wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (Câu 1-27)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây dùng để khảo sát sự phản xạ ánh sáng?

a)

Bảng chia độ.

b)

Nguồn sáng.

c)

Gương phẳng.

d)

Thấu kính hội tụ.

2.

Khi viết báo cáo khoa học, phần “Kết quả” trình bày nội dung gì?

a)

Phương pháp thực hiện.

b)

Dụng cụ thí nghiệm.

c)

Dữ liệu và kết quả thu được.

d)

Các bước tiến hành thí nghiệm.

3.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl loãng?

a)

Mg, Fe, Zn.

b)

Ag, Cu, Al.

c)

Cu, Fe, Zn.

d)

Cu, Hg, Au.

4.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

b)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

c)

2H2O → 2H2 + O2.

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

5.

Gen là gì?

a)

Một loại RNA đặc biệt.

b)

Một chuỗi các amino acid tạo nên protein.

c)

Toàn bộ phân tử DNA của tế bào.

d)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định một tính trạng.

6.

Loại RNA nào có vai trò tổng hợp chuỗi polypeptide?

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

7.

Phép lai cho tỉ lệ 9:3:3:1 chứng minh quy luật nào của Menđen?

a)

Liên kết gen.

b)

Phân li.

c)

Phân li độc lập.

d)

Đồng trội.

8.

Kết quả phép lai Aa × aa có tỉ lệ kiểu gen là:

a)

2Aa : 1aa.

b)

1Aa : 1aa.

c)

1AA : 2Aa : 1aa.

d)

3Aa : 1aa.

9.

Nếu gen A nằm trên NST thường, gen a là alen lặn, phép lai Aa × Aa cho tỉ lệ kiểu hình là:

a)

1:1.

b)

3:1.

c)

9:3:3:1.

d)

2:1.

10.

Một mạch đơn của DNA có trình tự: A – G – T – C – A. Trình tự mạch bổ sung là:

a)

G – T – A – C – G.

b)

A – G – T – C – A.

c)

T – A – G – C – T.

d)

T – C – A – G – T.

11.

Cơ năng của vật được bảo toàn khi:

a)

Có tác dụng của lực ngoại.

b)

Có lực cản.

c)

Có ma sát nhỏ.

d)

Bỏ qua ma sát.

12.

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 5 m. Ở điểm giữa quãng đường, động năng của vật bằng:

a)

½ thế năng ban đầu.

b)

Thế năng ban đầu.

c)

¼ thế năng ban đầu.

d)

Không đổi.

13.

Trong các vật sau, vật nào có thể nặng đàn hồi?

a)

Hòn bi trên sân.

b)

Vật rơi tự do.

c)

Lò xo bị nén.

d)

Máy bay bay đều.

14.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, động năng của vật:

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

15.

Công suất đặc trưng cho:

a)

Vận tốc vật.

b)

Lực tác dụng.

c)

Tốc độ sinh công.

d)

Công cơ học.

16.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có công cơ học?

a)

Học sinh đẩy bàn sang vị trí khác.

b)

Chiếc quạt đang quay đều.

c)

Học sinh ngồi học.

d)

Người giữ quả tạ đứng yên.

17.

Một người kéo thùng hàng 50 kg lên cao 2 m. Công tối thiểu cần thực hiện là:

a)

100 J.

b)

500 J.

c)

100 N.

d)

1000 J.

18.

Nếu vật có khối lượng không đổi, thế năng tăng khi:

a)

Vật rơi tự do.

b)

Vật chuyển ngang.

c)

Vật hạ thấp.

d)

Vật nâng lên cao hơn.

19.

Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất phản ứng so với khối lượng sản phẩm:

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Không xác định.

d)

Nhỏ hơn.

20.

Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt.

b)

Nhôm.

c)

Kẽm.

d)

Đồng.

21.

Động năng của vật phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng và vận tốc.

b)

Độ cao.

c)

Trọng lượng.

d)

Hình dạng.

22.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, hiện tượng xảy ra là:

a)

Nhiễu xạ.

b)

Phản xạ toàn phần.

c)

Tán sắc.

d)

Giao thoa.

23.

Trong phân tử nước, liên kết giữa H và O là:

a)

Cộng hóa trị.

b)

Hiđro yếu.

c)

Ion.

d)

Kim loại.

24.

Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng:

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Không xác định.

d)

Tổng electron và nơtron.

25.

Tính trạng di truyền do gen nằm trên NST giới tính được gọi là:

a)

Lặn hoàn toàn.

b)

Đa gen.

c)

Đồng trội.

d)

Liên kết giới tính.

26.

Trong quá trình quang hợp, khí nào được cây hấp thụ?

a)

H2.

b)

N2.

c)

O2.

d)

CO2.

27.

Vai trò của diệp lục trong quang hợp là:

a)

Thu nhận ánh sáng.

b)

Vận chuyển nước.

c)

Tăng hấp thụ CO2.

d)

Tạo khí O2.

28.

Tốc độ phản ứng hóa học tăng khi:

a)

Nhiệt độ tăng.

b)

Nồng độ giảm.

c)

Không có xúc tác.

d)

Bề mặt tiếp xúc nhỏ.

29.

Chuyển động đều là chuyển động có:

a)

Quãng đường không đổi.

b)

Lực bằng 0.

c)

Vận tốc không đổi.

d)

Gia tốc thay đổi.

30.

