wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: KHTN 6

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

2.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Côn trùng.

b)

Vi khuẩn.

c)

Than củi.

d)

Cây hoa.

3.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên:

a)

Bàn kính.

b)

Vật kính.

c)

Thị kính.

d)

Giá đỡ.

4.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:

a)

thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

5.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động, ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để:

a)

Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

Đặt mắt đúng cách.

c)

Đọc kết quả đo chính xác.

d)

Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

6.

Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế y tế.

d)

Cả ba nhiệt kế trên.

7.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để:

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

8.

Trong quả cam chín có chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Vitamin C

c)

Protein

d)

Chất béo

9.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

c)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi của chất.

d)

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

10.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

11.

Trong quá trình hô hấp của con người và động vật, chất nào sau đây được lấy từ môi trường để duy trì sự sống?

a)

Nito

b)

Oxy

c)

Cacbon dioxit

d)

Hidro

12.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

13.

Phương pháp lọc là:

a)

Dùng để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất.

b)

Dùng để tách các chất khí ra khỏi hỗn hợp khí không đồng nhất.

c)

Dùng để tách chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng.

d)

Dùng để tách chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng.

14.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

15.

Để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước cần các dụng cụ:

a)

Phễu chiết, giá đỡ, bình tam giác.

b)

Đèn cồn, bát sứ, kẹp đun.

c)

Phễu lọc, đũa thuỷ tinh, bình tam giác, phễu chiết.

d)

Đũa thủy tinh, bình tam giác, giấy bọc, phễu lọc

16.

Người ta dùng phương pháp lọc để:

a)

Tách các chất không tan trong nhau ra khỏi hỗn hợp.

b)

Tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất.

c)

Tách chất rắn tan khỏi chất lỏng.

d)

Tách chất rắn không tan trong chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng.

17.

Tên khoa học của các loài được hiểu là?

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia

b)

Tên giống + tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)

c)

Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu

d)

Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)

18.

Phương pháp cô cạn là:

a)

Dùng để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng không đồng nhất.

b)

Dùng để tách các chất khí ra khỏi hỗn hợp khí không đồng nhất.

c)

Dùng để tách chất rắn tan ra khỏi dung dịch hỗn hợp lỏng.

d)

Dùng để tách chất rắn không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng.

19.

Tên phổ thông của loài được hiểu là

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

Tên loài -> Tên giống -> (Tên tác giả, năm công bố)

20.

Để xây dựng khoá lưỡng phân cho các sinh vật sau: con chim, con rùa biển, con mèo, con cá chép người ta sử dụng đặc điểm nào?

a)

Cấu tạo lông vũ.

b)

Cách dinh dưỡng.

c)

Cấu tạo cơ thể và môi trường sống.

d)

Cách sinh sản.

21.

Có thể sử dụng đặc điểm về tế bào để phân biệt

a)

con cá và con chim.

b)

trùng giày và trùng roi.

c)

vi khuẩn và con ếch.

d)

con ong và con kiến.

22.

Nguyên tắc của khoá lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

b)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

23.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

b)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

c)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

d)

Gọi đúng tên sinh vật.

24.

Trong các nhóm sau, nhóm nào toàn gồm toàn vật sống:

a)

Con gà, cây ăn nhãn, hòn đá, con gà

b)

Cây nhãn, bảng đen

c)

Cây nhãn, bảng đen

d)

Chiếc bút, con gà

25.

KHTN không bao gồm các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí học

b)

Hóa học và Sinh học

c)

Khoa học trái đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người.

26.

Giới hạn đo của một thước là:

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch liền tiếp trên thước.

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

27.

Cặp đối đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m = 0,1 cm

b)

1 km = 100 m

c)

1 mm = 0,01 dm

d)

1 dm = 10 m

28.

Để đo thời gian người ta dùng:

a)

Thước.

b)

Đồng hồ

c)

Cân.

d)

Tivi.

29.

Buổi sáng sớm, ta thường thấy các giọt sương đọng lại trên lá cây hiện tượng đó là:

a)

sự nóng chảy

b)

sự ngưng tụ

c)

sự đông đặc

d)

sự bay hơi

30.

Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ?

a)

Trong không khí có hơi nước.

b)

Cốc bị thủng.

c)

Trong không khí có khí oxi.

d)

Trong không khí có khí nito.

31.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

b)

Đường mía, con dao, khí oxygen.

c)

Con dao, đôi đũa, bút chì.

d)

Muối ăn, nhôm, đường mía.

32.

Sự đông đặc là:

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

33.

