wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz lý

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào chưa chính xác về cơ cấu dân số?

a)

A. Cơ cấu dân số bao gồm cơ cấu sinh học và cơ cấu giới tính.                                               

b)

B. Cơ cấu dân số bao gồm cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

c)

C. Cơ cấu sinh học bao gồm cơ cấu dân số theo giới và cơ cấu dân số theo tuổi.   

d)

D. Cơ cấu xã hội bao gồm cơ cấu dân số theo lao động và theo trình độ văn hóa.

2.

Câu 2: Phát biểu nào đúng về cơ cấu dân số?

a)

A. Cơ cấu dân số theo tuổi biểu thị tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định.               

b)

B. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa biểu hiện tỉ lệ lao động giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn lao động xã hội.

c)

C. Cơ cấu dân số theo lao động phản ánh trình độ dân trí và trình độ học vấn của dân cư. 

d)

D. Cơ cấu dân số theo giới tính thể hiện tổng hợp tình hình sinh, tử, tuổi thọ của một quốc gia.

3.

Câu 3: Những khu vực đông dân trên thế giới là

a)

A. Bắc Phi, Bắc Á, Bắc Mĩ.   

b)

B. Nam Á, Đông Nam Á, Tây và Trung Âu.

c)

C. Châu Đại Dương, Trung Mĩ.        

d)

D. Trung Á, Bắc Âu, Nam Mĩ.

4.

Câu 4: Phát biểu nào không đúng về tác động của các nhân tố đến đô thị hóa?

a)

A. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên tạo thuận lợi hay khó khăn cho đô thị hóa.

b)

B. Công nghiệp hóa và đô thị hóa là hai quá trình song hành, hỗ trợ nhau cùng phát triển.

c)

C. Chính sách phát triển đô thị quyết định hướng phát triển đô thị trong tương lai.

d)

D. Lối sống, mức thu nhập, trình độ văn hóa không tác động đến đô thị hóa.

5.

Câu 5: Đâu là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

A. Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế.

b)

B. Tạo thêm nhiều việc làm mới.

c)

C. Áp lực về nhà ở, việc làm, hạ tầng đô thị.

d)

D. Tăng năng suất lao động.

6.

Câu 6: Nhân tố nào không phải nguồn lực thuộc nhóm kinh tế - xã hội?

a)

A. Sinh vật.

b)

B. Chính sách phát triển.

c)

C. Khoa học - công nghệ.

d)

D. Thị trường.

7.

Câu 7: Phát biểu nào không đúng về vai trò của nguồn lực?

a)

A. Nguồn lực tự nhiên là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa.

b)

B. Nguồn lao động có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế.

c)

C. Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi hay khó khăn cho việc trao đổi, hợp tác.

d)

D. Nguồn lực bên ngoài quyết định sự phát triển của một quốc gia.

8.

Câu 8: Ý nào đúng với vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

b)

B. Cung cấp năng lượng cho sản xuất kinh tế.

c)

C. Sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước, không xuất khẩu.

9.

Câu 9: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

A. đất trồng.   

b)

B. mặt nước.  

c)

C. sinh vật.     

d)

D. khí hậu.

10.

Câu 10:  Phát biểu nào đúng về đặc điểm của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Thị trường tiêu thụ của các ngành khác.

b)

B. Giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.

c)

C. Sản xuất ngày càng gắn bó với khoa học - công nghệ.

d)

D. Sản xuất được tiến hành trong không gian hẹp.

11.

Câu 11: Nhân tố nào tác động đến quy mô và cách thức canh tác trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A.Tính chất đất.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Thị trường.

d)

D. Dân cư, lao động.

12.

Câu 12: Phát biểu nào chính xác về ảnh hưởng của các nhân tố đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Sự thay đổi phân bố dân cư dẫn đến thay đổi cơ cấu trồng.          

b)

B. Mỗi loại đất khác nhau phù hợp với loại cây trồng khác nhau.            

c)

C. Khí hậu không ảnh hưởng đến sự phân bố cây trồng, vật nuôi.             

d)

D. Địa hình là nhân tố quyết định phạm vi phân bố cây trồng, vật nuôi.

13.

