wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LỊCH SỬ

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

thời cổ đại, dân cư trung quốc tập trung chủ yếu ở lưu vực hai con sông là

a)

nin

b)

ti - gro và ơ - phrat

c)

hằng và ấn

d)

trường giang và hoàng hà

2.

điều kiện tự nhiên tại lưu vực hoàng hà và trường giang tạo điều kiện cho nhân dân trung quốc phát triển ngành kinh tế nào dưới đây

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

dịch vụ

3.

vào năm 221TCN, ai là người thống nhất và xác lập chế độ phong kiến trung quốc

a)

tần thủy hoàng

b)

lưu bang

c)

lão tử

d)

khổng tử

4.

chế độ phong kiến trung quốc được xác lập dưới thời kì thống trị của triều đại nào

a)

hán

b)

tần

c)

tấn

d)

tùy

5.

trong xã hội trung quốc thời phong kiến, các nông dân công xã nhận ruộng đất để canh tác đc gọi là

a)

nông dân lĩnh canh

b)

nông nô

c)

địa chủ

d)

quý tộc

6.

dưới thời tần,, các quan lại, quý tộc có nhiều ruộng đất tư trở thành

a)

địa chủ

b)

lãnh chúa

c)

chủ nô

d)

nông dân lĩnh canh

7.

hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến TQ là

a)

quý tộc, quan lại, nông dân canh xã

b)

địa chủ, nông dân lĩnh canh

c)

lãnh chúa và nông nô

d)

tư sản và vô sản

8.

khi nhận ruộng nông dân lĩnh canh phải nộp 1 phần hoa lợi cho địa chủ gọi là

a)

cống nạp

b)

tô lao dịch

c)

địa tô

d)

cống phẩm

9.

tôn giáo nào có nguồn gốc từ TQ

a)

phật giáo

b)

hồi giáo

c)

đạo giáo

d)

hin đu giáo

10.

đại diện của phái nho gia ở TQ là

a)

khổng tử

b)

hàn phi tử

c)

mặc tử

d)

lão tử

11.

ng TQ cổ đại thường viết chữ trên

a)

mai rùa, thẻ tre

b)

giấy pa pi rút

c)

nhg tấm đất sét còn ướt

d)

giấy làm từ bột gỗ

12.

công trình tiêu biểu của cư dân TQ là

a)

vạn lý trường thành

b)

thành ba bi lon

c)

đấu trường cô li dê

d)

đền pác tê nông

13.

tác phẩm văn học cổ nhất TQ là

a)

bộ sử kí của tư mã thiên

b)

kinh thi

c)

hồng lâu mộng

d)

tây du kí

14.

"tứ đại phát minh" của TQ gồm thành tựu kĩ thuật nào

a)

thuốc nhuộm,mực in,giấy vẽ,đúc tiền

b)

giấy, nghề in, la bàn, thuốc súng

15.

triều đại nào ở TQ đã ban hành chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật chung đầu tiên trg cả nước

a)

chu

b)

tùy

c)

hán

d)

tần

16.

kim loại đc con ng phát hiện trg khoảng thgian nào

a)

TNK III TCN

b)

TNK IV TCN

c)

TNK V TCN

d)

TNK VI TCN

17.

con ng biết chế tcs công cụ lao động thao theo thứ tự

a)

sắt=>đồng đỏ=>đồng thau=>đá

b)

đá=>đồng đỏ=>đồng thau=>sắt

18.

công cụ lao động bàng kim loại đã giúp con ng thời nguyên thủy

a)

chống lại các cuộc xung đột từ bên ngoài

b)

tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa

19.

xã hội nguyên thủy tan rã do

a)

con ng có mối quan hệ bình đẳng

b)

công cụ lao động bằng đá đc sử dụng phổ biến

c)

tư hữu xuất hiện

20.

nhận định nào ko đúng về chuyển biến về kinh tế cuối thời nguyên thủy

a)

năng suất lao động ngày càng gia tăng

b)

sản phẩm làm ra ko chỉ đủ còn dư thừa thường xuyên

c)

xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm trang sức

21.