Chiếc cốc là vật thể?

a)

Nhân tạo

b)

Hữu sinh

c)

Tự nhiên

d)

Mua ở cửa hàng

34.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Rất khó bị nén.

d)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

35.

Đâu là sương nóng chảy?

a)

Một cục đá lạnh khi để ngoài trời nắng sẽ tan ra thành nước.

b)

Nước để trong cốc cạn dần theo thời gian.

c)

Khi đun nước sôi

d)

Buổi sáng, ta quan sát thấy sương đọng trên các lá cây

36.

Nhận định nào sau đây đúng về tế bào?

a)

Mọi chất đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Mọi đồ vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Mọi vật chất trên trái đất đều được cấu tạo từ tế bào.

37.

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Lưu trữ thông tin di truyền

c)

Kiểm soát các chất đi vào tế bào

d)

Tiến hành quang hợp

38.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

39.

Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào?

a)

Động vật, Thực vật, Nấm

b)

Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus

c)

Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus

d)

Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật

40.

Vì sao cần phải phân loại thể giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

41.

Hãy kể tên một số chất rắn tan được trong nước, một số chất rắn không tan trong nước mà em biết?

a)

Chất rắn tan được trong nước: muối, đường... Chất rắn không tan trong nước: cát, sỏi...

b)

Chất rắn tan được trong nước: cát, sỏi... Chất rắn không tan trong nước: muối, đường...

c)

Chất rắn tan được trong nước: gỗ, nhựa... Chất rắn không tan trong nước: muối, đường...

d)

Chất rắn tan được trong nước: đá, xi măng... Chất rắn không tan trong nước: đường, muối...

42.

Việc sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả và đảm bảo sự phát triển bền vững có thể thực hiện bằng cách nào sau đây?

a)

Tái sử dụng và tái chế vật liệu xây dựng.

b)

Chỉ sử dụng vật liệu nhập khẩu.

c)

Sử dụng vật liệu không rõ nguồn gốc.

d)

Chỉ dùng vật liệu truyền thống.

43.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì đối với cơ thể sinh vật?

a)

Giúp cơ thể phát triển, thay thế các tế bào già, chết và duy trì nòi giống.

b)

Chỉ giúp cơ thể phát triển về kích thước.

c)

Chỉ giúp thay thế các tế bào già, chết.

d)

Không có ý nghĩa gì đối với cơ thể.

44.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì đối với cơ thể sinh vật?

a)

Giúp cơ thể phát triển, thay thế và sửa chữa các tế bào già cỗi hoặc bị tổn thương.

b)

Chỉ giúp cơ thể tăng kích thước mà không thay thế tế bào.

c)

Chỉ giúp cơ thể sinh sản mà không phát triển.

d)

Không có ý nghĩa gì đối với cơ thể.

45.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có êm vai trò gì đối với cơ thể sống?

a)

Giúp cơ thể phát triển và thay thế các tế bào già, chết.

b)

Chỉ giúp cơ thể phát triển chiều cao.

c)

Chỉ giúp cơ thể chống lại bệnh tật.

d)

Không có vai trò gì quan trọng.

46.

Chất tinh khiết là gì và hỗn hợp là gì?

a)

Chất tinh khiết là chất chỉ gồm một chất duy nhất, hỗn hợp gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn.

b)

Chất tinh khiết là hỗn hợp của nhiều chất, hỗn hợp chỉ gồm một chất.

c)

Chất tinh khiết là chất không thể tách rời, hỗn hợp là chất có thể tách rời.

d)

Chất tinh khiết là chất có thể hòa tan trong nước, hỗn hợp là chất không hòa tan.

47.

Mô là gì? Hãy chọn đáp án đúng về 4 loại mô thực vật và 4 loại mô động vật.

a)

Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, gồm 4 loại mô thực vật: mô phân sinh, mô mềm, mô nâng đỡ, mô dẫn; và 4 loại mô động vật: mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh.

b)

Mô là một loại tế bào riêng lẻ, gồm 4 loại mô thực vật: mô cứng, mô mềm, mô xốp, mô dẫn; và 4 loại mô động vật: mô xương, mô máu, mô mỡ, mô thần kinh.

c)

Mô là cơ quan của cơ thể, gồm 4 loại mô thực vật: mô biểu bì, mô cơ, mô thần kinh, mô liên kết; và 4 loại mô động vật: mô phân sinh, mô mềm, mô nâng đỡ, mô dẫn.

d)

Mô là chất dịch trong cơ thể, gồm 4 loại mô thực vật: mô dịch, mô xốp, mô cứng, mô mềm; và 4 loại mô động vật: mô dịch, mô xốp, mô cứng, mô mềm.

48.