Câu 13: Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thủy sản?

a)

A.Đảm nhận chức năng phòng hộ.

b)

B. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

C. Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.  

d)

D. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

14.

Câu 14: Nguồn thức ăn đóng vai trò

a)

A. là cơ sở để phát triển chăn nuôi.   

b)

B. quan trọng để phát triển chăn nuôi.

c)

C. quyết định sự phát triển chăn nuôi.

d)

D. thứ yếu đối với sự phát triển chăn nuôi.

15.

Câu 15: Đâu là các cây lương thực chính trên thế giới?

a)

A. ngô, cà phê, sắn.    

b)

   B. lúa gạo, lúa mì, ngô.

c)

C. cao su, lúa gạo, cao lương.

d)

D. chè, lúa mạch, lúa mì.

16.

Câu 16: Phát biểu nào không đúng về vai trò của ngành công nghiệp?

a)

A. Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, tác động toàn diện tới sản xuất và đời sống.

b)

B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Cung cấp hàng tiêu dùng, góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập cho bộ phận lớn dân cư.

d)

D. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên, tăng thu nhập cho tất cả người dân.

17.

Câu 17: Phát biểu nào không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

A. Mức độ tập trung hóa cao.

b)

B. Tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lớn.

c)

C. Phụ thuộc chặt chẽ vào tự nhiên.

d)

D. Ứng dụng công nghệ cao.

18.

Câu 18: Phát biểu nào đúng về vai trò của một số ngành công nghiệp?

a)

A. Công nghiệp điện lực là cơ sở để tiến hành cơ khí hóa, tự động hóa trong sản xuất.

b)

B. Than là nguồn nguyên liệu để sản xuất nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm.

c)

C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng cung cấp sản phẩm đáp ứng nhu cầu ăn, uống.

d)

D. Công nghiệp thực phẩm sản xuất ra các hàng hóa thông dụng phục vụ cuộc sống hàng ngày.

19.

Câu 19: Phát biểu nào chưa chính xác về định hướng của ngành công nghiệp trong tương lai?

a)

A. Ứng dụng thành tựu của công nghệ để tối ưu hóa sản xuất.

b)

B. Phát triển theo hướng tăng trưởng xanh, giảm chất thải.

c)

C. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng truyền thống.

d)

D. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

20.

Câu 20: Ý nào không đúng với ngành dịch vụ?  

a)

A. Có cơ cấu ngành hết sức phức tạp và đa dạng.

b)

B. Giúp các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra thông suốt.

c)

C. Quy trình sản xuất và tiêu dùng không diễn ra đồng thời.

d)

D. Thị trường ảnh hưởng tới tốc độ và quy mô phát triển dịch vụ.

21.

Câu 21: Quốc gia có chiều dài đường ô tô lớn nhất là

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Liên bang Nga.

22.

Câu 22: Ưu điểm của vận tải hàng không là

a)

A. giá thành rẻ.

b)

B. bảo vệ môi trường.

c)

C. tốc độ nhanh.

d)

D. tính tiện lợi.

23.

Câu 23: Du lịch phát triển theo hướng bền vững là do  

a)

A. nhu cầu du lịch tăng nhanh.

b)

B. hoạt động du lịch thiếu đa dạng.

c)

C. có nhiều tác động đến môi trường.

d)

D. khai thác quá nhiều tài nguyên khoáng sản.

24.

Câu 25: Tuyến đường bộ dài nhất ở nước ta là

a)

A. quốc lộ số 5.

b)

B. quốc lộ số 1.

c)

C. quốc lộ số 18.

d)

D. quốc lộ số 20.

25.
a)

Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

 Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất, có xu hướng tăng.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng rất cao.

d)

Cơ cấu GDP thế giới theo ngành kinh tế không thay đổi từ 2000 đến 2019.

26.

Dân cư thế giới tập trung đông ở

a)

Bắc Á, Châu Nam cực

b)

Châu Đại Dương

c)

Nam Á, Đông Á, Tây và Trung Âu

d)

Tây và Trung Á, Bắc Mĩ

27.

