wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ I sinh 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên. Cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

A. Kì đầu của quá trình nguyên phân.

b)

B. Kì sau của quá trình nguyên phân.

c)

C. Kì sau của quá trình giảm phân I.

d)

D. Kì giữa của quá trình giảm phân II.

2.

Trong quá trình nguyên phân, kì trung gian diễn ra sự kiện quan trọng nào dưới đây?

a)

A. NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

B. Các NST kép tách đôi thành 2 NST đơn trượt về 2 cực của tế bào.

c)

C. Các NST đơn nhân đôi thành NST kép đính với nhau ở tâm động.

d)

D. Mỗi NST kép đính với thoi phân bào ở tâm động.

3.

Ở kì giữa của quá trình giảm phân I, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

A. 1 hàng.

b)

B. 2 hàng.

c)

C. 3 hàng.

d)

D. 4 hàng.

4.

Trong quá trình phân bào nguyên phân ta có thể quan sát dưới kính hiển vi rõ nhất hình thái của NST ở kì nào?

a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì đầu.

c)

C. Kì giữa.

d)

D. Kì cuối.

5.

Ở cà chua 2n = 24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:

a)

A. 12.

b)

B. 24.

c)

C. 48.

d)

D. 25.

6.

Trong quá trình giảm phân, tế bào thực hiện phân bào mấy lần?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.
Hiện tượng các NST kép tương đồng tiếp hợp, trao đổi đoạn diễn ra ở kì nào trong quá trình giảm phân?
a)
A. Kì đầu giảm phân I
b)
B. Kì đầu giảm phân II.
c)
C. Kì giữa giảm phân I.
d)
D. Kì sau giảm phân II.
8.

Một tế bào sinh tinh, trải qua giảm phân sẽ tạo ra:

a)

A. 1 tinh trùng.

b)

B. 2 tinh trùng.

c)

C. 3 tinh trùng.

d)

D. 4 tinh trùng.

9.

Ở ruồi giấm (2n = 8), một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp 5 lần. Tất cả các tế bào đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Số giao tử được tạo ra trong quá trình trên là:

a)

A. 32

b)

B. 5

c)

C. 64

d)

D. 128

10.
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
a)
A. C, H, O, Na, S
b)
B. C, H, O, N, P
c)
C. C, H, O, P
d)
D. C, H, N, P, Mg
11.
ADN là đại phân tử sinh học trong tế bào, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, được cấu thành từ các đơn phân là
a)
A. axit ribônuclêic
b)
B. axit đêôxiribônuclêic
c)
C. axit amin
d)
D. nuclêôtit
12.
Trong phân tử ADN, các nucleotit trên hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết:
a)
A. Liên kết hidro, A liên kết T bằng 2 liên kết, G liên kết X bằng 3 liên kết.
b)
B. Liên kết hóa trị, A liên kết T bằng 2 liên kết, G liên kết X bằng 3 liên kết.
c)
C. Liên kết hidro, A liên kết T bằng 3 liên kết, G liên kết X bằng 2 liên kết.
d)
D. Liên kết hóa trị, A liên kết T bằng 3 liên kết, G liên kết X bằng 2 liên kết.
13.
Một gen có số nulcêôtit loại A = 900, loại G = 2/3 loại A. Hãy tính số liên kết hidrô của gen trên:
a)
A. 1800
b)
B. 3000
c)
C. 3600
d)
D. 3900
14.

Một gen có chiều dài 5100 Å. Số chu kì xoắn của gen trên là?

a)

A. 210

b)

B. 125

c)

C. 105

d)

D. 150

15.

Hình ảnh trên mô tả cấu trúc của NST. Hãy điền thứ tự đúng cho chú thích 1, 2, 3, 4:

a)

A. Cromatit, tâm động, cánh ngắn, cánh dài.

b)

B. Tâm động, cánh ngắn, cánh dài, cromatit.

c)

C. Cánh ngắn, cánh dài, cromatit, tâm động.

d)

D. Cánh dài, cromatit, tâm động, cánh ngắn.

16.

