wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vật Lý

Total questions: 72

Worksheet time: 36hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí tập trung chủ yếu vào:

a)

các dạng vận động của vật chất, năng lượng.

b)

sự phát triển của vật chất.

c)

sự hình thành và phát triển lịch sử vật lí.

d)

các nhà Vật lí.

2.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, điện học và quang học.

b)

Nhiệt học, quang học và sinh vật học.

c)

Điện học, quang học và xã hội học.

d)

Cơ học, nhiệt học và địa lí học.

3.

Sau khi đưa ra một dự đoán khoa học thì người ta phải:

a)

kết luận.

b)

làm thí nghiệm để kiểm tra.

c)

xác định vấn đề nghiên cứu.

d)

tiếp tục đưa ra dự đoán mới.

4.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

5.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Cảnh báo la laser.

d)

Nơi có nhiều khí độc.

6.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.

d)

để các thiết bị nối với nguồn điện giữ duy trì năng lượng.

7.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là Ā, sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả do A là:

a)

A = Ā - ΔA.

b)

A = Ā + ΔA.

c)

A = Ā ± ΔA.

d)

A = A ± ΔA.

8.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L (Chiều dài)?

a)

Dặm.

b)

Hải lí.

c)

Năm ánh sáng.

d)

Năm.

9.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Niutơn, mol.

c)

Paxcan, jun.

d)

Candela, kelvin.

10.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho:

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi khối lượng của vật.

11.

Độ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song với trục tung.

12.

Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết

a)

vị trí và thời gian chuyển động của một vật.

b)

độ dài quãng đường mà vật đi được.

c)

sự nhận chậm của chuyển động của vật.

d)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

13.

Để đo tốc độ trung bình của một vật chuyển động, ta cần dùng những dụng cụ nào?

a)

Lực kế và thước đo chiều dài.

b)

Tốc kế và thước đo chiều dài.

c)

Tốc kế và thước đo chiều dài.

d)

Thước đo chiều dài và đồng hồ đo thời gian.

14.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

b)

Vận tốc là đại lượng véc-tơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

c)

Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

d)

Vận tốc là đại lượng véc-tơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

15.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

b)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển là đại lượng véc-tơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

16.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một cột tính tương đối

a)

Vị trí của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau

b)

Vị trạng thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau

c)

Vị trạng thái của vật đó được quan sát cùng một quy chiếu khác nhau

d)

Vị trạng thái của vật đó không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

17.

Có ba vật (1), (2), (3). Các vectơ vận tốc V₁₂, V₁₃, V₃₂ lần lượt là vận tốc của vật (1) đối với vật (2), vận tốc của vật (1) đối với vật (3), vận tốc của vật (2) đối với vật (3). Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

|V₁₂| = |V₁₃| + |V₂₃|

b)

V₁₂ = V₁₃ + V₃₂

c)

V₁₃ = V₁₂ + V₂₃

d)

V₂₃ = V₁₃ + V₁₂

18.

Chọn câu trả lời sai

a)

Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

b)

Vận tốc của cùng một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

c)

Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau

d)

Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối

19.

Chọn câu trả lời sai. Một hành khách A đứng trong toa tàu và một hành khách B đứng trên sân ga. Khi tàu chuyển động thì hành khách B chuyển trên sân ga với cùng vận tốc của tàu và theo chiều chuyển động của tàu

a)

Hành khách A đứng yên so với hành khách B

b)

Hành khách A chuyển động so với sân ga

c)

Hành khách B chuyển động so với sân ga

d)

Hành khách B chuyển động so với hành khách A

20.

Trên một toa tàu xe lửa đang chạy, các hành khách ngồi trên ghế, trong khi nhân viên kiểm soát vé đi từ đầu toa đến cuối toa. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Các hành khách chuyển động so với mặt đất.

b)

Các hành khách đứng yên so với mặt đất.

c)

Toa tàu đứng yên so với người kiểm soát vé.

d)

Các hành khách đang chuyển động với toa tàu.

21.

Chọn phát biểu đúng. Một người A đi xe đạp và một người B đứng bên đường cùng quan sát chuyển động đầu van bánh trước của chiếc xe đạp đang chạy trên đường.

a)

Người A thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

b)

Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

c)

Người A quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

d)

Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

22.

Biểu thức nào sau đây đúng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? với v₀, vₜ là vận tốc tại các thời điểm t₀ và t.

a)

a = (vₜ - v₀)/(t - t₀)

b)

a = (vₜ + v₀)/(t + t₀)

c)

a = (vₜ² - v₀²)/(t + t₀)

d)

a = (vₜ² - v₀²)/t₀

23.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

b)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

24.

