Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bán bán trụ là:

a)

là một khối nhựa trong suốt có màu đỏ

b)

là một khối thủy tinh trong suốt

c)

là một khối kim loại

d)

là một khối gỗ

2.

Dụng cụ dùng để rót chất lỏng hoặc dùng để lọc là:

a)

Bát sứ

b)

Phễu

c)

Bình cầu

d)

Phễu chiết

3.

Điện kế dùng để:

a)

phát hiện dòng điện cảm ứng

b)

Đo cường độ dòng điện

c)

Đo hiệu điện thế

d)

Đo điện trở

4.

Phần đầu tiên của bài báo cáo một vấn đề khoa học là:

a)

Giới thiệu

b)

Tiêu đề

c)

Tóm tắt

d)

Phương pháp

5.

Oxide thường có trong phòng thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông là:

(a)  

6.

Tiêu đề của bài báo cáo một vấn đề khoa học cần đảm bảo:

a)

Chính xác và mô tả rõ ràng nội dung của báo cáo

b)

Nêu được mục tiêu của vấn đề nghiên cứu

c)

Ngắn gọn, thấy được tầm quan trọng của vấn đề

d)

Tóm tắt được những phát hiện chính của bài báo cáo

7.

Dụng cụ dùng để thực hiện một số phản ứng tỏa nhiệt mạnh là:

a)

Bát sứ

b)

Phễu

c)

Bình cầu

d)

Lưới tản nhiệt

8.

Kích thước tiêu chuẩn cho báo cáo treo tường là:

a)

Khổ giấy A1 hoặc A2

b)

Khổ giấy A0 hoặc A1

c)

Khổ giấy A2 hoặc A3

d)

Chỉ sử dụng khổ giấy A0

9.

Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây:

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Công suất

d)

Điện trở

10.

Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính không có thiết bị nào sau đây:

a)

Thấu kính phân kì

b)

Màn chắn

c)

Nguồn sáng

d)

Thước đo

11.

Chức năng của bình cầu là:

a)

Đựng chất lỏng, pha chế dung dịch

b)

Đựng chất lỏng, pha chế dung dịch, đun nóng, chưng cất

c)

Trọng hoặc đun nóng các chất rắn

d)

Tách chất theo phương pháp chiết

12.

Thiết bị sau đây được sử dụng để làm gì?

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Phát hiện dòng điện cảm ứng

d)

Đo điện trở trong mạch điện xoay chiều

13.

Khi dòng điện đi vào chốt G0 (hoặc G1) và đi ra từ chốt âm (-) thì kim điện kế có hiện tượng gì?

a)

Lệch sang bên phải

b)

Lệch sang bên trái

c)

Ban đầu lệch sang bên phải rồi sau đó lệch sang bên trái

d)

Giữ thăng bằng ở vị trí số 0

14.

Mục đích của mục giới thiệu trong bài báo cáo một vấn đề khoa học là gì?

a)

Tổng hợp nội dung chính của bài báo cáo

b)

Mô tả vấn đề nghiên cứu và tầm quan trọng của vấn đề; mục tiêu của nghiên cứu

c)

Trình bày dữ liệu thu được một cách rõ ràng, sử dụng biểu đồ, hình ảnh hoặc bảng

d)

Phân tích và giải thích ý nghĩa của kết quả; so sánh với các nghiên cứu khác (nếu có)

15.

Việc nào sau đây không nên làm khi trình bày bài báo cáo treo tường:

a)

Dùng ít chữ và tập trung vào việc truyền đạt thông điệp chính thông qua hình ảnh và đồ thị

b)

Sử dụng màu sắc hợp lý để làm nổi bật các ý chính

c)

Trình bày quá nhiều chữ, thông tin không cần thiết

d)

Sử dụng các biểu đồ, hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung

16.

Tại sao không nên tự ý nghiền và trộn hóa chất?

a)

Vì một số hóa chất có thể tạo ra hỗn hợp chất nổ khi trộn với nhau

b)

Vì sau khi nghiền, trộn các hóa chất khó bảo quản hơn

c)

Vì muốn nghiền hóa chất cần sử dụng máy móc chuyên dụng

d)

Vì các chất dễ bị bay hơi sau khi nghiền và trộn hóa chất

17.

Khi lựa chọn màu nền cho bài thuyết trình cần cân nhắc sử dụng màu sắc như thế nào?

a)

Lựa chọn màu sắc rực rỡ để nổi bật nội dung cần trình bày

b)

Sử dụng màu sắc có sự đối lập giữa màu chữ và màu nền

c)

Kết hợp nhiều màu sắc và kiểu chữ khác nhau

d)

Chỉ nên sử dụng những gam màu nóng để làm nổi bật bài thuyết trình

18.