Nhân tố nào tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự cư trú của con người?

a)

 Vị trí địa lí

b)

Nhân tố kinh tế - xã hội

c)

Nhân tố tự nhiên

d)

 Lịch sử hình thành lãnh thổ

28.

Nhân tố nào quyết định sự phân bố dân cư?

a)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

b)

Nhân tố kinh tế - xã hội và tự nhiên

c)

Nhân tố tự nhiên

d)

Vị trí địa lí

29.

Thước đo quan trọng về trình độ phát triển của quá trình đô thị hoá và là cơ sở để đánh giá mức độ đô thị hoá giữa các quốc gia là

a)

tỉ lệ sinh

b)

tỉ lệ dân thành thị

c)

tỉ lệ tử

d)

tỉ lệ nhập cư

30.

Tác động nào không phải là tác động tích cực của đô thị hoá đối với phát triển kinh tế - xã hội và môi trường?

a)

giá cả ở đô thị thường tăng sự chênh lệch trong phát triển kinh tế

b)

tăng quy mô và tỉ lệ lao động ở các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ

c)

tạo thêm nhiều việc làm mới; phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

d)

mở rộng và phát triển không gian đô thị

31.

Tác động nào không phải là tác động tiêu cực của đô thị hoá đối với phát triển kinh tế - xã hội và môi trường?

a)

giá cả ở đô thị thường tăng sự chênh lệch trong phát triển kinh tế

b)

nâng cao trình độ văn hoá, nghề nghiệp của một bộ phận dân cư

c)

tạo áp lực về nhà ở, việc làm, hạ tầng đô thị, tệ nạn xã hội

d)

môi trường đô thị bị ôn nhiễm, giao thông tắc nghẽn,…

32.

Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

. nữ so với tổng dân

b)

. nữ so với giới nam

c)

nam so với giới nữ

d)

nam so với tổng dân.

33.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

Tuổi thọ

b)

Kinh tế.

c)

Chuyển cư.

d)

Thiên tai.

34.

Phân bố dân cư thế giới có đặc điểm là

a)

tập trung ở các nước phát triển

b)

tập trung nhiều ở châu Phi.

c)

không đều trong không gian.

d)

không thay đổi theo thời gian.

35.

Đâu không phải là vai trò của ngành du lịch đối với các lĩnh vực khác?

a)

A. đáp ứng nhu cầu tinh thần, phục hồi và bồi dưỡng sức khoẻ cho con người

b)

B. bảo tồn, phát triển các giá trị văn hoá

c)

C. tạo nguồn thu cho đất nước

d)

D. tăng cường sự hiểu biết giữa các nước

36.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nghành du lịch?

a)

A. Du lịch vừa mang đặc điểm của một ngành kinh tế, vừa mang đặc điểm của một ngành văn hoá – xã hội

b)

B. Du lịch là ngành kinh tế tổng hợp, liên quan đến nhiều ngành nghề khác

c)

C. Đáp ứng nhu cầu tinh thần, phục hồi và bồi dưỡng sức khoẻ cho con người

d)

D. Hoạt động du lịch có tính mùa vụ, chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố

37.

Để tạo ra các sản phẩm du lịch cần nhân tố

a)

A. Thị trường, nguồn nhân lực

b)

B. tài nguyên du kịch tự nhiên và tài nguyên du lịch nhân văn

c)

C. cơ sở vật chất – kĩ thuật

d)

D. các điều kiện kinh tế xã hội.

38.

Nhân tố nào có ảnh hưởng rất lớn tới doanh thu của ngành du lịch cũng như cơ cấu của các sản phẩm du lịch?

a)

A. Cơ sở vật chất – kĩ thuật

b)

B. Thị trường (khách du lịch)

c)

C. Các điều kiện kinh tế xã hội.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên

39.

Ngành du lịch có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động

b)

B. Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.

c)

C. Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng

d)

D. Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.

40.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch?

a)

A. Tài nguyên du lịch

b)

B. Nguồn nhân lực

c)

C. Vị trí địa lí, tự nhiên

d)

D. Đặc điểm thị trường

41.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận điểm đến của khách du lịch?

a)

A. Vị trí địa lí

b)

B. Cơ sở hạ tầng

c)

C. Nguồn nhân lực

d)

D. Tài nguyên du lịch.

42.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở hình thành các điểm du lịch và sự đa dạng của sản phẩm du lịch?

a)

A. Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch

c)

C. Đặc điểm thị trường của khách du lịch

d)

D. Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá

43.

