wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT 1-152

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiền ra đời và phát triển gắn liền với sự ra đời và phát triển của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế tự cung tự cấp

b)

Kinh tế hàng hóa

c)

Kinh tế bao cấp

d)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

2.

Trong hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên, đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị sử dụng trở thành hình thái biểu hiện của giá trị

b)

Lao động cụ thể trở thành hình thái biểu hiện của lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân trở thành lao động xã hội trực tiếp

d)

Cả a,b,c đều đúng

3.

Hình thái giá trị nào mà giá trị của một vật được biểu hiện ở giá trị của một vật khác duy nhất đóng vai trò vật ngang giá “đơn nhất”?

a)

Hình thái giá trị giản đơn

b)

Hình thái giá trị mở rộng

c)

Hình thái giá trị chung

d)

Hình thái giá trị tiền tệ

4.

Hình thái giá trị nào mà giá trị của một vật được biểu hiện ở giá trị sử dụng của hàng hóa khác, có tác dụng làm vật ngang giá?

a)

Hình thái giá trị giản đơn

b)

Hình thái giá trị mở rộng

c)

Hình thái giá trị chung

d)

Hình thái giá trị tiền tệ

5.

Đâu là chức năng của tiền tệ:

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện tích lũy

d)

Tất cả a,b,c

6.

Trong lịch sử phát triển của tiền, những vật gì đã từng được coi là tiền ở các nền văn hóa khác nhau?

a)

Đồng xu và tờ giấy bạc

b)

Chuỗi hạt, vỏ ốc, kim loại quý

c)

Thẻ ngân hàng

d)

Tất cả các phương tiện trên

7.

Tiền dưới dạng hóa tệ phi kim loại là:

a)

Đồng

b)

Vàng

c)

Vỏ ốc

d)

Tất cả các phương tiện trên

8.

Tiền dưới dạng hóa tệ kim loại là:

a)

Vàng

b)

Chuỗi hạt

c)

Gia súc

d)

Vỏ ốc

9.

Vai trò của tiền chưa xuất hiện ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn sản xuất gián tiếp (hàng đổi hàng)

b)

Giai đoạn sản xuất gián tiếp (tiền làm phương tiện trao đổi)

c)

Giai đoạn SX trực tiếp

d)

Tất cả đều sai

10.

Trong nền kinh tế thị trường hiện đại, vai trò của tiền là công cụ nào?

a)

Thể hiện chủ quyền quốc gia

b)

Thực hiện yêu cầu hạch toán kinh tế

c)

Quản lý vi mô

d)

Tất cả công cụ trên

11.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cơ bản của tiền?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện sản xuất

c)

Đơn vị đo lường giá trị

d)

Phương tiện dự trữ giá trị

12.

Tiền giấy xuất hiện chủ yếu để giải quyết vấn đề gì của tiền kim loại?

a)

Không có giá trị thực

b)

Khó vận chuyển, chia nhỏ

c)

Không được pháp luật thừa nhận

d)

Không thể dự trữ giá trị

13.

Tiền điện tử thường được sử dụng trong hình thức giao dịch nào?

a)

Mua bán trực tiếp tại chợ

b)

Giao dịch trực tuyến qua Internet

c)

Trao đổi hàng hóa truyền thống

d)

Trao đổi kim loại quý

14.

Tiền ghi sổ là gì?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng

b)

Tiền kim loại

c)

Tiền giấy

d)

Tiền vàng

15.

Chức năng "đơn vị đo lường giá trị" của tiền giúp gì cho nền kinh tế?

a)

Đơn giản hóa việc định giá hàng hóa

b)

Tăng chi phí giao dịch

c)

Làm giảm số lượng hàng hóa

d)

Giảm tính thanh khoản của tiền

16.

Tiền có tính thanh khoản cao nhất vì lý do nào?

a)

Dễ chuyển đổi thành hàng hóa khác

b)

Dễ bị mất giá

c)

Khó bảo quản

d)

Khó chia nhỏ

17.

Khi lạm phát xảy ra, tác động nào đến chức năng dự trữ giá trị của tiền?

a)

Giá trị tiền tăng lên

b)

Giá trị tiền giảm đi

c)

Tiền giữ nguyên giá trị

d)

Tiền trở thành tài sản cố định

18.

Lợi ích nổi bật của tiền điện tử so với tiền mặt là gì?

a)

Giảm chi phí lưu thông

b)

Khó sử dụng

c)

Dễ bị mất cắp

d)

Không thể thanh toán qua mạng

19.

Khi sử dụng thẻ tín dụng, người mua hàng thực chất đang làm gì?

a)

Thanh toán bằng tiền mặt

b)

Vay tiền của tổ chức phát hành thẻ

c)

Mua hàng bằng vàng

d)

Đổi hàng lấy hàng

20.