Đâu không phải là ưu điểm khi sử dụng báo cáo treo tường?

a)

Hỗ trợ hiệu quả khi thuyết trình

b)

Có thể tự do sáng tạo nội dung

c)

Dễ dàng chỉnh sửa trên phần mềm

d)

Có thể sáng tạo hình thức theo sở thích

19.

Khi bảo quản H₂SO₄ cần lưu ý điều gì?

a)

Sử dụng các thùng kim loại để bảo quản

b)

Để gần nơi chứa base hay chất khử

c)

Lưu trữ bằng bồn nhựa, phuy nhựa

d)

Bảo quản chung với các kim loại nặng, kim loại nhẹ, các chất có tính acid

20.

Khi sử dụng và bảo quản phễu thủy tinh cần lưu ý điều gì?

a)

Sử dụng phễu, bình thủy tinh mỏng cho các dung dịch kiềm, acid đậm đặc

b)

Đặt phễu trong vòng sắt cặp trên giá sắt hoặc đặt trực tiếp trên các dụng cụ để hứng

c)

Khi rót cần đổ thật đầy chất lỏng lên phễu

d)

Có thể bảo quản chung phễu thủy tinh với các dụng cụ thí nghiệm khác

21.

Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Khối lượng và độ cao của vật.

c)

Tốc độ và hình dạng của vật.

d)

Độ cao và hình dạng của vật.

22.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

23.

Đơn vị đo của thế năng trọng trường là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Jun (J)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Mét trên giây bình phương (m/s)

24.

Vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì

a)

thế năng vật càng lớn.

b)

động năng vật càng lớn.

25.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc máy bay đang bay trên cao

b)

Em bé đang ngồi trên xích đu

c)

Ô tô đang đậu trong bến xe

d)

Con chim bay lượn trên bầu trời

26.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

27.

Động năng của một ô tô thay đổi như thế nào khi tốc độ của nó tăng lên gấp đôi?

a)

Động năng tăng gấp đôi.

b)

Động năng tăng gấp bốn lần.

c)

Động năng giảm hai lần.

d)

Động năng không đổi.

28.

Trong những vật sau, cho biết vật nào có động năng lớn nhất?

a)

Quả bóng đang bay tới rổ

b)

Ô tô đang di chuyển trên đường cao tốc

c)

Viên bi đang lăn trên sàn

d)

Máy bay đang chuyển động trên bầu trời

29.

Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng gấp đôi.

b)

Động năng tăng gấp chín lần.

c)

Động năng giảm ba lần.

d)

Động năng không đổi.

30.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

31.

Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B. Cả hai vật cùng rơi xuống từ một độ cao như nhau. Thế năng trọng trường của vật nào lớn hơn?

a)

Vật A.

b)

Vật B.

c)

Thế năng trọng trường của hai vật bằng nhau.

d)

Không so sánh được.

32.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai.

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng 1/4 vật thứ hai.

33.

Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Hỏi thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?

(a)  

34.

Một máy bay có khối lượng 200 tấn đang bay với tốc độ ổn định 720 km/h ở độ cao 10 km so với mặt đất. Chọn góc thế năng ở mặt đất, động năng và thế năng trọng trường của máy bay lần lượt là:

a)

A. ;

b)

B. 5,2.10^10J; 2.107J2.10^7 J

c)

C. 4.109J4.10^9 J ; 2.107J2.10^7 J

d)

D. 5,2.10^10J; 2.10102.10^{10} J

35.

Thế năng trọng trường của vật trong trường hợp nào sau đây là nhỏ nhất?

a)

Vật A có khối lượng 2kg được giữ yên ở độ cao 3m so với mặt đất

b)

Vật B có khối lượng 2 kg đang chuyển động ở tốc độ 5 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất

c)

Vật C có khối lượng 1 kg đang chuyển động ở tốc độ 10 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất

d)

Vật D có khối lượng 3 kg được giữ yên ở độ cao 2m so với mặt đất

36.

Tại Sea Game lần thứ 30, vận động viên cử tạ Vương Thị Huyền giành được huy chương vàng ở hạng 45kg nữ, trong khi cô ấy nâng tạ từ sàn lên và qua đầu thì

a)

A. thế năng hấp dẫn của tạ tăng dần.

b)

B. thế năng hấp dẫn của tạ giảm dần.

c)

C. thế năng hấp dẫn của tạ không thay đổi.

d)

D. thế năng hấp dẫn của tạ có lúc tăng, có lúc giảm.

37.

Vật có động năng lớn nhất là:

a)

Một viên đạn có khối lượng 20 g đang bay ở tốc độ 300 m/s.

b)

Một khúc gỗ có khối lượng 10 kg đang trôi trên sông ở tốc độ 3,6 km/h.

c)

Một vận động viên có khối lượng 65 kg đang đi xe đạp ở tốc độ 18 km/h.

d)

Một quả bóng có khối lượng 0,3 kg đang di chuyển với tốc độ 10,8 km/h

38.

