wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz sử L11-CK1

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vua Ra-ma IV và vua Ra-ma V (Xiêm) tiến hành cuộc cải cách trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Thực dân phương Tây đang đẩy mạnh quá trình xâm lược các nước ở Đông Bắc Á

b)

Thực dân Pháp hoàn thành xâm lược các nước ở Đông Bắc Á

c)

Các nước Đông Nam Á đã trở thành "Con rồng kinh tế"

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ và lan rộng

2.

Để giữ được chủ quyền của đất nước, cuộc cải cách của vua Ra-ma V (xiêm) đặc biệt quan tâm đến chính sách nào sau đây?

a)

Quân sự

b)

Văn hóa

c)

Tôn giáo

d)

Ngoại giao

3.

Sau nhiều thập kỉ bị thực dân phương Tây cai trị, từ sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á có biến đổi nào sau đây?

a)

Xóa bỏ mọi tàn dư của thực dân phương Tây

b)

Lần lượt trở thành các quốc gia độc lập, tự chủ

c)

Cắt đứt mọi quan hệ với các nước phương Tây

d)

Trở thành nước độc lập có cùng chế độ chính trị

4.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả của cuộc cải cách ở Xiêm?

a)

Đất nước được phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa

b)

Từng bước lật đổ và xóa bỏ tàn dư chế độ phong kiến ở Xiêm

c)

Thoát khỏi nguy cơ trở thành nước thuộc địa của phương Tây

d)

Là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á vẫn giữ được độc lập

5.

Thực dân phương Tây tiến hành hoạt dộng xâm lược các nước Đông Nam Á trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống toàn chỉnh

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa giữ vai trò thống trị

c)

Chế độ phong kiến ở các nước đang suy thái, khủng hoảng

d)

Nhiều nước trong khu vực đang tiến hành cải cách, mở cửa

6.

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau về nguyên nhân dẫn đến thành công của cuộc cải cách ở Xiêm và Nhật Bản (từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX)?

a)

Vai trò, trách nghiệm của người đứng đầu đất nước

b)

Biết lợi dụng sự tranh chấp của thực dân Anh, Mĩ

c)

Cắt những vùng phụ thuộc để bảo vệ chủ quyền

d)

KIên quyết chống lại sự xâm lược của thực dân phương Tây

7.

Từ những cải cách ở Xiêm (cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX) để bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc, Việt Nam cớ thể rút ra bài học nào sau đây?

a)

Thực hiện mở cửa buôn bán tự do

b)

Du nhập tự do văn hóa phương Tây

c)

Ngoại giao mềm dẻo, nhân nhượng nước lớn

d)

Tiến hành cải cách toàn diên đất nước

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thời cơ khách quan thuận lợi để một số nước Đông Nam Á nổi dậy đấu tranh dành độc lập sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?

a)

Nhân dân các nước có sự chuẩn bị chu đáo

b)

Sự suy yếu rõ rệt của các nước thực dân

c)

Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng quân Đồng Minh

d)

Sự suy yếu của các thực dân Anh, Pháp

9.

Thực tiễn lịch sử đã ghi nhận, sự sinh tồn và phát triển của Việt Nam luôn diễn ra

a)

các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

b)

cuộc đấu tranh chống lại sự đói nghèo

c)

các cuộc chiến tranh chống phát xít

d)

chiến tranh thương mại ở láng giềng

10.

Trong suốt tiến trình phát triển của lịch sử, lãnh thổ Việt Nam thường xuyên trở thành đối tượng nhòm ngó, cạn thiệp hoặc xâm lược của các thế lực bên ngoài vì lí do cơ bản nào sau đây?

a)

Có vị trí chiến lược quan trọng

b)

Có nền giáo dục lạc hậu do với bên ngoài

c)

Có nền giáo dục lạc hậu do với bên ngoài

d)

Không phải là đồng minh của Trung Quốc

11.

Trong các thế kỉ XI - XIX, triều đại nào sau đây ở Việt Nam dã ba lần huy động toàn dân tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc?

a)

Triều Hồ

b)

Triều Trần

c)

Triều Lý

d)

Triều Le

12.