Hoàn thành sơ đồ các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng theo thứ tự từ thấp đến cao: Tế bào -> ………………… -> Cơ quan -> ………………… -> Cơ thể

a)

Mô -> Hệ cơ quan

b)

Cơ quan -> Mô

c)

Hệ cơ quan -> Mô

d)

Mô -> Cơ thể

49.

Trình bày cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần chính của tế bào. Gồm 3 thành phần chính: - Màng tế bào - Chất tế bào - Nhân tế bào (ở tế bào nhân thực) hoặc vùng nhân (ở tế bào nhân sơ)

a)

- Màng tế bào: Bao bọc tế bào, kiểm soát trao đổi chất giữa tế bào và môi trường. - Chất tế bào: Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. - Nhân tế bào hoặc vùng nhân: Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

- Màng tế bào: Chỉ có chức năng bảo vệ tế bào, không kiểm soát trao đổi chất. - Chất tế bào: Không tham gia vào hoạt động sống. - Nhân tế bào hoặc vùng nhân: Không chứa vật chất di truyền.

c)

- Màng tế bào: Không có vai trò gì trong tế bào. - Chất tế bào: Chỉ chứa nước và không có chức năng. - Nhân tế bào hoặc vùng nhân: Chỉ giúp tế bào di chuyển.

d)

- Màng tế bào: Là nơi chứa vật chất di truyền. - Chất tế bào: Kiểm soát trao đổi chất. - Nhân tế bào hoặc vùng nhân: Bao bọc tế bào.

50.

Câu 7. Khoá lưỡng phân nào sau đây phân loại đúng các sinh vật: con vịt, cây mít, con cá, con chó?

a)

1. Có lông: con vịt, con chó; Không có lông: cây mít, con cá. 2. Biết bơi: con vịt, con cá; Không biết bơi: cây mít, con chó.

b)

1. Có vây: con cá; Không có vây: con vịt, cây mít, con chó. 2. Có lông: con vịt, con chó; Không có lông: cây mít.

c)

1. Có lông: con vịt, con chó; Không có lông: cây mít, con cá. 2. Có lá: cây mít; Không có lá: con vịt, con cá, con chó.

d)

1. Có chân: con vịt, con chó; Không có chân: cây mít, con cá. 2. Có lông: con vịt, con chó; Không có lông: cây mít, con cá.

51.

Nêu khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

a)

- Mô: Tập hợp các tế bào chuyên hóa, cùng thực hiện một chức năng nhất định. - Cơ thể: Hệ thống các cơ quan phối hợp hoạt động tạo thành một thể thống nhất.

b)

- Mô: Tập hợp các cơ quan khác nhau. - Cơ thể: Chỉ bao gồm một loại tế bào.

c)

- Mô: Là hệ cơ quan thực hiện chức năng tiêu hóa. - Cơ thể: Là một tế bào đơn lẻ.

d)

- Mô: Tập hợp các mô khác nhau. - Cơ thể: Không có sự phối hợp giữa các cơ quan.

52.

Em hãy cho biết xăng E5 và bioga có ưu điểm và thân thiện với môi trường như thế nào?

a)

Xăng E5 giúp giảm khí thải độc hại và khí carbon dioxide, thân thiện với môi trường. Bioga tiết kiệm chi phí, giảm rác thải và tránh ô nhiễm không khí.

b)

Xăng E5 làm tăng khí thải độc hại, bioga gây ô nhiễm môi trường.

c)

Xăng E5 không ảnh hưởng đến môi trường, bioga chỉ mixing với xăng thường.

d)

Xăng E5 và bioga đều không có tác dụng bảo vệ môi trường.

53.

Khóa lưỡng phân nào sau使 đây phân loại đúng các loài: cây bưởi, con mèo, chim bồ câu, con cá?

a)

1. Có khả năng quang hợp: cây bưởi; Không có khả năng quang hợp: con mèo, chim bồ câu, con cá. 2. Biết bay: chim bồ câu; Không biết bay: con mèo, con cá.

b)

1. Biết bơi: con cá; Không biết bơi: cây bưởi, con mèo, chim bồ câu. 2. Có lông vũ: chim bồ câu; Không có lông vũ: cây bưởi, con mèo.

c)

1. Có lông: con mèo, chim bồ câu; Không có lông: cây bưởi, con cá. 2. Có hoa: cây bưởi; Không có hoa: con mèo, chim bồ câu, con cá.

d)

1. Sống dưới nước: con cá; Sống trên cạn: cây bưởi, con mèo, chim bồ câu. 2. Có cánh: chim bồ câu; Không có cánh: cây bưởi, con mèo.