wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về dòng điện xoay chiều và năng lượng

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Với một cuộn dây được nối với bóng đèn thành một mạch kín, một nam châm chạm thẳng, trong các trường hợp tiến hành thí nghiệm sau đây, trường hợp nào không xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Đưa một đầu nam châm lại gần hoặc ra xa cuộn dây.

b)

Đặt cuộn dây và nam châm cạnh nhau trên một xe chuyển động.

c)

Quay nam châm gần đầu của cuộn dây.

d)

Đồng thời đưa nam châm và cuộn dây lại gần hoặc ra xa nhau.

2.

Với một cuộn dây được nối với bóng đèn thành một mạch kín, một nam châm thẳng, trong các trường hợp tiến hành thí nghiệm sau đây, trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Đặt cuộn dây và nam châm cạnh nhau trên một xe chuyển động.

b)

Đặt nam châm gần đầu của cuộn dây.

c)

Đưa một đầu nam châm lại gần hoặc ra xa cuộn dây.

d)

Đặt nam châm trong lòng cuộn dây.

3.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ta cho

a)

nam châm đứng yên trong lòng cuộn dây dẫn kín.

b)

nam châm quay quanh cuộn dây dẫn kín.

c)

nam châm quay quanh cuộn dây.

d)

nam châm đứng yên cạnh cuộn dây.

4.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ta làm như sau:

a)

quay cuộn dây dẫn kín trong lòng nam châm vĩnh cửu.

b)

nam châm đứng yên trong lòng cuộn dây dẫn kín.

c)

nam châm quay quanh cuộn dây.

d)

nam châm đứng yên cạnh cuộn dây.

5.

Trường hợp nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng sinh học.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng nhiệt.

d)

Tác dụng phát sáng.

6.

Trường hợp nào sau đây là tác dụng của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng quay.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng sinh học.

d)

Tác dụng vật lí.

7.

Trong y học, người ta dùng dòng điện xoay chiều phù hợp để kích thích các bộ phận của cơ thể như da, cơ, mạch máu,... Trong trường hợp này, dòng điện xoay chiều có tác dụng

a)

sinh lí.

b)

từ.

c)

phát sáng.

d)

nhiệt.

8.

Năng lượng vật có được do ở một độ cao nào đó được gọi là

a)

nhiệt năng.

b)

thế năng.

c)

cơ năng.

d)

động năng.

9.

Năng lượng vật có được do vật chuyển động được gọi là

a)

nhiệt năng.

b)

thế năng.

c)

cơ năng.

d)

động năng.

10.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

A. động năng tăng, thế năng giảm.

b)

B. động năng tăng, thế năng tăng.

c)

C. động năng giảm, thế năng giảm.

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

11.

Dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện sẽ tác dụng lên những chiếc đinh sắt. Nam châm điện sẽ

a)

gây ra lực hút đinh.

b)

gây ra lực hút và lực đẩy.

c)

gây ra lực đẩy.

d)

gây ra không có tác dụng.

12.

Trong quá trình xe đạp leo dốc thì

a)

A. động năng tăng, thế năng tăng.

b)

B. động năng giảm, thế năng giảm.

c)

C. động năng giảm, thế năng tăng.

d)

D. động năng tăng, thế năng giảm.

13.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 100m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là

a)

20m.

b)

25m.

c)

15m.

d)

50m.

14.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là

a)

chùm sáng trắng.

b)

chùm sáng đơn sắc.

c)

chùm sáng màu đỏ.

d)

chùm sáng màu lục.

15.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính xuất hiện màu cầu vồng thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là

a)

chùm sáng đơn sắc.

b)

chùm sáng màu đỏ.

c)

chùm sáng màu lục.

d)

chùm sáng trắng.

16.

Câu 17. Năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Điện mặt trời

b)

Điện thủy triều

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

17.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

phần rìa dày hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

18.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

phần rìa dày hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

19.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm.

b)

B. song song với trục chính.

c)

C. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

d)

D. truyền thẳng theo phương của tia tới.

20.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn là

a)

copper (Cu)

b)

iron (Fe)

c)

zinc (Zn)

d)

tungsten (W)

21.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Hg.

d)

Cu.

22.

Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu, Pt.

b)

Na, K.

c)

Al, Fe.

d)

Mg, Zn.

