Worksheetsôn 1 vài từ vựng và ngữ pháp quyển 1 bài 8
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Hãy chọn câu trả lời đúng:
cơm chiên, cơm rang
볶큼밥
볶금밥
볶음밥
보끔밥
phòng học
수업
교실
학교
미용실
Hãy chọn câu trả lời đúng:
cà phê
우유
주스
커피
차
Hãy chọn câu trả lời đúng:
máy tính
컴퓨터
라디오
전화기
텔레비전
Hãy chọn câu trả lời đúng:
trái cây, hoa quả
고기
과일
생선
채소
Từ sau trong tiếng Hàn có thể dùng những từ nào:
"rau"
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hoàng muốn học tiếng Hàn cùng với bạn gái tại thư viện vào cuối tuần."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hãy đến trường vào lúc 8h"
(a)
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống:
오전 (a) 보통 뭘 해요?
방이 몇 개 있습니까?
한개 있습니다
둘개 있습니다
하나개 있습니다
두개 있습니다
canh kim chi
김지치개
김치찌개
김지찌개
김치지게
canh rong biển
미역국
된장찌개
갈비탕
삼계탕
점심에는 회사 식당에서 무엇을 먹습니까?
밥과 닭고기
닭고기
생선과 밥
생선
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"Long씨는 오늘 저녁 7시에 비빔밥과 냉면을 먹고 싶어요."
(a)
se se lạnh
덥다
차갑다
춥다
쌀쌀하다
(trò chơi) ném tuyết
눈이 내리다
눈이 오다
눈사람 만들다
눈싸움
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi đã học tiếng hàn từ tháng 8 năm 2020 đến tháng 6 năm 2024 tại trường đại học Hàn Quốc."
저는 2020년 8월에서 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배웠습니다.
저는 2020년 8월부터 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배웠습니다.
저는 2020년 8월부터 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배웁니다.
저는 2020년 8월부터 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배우겠습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hồ Gươm rất to và đẹp"."
Guom 호수는 아주 크고 아름답습니다.
Guom 호수는 아주 크과 아름답습니다.
Guom 호수는 아주 크 와아름답습니다.
Guom 호수는 아주 크하고 아름답습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi học tiếng Hàn vì tôi muốn làm việc ở Hàn Quốc."
저는 한국에서 일하고 싶어서 한국어을 공부해요.
저는 한국에 일하고 싶어서 한국어를 공부해요.
저는 한국에서 일해서 한국어를 공부해요.
저는 한국에서 일하고 싶어서 한국어를 공부해요.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Vì hôm qua không có thời gian nên không thể làm bài tập."
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"요즘 저는 한국 문화를 (a) 한국 문화 책을 많이 읽습니다."
(Dạo này tôi muốn tìm hiểu văn hóa Hàn Quốc nên tôi đọc rất nhiều sách về văn hóa Hàn Quốc.)
ô tô
자동차
자동자
차동자
자차
bao nhiêu, bao lâu
어떻게
얼마나
언제
왜
bến xe khách
버스 정류장
버스 터미널
버스 정류창
고속버
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Người Hàn Quốc thường đi đến công ty bằng xe bus và tàu điện ngầm."
한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 가요.
한국 사람은 보통 버스와 지하절로 회사에 가요.
한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 가겠어요.
한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 갔어요.
tàu hoả
지하철
오토바이
비행기
기차
tắc đường
고속도로
도로
길이 막히다
지하도
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi đến Hàn Quốc để kiếm nhiều tiền."
(a)
이 사람의 아들은 생일에 무슨 선물을 받았어요?
옷, 꽃
과일,신발
신발,장난감
옷,금반지
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
다음 주말에 저는 한국에서 친구와 함께 (a)
(Cuối tuần sau tôi sẽ đi du lịch cùng với bạn tại Hàn Quốc)