Đơn vị cơ bản trong hệ SI của gia tốc là

a)

m/s.

b)

m/s².

c)

s/m.

d)

m.s.

25.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

a)

v + v₀ = √2a.d.

b)

v² + v₀² = 2a.d.

c)

v - v₀ = √2a.d.

d)

v² - v₀² = 2a.d.

26.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v₀ + at thì

a)

v₀ luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v₀.

d)

a luôn ngược dấu với v₀.

27.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0

b)

là một hằng số khác 0

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn

28.

Từ phương trình vận tốc: v = 15 + 5t (m/s). Tính chất của chuyển động là:

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động thẳng đều

29.

Một xe máy đang chuyển động, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a > 0, v > 0.

b)

a < 0, v < 0.

c)

a > 0, v < 0.

d)

a < 0, v > 0.

30.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

gia tốc của chuyển động không đổi

b)

chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

c)

vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

d)

vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

31.

Chọn phát biểu sai? Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

luôn là một đại lượng vectơ.

b)

luôn không đổi cả về hướng và độ lớn.

c)

đặc trưng cho sự nhanh biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

d)

luôn cùng hướng với chuyển động của vật.

32.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

33.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v = 20 – 2t

b)

v = 20 + 2t + t²

c)

v = t² – 1

d)

v = t² + 4t

34.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Thời gian chạm đất của vật là

a)

t = √(2h/g)

b)

t = 2h/g

c)

t = h/g

d)

t = √(h/2g)

35.

Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

vận tốc ném.

b)

độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

c)

khối lượng của vật.

d)

thời điểm ném.

36.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường gấp khúc.

d)

đường parapol

37.

Ở nơi có gia tốc rơi tự do là g, từ độ cao h so với mặt đất, một vật được ném ngang với tốc độ ban đầu v₀. Tầm bay xa của vật là

a)

L = v₀/√(h/2g)

b)

L = v₀ 2h/g

c)

L = v₀√(h/2g)

d)

L = v₀√(2h/g)

38.

Tầm xa không phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Độ cao

b)

Vận tốc ném

c)

Gia tốc trọng trường

d)

Khối lượng vật ném

39.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ban đầu là v₀. Biết tầm bay xa bằng độ cao h. Vận tốc v₀ có trị số là:

a)

√2gh

b)

√gh

c)

√(gh/2)

d)

√gh/2

40.

Nếu từ các độ cao khác nhau ném ngang các vật với cùng vận tốc thì vật nào ném ở độ cao lớn hơn sẽ có tầm xa

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

41.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v₀. Nếu vận ở độ cao đó nhưng vận tốc ban đầu của vật được tăng lên gấp đôi thì

a)

thời gian bay sẽ tăng lên gấp đôi.

b)

thời gian bay sẽ giảm đi gấp bốn.

c)

thời gian bay không thay đổi.

d)

thời gian bay sẽ giảm đi một nửa.

42.

Chọn phát biểu sai?

a)

Gia tốc của chuyển động ném ngang là gia tốc rơi tự do.

b)

Từ cùng một cao so với mặt đất ta có thể tăng độ lớn vận tốc ban đầu của vật ném ngang để vật rơi xuống đất nhanh hơn.

c)

Trong chuyển động ném ngang, vectơ vận tốc của vật luôn đổi phương.

d)

Trong chuyển động ném ngang, độ lớn vận tốc của vật tăng dần.

43.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật 2 Niu-tơn khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

a = F/m

b)

F = m.a

c)

a = (v - v₀)/(t - t₀)

d)

a = (v - v₀)/(t - t₀)

44.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng.

d)

Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng.

45.

Định luật 1 Niuton xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ lực nào khác.

c)

khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

46.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Niu tơn

a)

không bằng nhau về độ lớn.

b)

bằng nhau về độ lớn nhưng không chung giá.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

47.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật.

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục.

c)

thể tích của vật.

d)

mức quán tính của vật.

48.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu được gia tốc

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn.

c)

bằng 0.

d)

không đổi.

49.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe sẽ như thế nào?

a)

ngã người về sau.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngã người sang bên cạnh.

d)

đứng lại ngay.

50.

Gia tốc của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

b)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của vật.

51.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật sẽ như thế nào?

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

52.

Chọn phát biểu đúng về lực tác dụng lên vật:

a)

Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

b)

Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

c)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu chuyển động.

d)

Theo định luật I Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.

53.

Một người kéo xe hàng trên mặt sân nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực nào?