Tiền giấy được phát hành bởi ai?

a)

Cá nhân

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Cửa hàng

21.

Chức năng nào của tiền giúp tách thời điểm thu nhập và tiêu dùng?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị đo lường giá trị

c)

Phương tiện dự trữ giá trị

d)

Tiền thế giới

22.

Khi giá cả hàng hóa tăng gấp đôi, giá trị của tiền sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng ba lần

23.

Tiền điện tử ở Việt Nam phát triển mạnh nhờ yếu tố nào?

a)

Sự phổ biến của Internet và thương mại điện tử

b)

Sự giảm giá vàng

c)

Sự phát triển của nông nghiệp

d)

Sự hạn chế của ngân hàng

24.

Nếu một doanh nghiệp giữ nhiều tiền mặt trong thời kỳ lạm phát cao, hậu quả có thể là:

a)

Giá trị tài sản tăng lên

b)

Giá trị tài sản giảm đi

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Doanh nghiệp phát triển mạnh

25.

Sử dụng tiền điện tử trong thanh toán giúp doanh nghiệp đạt lợi ích gì?

a)

Giảm chi phí và thời gian xử lý thanh toán

b)

Tăng phụ thuộc vào tiền mặt

c)

Hạn chế khả năng bán hàng trực tuyến

d)

Tăng nguy cơ thất thoát tiền mặt

26.

Trong thực tế, khi bạn mua hàng online bằng ví điện tử, bạn đã sử dụng chức năng nào của tiền?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị đo lường giá trị

c)

Phương tiện dự trữ giá trị

d)

Tiền thế giới

27.

Nếu Ngân hàng Nhà nước tăng mạnh lượng tiền phát hành mà không kiểm soát, hệ quả là:

a)

Giá cả ổn định

b)

Lạm phát tăng cao

c)

Giá trị tiền tăng

d)

Kinh tế phát triển bền vững

28.

Khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của tiền thế giới thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào?

a)

Thanh toán quốc tế bằng ngoại tệ

b)

Chỉ dùng tiền Việt Nam

c)

Không cần tỷ giá hối đoái

d)

Không giao thương quốc tế

29.

Một doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang Mỹ, cần chú ý yếu tố nào về tiền tệ?

a)

Tỷ giá hối đoái giữa VND và USD

b)

Giá vàng trong nước

c)

Giá bất động sản

d)

Số lượng tiền giấy phát hành

30.

Khi thị trường xuất hiện hình thức thanh toán mới, bạn nên làm gì để thích ứng:

a)

Không thay đổi gì

b)

Chỉ dùng tiền mặt

c)

Hạn chế giao dịch

d)

Áp dụng hình thức thanh toán mới

31.

Ở hình thức giá trị nào hàng hóa được thực hiện bằng cách trao đổi sản phẩm trực tiếp:

a)

Giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Giá trị toàn bộ hay mở rộng

c)

Giá trị chung

d)

Tiền tệ

32.

Tiền tệ là …….

a)

Một loại hàng hóa đặc biệt

b)

Một phạm trù kinh tế - lịch sử

c)

Vật ngang giá dùng trong trao đổi

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

33.

Hình thái nào sau đây là hình thái tiền tệ:

a)

Hình thái giá trị tiền tệ

b)

Hình thái đơn giản

c)

Hình thái giá trị chung

d)

Không câu nào đúng

34.

Tiền tệ xuất hiện ở:

a)

Thời kỳ đầu công xã nguyên thủy

b)

Thời kỳ xã hội phân công lao động phát triển

c)

Thời kỳ chế độ tư hữu xuất hiện

d)

Thời kỳ ra đời của vật trung gian làm phương tiện trao đổi

35.

Bản chất của tiền tệ là:

a)

Những đồng tiền xu bằng kim loại

b)

Những tờ giấy bạc

c)

Những chuỗi hạt, vỏ ốc, gia súc

d)

Vật ngang giá chung làm phương tiện trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thanh toán các khoản nợ

36.

Việc sử dụng các loại thẻ thanh toán để giảm bớt lưu hành tiền giấy thuộc hình thức tiền tệ nào sau đây:

a)

Tiền tệ dưới dạng hàng hóa – tiền tệ

b)

Tiền tệ kim loại

c)

Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng)

d)

Các hình thức khác của tiền tệ

37.

Ở hình thái tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng:

a)

Tiền tệ dưới dạng hàng hóa – tiền tệ

b)

Tiền tệ kim loại

c)

Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng)

d)

Các hình thức khác của tiền tệ

38.