Loại hình du lịch nào dưới đây có vai trò lớn trong việc đáp ứng nhu cầu phục hồi và bồi dưỡng sức khoẻ cho con người.

a)

A. Du lịch tham quan

b)

B. Du lịch sinh thái

c)

C. Du lịch nghỉ dưỡng,

d)

D. Du lịch thể thao.

44.

Loại hình du lịch nào dưới đây có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ môi trường?

a)

A. Du lịch nghỉ dưỡng,

b)

B. Du lịch sinh thái

c)

C. Du lịch không gian

d)

D. Du lịch tham quan

45.

Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ do

a)

A. vừa mang đặc điểm của một ngành kinh tế, vừa mang đặc điểm của một ngành văn hoá - xã hội

b)

B. là ngành kinh tế tổng hợp, liên quan đến nhiều ngành nghề khác

c)

C. chịu ảnh hưởng bởi các điều kiện tự nhiên

d)

D. chịu tác động của khoa học - công nghệ

46.

Đối với hoạt động du lịch, khoa học - công nghệ có tác động

a)

A. tạo ra các sản phẩm du lịch

b)

B. thay đổi hình thức, chất lượng của ngành.

c)

C. đưa du lịch trở thành ngành kinh tế tổng hợp

d)

D. làm cho du lịch vừa mang đặc điểm của một ngành kinh tế, vừa mang đặc một ngành điểm của một ngành văn hóa – xã hội

47.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

A. sự phân bố tài nguyên du lịch

b)

B. trình độ phát triển kinh tế

c)

C. sự phân bố các điểm dân cư

d)

D. cơ sở vật chất và hạ tầng

48.

Ngành dịch vụ nào sau đây được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?

a)

A. Du lịch

b)

B. Bảo hiểm

c)

C. Ngân hàng

d)

D. Y tế

49.

Các nước có ngành du lịch phát triển nhất trên thế giới là

a)

A. Hoa Kỳ, Trung Quốc, Pháp, Tây Ban Nha, I-ta-li-a, Nhật Bản, Hàn Quốc

b)

B. Thái Lan, Việt Nam, Singapo, Lào, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc

c)

C. Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam, Singapo, Hungari, Liên Bang Nga

d)

D. Liên Bang Nga, Thái Lan, Ô-xtrây-li-a, Ấn Độ, Campuchia

50.

Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta hiện nay là

a)

A. Phố cổ Hội An

b)

B. Thánh địa Mỹ Sơn

c)

C. Vịnh Hạ Long

d)

D. Hoàng thành Thăng Long

51.

Tổ chức Du lịch Thế giới viết tắt là

a)

A. USMCA.

b)

B. UNWTO

c)

C. WTO.

d)

D. IMF.

52.

Trung tâm du lịch lớn ở nước ta không phải là

a)

A. Hà Nội

b)

B. Hà Nam

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. TP Hồ Chí Minh

53.

Câu 1: Đâu không phải là vai trò của ngành GTVT?

a)

A. Với kinh tế, giao thông vận tải vận chuyển nguyên liệu, vật tư kĩ thuật,... đến nơi sản xuất và sản phẩm đến nơi tiêu thụ

b)

B. Với đời sống xã hội, giao thông vận tải vận chuyển hành khách, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư, kết nối các địa phương, tăng cường khả năng an ninh quốc phòng

c)

C. Thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, hình thành cơ cấu lao động và cơ cấu

d)

D. Giao thông vận tải gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội

54.

Câu 2: Đâu không phải là đặc điểm của ngành giao thông vận tải?

a)

A. Sản phẩm của giao thông vận tải là sự chuyên chở người và hàng hoá từ nơi này đến nơi khác

b)

B. Chất lượng của dịch vụ giao thông vận tải được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, sự an toàn cho hành khách và hàng hoá

c)

C. Quá trình sản xuất (cung ứng) dịch vụ và tiêu dùng (hưởng thụ) dịch vụ thường diễn ra đồng thời

d)

D. Sự phân bố của ngành giao thông vận tải có tính đặc thù, theo mạng lưới (gồm các tuyến và các đầu mối giao thông).

55.