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người.

54.

Trong một cơn gió mạnh, một cành cây bị gãy bay vào một cửa kính, làm vỡ kính. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính.

55.

Trọng lực tác dụng lên vật có đặc điểm nào?

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kì trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

56.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn như thế nào?

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

57.

Đơn vị của trọng lực là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Kilogram (Kg)

c)

Lít (l)

d)

Mét (m)

58.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 m/s² còn trên sao Hỏa là 3,7 m/s². Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có điều gì xảy ra?

a)

Khối lượng và trọng lượng đều giảm đi.

b)

Khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

Khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi.

d)

Khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi.

59.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực được xác định bởi biểu thức P = m.g

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

60.

Tại cùng một địa điểm, hai vật có khối lượng m₁ < m₂, trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P₁ và P₂ luôn thỏa mãn điều kiện nào?

a)

P₁ = P₂

b)

P₁ / P₂ < m₁ / m₂

c)

P₁ > P₂

d)

P₁ / P₂ = m₁ / m₂

61.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 54 km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy thẳng chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 250 m thì tốc độ của ô tô chỉ còn 5 m/s. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai: a) Vận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20 m/s. b) Gia tốc của ô tô là 0,3 m/s². c) Sau 25 s kể từ khi hãm phanh thì ô tô đi được 250 m. d) Sau 37,5 s kể từ khi hãm phanh thì ô tô dừng hẳn.

a)

a sai,sai,đúng,đúng

b)

a đúng, b đúng, c đúng, d sai

62.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h, hãm phanh và chạy chậm dần đều. Sau khi đi thêm 300 m thì tốc độ giảm còn 10 m/s. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

đúng,sai,sai,đúng

b)

đúng,đúng,sai,đúng

63.

Một ô tô đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Vận tốc ban đầu của ôtô trước khi tăng tốc là 5 m/s. b) Gia tốc của ô tô là 2,5 m/s². c) Vận tốc ô tô đạt được sau 40 s là 15 m/s. d) Quãng đường ô tô đi được trong 20 s đầu kể từ lúc tăng tốc là 160 m.

a)

sai,sai,đúng,đúng

b)

Đúng,sai,đúng,sai

64.

Một vật được ném theo phương ngang, sau thời gian 1,5s vật rơi cách vị trí ném 30m. Lấy g = 10 m/s². Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Độ cao lúc ném vật là 11,25 m b) Vận tốc lúc ném vật là 20 m/s c) Vận tốc vật khi chạm đất là 25 m/s d) Góc hợp bởi phương vận tốc và phương ngang sau khi ném 0,2 s là góc 12°

a)

sai,sai,đúng,đúng

b)

đúng,đúng,đúng,sai

65.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với tốc độ v₀ = 30 m/s và rơi xuống đất sau 4s. Lấy g = 10 m/s². Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

đúng,sai,đúng,sai

b)

sai,sai,đúng,đúng

66.

Một vật được ném theo phương ngang, sau thời gian 0,5s vật rơi cách vị trí ném 25m. Lấy g = 10 m/s². Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

sai,đúng,sai,đúng

b)

đúng,đúng,sai,sai

67.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga. Sau 50 giây thì tàu dừng lại ở sân ga. Gia tốc của tàu là bao nhiêu m/s²?

a)

0,2 m/s²

b)

-0,2 m/s²

c)

-0,5 m/s²

d)

0,5 m/s²

68.

Vận tốc của một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v₀ = 10 m/s và gia tốc a = 1 m/s² tại thời điểm t = 2 s là bao nhiêu?

a)

12 m/s

b)

13 m/s

c)

14 m/s

d)

11 m/s

69.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 20 m/s, với gia tốc a = -4 m/s². Tính thời gian để vật dừng lại là bao nhiêu giây?

a)

5 giây

b)

10 giây

c)

4 giây

d)

8 giây

70.

Một vật có khối lượng 5 kg chuyển động với gia tốc 50 cm/s². Tính lực tác dụng lên vật bằng bao nhiêu N?

a)

2,5 N

b)

25 N

c)

0,25 N

d)

250 N

71.

Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,5 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng bao nhiêu m/s²?

a)

20 m/s²

b)

5 m/s²

c)

0,05 m/s²

d)

2 m/s²

72.

Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 13,5 N và bóng thu được gia tốc 6 m/s². Bỏ qua mọi ma sát. Tính khối lượng của quả bóng bao nhiêu kg?

a)

2,25 kg

b)

0,45 kg

c)

81 kg

d)

7,5 kg