NEW
Font size
WorksheetsSCIENCE_Unit 3 Material Vocabulary
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'material': what something is made of.
vật liệu, chất liệu
màu sắc
kích thước
hình dạng
'solid': something that keeps its shape.
chất rắn
chất lỏng
khí
nước
'liquid': something that flows and takes the shape of its container.
chất lỏng
chất rắn
khí hậu
nước đá
What is the Vietnamese meaning of 'gas'?
chất khí
chất lỏng
chất rắn
hơi nước
'water': clear liquid we drink.
nước
lửa
đất
gió
small grains found on beaches.
cát
đá
nước
đất
What is the Vietnamese meaning of 'glass': hard, clear material?
thủy tinh
gỗ
giấy
nhựa
material from trees.
gỗ
đá
nước
kim loại
hard, shiny material like iron.
kim loại
gỗ
nhựa
vải
What is the Vietnamese meaning of 'plastic' (man-made material)?
nhựa
gỗ
kim loại
thủy tinh
Nghĩa tiếng Việt của từ 'heat': to make something hot.
làm nóng
làm lạnh
làm sạch
làm khô
What is the Vietnamese meaning of the word 'cool'?
làm nguội
làm nóng
làm khô
làm ướt
'change': to become different.
thay đổi
giữ nguyên
bỏ qua
lặp lại
'shape': the form of something.
hình dạng
màu sắc
kích thước
vật liệu
'pour': to make a liquid flow.
rót, đổ
nấu ăn
chạy bộ
đọc sách
'air': gas that we breathe.
không khí
nước
đất
lửa
'powder': solid made of tiny grains.
bột, dạng hạt nhỏ
nước ép trái cây
đá viên
dầu ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sugar': sweet white crystals.
đường
muối
gạo
bột mì
'salt': white substance used in food.
muối
đường
nước
gạo
'ice': frozen water.
nước đá
nước sôi
nước ngọt
nước mưa
'melt': become liquid by heating.
tan chảy
đóng băng
bay hơi
ngưng tụ
'freeze': become solid by cooling.
đông cứng
tan chảy
bay hơi
nóng chảy
''solidify': change from liquid to solid.'
đông đặc
tan chảy
bay hơi
ngưng tụ
'melt (v)': change from solid to liquid.
tan chảy
đóng băng
bay hơi
ngưng tụ
''rust': reddish-brown coating on metal.'
gỉ sét
bụi bẩn
vết nứt
dầu mỡ
something we eat. ________
thức ăn
quần áo
đồ chơi
xe đạp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'hot': having high temperature.
nóng
lạnh
mát
ấm
'cold': having low temperature.
lạnh
nóng
mát
ấm
what you see, like red or blue. ________
màu sắc
hình dạng
kích thước
mùi vị
'substance' trong tiếng Việt là ________.
chất tinh khiết
nhiệt độ
áp suất
dung dịch
'matter' trong tiếng Việt là ________.
vật chất
chất lỏng
khí
năng lượng
'particle' trong tiếng Việt là ________.
hạt, phân tử nhỏ
nguyên tử
phân tử
chất lỏng
'particle model' trong tiếng Việt là ________.
mô hình hạt
mô hình sóng
mô hình phân tử
mô hình nguyên tử
'beaker' trong tiếng Việt là ________.
cốc thủy tinh (dụng cụ thí nghiệm)
ống nghiệm
bình tam giác
giấy lọc
'observation' trong tiếng Việt là ________.
quan sát
giảng dạy
học sinh
bảng đen
'investigation' trong tiếng Việt là ________.
thí nghiệm, nghiên cứu
bài hát, âm nhạc
thức ăn, nước uống
thành phố, quốc gia
'measure' trong tiếng Việt là ________.
đo lường
học tập
vẽ tranh
chơi nhạc
'property' trong tiếng Việt là ________.
đặc tính
tài sản
vật liệu
kích thước
'reliable' trong tiếng Việt là ________.
đáng tin cậy
đáng yêu
đáng sợ
đáng ghét
'standard unit' trong tiếng Việt là ________.
đơn vị tiêu chuẩn
đơn vị đo lường
đơn vị quốc tế
đơn vị chuẩn xác
'energy' trong tiếng Việt là ________.
năng lượng
điện thoại
máy tính
ánh sáng
'physical process' trong tiếng Việt là ________.
quá trình vật lý
quá trình hóa học
quá trình sinh học
quá trình nhiệt động
'chemical reaction' trong tiếng Việt là ________.
phản ứng hóa học
chất hóa học
phản ứng vật lý
hóa chất
'react' trong tiếng Việt là ________.
phản ứng
hành động
tương tác
di chuyển
'rusting' trong tiếng Việt là ________.
sự gỉ sét
sự cháy nổ
sự đông đặc
sự bay hơi
'burn' trong tiếng Việt là ________.
đốt cháy
nấu ăn
lạnh
xây dựng
'ash' trong tiếng Việt là ________.
tro
đá
cát
bụi
'gas (as result)' trong tiếng Việt là ________.
khí
nước
đá
gỗ
'concrete' trong tiếng Việt là ________.
bê tông
xi măng
gạch
đá
'fair test' trong tiếng Việt là ________.
thí nghiệm công bằng
thí nghiệm ngẫu nhiên
thí nghiệm lặp lại
thí nghiệm kiểm tra
'freeze' trong tiếng Việt là ________.
đông lạnh
nấu chín
rửa sạch
cắt nhỏ
'melt' trong tiếng Việt là ________.
tan chảy
đóng băng
nấu ăn
bay hơi