Tiền ghi sổ là các khoản tiền gửi ……… ở ngân hàng

a)

Có kỳ hạn

b)

Không có kỳ hạn

c)

Tiết kiệm

d)

Câu a, c đúng

39.

Việc sử dụng đồng tiền ghi sổ được thực hiện bằng:

a)

Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng

b)

Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền mặt của doanh nghiệp

c)

Các bút toán ghi sổ của các chủ nhân tham gia thanh toán với ngân hàng

d)

Không câu nào đúng

40.

Các hình thức tiền tệ khác là:

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Cả ba câu trên đều đúng

41.

Ở hình thái giá trị mở rộng thì:

a)

Vật ngang giá chung có ý nghĩa tượng trưng được lựa chọn theo tập quán của từng địa phương

b)

Tất cả các vật ngang giá đặc thù tồn tại song song với nhau đều có quyền lực như nhau trong vai trò vật ngang giá

c)

Vật ngang giá đơn giản nhất có thể là bất kỳ hàng hóa nào trong thế giới hàng hóa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

42.

Chức năng của tiền tệ là gì?

a)

Đo lường giá trị

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

d)

Tất cả các câu trên

43.

Khi giá trị hàng hóa được đo bằng giá cả thì tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

c)

Đơn vị đo lường giá trị

d)

Cả ba câu trên đều đúng

44.

Khi hàng hóa được dùng để mua bán hoặc thanh toán nợ thì tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Đơn vị đo lường giá trị

b)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

45.

Nhờ tiền tệ có chức năng gì mà người ta có thể tách thời gian từ lúc có thu nhập đến thời gian chi tiêu

a)

Đơn vị đo lường giá trị

b)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

46.

Do ……. nên tiền giấy có thể giữ được giá trị của nó.

a)

Tiền là dấu hiệu đại diện cho vàng đáng lẽ phải có trong lưu thông

b)

Được tự do chuyển đổi ra vàng theo quy định của Nhà nước

c)

Chế độ độc quyền phát hành với quy định nghiêm ngặt của Nhà nước

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

47.

Chức năng cất trữ về mặt giá trị là:

a)

Chức năng quan trọng và duy nhất của tiền tệ

b)

Chức năng duy nhất có ở tiền tệ

c)

Chức năng có ở tất cả các loại tài sản

d)

Tất cả các câu trên đều sai

48.

“Tiền chỉ đóng vai trò trung gian môi giới, nó không phải là mục đích của hoạt động này” – đây là một trong những đặc điểm của tiền tệ khi thực hiện chức năng

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

49.

Vai trò của tiền tệ là gì?

a)

Công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế

b)

Công cụ quản lý vi mô

c)

Công cụ thể hiện chủ quyền quốc gia

d)

Câu a, b và c đúng

50.

Tiền tệ là công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế khi:

a)

Doanh nghiệp thực hiện quá trình kinh doanh sản xuất ở công ty

b)

Cá nhân thực hiện chi tiêu hàng ngày

c)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về mặt kinh tế

d)

Cả ba câu trên đều đúng

51.

Vai trò công cụ quản lý vi mô của tiền tệ thể hiện đúng khi:

a)

Nhà nước hoạch định chính sách chiến lược kinh tế, tính khả năng bồi đắp khi bội chi và điều chỉnh lạm phát

b)

Hướng dẫn các hoạt động kinh tế kinh doanh theo đúng pháp luật

c)

Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm thích hợp với môi trường pháp lý

d)

Cả ba câu trên đều đúng

52.

Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, quy định bằng luật pháp được gọi là ………

a)

Hình thái tiền tệ

b)

Chế độ tiền tệ

c)

Bản vị tiền tệ

d)

Tất cả đều sai

53.

……… được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Công cụ trao đổi

d)

Tất cả các câu trên

54.

Các hình thức giá trị tồn tại và phát triển một cách khách quan do nhu cầu của:

a)

Nền kinh tế hàng hóa

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

Nền kinh tế tự cung, tự cấp

55.

Khi nền kinh tế đã gắn với chủ quyền của một quốc gia thì công dụng của nó giúp cho quốc gia đó:

a)

Trao đổi hàng hóa được thuận lợi hơn

b)

Bảo tồn giá trị hàng hóa nội địa

c)

Bảo vệ an ninh về tài chính, đảm an toàn cho đồng tiền quốc gia

d)

Thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu với quốc gia khác

56.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chỉ có ở tiền tệ:

a)

Phương tiện đo lường giá trị hay phương tiện đánh giá

b)

Chức năng dự trữ về mặt giá trị

c)

Chức năng phương tiện trao đổi

d)

Phương thức thanh toán quốc tế

57.

Chi phí giao dịch là:

a)

Tiền trả cho thời gian và công sức bỏ ra để trao đổi

b)

Tiền hoa hồng

c)

Tiền ghi trên hợp đồng

d)

Tất cả đều đúng

58.