Trật tự đúng của các giai đoạn trong nguyên phân là:

a)

A. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối.

b)

B. Kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối.

c)

C. Kỳ sau, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

d)

D. Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

17.
Ở người, động vật có vú cặp NST giới tính là:
a)
A. Giới đực là XY, giới cái là XX.
b)
B. Giới đực là XX, giới cái là XY.
c)
C. Giới đực là XO, giới cái là XX.
d)
D. Giới đực là XY, giới cái là XO.
18.
Cấu tạo của 1 nulcêôtit trong phân tử ADN là:
a)
A. Gốc photphat, đường 5C, một trong 4 loại bazo nito: A, T, G, X.
b)
B. Gốc photphat, đường 4C, một trong 4 loại bazo nito: A, T, G, X.
c)
C. Gốc cacbonat, đường 5C, một trong 4 loại bazo nito: A, T, G, X.
d)
D. Gốc cacbonat, đường 4C, một trong 4 loại bazo nito: A, T, G, X.
19.
Ở điều kiện nhiệt độ dưới 280C, trứng rùa đã thụ tinh thường nở thành con đực, nhưng khi nhiệt độ trên 320C thì trứng thụ tinh có xu hướng nở thành con cái. Ví dụ trên thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến sự phân hóa giới tính?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Độ PH.
20.

Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit trên mạch 1 như sau:

- A A T A G G T X A T T X G –

Cho biết trình tự các nulcêôtit trên mạch bổ sung của gen trên:

a)

A. – A T A A G G T X A T T X G –

b)

B. – T T A TX X A G T A A G X –

c)

C. – T A A X X A G T A A G X –

d)

D. – X G A A T G A X X T A T T –

21.

Ở đậu Hà Lan 2n = 14 . Một tế bào đậu Hà Lan đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST của tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a)

56 

b)

28

c)

14 

d)

7

22.

Kết quả của sự di truyền độc lập khi lai hai cặp tính trạng: F2 có tỷ lệ phân ly kiểu hình theo tỷ lệ trung bình là

a)

3: 1                                           

b)

  1: 2: 1 

c)

   9: 3: 3:1  

d)

1: 1

23.

Ở cà chua gen A – đỏ thẫm,trội hoàn toàn so với gen a – xanh lục. khi cho P: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm, F1 có: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh lục. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với kết quả phép lai trong các trường hợp sau:

a)

P. AA  x AA.                     

b)

P:AA  x   Aa        

c)

P:  AA    x  aa      

d)

  P. Aa   x   Aa

24.

Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:

Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,

Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là

                                               

                                   

a)

. . ….AUUGXGAAU  

b)

….AUUGX….  

c)

….ATTGXGAAT….  

d)

     ….ATTGXGAAT....

25.

Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là

                                          

a)

TT x tt  

b)

Tt x tt   

c)

Tt x Tt 

d)

TT x Tt

26.

Phép lai phân tích của Moocgan nhằm mục đích:

a)

Kiểm tra kiểu gen của Ruồi cái thân đen, cánh cụt.

b)

Xác định kiểu gen kiểu hình của đời con.

c)

Xác định kiểu gen của Ruồi đực F1.

d)

Kiểm tra kiểu gen kiểu hình của phép lai

27.

Theo lý thuyết một tế bào có 2n = 8 đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có số nhiễm sắc thể là

       

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

16 nhiễm sắc thể 

c)

8 nhiễm sắc thể 

d)

32 nhiễm sắc thể

28.

Câu 21: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử

                                                

a)

  3     

b)

4

c)

  2  

d)

  1

29.

Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?

        

a)

  A, T, G, U.

b)

G, T, X, U. 

c)

  A, G, U, X.

d)

   A, T, G, X

30.

Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của lúa nước là

                                                        

a)

46  

b)

24

c)

d)

14

31.

ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

a)

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

d)

ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

32.

Menđen đã sử dụng phương pháp gì để nghiên cứu di truyền học?

a)

Phương pháp gây đột biến.

b)

Phương pháp cho lai giữa các cây đậu Hà Lan.

c)

Phương pháp cho lai giữa các cá thể ruồi giấm

d)

Phương pháp phân tích các thế hệ lai.

33.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

                       

        đặc trưng của những loài sinh sản

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. 

b)

Nguyên phân và giảm phân.Bộ NST

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Giảm phân và thụ tinh.         

34.

Trong các phép lai sau, phép lai nào là phép lai phân tích:

                               

a)

P. AA   x   Aa    

b)

P. Aa    x      aa 

c)

P. AA  x   AA

d)

aa  x   aa

35.

Đơn phân của prôtein là gì ?

      

a)

Axit amin.

b)

Nuclêiôtit

c)

Đường đơn  

d)

Glucôzơ.

36.

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

                                             

a)

AND

b)

  tARN

c)

mARN 

d)

 rARN   

37.

Bộ NST lưỡng bội của loài người là

                             

 

a)

2n=46NST

b)

2n=44NST  

c)

   2n=22NST   

d)

   2n=8NST   

38.

Bộ NST lưỡng bội của loài người là

                             

 

a)

2n=46NST

b)

2n=44NST  

c)

   2n=22NST   

d)

   2n=8NST   

39.

Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

                               

                                                                            

a)

toàn quả vàng      

b)

tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng  

c)

toàn quả đỏ  

d)

  tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng        

40.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn có bao nhiêu cặp nucleotit?

                                            

a)

8 cặp

b)

10 cặp 

c)

  12 cặp    

d)

14 cặp

41.

Trong các kiểu gen sau, cá thể nào mang gen đồng hợp?

1. aaBB 2. AaBb 3. Aabb 4. AABB 5. aaBb 6. aabb

a)

2, 3, và 4.

b)

1, 3 và 5.

c)

1, 3 và 6.

d)

1, 4 và 6.

42.

Trong các kiểu gen sau, cá thể nào mang gen dị hợp?

1. aaBB 2. AaBb 3. Aabb 4. AABB 5. aaBb 6. aabb

a)

1, 2, và 4.

b)

1, 4 và 6.

c)

2, 3 và 5.

d)

2, 3 và 6.

43.

Cho cây hoa đỏ (A) dị hợp lai phân tích với cây hoa trắng (a). Biết rằng hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Hãy cho biết, phép lai có kiểu gen gì?

a)

P: AA x aa.

b)

P: AA x Aa

c)

P: AA x AA.

d)

P: Aa x aa.

44.

Ở cà chua, quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Lai cà chua quả đỏ với cà chua quả vàng thu được F1 đồng tính quả đỏ, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có số kiểu kiểu hình là:

a)

2 kiểu hình.

b)

1 kiểu hình.

c)

3 kiểu hình.

d)

4 kiểu hình.

45.

Các gen phân li độc lập, kiểu gen AaBb có thể tạo ra những loại giao tử nào?

a)

AB, AA, aB, ab.

b)

AB, Ab, aB, ab.

c)

Ab, AB, ab, aa.

d)

AB, Ab, ab, Aa.

46.

Theo thí nghiệm của Menđen: Lai hai giống đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, vỏ trơn với hạt xanh, vỏ nhăn thì ở đời con F2 sẽ xuất hiện kiểu hình nào là biến dị tổ hợp?

a)

Hạt vàng, trơn.

b)

Hạt xanh, nhăn.

c)

Hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn.

d)

Hạt vàng, nhăn và hạt xanh, trơn.

47.

Cho lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng thu được F1 toàn cây cà chua có quả đỏ, cho cây F1 tự thụ. Tính trạng đến F2 mới biểu hiện là tính trạng gì?

a)

Lặn.

b)

Trội.

c)

Trung gian.

d)

Phân tính.

48.

Ở cà chua, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp. Khi cho cây thân cao thuần chủng lai với thân thấp thì thu được tỉ lệ kiểu gen như thế nào?

a)

Toàn thân cao.

b)

Toàn thân thấp

c)

Tỉ lệ 1 thân cao : 1 thân thấp.

d)

Tỉ lệ 3 thân cao : 1 thân thấp.

49.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

BB x BB.

b)

bb x bb.

c)

Bb x Bb.

d)

Bb x bb

50.

Ở đậu Hà Lan, tính trạng màu đỏ với màu trắng là cặp tính trạng

a)

tương đồng.

b)

tương ứng.

c)

tương đương.

d)

tương phản.