Trong lịch sử dân tộc, tư tưởng "Tiên phát chế nhân" là nét nổi bật trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc nào sau đây?

a)

Kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Tiền Lê

b)

Kháng chiến chống quân xâm lược Thanh thời Tây Sơn

c)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thời trần

d)

Kháng chiến chống quân Tống thời Lý

13.

Trong lịch sử chiến tranh bảo về Tổ guốc của Viết nam (thế ki X - XV) dòng sông nào đã ba lần ghi dấu ấn chiến thắng quân xâm lược?

a)

Sông Thạch Hẵn

b)

Sông Cửu Long

c)

Sông Bạch Đằng

d)

Sông Vàm Cỏ

14.

Kế sách dùng cọc nhọn đóng xuống sống để chế ngự thuyển chiến của địch lần đầu được sử dụng trong cuộc kháng chiến nào của nhân dân Việt Nam?

a)

Chống quân Nam Hán (thế ki X)

b)

Chống quân Nguyên (thế ki XII)

c)

Chống quân Minh (thế ki XIV)

d)

Chống quân Thanh (thế ki XVIII)

15.

Trận quyết chiến chiến lược diễn ra trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý (1075 - 1077) là?

a)

Trận Bạch Đằng

b)

Trận Như Nguyệt

c)

Trận Ngọc Hồi - Đống Đa

d)

Trận Rạch Gầm - Xoài Mút

16.

Thực tiễn lịch sử chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam (từ đầu Công nguyên đến cuối thế ki XIX) ghi nhận, đối tượng xâm lược chủ yếu đến từ

a)

phương Tây

b)

phương Nam

c)

phương Đông

d)

phương Bắc

17.

Lãnh tụ của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) là?

a)

Lê lợi

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Quang Trung

d)

Ngô Quyền

18.

Việt Nam luôn trở thành đổi tuợng nhòm ngó, can thiệp hoặc xâm lược của các thế lực bên ngoài không phäi vì lý do nào sau đây?

a)

Là cửa ngõ trên đường giao thương quốc tế

b)

Có vị trí chiến lược quan trọng ở châu Á

c)

Quốc phòng không được nhà nước quan tâm

d)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

19.

Trong các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945), cuộc chiến tranh nào sau đây không thành công?

a)

Chống quân Nam Hán (thế ki X)

b)

Chống quân Thanh (thế ki XVI)

c)

Chống quân Tống (thế ki XI)

d)

Chống thực dân Pháp (thế ki XIX)

20.

Trong xã hội nước ta thời Bắc thuộc, mâu thuẫn xã hội cơ bản nhất là?

a)

giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến

b)

giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ phương Bắc

c)

giữa quý tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc

d)

giữa nông dân với chính quyền đô hộ phương Bắc

21.

Cuộc khời nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của phong kiến phương Bắc là?

a)

khời nghĩa Bà Triệu

b)

khởi nghĩa Hai Bà Trưng

c)

khời nghĩa Lỷ Bí

d)

khởi nghĩa Phùng Hưng

22.

Một trong những điểm độc đáo của cuộc khời nghĩa Hai Bà Trung (40 - 43) là?

a)

khời nghĩa khi chính quyền Đông Hán suy yếu

b)

thu hủt đông đảo nhân dân tham gia

c)

lực lưong thủy binh giữ vai trò tiên phong

d)

nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa

23.

Công lao to lớn của nghĩa quân Tây Sơn trong việc bảo vệ nến độc lập dân tộc là?

a)

tiêu diệt chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong

b)

tiêu diệt vua Lê, chủa Trịnh ở Đàng Ngoài

c)

đánh tan quân xâm lược Xiêm, Thanh

d)

đánh tan quân xâm lược Nguyên - Mông

24.

Trận đánh nào có ý nghĩa quyết định tới thắng lợi trong cuộc chiến đấu chông quân Thanh của nghĩa quân Tây Sơn (1789)?

a)

Tốt Động - Chúc Động

b)

Rạch Gẩm - Xoài Mút

c)

Chi Lăng - Xương Giang

d)

Ngọc Hồi - Đống Đa

25.