Một vật có khối lượng 0,5 kg, vận tốc 4 m/s. Động năng của vật là:

a)

6 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

8 J.

31.

Đơn vị của công suất là:

a)

W.

b)

kg.

c)

J.

d)

N.

32.

Khi vật rơi tự do: a) Vận tốc tăng dần đều. b) Cơ năng bảo toàn nếu bỏ qua lực cản. c) Thế năng tăng dần. d) Gia tốc phụ thuộc vào khối lượng vật.

a)

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai

b)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

c)

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng

d)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai

33.

Về phản ứng hóa học: a) Tổng khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm. b) Phản ứng hóa hợp có số chất tham gia nhỏ hơn số sản phẩm. c) Phản ứng phân hủy là phản ứng tạo thành nhiều chất từ một chất. d) Phản ứng thế chỉ xảy ra khi kim loại mạnh hơn đẩy được kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối.

a)

a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

b)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai

c)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

d)

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

34.

Cấu trúc phân tử DNA: a) Gồm hai mạch song song ngược chiều. b) A liên kết với T, G liên kết với C. c) Cấu trúc xoắn kép ổn định nhờ liên kết hydro. d) Số A = số G.

a)

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

b)

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

c)

a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng

d)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai

35.

Về năng lượng: a) Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại. b) Tổng cơ năng luôn không đổi dù có ma sát. c) Công suất càng lớn thì khả năng sinh công càng cao. d) Thế năng tỉ lệ nghịch với độ cao.

a)

a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

b)

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

c)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

d)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai

36.

Quang học: a) Góc tới bằng góc phản xạ. b) Ảnh của vật qua gương cầu lõm luôn là ảnh ảo. c) Ánh sáng truyền theo đường thẳng. d) Khi đi qua môi trường khác nhau, ánh sáng bị khúc xạ.

a)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

b)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai

c)

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

d)

a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Sai

37.

Di truyền học: a) Gen là đơn vị mang thông tin di truyền. b) Một tính trạng do nhiều gen khác nhau quy định. c) Alen là các trạng thái khác nhau của cùng một gen. d) Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính có thể biểu hiện khác giữa nam và nữ.

a)

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

b)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai

c)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

d)

a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

38.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 g sắt thu được 3,92 g oxit sắt. Phản ứng đúng là gì? (giả sử tạo Fe2O3)

a)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3

b)

2Fe + O2 → 2FeO

c)

Fe + O2 → FeO

d)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

39.

Trong phản ứng tạo Fe2O3 ở câu 1, khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,84 g

b)

1,12 g

c)

0,96 g

d)

1,20 g

40.

Ở điều kiện khí khô, O2 chiếm 20% thể tích không khí. Để cung cấp đủ 0,96 g O2, thể tích không khí cần dùng gần đúng là bao nhiêu? (biết M(O2)=32 g/mol, 1 mol khí ~22,4 l)

a)

10,8 l không khí

b)

6,7 l không khí

c)

13,4 l không khí

d)

4,5 l không khí

41.

Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 10 m. Bỏ qua lực cản. Thế năng tại điểm bắt đầu rơi bằng bao nhiêu? (g≈9,8 m/s²)

a)

98 J

b)

9,8 J

c)

10 J

d)

49 J

42.

Vật 1 kg ở câu 2 có vận tốc ngay trước khi chạm đất là bao nhiêu? (g≈9,8 m/s²)

a)

9,8 m/s

b)

4,5 m/s

c)

19,6 m/s

d)

14,0 m/s

43.

Trong quá trình rơi tự do, cơ năng của vật được bảo toàn như thế nào?

a)

Thế năng giảm, động năng tăng

b)

Thế năng tăng, động năng giảm

c)

Cả hai cùng giảm

d)

Cả hai cùng tăng

44.

Một học sinh kéo vật nặng 10 kg lên cao 2 m trong 4 s. Lấy g≈10 m/s², hiệu suất 80%. Công suất thực tế của học sinh là bao nhiêu?

a)

20 W

b)

40 W

c)

50 W

d)

25 W

45.

Công tối thiểu cần thiết để nâng vật 10 kg lên cao 2 m là bao nhiêu? (g≈10 m/s²)

a)

80 J

b)

400 J

c)

200 J

d)

20 J

46.

Hiệu suất 80% nghĩa là gì trong tình huống kéo vật?

a)

Chỉ 80% công có ích

b)

Chỉ 20% công có ích

c)

Công thất thoát bằng công có ích

d)

Công có ích bằng công toàn phần

47.

Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m³. Áp suất ở đáy cột nước cao 1,5 m là bao nhiêu? (lấy g≈10 m/s²)

a)

1,5 kPa

b)

15 kPa

c)

150 kPa

d)

10 kPa

48.

Nếu chiều cao cột nước tăng gấp đôi, áp suất tại đáy thay đổi thế nào?

a)

Tăng gấp ba

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không đổi

d)

Giảm một nửa

49.

Phản ứng hóa hợp khác phản ứng phân hủy ở điểm nào?

a)

Hai chất tạo một chất

b)

Một chất tách thành hai chất

c)

Không tạo hay phân hủy

d)

Hai phản ứng giống hệt nhau

50.

Vì sao cây xanh được gọi là 'lá phổi của Trái Đất'?

a)

Quang hợp giải phóng O2

b)

Hô hấp tạo nhiều CO2

c)

Quang hợp tiêu thụ O2

d)

Cây làm giảm gió mạnh