23.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch base và khí hydrogen là

a)

Na, Fe, K.

b)

K, Na, Ba.

c)

B, Na, Cr, K.

d)

Be, Na, Ca.

24.

Thép là hợp kim của

a)

nhôm (aluminium) với đồng (copper).

b)

carbon với silicon.

c)

sắt (iron) với carbon.

d)

sắt (iron) với nhôm (aluminium).

25.

Gang là hợp kim của

a)

nhôm (aluminium) với đồng (copper).

b)

sắt (iron) với carbon.

c)

carbon với silicon.

d)

sắt (iron) với nhôm (aluminium).

26.

Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

27.

Khi d < f, ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

28.

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm

a)

trên 2%

b)

từ 2% đến 5%

c)

dưới 2%

d)

trên 5%

29.

Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng carbon chiếm

a)

A. trên 5%.

b)

B. dưới 2%.

c)

C. từ 2% đến 5%.

d)

D. trên 2%.

30.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc song song?

a)

R = R1 = R2.

b)

R = R1 + R2.

c)

R = |R1 – R2|.

d)

1/R = 1/R1 + 1/R2.

31.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp?

a)

R = R1 = R2.

b)

R = R1 + R2.

c)

R = |R1 – R2|.

d)

1/R = 1/R1 + 1/R2.

32.

Các dạng thù hình của carbon là

a)

A. than chì, carbon vô định hình, kim cương.

b)

B. than chì, kim cương, calcium carbonate.

c)

C. than chì, carbon hoạt tính, carbon vô định hình.

d)

D. carbon vô định hình, kim cương, carbon dioxide.

33.

Phi kim thể rắn ở điều kiện thường là

a)

sulfur.

b)

bromine.

c)

hydrogen.

d)

oxygen.

34.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

bromine.

b)

oxygen.

c)

chlorine.

d)

nitrogen.

35.

Tính chất vật lí của kim loại là

a)

dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

b)

có khối lượng riêng nhỏ.

c)

hầu hết ở trạng thái khí điều kiện thường.

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

36.

Tính chất vật lý của phi kim là

a)

dẫn nhiệt tốt.

b)

dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

c)

dẫn điện tốt.

d)

chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.

37.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

b)

Công suất được xác định bằng công thức hiện được trong một đơn vị thời gian.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thức hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

38.

Công suất xác định mức của một thiết bị tiêu thụ điện là

a)

công suất mà thiết bị tiêu thụ điện khi hoạt động bình thường.

b)

công suất tối thiểu thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.

c)

công suất lớn nhất mà thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.

d)

công suất trung bình của thiết bị điện đó.

39.

Năng lượng của dòng điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch.

d)

Điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn.

40.

Trong các phản ứng hóa học, các kim loại có xu hướng

a)

nhận electron.

b)

tạo thành ion âm.

c)

tạo thành ion dương.

d)

nhường proton.

41.

Trong các phản ứng hóa học, các phi kim có xu hướng

a)

nhận electron.

b)

tạo thành ion âm.

c)

tạo thành ion dương.

d)

nhường proton.

42.

Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Z gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan X. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. X gồm các chất

a)

Mg, FeO, Cu.

b)

MgO, Fe, Cu.

c)

FeO, Cu.

d)

Mg, FeO, Cu.

43.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxide kim loại trong Y là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

44.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6 Ω, R2 = 12 Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

a)

3A.

b)

2,5A.

c)

2A.

d)

0,4A.

45.

Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, biết R2 = 3R1 và R1 = 7,5 Ω, đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 60V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là

a)

2A.

b)

2,5A.

c)

4A.

d)

0,4A.

46.

Cho bột Al dư vào 100 mL dung dịch CuSO4 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Cu. Xác định giá trị của m. (Biết khối lượng nguyên tử Cu = 64)

a)

0,64g.

b)

1,28g.

c)

1,92g.

d)

0,32g.

47.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam Cu. Giá trị của m là bao nhiêu? (Biết khối lượng nguyên tử của Cu = 64; Fe = 56)

a)

11,2g.

b)

16,8g.

c)

8,4g.

d)

14,0g.

48.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

A. đi qua tiêu điểm.

b)

B. song song với trục chính.

c)

C. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

d)

D. truyền thẳng theo phương của tia tới.