Khi nào thì đồng tiền giấy của một quốc gia trở thành “Tiền pháp định”:

a)

Tiền do cơ quan có thẩm quyền (thường là chính phủ) phát hành

b)

Được chấp nhận trả các món nợ

c)

Không có khả năng chuyển đổi thành tiền kim loại, kim loại quý

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Hình thức tiền nào sau đây không phải do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền kim loại

c)

Séc

d)

Tiền pháp định

60.

Tiền ghi sổ tồn tại dưới dạng:

a)

Vật chất có thể tiếp xúc được

b)

Các bút toán trên sổ sách chuyển từ tài khoản này sang tài khoản khác

c)

Các con số hiển thị trên mạng Internet

d)

Một dạng tiền gửi ngân hàng

61.

Mẫu của Séc do cơ quan nào quy định

a)

Bộ tài chính

b)

Kho bạc Nhà nước

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Chủ tài khoản

62.

Đáp án nào sau đây không phải là nhược điểm của tiền giấy

a)

Nhiều mệnh giá khác nhau

b)

Dễ bị làm giả

c)

Dễ dẫn đến lạm phát

d)

Khó bảo quản khi gặp thời tiết xấu

63.

Để đo lường được giá trị hàng hóa, bản thân tiền cũng được đo lường, vậy giá trị thật của đồng tiền Việt Nam (VND) là gì:

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Giá trị của số lượng hàng hóa, dịch vụ đồng tiền nước ta mua được

d)

Cả a, b, c đều đúng

64.

Tiền được đương nhiên thừa nhận làm phương tiện thanh toán quốc tế, phương tiện dự trữ quốc tế mà không cần phải có sự thừa nhận của chính quyền các nước, đó là:

a)

USD

b)

EURO

c)

JPY

d)

Vàng

65.

So sánh hình thức tiền tệ giữa trước đây và ngày nay

a)

Tiền tệ trước đây là hóa tệ - hàng hóa; tiền tệ ngày nay là tín tệ.

b)

Tiền trước đây dựa vào kim loại quý; tiền ngày nay dựa vào ấn định của Nhà nước

c)

Tiền ngày trước và tiền ngày nay khác nhau về hình thức in ấn.

d)

Tiền trước đây và tiền ngày nay đều được đảm bảo bằng đồng, kẽm, bạc hoặc kim loại quý và theo quy định của Nhà nước.

66.

Tiền mẫu, tiền lưu niệm được Ngân hàng Nhà nước in đúc, bán ở trong nước và ngoài nước nhằm mục đích:

a)

Thanh toán nợ

b)

Dự trữ

c)

Sưu tập, triển lãm, giới thiệu thiết kế các loại tiền

d)

Cả a, b, c đều đúng

67.

Tiền phát hành vào lưu thông là “Tài sản …. đối với Ngân hàng nhà nước”:

a)

Nợ

b)

c)

Ngoài bảng cân đối

d)

Cả a, b, c đều chưa chính xác

68.

Khi NHTW tăng lãi suất chiết khấu và các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Cung tiền có xu hướng giảm

b)

Cung tiền tăng

c)

Cung tiền không đổi

d)

Tất cả đều đúng

69.

Tiền tệ bằng vàng có nhược điểm:

a)

Lãng phí nhân lực sản xuất ra vàng

b)

Một hàm lượng vàng nhỏ có thể mua được hàng hóa có giá trị lớn

c)

Tính đồng nhất cao

d)

Dễ dát mỏng

70.

Chế độ tiền tệ là hình thức tổ chức:

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Lưu thông tiền tệ

c)

Buôn bán hàng

d)

Giao lưu

71.

Nhân tố của chế độ tiền tệ là

a)

Bản vị tiền

b)

Đơn vị tiền

c)

Công cụ trao đổi

d)

Gồm cả a, b và c

72.

Đồng tiền của một nước được đảm bảo bằng một trọng lượng bạc nhất định đó là chế độ:

a)

Bản vị vàng

b)

Bản vị đồng

c)

Bản vị bạc

d)

Bản vị nhôm

73.

Đồng tiền của một nước được đảm bảo bằng một trọng lượng vàng nhất định đó là chế độ

a)

Bản vị bạc

b)

Bản vị tiền vàng

c)

Song bản vị

d)

Tất cả đều sai

74.

Vàng không lưu thông trong nền kinh tế mà chỉ dự trữ để làm phương tiện thanh toán quốc tế và chuyển dịch tài sản ra nước ngoài, đó là chế độ:

a)

Bản vị vàng thoi

b)

Bản vị bạc

c)

Bản vị đồng

d)

Song bản vị

75.

Thời kỳ phong kiến ở Việt Nam, tiền được đúc đầu tiên bằng gì

a)

Vàng

b)

Sắt

c)

Bạc

d)

Đồng

76.

Thời kỳ thực dân Pháp xâm lược Việt Nam từ năm 1875 đến 1954, tiền Đông Dương được sử dụng là:

a)

Bản vị bạc

b)

Bản vị vàng

c)

Giấy bạc ngân hàng

d)

Gồm tất cả a, b, c

77.

Thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam, đồng tiền đầu tiên được phát hành có chất liệu:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Nhôm

d)

Sắt

78.

Thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam, đồng tiền đầu tiên được phát hành là loại:

a)

5 hào

b)

2 xu

c)

2 hào

d)

5 xu

79.

Đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam hiện nay là:

a)

Đồng (VND)

b)

Nhân dân tệ (CNY)

c)

Dollar (USD)

d)

Yên (JPY)

80.

Hình thức tiền hiện đại ngày nay đang phát triển mạnh là

a)

Tiền vỏ sò

b)

Tiền giấy

c)

Tiền điện tử và tiền kỹ thuật số

d)

Tiền vàng bạc

81.

Trong chế độ song bản vị, khó khăn chủ yếu là

a)

Cả hai kim loại đều khan hiếm

b)

Khó xác định tỷ giá cố định giữa vàng và bạc

c)

Vàng mất giá nhanh hơn bạc

d)

Bạc không được lưu hành

82.

Cuộc đổi tiền lớn nhất trong lịch sử của Việt Nam (1 đồng mới = 1000 đồng cũ) diễn ra năm:

a)

1946

b)

1951

c)

1959

d)

1975

83.

“Thông báo hội sao” được phát hành bởi:

a)

Lê Thái Tổ

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Hồ Quý Ly

d)

Nguyễn Huệ

84.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự sụp đổ của chế độ Bretton Woods (1944–1971) là

a)

Châu Âu từ chối dùng USD

b)

Đồng USD mất giá, Mỹ cạn kiệt dự trữ vàng

c)

Nhật tung đồng Yên mạnh hơn

d)

Xuất hiện đồng Euro

85.

Hội nghị Bretton Woods (1944) đã quyết định chọn đồng tiền nào làm ngoại tệ chính?

a)

Bảng Anh

b)

Yên Nhật

c)

Đô la Mỹ (USD)

d)

Franc Pháp

86.

Chế độ bản vị ngoại tệ tồn tại rộng rãi trong giai đoạn

a)

1800–1850

b)

1925–1930

c)

1944–1971

d)

2000–2025

87.

Chế độ bản vị vàng hối đoái nghĩa là:

a)

Tiền quốc gia đổi trực tiếp ra vàng

b)

Tiền quốc gia chỉ dựa vào sức mua

c)

Tiền quốc gia không quy đổi ra vàng hay ngoại tệ

d)

Tiền quốc gia đổi ra ngoại tệ, ngoại tệ này đổi được vàng

88.

Chế độ bản vị vàng thoi có đặc điểm

a)

Vàng được đúc thành tiền vàng lưu thông tự do

b)

Tiền giấy với số lượng lớn có thể đổi trực tiếp thành vàng thoi

c)

Tiền giấy không được quy đổi

d)

Vàng chỉ dùng để trang sức

89.

Chế độ tiền hàng hóa từng tồn tại trong thời kỳ nào của lịch sử nhân loại

a)

Khi nền sản xuất hàng hóa mới hình thành

b)

Thời kỳ kinh tế số hiện đại

c)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Thế kỷ XXI

90.

Đặc trưng quan trọng của tiền hàng hóa so với tiền giấy do Nhà nước quy định là

a)

Không có giá trị nội tại

b)

Có giá trị nội tại

c)

Dễ sản xuất

d)

Do Nhà nước quyết định

91.

Vào thế kỷ XIX, hầu hết các nước công nghiệp đều áp dụng chế độ

a)

Tiền pháp định

b)

Song bản vị

c)

Bản vị ngoại tệ

d)

Bản vị vàng

92.

Tại Việt Nam, đồng tiền “Việt Nam Dân chủ Cộng hòa” được phát hành lần đầu tiên năm

a)

1945

b)

1946

93.

Tỷ lệ chuyển đổi trong chế độ Bretton Woods được cố định giữa USD và vàng là gì?

a)

1 USD = 1g vàng

b)

35 USD = 1 ounce vàng

c)

100 USD = 1kg vàng

d)

50 USD = 1 ounce vàng

94.

Bản vị vàng thoi và bản vị vàng hối đoái được áp dụng phổ biến trong khoảng thời gian nào?

a)

1879–1914

b)

1925–1931

c)

1944–1971

d)

1980–2000

95.

Chế độ bản vị vàng chính thức sụp đổ trên toàn thế giới vào năm nào?

a)

1914

b)

1821

c)

1874

d)

1973

96.

Một hạn chế lớn của chế độ tiền hàng hóa là gì?

a)

Có giá trị nội tại

b)

Khó chia nhỏ và vận chuyển

c)

Lưu thông rộng rãi

d)

Khó hư hỏng

97.

Năm nào Mỹ chính thức chấm dứt chuyển đổi USD ra vàng, đánh dấu sự sụp đổ của Bretton Woods?

a)

1961

b)

2001

c)

1990

d)

1971

98.

Đặc điểm của tiền điện tử khác tiền giấy là gì?

a)

Giao dịch trên nền tảng số

b)

Có giá trị nội tại

c)

Luôn được bảo đảm bằng vàng

d)

Chi lưu hành nội bộ một quốc gia

99.

Song bản vị nghĩa là gì?

a)

Dùng nhiều loại hàng hóa làm thước đo giá trị

b)

Dùng hai kim loại (vàng và bạc) làm cơ sở lưu thông tiền tệ

c)

Dùng một kim loại quý duy nhất

d)

Dùng ngoại tệ mạnh thay cho nội tệ

100.

Chế độ bản vị trong đó tiền giấy quốc gia không trực tiếp đổi ra vàng, muốn đổi ra vàng phải thông qua một ngoại tệ, được gọi là gì?

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ

b)

Chế độ bản vị tiền vàng

c)

Chế độ bản vị vàng thoi

d)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

101.

Chế độ tiền tệ nào mà trong đó đồng tiền của một quốc gia được đảm bảo bằng một trọng lượng vàng nhất định theo pháp luật?

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ

b)

Chế độ bản vị tiền vàng

c)

Chế độ bản vị vàng thoi

d)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

102.

Mức giá cả chung càng cao thì điều gì xảy ra?

a)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng thấp

b)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng cao

c)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ không đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

103.

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng thấp thì mức giá cả chung như thế nào?

a)

Mức giá cả chung càng thấp

b)

Mức giá cả chung càng cao

c)

Mức giá cả chung không đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

104.

Chế độ tiền tệ nào mà tiền giấy quốc gia được Nhà nước xác định một trọng lượng bạc nhất định?

a)

Chế độ song bản vị

b)

Chế độ bản vị vàng thoi

c)

Chế độ bản vị tiền vàng

d)

Chế độ bản vị bạc

105.

Chế độ bản vị tiền vàng là gì?

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

Tiền giấy quốc gia được Nhà nước xác định một trọng lượng vàng nhất định và được tự do chuyển đổi ra vàng theo tỷ lệ đã quy định

c)

Tiền vàng được lưu thông không hạn chế

d)

Cả ba câu trên đều đúng

106.

Vàng không đúc thành tiền, chỉ dự trữ làm phương tiện thanh toán và chuyển dịch tài sản ra nước ngoài là chế độ gì?

a)

Chế độ bản vị tiền vàng

b)

Chế độ song bản vị

c)

Chế độ bản vị ngoại tệ

d)

Chế độ bản vị vàng thoi

107.

Do nhà nước ấn định tỷ lệ đúc tiền chính thức, nhưng tỷ lệ trên thị trường thay đổi nên dẫn đến đồng tiền tốt bị đẩy ra khỏi lưu thông. Điều này xảy ra trong chế độ nào?

a)

Bản vị vàng

b)

Bản vị bạc

c)

Song bản vị

d)

Bản vị vàng thoi

108.

Đơn vị tiền tệ quốc gia được xác định bằng đơn vị tiền tệ của nước ngoài là chế độ nào?

a)

Chế độ bản vị bạc

b)

Chế độ bản vị tiền vàng

c)

Chế độ song bản vị

d)

Chế độ bản vị ngoại tệ

109.

Giá trị thực tế của đồng tiền các nước phụ thuộc vào sức mua hàng hóa dịch vụ của đồng tiền đó là chế độ nào?

a)

Chế độ bản vị tiền vàng

b)

Chế độ bản vị vàng thoi

c)

Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

d)

Chế độ song bản vị

110.

Chế độ lưu thông tiền tệ hiện nay ở Việt Nam là chế độ lưu thông theo hình thức nào?

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ - chủ yếu USD

b)

Chế độ bản vàng hối đoái

c)

Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

d)

Chế độ bản song bản vị

111.

Việc phát hành tiền của NHTW ở Việt Nam hiện nay được đảm bảo bằng gì?

a)

Đảm bảo bằng sức mua hàng hóa dịch vụ trên thị trường

b)

Đảm bảo bằng vàng

c)

Đảm bảo bằng ngoại tệ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

112.

Theo các văn bản pháp lý của Ngân hành Nhà Nước Việt Nam, việc cung ứng tiền vào lưu thông hàng năm sẽ được phát ra theo những kênh chủ yếu nào?

a)

Kênh tín dụng

b)

Kênh ngân sách

c)

Kênh phân phối

d)

Cả a và b đều đúng

113.

Việc phát hành tiền giấy gọi là “giấy bạc Việt Nam” đầu tiên ở miền Trung diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 1945

b)

Năm 1946

c)

Năm 1947

d)

Cả a, b và c đều sai

114.

Trong các loại tiền sau đây, loại tiền nào không được đổi lấy tiền mới?

a)

Các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông

b)

Các loại tiền rách nát, hư hỏng do hành vi phá hoại

c)

Các loại tiền cũ đã phai màu

d)

Tất cả đều đúng

115.

Chọn phát biểu chưa đúng: “vai trò của tiền tệ là:”

a)

Công cụ thực hiện hoạch toán kinh tế

b)

Công cụ quản lý vĩ mô

c)

Công cụ quản lý an ninh quốc phòng

d)

Công cụ thể hiện chủ quyền quốc gia

116.

Chế độ tiền tệ bao gồm các nhân tố nào sau đây

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Công cụ trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

117.

Hành động nào sau đây bị nghiêm cấm khi sử dụng tiền do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (VND) phát hành

a)

Đổi VND ra ngoại tệ

b)

Từ chối nhận, lưu hành

c)

Vận chuyển tiền ra nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

118.

…… được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Công cụ trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

119.

Huy động không kỳ hạn lãi suất lại thấp hơn lãi suất có kỳ hạn vì

a)

Số tiền gửi nhỏ hơn

b)

Thời gian gửi ngắn hơn

c)

Ngân hàng thương mại không chủ động kinh doanh tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

120.

Tiền tệ là công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế khi

a)

Cá nhân thực hiện chi tiêu hằng ngày

b)

Doanh nghiệp thực hiện quá trình kinh doanh sản xuất ở công ty

c)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về mặt kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

121.

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa gọi là

a)

Tiền giấy

b)

Giá cả

c)

Sức mua hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả đều đúng

122.

Chế độ bản vị ngoại tệ được sử dụng phổ biến ở các nước

a)

Thiếu vàng

b)

Có ngoại tệ mạnh được tự do chuyển đổi trên thị trường

c)

Bị lệ thuộc vào các nước khác về mặt chính trị

d)

Cả a, c đều đúng

123.

Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, được quy định bằng luật pháp được gọi là……

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Hình thái tiền tệ

c)

Chế độ tiền tệ

d)

Công cụ trao đổi

124.

Trong chế độ song bản vị, có trường hợp, các doanh nghiệp, cá nhân, cơ quan Nhà nước khi thực hiện thanh toán với nước ngoài thích giữ tiền vàng hơn là tiền bạc, vì

a)

Tiền vàng sẽ bán được giá hơn tiền bạc

b)

Vàng – đồng tiền tốt có xu hướng được chấp nhận nhiều ở nước ngoài

c)

Vàng không bị hư hỏng một cách nhanh chóng do tác động của môi trường

d)

Tất cả đều đúng

125.

Tính ưu việt của thanh toán chuyển tiền bằng điện tử là

a)

Là một phương thức thanh toán đơn giản nhất

b)

Chi phí giao dịch thấp

c)

Tăng cường tính công khai minh bạch, hạn chế tham nhũng

d)

Tất cả đều đúng

126.

Về mặt giá trị sử dụng, tiền có đặc điểm gì so với hàng hóa thông thường khác

a)

Là thước đo giá trị hàng hóa khác

b)

Là vật ngang giá chung

c)

Tiền có thể mua được nhiều giá trị sử dụng khác

d)

Tất cả đều đúng

127.

Hệ thống tiền tệ song bản vị có các đặc tính chủ yếu nào sau đây

a)

Sự tự do đúc bạc và vàng thành tiền

b)

Có một tương quan pháp định cố định giữa giá trị của vàng và giá trị của bạc

c)

Dùng tiền – vàng hay bạc trong trao đổi, trả nợ đều được pháp luật cho phép

d)

Tất cả đều đúng

128.

Giá trị thực tế của đồng tiền các nước phụ thuộc vào sức mua của nó thuộc về

a)

Chế độ song bản vị

b)

Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

c)

Chế độ bản vị tiền vàng

d)

Chế độ bản vị vàng thỏi

129.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của Ngân hàng trung ương trong nền kinh tế thị trường

a)

Phát hành tiền

b)

Dự trữ ngoại hối

c)

Giữ vững chủ quyền quốc gia

d)

Tất cả đều đúng

130.

