Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn 1 vài từ vựng và ngữ pháp quyển 1 bài 8

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu trả lời đúng:
cơm chiên, cơm rang

a)

볶큼밥

b)

볶금밥

c)

볶음밥

d)

보끔밥

2.

phòng học

a)

수업

b)

교실

c)

학교

d)

미용실

3.

Hãy chọn câu trả lời đúng:

cà phê

a)

우유

b)

주스

c)

커피

d)

차

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng:

máy tính

a)

컴퓨터

b)

라디오

c)

전화기

d)

텔레비전

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng:

trái cây, hoa quả

a)

고기

b)

과일

c)

생선

d)

채소

6.

Từ sau trong tiếng Hàn có thể dùng những từ nào:
"rau"

2 lines
7.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hoàng muốn học tiếng Hàn cùng với bạn gái tại thư viện vào cuối tuần."

(a)  

8.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hãy đến trường vào lúc 8h"

(a)  

9.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống:
오전 (a)   보통 뭘 해요?

10.

방이 몇 개 있습니까?

a)

한개 있습니다

b)

둘개 있습니다

c)

하나개 있습니다

d)

두개 있습니다

11.

canh kim chi

a)

김지치개

b)

김치찌개

c)

김지찌개

d)

김치지게

12.

canh rong biển

a)

미역국

b)

된장찌개

c)

갈비탕

d)

삼계탕

13.

점심에는 회사 식당에서 무엇을 먹습니까?

a)

밥과 닭고기

b)

닭고기

c)

생선과 밥

d)

생선

14.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

"Long씨는 오늘 저녁 7시에 비빔밥과 냉면을 먹고 싶어요."

(a)  

15.

se se lạnh

a)

덥다

b)

차갑다

c)

춥다

d)

쌀쌀하다

16.

(trò chơi) ném tuyết

a)

눈이 내리다

b)

눈이 오다

c)

눈사람 만들다

d)

눈싸움

17.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Tôi đã học tiếng hàn từ tháng 8 năm 2020 đến tháng 6 năm 2024 tại trường đại học Hàn Quốc."

a)

저는 2020년 8월에서 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배웠습니다.

b)

저는 2020년 8월부터 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배웠습니다.

c)

저는 2020년 8월부터 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배웁니다.

d)

저는 2020년 8월부터 2024년 6월까지 한국대학교에서 한국어를 배우겠습니다.

18.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hồ Gươm rất to và đẹp"."

a)

Guom 호수는 아주 크고 아름답습니다.

b)

Guom 호수는 아주 크과 아름답습니다.

c)

Guom 호수는 아주 크 와아름답습니다.

d)

Guom 호수는 아주 크하고 아름답습니다.

19.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi học tiếng Hàn vì tôi muốn làm việc ở Hàn Quốc."

a)

저는 한국에서 일하고 싶어서 한국어을 공부해요.

b)

저는 한국에 일하고 싶어서 한국어를 공부해요.

c)

저는 한국에서 일해서 한국어를 공부해요.

d)

저는 한국에서 일하고 싶어서 한국어를 공부해요.

20.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Vì hôm qua không có thời gian nên không thể làm bài tập."

(a)  

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"요즘 저는 한국 문화를 (a)   한국 문화 책을 많이 읽습니다."
(Dạo này tôi muốn tìm hiểu văn hóa Hàn Quốc nên tôi đọc rất nhiều sách về văn hóa Hàn Quốc.)

22.

ô tô

a)

자동차

b)

자동자

c)

차동자

d)

자차

23.

bao nhiêu, bao lâu

a)

어떻게

b)

얼마나

c)

언제

d)

왜

24.

bến xe khách

a)

버스 정류장

b)

버스 터미널

c)

버스 정류창

d)

고속버

25.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Người Hàn Quốc thường đi đến công ty bằng xe bus và tàu điện ngầm."

a)

한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 가요.

b)

한국 사람은 보통 버스와 지하절로 회사에 가요.

c)

한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 가겠어요.

d)

한국 사람은 보통 버스와 지하철로 회사에 갔어요.

26.

tàu hoả

a)

지하철

b)

오토바이

c)

비행기

d)

기차

27.

tắc đường

a)

고속도로

b)

도로

c)

길이 막히다

d)

지하도

28.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi đến Hàn Quốc để kiếm nhiều tiền."

(a)  

29.

이 사람의 아들은 생일에 무슨 선물을 받았어요?

a)

옷, 꽃

b)

과일,신발

c)

신발,장난감

d)

옷,금반지

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
다음 주말에 저는 한국에서 친구와 함께 (a)  

(Cuối tuần sau tôi sẽ đi du lịch cùng với bạn tại Hàn Quốc)