đâu là thành tựu tư tướng của TQ

a)

sử kí của tư mã thiên là tác phẩm sử học tiêu biểu nhất, ngoài ra còn có tcas phẩm ram quốc chí của trần thọ

b)

kinh thi là tác phẩm văn học nổi tiếng nhất TQ dưới thời xuân thu. thời chiến quốc nổi tiếng nhất là sở từ trong đó tiêu biểu nhất là sáng tac scuar khuất nguyên như li tao, cửu ca, thiên vấn

c)

thời xuân thu chiến quốc có nhiều học thuyết, tư tướng chính trị và triết học,nổi bật nhất là nho gia, pháp gia, đạo gia, mặc gia

22.

đâu là thành tựu văn học của TQ

a)


vạn lí trường thành đc ng TQ xây dựng nhằm ngăn chạn các cuộc tấn công từ bên ngoài. đây đc xem là nền văn minh của TQ

b)

vạn lí trường thành đc ng TQ xây dựng nhằm ngăn chạn các cuộc tấn công từ bên ngoài. đây đc xem là nền văn minh của TQ

c)

kinh thi là tác phẩm văn học nổi tiếng nhất TQ dưới thời xuân thu. thời chiến quốc nổi tiếng nhất là sở từ trong đó tiêu biểu nhất là sáng tac scuar khuất nguyên như li tao, cửu ca, thiên vấn

23.

đâu là thành tựu chữ viết của TQ

a)

thời xuân thu chiến quốc có nhiều học thuyết, tư tướng chính trị và triết học,nổi bật nhất là nho gia, pháp gia, đạo gia, mặc gia

b)

viết chữ lên mai rùa,thẻ tre

c)

vạn lí trường thành đc ng TQ xây dựng nhằm ngăn chạn các cuộc tấn công từ bên ngoài. đây đc xem là nền văn minh của TQ

24.

đâu là thành tựu sử học của TQ

a)

kinh thi là tác phẩm văn học nổi tiếng nhất TQ dưới thời xuân thu. thời chiến quốc nổi tiếng nhất là sở từ trong đó tiêu biểu nhất là sáng tac scuar khuất nguyên như li tao, cửu ca, thiên vấn

b)

sử kí của tư mã thiên là tác phẩm sử học tiêu biểu nhất, ngoài ra còn có tcas phẩm ram quốc chí của trần thọ

c)

ng TQ xưa đã biết dùng cây cỏ tự nhiên để làm thuốc chữa bệnh. một số danh y nổi tiếng như biển thước, hoa đà...

25.

đâu là thành tựu y học của TTQ

a)

ng TQ xưa đã biết dùng cây cỏ tự nhiên để làm thuốc chữa bệnh. một số danh y nổi tiếng như biển thước, hoa đà...

b)

thời xuân thu chiến quốc có nhiều học thuyết, tư tướng chính trị và triết học,nổi bật nhất là nho gia, pháp gia, đạo gia, mặc gia

26.

đâu là thành tựu kĩ thuật của TQ

a)

thời xuân thu chiến quốc có nhiều học thuyết, tư tướng chính trị và triết học,nổi bật nhất là nho gia, pháp gia, đạo gia, mặc gia

b)

ng TQ đã đặt nền tảng cho các phát minh quan trọng về kĩ thuật như làm giấy, nghề in, thuốc súng, la bàn, trong đó có nhg phát minh đc sử dung đến ngày nay

c)

vạn lí trường thành đc ng TQ xây dựng nhằm ngăn chạn các cuộc tấn công từ bên ngoài. đây đc xem là nền văn minh của TQ


27.