Tiền có tính “thanh khoản” cao nhất vì

a)

Tiền là vật ngang giá chung

b)

Tiền là vật dự trữ có giá trị

c)

Không cần chuyển sang vật ngang giá khác trong trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

131.

Sau khi thống nhất đất nước năm 1975, nước ta đã tiến hành hai lần đổi tiền trên phạm vi toàn quốc vào các năm

a)

1975 và 1978

b)

1978 và 1985

c)

1975 và 1985

d)

1978 và 1986

132.

Ở chế độ tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng

a)

Bản vị sức mua hàng hóa

b)

Song bản vị

c)

Bản vị vàng

d)

Bản vị ngoại tệ

133.

Để thực hiện tốt chức năng trao đổi, tiền cần phải đạt được các chuẩn mực gì

a)

Phải được tạo ra hàng loạt một cách dễ dàng

b)

Phải được chấp nhận một cách rộng rãi

c)

Có thể chia nhỏ được, dễ chuyển chở, không bị hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

134.

Chế độ tiền tệ hiện nay ở Việt Nam là chế độ ……

a)

Bản vị hàng hối đoái

b)

Bản vị ngoại tệ - chủ yếu USD

c)

Song bản vị

d)

Bản vị sức mua hàng hóa – dịch vụ

135.

Thuận lợi của thanh toán không dùng tiền mặt

a)

Hòa nhập với các doanh nghiệp nước ngoài trong hội nhập quốc tế

b)

Chi phí giao dịch thấp

c)

Minh bạch thông tin giao dịch tài chính

d)

Tất cả đều đúng

136.

Ở Việt Nam, cơ quan nào chịu trách nhiệm về việc thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền giấy, tiền kim loại

a)

Bộ văn hóa thông tin

b)

Chính phủ

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

137.

Cung tiền tệ là khối lượng tiền:

a)

Mà người dân cất giữ trong nhà

b)

Chính phủ chi tiêu hằng năm

c)

Ngoại tệ trong nền kinh tế

d)

Cung ứng của nền kinh tế để đáp ứng nhu cầu sản xuất, lưu thông và chi tiêu

138.

Khối tiền tệ M1 còn được gọi là

a)

Tiền theo nghĩa rộng

b)

Tiền theo nghĩa hẹp

c)

Tiền chuẩn tệ

d)

Tiền đầu tư

139.

Thành phần nào thuộc M1

a)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu ngắn hạn

d)

Tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

140.

Tiền gửi không kỳ hạn có đặc điểm

a)

Phải chờ đến kỳ hạn mới rút được

b)

Có thể rút ra bất kỳ lúc nào để chi trả

c)

Không được dùng trong thanh toán

d)

Không thuộc khối tiền tệ M1

141.

Trong phương trình trao đổi của Fisher: M×V=P×QM \times V = P \times Q thì M là:

a)

Tốc độ lưu thông tiền

b)

Số tiền lưu hành

c)

Tổng mức giá

d)

Khối lượng hàng hóa dịch vụ

142.

Khối tiền nào có tính thanh khoản cao nhất

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

143.

Người đưa ra lý thuyết cầu tiền tệ theo trường phái duy danh là

a)

C. Mác

b)

Fisher

c)

Keynes

d)

Các nhà kinh tế cổ điển

144.

Trong lý thuyết Keynes, cầu tiền để giao dịch chủ yếu phụ thuộc vào

a)

Lãi suất

b)

Thu nhập

c)

Lạm phát

d)

Chính sách tài khóa

145.

M3 được hình thành từ

a)

M1 + chứng khoán

b)

L – M2

c)

Chỉ có trái phiếu chính phủ

d)

M2 + các tài sản kém thanh khoản hơn

146.

Tính thanh khoản của M1 so với M2 thế nào

a)

M1 kém hơn

b)

M1 = M2

c)

M1 cao hơn

d)

Không so sánh được

147.

Tiền mặt lưu hành trong M1 được gọi là

a)

Tiền chuẩn tệ

b)

Cơ sở tiền tệ

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền đầu tư

148.

Tiền gửi có kỳ hạn thuộc khối nào

a)

L

b)

M1

c)

M2

d)

Không thuộc khối nào

149.

Trong phương trình Cambridge: M=k×P×RM = k \times P \times R , k là gì

a)

Số lượng đơn vị tiền tệ yêu cầu

b)

Chỉ số giá cả

c)

Giá trị tổng tài sản của công chúng

d)

Hệ số nhu cầu tiền

150.

Khi lãi suất tăng, cầu tiền cho mục đích đầu cơ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc vào thu nhập