Câu 3: Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường ô tô

c)

C. Đường hàng không.

d)

D. Đường biển

56.

Câu 4: Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường ô tô là

a)

A. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

b)

B. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

c)

C. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

d)

D. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

57.

Câu 5: Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

A. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

b)

B. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

D. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

58.

Câu 6: Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường biển?

a)

A. Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển

b)

B. Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ

c)

C. Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông

d)

D. Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.

59.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

A. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn

b)

B. Sử dụng rất ít nhiên liệu khóang (dầu mỏ).

c)

C. Phối hợp được với các phương tiện khác

d)

D. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

60.

Câu 8: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

A. tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

b)

B. gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

C. thiếu chỗ đậu xe

d)

D. độ an toàn chưa cao.

61.

Câu 9: Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

A. Điều kiện tự nhiên

b)

B. Trình độ lao động

c)

C. Vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Chính sách Nhà nước.

62.

Câu 10: Giao thông đường nào đảm nhiệm 3/5 khối lượng luân chuyển hàng hoá trong tổng khối lượng của tất cả các phương tiện vận tải hàng hoá?

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường sông, hồ

c)

C. Đường hàng không

d)

D. Đường biển

63.

Trong giao thông vận tải, khối lượng vận chuyển được đánh giá bằng

a)

A. cự li vận chuyển trung bình (km).

b)

B. tốc độ di chuyển

c)

C. số lượt khách, số tấn hàng hoá vận chuyển

d)

D. số lượt khách km hoặc số tấn hàng hoá khác

64.

Trong giao thông vận tải, khối lượng luân chuyển được đánh giá bằng

a)

A. cự li vận chuyền trung bình (km).

b)

B. số lượt khách/ km hoặc số tấn hàng hoá/ km

c)

C. tốc độ di chuyển (km/h).

d)

D. số lượt khách, số tấn hàng hoá vận chuyển.

65.

"Tiện lợi, cơ động, dễ kết nối với các loại hình vận tải khác" là ưu thế của ngành giao thông vận tải

a)

A. đường biển.

b)

B. đường sắt.

c)

C. đường ô tô.

d)

D. đường hàng không

66.

Ngành giao thông vận tải ra đời muộn nhất nhưng có bước phát triển mạnh mẽ cả về số lượng và chất lượng là

a)

A. đường ô tô.

b)

B. đường hàng không.

c)

C. đường sắt.

d)

D. đường biển.

67.

Những nơi có mật độ đường sắt cao nhất thế giới là

a)

A. châu Âu và Đông Bắc Hoa Kỳ.

b)

B. Liên bang Nga và Đông Á.

c)

C. Ô-xtrây-li-a và Đông Nam Á.

d)

D. Tây Âu và Nam Á.

68.

Hàng hoá vận chuyển bằng đường biển trên thế giới, chủ yếu là

a)

A. than đá và quặng kim loại

b)

B. hàng tiêu dùng và rau quả

c)

C. dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ

d)

D. ô tô và máy nông nghiệp

69.

Năm nước có chiều dài đường ô tô lớn nhất thế giới là

a)

A. Hoa Kỳ, Đức, Anh, Nhật Bản, Trung Quốc

b)

B. Liên bang Nga, Trung Quốc, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc

c)

C. Trung Quốc, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Bra-xin

d)

D. Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin, Liên bang Nga

70.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

A. Nam Mĩ, Tây Âu.

b)

B. Đông Âu, Ấn Độ

c)

C. Hoa Kì, Đông Á.

d)

D. Tây Âu, Hoa Kì

71.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

C. Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

D. Đông Nam Á và châu Âu

72.

Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với việc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển?

a)

A. Máy móc

b)

B. Dầu mỏ

c)

C. Hàng tiêu dùng

d)

D. Thuỷ sản

73.

Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào sau đây?

a)

A. Hai bờ Thái Bình Dương

b)

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

C. Hai bờ Đại Tây Dương

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương