NEW
Font size
WorksheetsBiến đổi đơn giản căn thức
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 45
3.
5.
31
35
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn √175
7.
5.
5√7.
√71.
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 8x với x > 0
2x
2 2x
4 x
2 x
Trục căn thức ở mẫu 601−1061
1201601
10/√6.
10√6 + √601.
1201106
Trục căn thức ở mẫu 314−551
5√5 + 3√14.
25155+251314
25155
3√14.
Trục căn thức ở mẫu 499−4981
√498.
√498 + √499.
√499.
997498
Trục căn thức ở mẫu 7+87
√7(−√7 + 2√2).
√7·(3 − √7).
√7(−√6 + 2√2).
√7(−√6 + √7).
Trục căn thức ở mẫu 75+35
74+757
77+4
757+7435
1 + 757
Trục căn thức ở mẫu 6+76
√6(−√6 + √7)
√6(−√6 + 2√2)
√6(−√5 + √6)
√6(−√5 + √7)
Khử mẫu trong dấu căn 736
742
737
736
7342
Khử mẫu trong dấu căn 86
42
23
49
232
Khử mẫu trong dấu căn 104
5211
5210
510
1010
Đưa thừa số vào trong dấu căn −65
−30
−180
180
216
Đưa thừa số vào trong dấu căn 527
175/2
225/2
50/7
125/2
Đưa thừa số vào trong dấu căn 22
8
4
−4
12
Rút gọn biểu thức 5−32+3+74
−7+5
1+5+7
5+7
35
Rút gọn biểu thức 5−32+3+52
5.
25 .
0.
1+25 .
Rút gọn biểu thức 4−31+3+52
25 .
5 + 3.
2 - 5 .
2 + 5 .
Tìm x biết 25x−254+2x−4+4516x−64=534
x = 5.
x = 6.
x = 7.
x = 1.
Tìm x biết −525x−251+316x−16+225x−25=105
x = 25.
x = 26.
x = 27.
x = 28.
Tìm x biết −54x−45+316x−80+425x−125=3113
x = 9.
x = 11.
x = 4.
x = 10.
Tính giá trị của biểu thức 1+21+2+31+3+41+⋯+1800+18011
1801+1
1−1801
1801−1
−1800−1
Tính giá trị của biểu thức 1+21+2+31+3+41+⋯+100+1011
101+1
101−1
1−101
100−1
Tính giá trị của biểu thức 1+21+2+31+3+41+⋯+800+8011
A. 1−801
B. 801−1
C. 800−1
D. 801+1
