wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 2 quyển 1 chắc bài 5-9

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

đi ăn ngoài

a)

캠핑하다

b)

외식하다

c)

소풍가다

d)

등산하

2.

quần

a)

바지

b)

바치

c)

바찌

d)

파지

3.

설탕

a)

muối

b)

ớt

c)

chanh

d)

đường

4.

저녁에는 무엇을 먹습니까?

(a)  

5.

bà nội

a)

할아버지

b)

할머니

c)

할버지

d)

할아머니

6.

cảnh sát

a)

사업가

b)

농부

c)

경찰관

d)

경잘

7.

thông dịch viên

a)

번역사

b)

변호사

c)

간호사

d)

통역사

8.

chị gái (em trai gọi/ người gọi là nam)

a)

오빠

b)

누나

c)

d)

언니

9.

Chọn đáp án SAI:

a)

고마워요

b)

고맙아요

c)

도와요

d)

매워요

10.

kết thúc cuộc gọi

a)

전화를 받다

b)

전화를 걸다

c)

전화를 끊다

d)

전화를 바꾸다

11.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Hương đã gọi điện cho Hoàng."

a)

흐엉이 황씨한테 전화할 거예요.

b)

흐엉이 황씨한테 전화해요.

c)

흐엉이 황씨와 전화했어요.

d)

흐엉이 황씨한테 전화했어요.

12.

잔치

a)

bánh kem

b)

tiệc

c)

thiệp

d)

mời

13.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Vì hôm nay trời mưa nên tôi không đến trường."

a)

오늘 비가 와서 저는 학교에 못 가요.

b)

오늘 비가 와서 저는 학교에 갈 거예요.

c)

오늘 비가 와서 저는 학교에 안 가요.

d)

오늘 비가 와서 저는 학교에 가겠어요.

14.

hãy chọn câu phù hợp với bức tranh sau đây:

a)

침실에 소파가 있습니다

b)

침실에 옷장이 있습니다

c)

거실에 텔레비전이 없습니다

d)

거실에 컴퓨터가 있습니다

15.

trà xanh

a)

녹차

b)

눅차

c)

녹자

d)

16.

canh (hầm/ nấu trong một thời gian dài)

a)

b)

c)

찌개

d)

반찬

17.

chọn đoạn dịch đúng:

a)

Tôi thích mùa xuân. Mùa xuân thời tiết mát mẻ. Vào mùa xuân, hoa nở rất đẹp. Mùa xuân này tôi sẽ đi chơi cùng gia đình. Tôi sẽ chụp nhiều ảnh và đi du lịch cùng gia đình.

b)

Tôi thích mùa hè. Mùa hè rất nóng. Nhưng vào kỳ nghỉ thì tôi không đến trường. Kỳ nghỉ hè lần này tôi sẽ đi dã ngoại cùng gia đình. Tôi sẽ mang nhiều hoa quả và đồ ăn.

c)

Tôi thích mùa đông ở Hàn Quốc. Mùa đông ở Hàn Quốc rất lạnh và thường có tuyết rơi. Vào mùa đông, tôi thích làm người tuyết và ngắm tuyết.

d)

Tôi thích mùa hè. Mùa hè rất nóng. Nhưng vào kỳ nghỉ thì tôi không đến trường. Kỳ nghỉ hè lần này tôi sẽ đi biển cùng gia đình. Ở biển tôi sẽ bơi rất nhiều.

18.

chung cư

a)

침실

b)

아파트

c)

부엌

d)

공부방

19.

bóng rổ

a)

야구

b)

배구

c)

농구

d)

축구

20.

vẽ tranh

a)

컴퓨터 게임하기

b)

사진 찍기

c)

음악 감상하기

d)

그림 그리기

21.

가끔

a)

thỉnh thoảng

b)

thường xuyên

c)

luôn luôn

d)

hoàn toàn

22.

공구육팔 사육팔 팔구사

a)

0968 642 583

b)

0371 485 921

c)

0876 357 337

d)

0968 468 894