Một viên đạn khối lượng m = 100 g đang bay ngang với vận tốc 25 m/s thì xuyên vào một tấm ván mỏng dày 5 cm theo phương vuông góc với tấm ván. Ngay sau khi ra khỏi tấm ván vận tốc của viên đạn bằng 15 m/s. Độ lớn của lực cản trung bình tấm ván tác dụng lên viên đạn bằng

a)

900 N.

b)

200 N.

c)

650 N.

d)

400 N.

39.

Hòn đá có khối lượng m=50g được ném thẳng đứng lên với vận tốc v0=20m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng ¼ động năng khi vật có độ cao

a)

16m.

b)

5m.

c)

4m.

d)

20m.

40.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Cho g = 10m/s². Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

15 m.

d)

5 m.

41.

Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

42.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

43.

Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào có sự chuyển hóa từ thế năng thành động năng?

a)

Chỉ khi vật đang đi lên.

b)

Chỉ khi vật đang rơi xuống.

c)

Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.

d)

Cả khi vật đang đi lên và rơi xuống.

44.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

Động năng tăng, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

45.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự chuyển hóa cơ năng?

a)

Chỉ có động năng mới chuyển hóa thành thế năng.

b)

Chỉ có thế năng mới chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau nhưng cơ năng được bảo toàn.

d)

Chỉ có cơ năng mới chuyển hóa thành động năng và thế năng.

46.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định bằng biểu thức:

a)

12mv+Ph\frac{1}{2}mv + Ph

b)

12mv2+Ph\frac{1}{2}mv^2 + Ph

47.

Đại lượng nào sau đây không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang

a)

động năng.

b)

cơ năng.

c)

thế năng.

d)

hóa năng.

48.

Khi cưa thép, đã có sự chuyển hóa và truyền năng lượng nào xảy ra?

a)

Cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

Cơ năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Cơ năng chuyển hóa thành công cơ học.

d)

Cơ năng chuyển hóa thành thế năng.

49.

Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương ngang từ vị trí A, rơi xuống đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật có thế năng lớn nhất?

a)

Vị trí A.

b)

Vị trí B.

c)

Vị trí C.

d)

Vị trí D.

50.

Từ độ cao h người ta ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là v₀. Khi viên bi rời khỏi tay người ném, cơ năng của viên bi có ở dạng nào? Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất.

a)

Chỉ có động năng.

b)

Chỉ có thế năng.

c)

Có cả động năng và thế năng.

d)

Không có cơ năng.

51.

Trong các câu nhận xét sau câu nào sai?

a)

Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

b)

Quả bóng có vận tốc lớn nhất khi nó lên đến điểm cao nhất.

c)

Nước chảy từ trên cao xuống thì thế năng chuyển thành động năng.

d)

Nếu kể đến ma sát thì cơ năng của vật không được bảo toàn.

52.

Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên (bỏ qua ma sát). Trong các phát biểu sau về quá trình này lên của quả bóng, phát biểu sai là:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Cơ năng của vật là không đổi

c)

C. Động năng chuyển hóa thành thế năng

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

53.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào động năng chuyển hóa thành thế năng? (Lấy mặt đất làm mốc tính thế năng).

a)

Vật lăn từ máng nghiêng xuống.

b)

Xe đạp đi trên đường bằng.

c)

Quả bóng nảy lên.

d)

Hạt mưa rơi.

54.

Thả viên bi lăn trên một cái máng có hình vòng cung như hình vẽ. Bỏ qua ma sát. Ở vị trí nào viên bi có động năng lớn nhất?

a)

Ở vị trí cao nhất của máng

b)

Ở vị trí thấp nhất của máng

c)

Ở giữa máng

d)

Ở vị trí bất kỳ trên máng

55.

Một người nằm trên một chiếc vòng, vòng đu đưa qua lại như hình. Khi vòng chuyển động từ vị trí biên này sang biên kia

a)

A. động năng tăng, đạt cực đại rồi giảm.

b)

B. thế năng tăng, đạt cực đại rồi giảm.

c)

C. động năng chuyển dần thành thế năng.

d)

D. thế năng chuyển dần thành động năng.

56.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v₀ = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

57.

Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.

a)

10 J

b)

12,5 J

c)

15 J

d)

17,5 J

58.

Hòn đá có khối lượng m = 50 g được ném thẳng đứng từ mặt đất lên trên với vận tốc v0 = 20 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng 1/4 động năng khi vật có độ cao

a)

16 m.

b)

5 m.

c)

4 m.

d)

20 m.

59.

Một vật ném được thẳng đứng xuống đất từ độ cao 5 m. Khi chạm đất vật này trở lên với độ cao 7 m. Bỏ qua mất mát năng lượng khi va chạm đất và sức cản môi trường. Vận tốc ném ban đầu có giá trị bằng

a)

10√2 m/s.

b)

2 m/s.

c)

5 m/s.

d)

10 m/s.

60.

Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Khi đi được 2/3 quãng đường theo mặt phẳng nghiêng tìm tỉ số động năng và thế năng của vật bằng

a)

2/3

b)

3/2

c)

1/2

d)

2

61.

Biểu thức tính công suất là:

a)

P = A.t

b)

At\frac{A}{t}

c)

tA\frac{t}{A}

d)

P=A.t2P = A.t^2

62.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

63.

Vật nào sau đây có khả năng sinh công

a)

Viên phấn đặt trên mặt bàn

b)

Chiếc bút đang rơi

c)

Nước trong cốc đặt trên bàn

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

64.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s.

b)

W.

c)

J.s.

d)

J/s.

65.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học?

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

66.

Trường hợp nào sau đây không sinh công?

a)

Cầu thủ bóng đá sút vào trái bóng

b)

Vận động viên cầu lông đang đánh cầu

c)

Vận động viên cờ vua đang ngồi yên suy nghĩ

d)

Vận động viên đẩy tạ đang đẩy quả tạ bay đi

67.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thực hiện công cơ học?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.

c)

Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.

d)

Quả nặng rơi từ trên xuống.

68.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

69.

Trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là

4 lines
70.

Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.

a)

Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.

b)

Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.

c)

Công suất của Nam và Hùng là như nhau.

d)

Không đủ căn cứ để so sánh.

71.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.

72.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

c)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.

73.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là

a)

15000 W.

b)

22500 W.

74.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

500 W

c)

1000 W

d)

250 W

75.

Người ta cần một động cơ sinh ra một công 360kJ trong 1 giờ 20 phút. Động cơ người ta cần lựa chọn có suất:

a)

P = 75 W

b)

P = 80 W

c)

P = 360 W

d)

P = 400 W

76.

Một ô tô chạy đều trên đường với vận tốc 72 km/h. Công suất trung bình của động cơ là 60 kW. Công của lực phát động của ô tô khi chạy được quãng đường 6 km là

a)

1,8.10^6 J.

b)

15.10^6 J.

c)

1,5.10^6 J.

d)

18.10^6 J.

77.

Một máy động cơ có công suất P = 75W, hoạt động trong t = 2h thì tổng công của máy cơ sinh ra là:

a)

550 kJ

b)

530 kJ

c)

540 kJ

d)

560 kJ

78.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 45km/h. Biết lực cản của không khí và ma sát tác dụng lên ô tô là 200N. Công suất của động cơ ô tô lúc này là:

a)

P = 2kW

b)

P = 2,5kW

c)

P = 4,5kW

d)

P = 5kW

79.

Một vật khối lượng m = 4kg được thả từ độ cao h = 8m xuống đất. Trong quá trình chuyển động lực cản bằng 4% so với trọng lực. Công của trọng lực và công của lực cản có độ lớn là:

a)

Ap = 36J; Ac = 14,4J

b)

Ap = 360J; Ac = 14,4J

c)

Ap = 14,4J; Ac = 36J

d)

Ap = 14,4J; Ac = 360J

80.

Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800 kg. Khi chuyển động thanh máy còn chịu một lực cản không đổi bằng 4.10^3 N. Để đưa thang máy lên cao với vận tốc không đổi 3 m/s thì công suất của động cơ phải bằng:

a)

17 400 W.

b)

64 920 W.

c)

66 000 W.

d)

32 460 W.

81.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

82.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n₁ sang môi trường (2) có chiết suất n₂ với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n₁sinr = n₂sini.

b)

n₁sini = n₂sinr.

c)

n₁cosr = n₂cosi.

d)

n₁tanr = n₂tani.

83.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc.

b)

uốn cong.

c)

dừng lại.

d)

quay trở lại.

84.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

chân không.

c)

không khí.

d)

nước.

85.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

c)

càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

86.

Theo định luật khúc xạ thì:

a)

n₁sinr = n₂sini.

b)

n₁sini = n₂sinr.

c)

n₁cosr = n₂cosi.

d)

n₁tanr = n₂tani.

87.

Khi một vật rơi tự do từ độ cao h, thế năng của vật được tính bằng công thức nào?

a)

\frac{1}{2}mv^2

b)

mg

c)

mgh

d)

mgh^2

88.

Động năng của một vật có khối lượng m và vận tốc v được tính bằng công thức nào?

a)

\frac{1}{2}mv^2

b)

mv^2

c)

mgh

d)

\frac{1}{2}mv

89.

Khi một vật được ném lên cao, tại điểm cao nhất, động năng của vật sẽ như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Bằng không.

c)

Tối đa.

d)

Không thay đổi.