Trong cuộc kháng chiến chống Tổng (1075 - 1077), quân dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự độc đáo nào sau đây?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Chủ động nghị hòa sau thắng lợi về quân sự

c)

Vây thành, diệt viện

d)

Tổ chức tổng tiến công và nổi dậy trên cả nước

26.

Câu nói: "Vua tối đồng lòng, anh em hòa mục, cả nước góp sức, giặc phải bị bắt..." của Trần Quốc Tuấn là minh chứng cho nguyên nhân nào đưa tới thắng lợi của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống phương Bắc?

a)

Tính chính nghĩa của kháng chiến

b)

Kế sách đánh giặc đúng đắn

c)

Tinh thần đoàn kết của toàn dân tộc

d)

Kẻ địch gặp khó khăn

27.

Nghệ thuật "Tiên phát chế nhân" của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiển chông quân Tống (1075 - 1077) được hiểu là?

a)

sử dụng lối "điều địch để đánh địch"

b)

chủ động tấn công trước để chể ngự kẻ thù

c)

vây thành để diệt quân tiếp viện

d)

xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt

28.

Ngày nay để kỉ niệm đại thẳng quân Thanh Tết Kỉ dậu 1789 tại địa bàn Hà Nội đã tổ chức lễ hội nào hằng năm?

a)

Lễ hội Gò Đống Đa

b)

Lễ hội đền Gióng

c)

Lễ hội đền Cổ Loa

d)

Lễ hội chùa Hương

29.

Những địa danh nào sau đây được sử sách Việt Nam ghi danh găn với chiên công của Nguyên Huệ- Quang Trung trong các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (cuối thể ki XVIII)?

a)

Rạch Gầm - Xoài Mút và Chi Lăng - Xương Giang

b)

Như Nguyệt, Thăng Long và Bạch Đằng Giang

c)

Chương Dương, Cố Loa và Ngọc Hồi - Đổng Đa

d)

Rạch Gầm - Xoài Mút và Ngọc Hồi - Đổng Đa

30.

Đặc điênm nổi bật nhất trong các cuộc khời nghĩa giành độc lập của nhân dân Việt Nam thời kì Bắc thuộc là?

a)

không cỏ người lãnh đạo

b)

diễn ra liên tục và mạnh mē

c)

kết quả đều giành thẳng lợi

d)

chi có nhân dân tham gia đầu tranh

31.

Thăng lợi của cuộc khời nghĩa nào sau đây đưa đến sự thành lập nhà Lê sơ?

a)

Khời nghĩa Lý Bí

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn

c)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu

32.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa lịch sử về thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn (1427)?

a)

Chấm dứt vĩnh viễn sự xâm lược Đại Việt của phương Bắc

b)

Xóa bỏ ranh giới chia cắt đất nước kéo dài nhiều thể kỉ

c)

Chấm dứt ách đô hộ của nhà Minh kéo dài trong 20 năm

d)

Đặt cơ sở cho sự nghiệp thống nhất lãnh thổ của Lê Lợi

33.

Trong các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam, quan điêm toàn dân đánh giậc mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Moi người dân đều có trách nhiệm và tham gia đánh giặc, giữ nước

b)

Mọi người dân đều ra trận để bảo đảm cuộc kháng chiên thành công

c)

Cuộc kháng chiến diễn ra trên mọi mặt trận, nhất là kinh tế, văn hóa

d)

Huy động cả nước tham gia, đồng thời tranh thủ nguồn lực bên ngoài

34.

Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế ki X - thể ki XIX) thắng lợi là do?

a)

kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ

b)

ta có kế sách đánh giặc đúng đẳn, linh hoạt, sáng tạo

c)

tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta

d)

địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm

35.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam (trước Cách mạng tháng Tám năm 1945) có vai trò quyết định đối với

a)

quá trình hình thảnh cộng đồng dân tộc

b)

công cuộc cải cách ruộng đất

c)

sự tồn vong của quốc gia, dân tộc

d)

chính sách giao bang với phương Tầy

36.

Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyên trước cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế ki XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt

c)

Hlệp ước Giáy Tuất

d)

Hiệp ước Hác - măng

37.

Năm 1075 - 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tổng ở phòng tuyên trên dòng sông nào?

a)

Bạch Đằng

b)

Thu Bồn

c)

Rạch Gầm

d)

Như Nguyệt

38.

Trận đánh tiều biều của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chông quân Mông Cổ xâm lược (năm 1258) là

a)

Đông Bộ Đầu

b)

sông Bạch Đằng

c)

Chi Lăng - Xương Giang

d)

Đống Đa

39.

Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?

a)

Trần Thái Tông

b)

Trần Thủ Độ

c)

Trần Nhân Tông

d)

Trằn Quốc Tuấn

40.

Các cuộc kháng chiên của Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 giành được thăng lợi xuất phát từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Vận dụng sáng tạo nghệ thuật “tiên phát chế nhân"

b)

Sử dụng lực lượng vũ trang đóng vai trò xung kích

c)

Lấy lực lượng chính trị làm nòng cốt đấu tranh

d)

Xây dựng được khối đoàn kết toàn dân vững chắc

41.

Trong cuộc kháng chiên chông quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?

a)

Thần tốc, bất ngờ

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Vườn không nhà trống

d)

Đóng cọc trên sông

42.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) của nhà Nguyển thất bại là do

a)

sự phản bội của vua quan nhà Nguyễn

b)

nhà Nguyễn không có thái độ kiên quyết chống Pháp ngay từ đầu

c)

nhân dân không chịu đứng lên chổng giặc cùng triều đình

d)

nhà Nguyễn chưa có đường lối kháng chiến đúng đắn

43.

Một số cuộc kháng chiên của nhân dân ta trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 không thành công là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Những người lãnh đạo kháng chiến đã không tập hgp được đông đảo quần chúng tham gia, không xây dựng được khối đoàn kết toàn dân

b)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang là chiển tranh chính nghĩa, trong quá trình xâm lược, quân giặc không gặp khó khăn về đường hành quân xa, thiêu lương thực,...

c)

Nhân dân Việt Nam không có lòng yêu nước, tất cả các tâng lớp nhân dân, các dân tộc đều không tham gia kháng chiến, không tạo thành khối đoàn kết toàn dân vững chắc

d)

Việt Nam không có vua hiền, tướng giỏi, không có vị trí hiểm yếu để bày binh bố trận mai phục quân xâm lược nhằm tiêu diệt chúng

44.

Yếu tổ nào là điều kiện tiên quyết đối với sự sinh tồn và phát triễn bển vững của đất nước Việt Nam?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Chính trị - ngoại giao

c)

Đẩu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

Văn hóa - giáo dục

45.

Nguyên nhân chủ quan nào mang tính quyết định đối với thắng lợi của các cuộc kháng chiến?

a)

Đường lối quân sự đúng đắn, linh hoạt, độc đáo, sáng tạo

b)

Các tướng lĩnh yêu nước, dũng cảm, tài năng mưu lược

c)

Sự đoàn kết đồng lòng, dùng cảm, kiên cường của nhân dân

d)

Sức mạnh kinh tế, văn hoá, quân sự mạnh

46.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có vi trí như thể nào trong lịch sử dân tộc ta?

a)

Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thẳng oanh liệt

b)

Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc

c)

Mở ra một thời đại mới - thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc

d)

Nhân dân ta giành lại được quyên tự chủ

47.

Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên của nhà Trần đã góp phẩn xây đắp nên truyền thống quân sự nào?

a)

Tập hợp đông đảo nhân dân đầu tranh

b)

Tránh chỗ mạnh, đánh vào chố yếu

c)

Nước nhỏ chống lại kẻ thù mạnh hơn nhiều lần

d)

Buộc địch chuyển từ chủ động sang bị động

48.

Ý nào phản ánh không đúng nghệ thuật quân sự trong chiển thẳng Bạch Đằng Ngô Quyên năm 938?

a)

Lợi dụng địa hinh, địa vật

b)

Tấn công bất ngờ

c)

Vuờn không nhà trống

d)

Nghi binh, mai phục

49.

Ý không phản ánh đúng đặc điểm chung của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm từ thế ki X đến thế kỉ XV?

a)

đều chống lại sự xâm lược của các triều đại phong kiển phương Bắc

b)

đều kết thúc chiến tranh bằng một trận quyết chiến chiển lược

c)

đều là các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam

d)

đều kết thúc chiến tranh bằng giải pháp ngoại giao

50.

Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?

a)

Cuộc chiến tranh của nhân dân ta là chính nghĩa

b)

Ta có súc mạnh quân sự lớn hơn địch

c)

Cuộc chiến tranh của nhân dân ta là phi nghĩa

d)

Ta nhân được ủng hộ từ bên ngoài

51.

Bảng dữ kiện từ 938 - 1884 (chọn những ý đúng)

a)

Nhiều trận đánh lớn trong các cuộc kháng chiến đã diễn ra trên vùng sông nước

b)

Việt Nam luôn giành thắng lợi trước các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm từ bên ngoài

c)

Các trân quyết chiến chiến lược ở Việt Nam đều do tâng lớp quý tộc lãnh đạo, chỉ huy

d)

Từ thế ki X đến thế kỉ XV, Việt Nam nhiều lần phải đổi diện với các thể lưc xâm lược từ bên ngoài

52.

Năm 1284, "Thượng hoàng triệu phụ lão trong nước họp ở thềm điện Diên Hồng, ban yến và hỏi ké đánh giặc. Các phụ lão đều nói "đánh". Muôn người cùng hô một tiểng, như bật ra từ một cửa miệng". (Ngô Sĩ Liên và các sử thân triêu Hậu Lê, Đại Việt sử ký toàn thu, Tập 2, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1998, tr.50) (chọn những ý đúng)

a)

Đại Việt có tính thẩn đoàn kết và ý chỉ chiến đầu trước cuộc xâm lược của quân Nguyên

b)

Nhà Trần đã biết dựa vào sức mạnh toàn dân trong kháng chiến chống quân Nguyên

c)

Các vị phụ lão ở làng xã đóng vai trò nòng cốt trong quân đội nhà Trần và các địa phương

d)

Các vị phụ lão đóng vai trò lẫnh đạo chủ chốt trong cuộc kháng chiển chổng quân Nguyên

53.

"Quân Mông Cổ dựa vào sức ngựa có thể tiến ào ạt nhanh chóng. Sự vận động thân tôc đó thường uy hiếp được tinh thần của đối phương và chiểm được thể chủ động trong chiên tranh. Nhưng chiên trường Đại Việt không phải như những thảo nguyên miền Bắc. Đất nước Việt Nam với những sông ngòi chia cắt làm cho kị binh giãc khó phát huy được sở trường của mình. Quân Trân thường chặn đánh bon chúng trên các khúc sống - đấy là những chiên luy tự nhiên - để tiêu diệt chúng". (Hà Văn Tân, Phạm Thi Tâm, Cuốc khảng chién chống xám lược Nguyên - Mông thế ki XIII, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1970, tr.344-345) (hãy chọn ý đúng)

a)

Địa hình Đại Việt bất lợi cho lưc lượng kị binh Mông Cổ

b)

Quân đội Mông Cổ chi có thể phát huy được sở đoản ở Đại Việt

c)

Trong quá trình xâm lược Đại Việt, quân đôi Mông Cổ mất tinh thần

d)

Quần đội nhà Trần đã biết lợi dụng lợi thế về điều kiện tự nhiên

54.

Bảng dữ kiện (1418 - 1427) (chọn những ý đúng)

a)

Khởi nghĩa Lam Sơn khởi đầu từ Thanh Hoá, phát triển vào phía nam rồi tiến ra phía bắc

b)

Lực lượng của nghĩa quân Lam Sơn ngày càng mở rộng, bao gồm nhiều tầng lớp khác nhau

c)

Lực lượng vũ trang của nghĩa quân Lam Son đã áp đảo quân đội nhà Minh từ năm 1424

d)

Khởi nghĩa Lam Sơn từng bước trở thành phong trào đâu tranh giải phóng dân tộc quy mô lớn