Font size
Worksheetstest 2 quyển 1 chắc bài 5-9
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
đi ăn ngoài
캠핑하다
외식하다
소풍가다
등산하
quần
바지
바치
바찌
파지
설탕
muối
ớt
chanh
đường
저녁에는 무엇을 먹습니까?
(a)
bà nội
할아버지
할머니
할버지
할아머니
cảnh sát
사업가
농부
경찰관
경잘
thông dịch viên
번역사
변호사
간호사
통역사
chị gái (em trai gọi/ người gọi là nam)
오빠
누나
형
언니
Chọn đáp án SAI:
고마워요
고맙아요
도와요
매워요
kết thúc cuộc gọi
전화를 받다
전화를 걸다
전화를 끊다
전화를 바꾸다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hương đã gọi điện cho Hoàng."
흐엉이 황씨한테 전화할 거예요.
흐엉이 황씨한테 전화해요.
흐엉이 황씨와 전화했어요.
흐엉이 황씨한테 전화했어요.
잔치
bánh kem
tiệc
thiệp
mời
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Vì hôm nay trời mưa nên tôi không đến trường."
오늘 비가 와서 저는 학교에 못 가요.
오늘 비가 와서 저는 학교에 갈 거예요.
오늘 비가 와서 저는 학교에 안 가요.
오늘 비가 와서 저는 학교에 가겠어요.
hãy chọn câu phù hợp với bức tranh sau đây:
침실에 소파가 있습니다
침실에 옷장이 있습니다
거실에 텔레비전이 없습니다
거실에 컴퓨터가 있습니다
trà xanh
녹차
눅차
녹자
눅
canh (hầm/ nấu trong một thời gian dài)
국
탕
찌개
반찬
chọn đoạn dịch đúng:
Tôi thích mùa xuân. Mùa xuân thời tiết mát mẻ. Vào mùa xuân, hoa nở rất đẹp. Mùa xuân này tôi sẽ đi chơi cùng gia đình. Tôi sẽ chụp nhiều ảnh và đi du lịch cùng gia đình.
Tôi thích mùa hè. Mùa hè rất nóng. Nhưng vào kỳ nghỉ thì tôi không đến trường. Kỳ nghỉ hè lần này tôi sẽ đi dã ngoại cùng gia đình. Tôi sẽ mang nhiều hoa quả và đồ ăn.
Tôi thích mùa đông ở Hàn Quốc. Mùa đông ở Hàn Quốc rất lạnh và thường có tuyết rơi. Vào mùa đông, tôi thích làm người tuyết và ngắm tuyết.
Tôi thích mùa hè. Mùa hè rất nóng. Nhưng vào kỳ nghỉ thì tôi không đến trường. Kỳ nghỉ hè lần này tôi sẽ đi biển cùng gia đình. Ở biển tôi sẽ bơi rất nhiều.
chung cư
침실
아파트
부엌
공부방
bóng rổ
야구
배구
농구
축구
vẽ tranh
컴퓨터 게임하기
사진 찍기
음악 감상하기
그림 그리기
가끔
thỉnh thoảng
thường xuyên
luôn luôn
hoàn toàn
공구육팔 사육팔 팔구사
0968 642 583
0371 485 921
0876 357 337
0968 468 894