đâu là thành tựu kiến trúc của TQ

a)

vạn lí trường thành đc ng TQ xây dựng nhằm ngăn chạn các cuộc tấn công từ bên ngoài. đây đc xem là nền văn minh của TQ

b)

ng TQ đã đặt nền tảng cho các phát minh quan trọng về kĩ thuật như làm giấy, nghề in, thuốc súng, la bàn, trong đó có nhg phát minh đc sử dung đến ngày nay

28.

nhg chuyển biến về kinh tế, xã hội VN cuối thời nguyên thủy gắn vs các nền văn hóa tiêu biểu

a)

Phùng nguyên, đồng nai,sa huỳnh

b)

Phùng nguyên, đồng đậu,gò mun

29.

nền văn minh ấn độ cổ đại hình thành gắn liện vs hai con sông

a)

hoàng hà và trường giang

b)

nin và ti gro

c)

ấn và hằng

30.

điều kiện tự nhiên tại lưu vực hằng và ấn tạo điều kiện cho nhân dân ấn độ phát triển ngành kinh tế nào dưới đây

a)

thủ công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

31.

giữa TNK III TCN tộc ng nào đã sinh sống ở lưu vực sông ấn

a)

chăm

b)

do thái

c)

đra vi đa

32.

sau khi vào ấn độ, ng a ri a đã thiết lập chế độ

a)

cộng hòa quý tộc

b)

đẳng cấp vác ma

c)

phân biệt sắc tộc

33.

theo đẳng cấp vác ma , ấn đọ có mấy đẳng cấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

sắp xếp các đẳng cấp từ trên xuống dưới

a)

bra man, ksa tri a,vai si a,su đra

b)

ksa tri a,vai si a,su đra, bra man

35.

ấn độ là quê hương của

a)

hồi giáo và hin đu giáo

b)

hồi giáo và thiên chúa giáo

c)

hin đu giáo và phật giáo

d)

phật giáo và hồi

36.

chữ viết ra đời sớm và phổ biến nhất ấn độ là

a)

chữ hình nêm

b)

chữ chăm cổ

c)

chữ phạn

37.

tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân ấn độ cổ đại là

a)

sử thi đăm săn

b)

sử thi ra ma ya na

38.

công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân ấn độ cổ địa là

a)

đại bảo tháp san chi

b)

đền pác tê nông

39.

công trình kiến trúc nổi bật nhất ấn độ chịu ảnh hưởng của một tôn giáo nhất định là

a)

phật giáo và hin đu giáo

b)

hồi giáo và thiên chúa giáo

c)

đạo bà la môn

40.

văn hóa ấn độn đc truyền bá và ảnh hưởng mạnh mẽ sau rộng nhất ở đâu

a)

TQ

b)

ả rập

c)

các nước ĐNA

d)

VN

41.

thành tựu tôn giáo của ấn độ là j

a)

ấn độ là nơi khởi phát của nhiều tôn giáo . trong đó hai tôn giáo có ảnh hưởng nhất là hin đu giáo và phật giáo

b)

ng ấn độ sáng tạo ra các chữ số mà ngày nay vẫn đc sử dụng thường gọi là cs ả rập trong đó quan trọng nhất là việc sáng tạo ra cs 0

42.

thành tựu chũ viết của ân sddoj cổ đại là j

a)

ng ấn độ sáng tạo ra các chữ số mà ngày nay vẫn đc sử dụng thường gọi là cs ả rập trong đó quan trọng nnhấtlaf việt sáng tạo ra cs 0

b)

ng ấn độ sáng tạo ra chữ viết từ rất sớm phổ biến nhất là chữ phan, sau này đc lan truyền và ảnh hưởng đến nhiều quốc gia ĐNA

43.

thành tựu công trình kiến trúc của ân độ cổ đại là j

a)

ng ấn độ sáng tạo ra chữ viết từ rất sớm phổ biến nhất là chữ phan, sau này đc lan truyền và ảnh hưởng đến nhiều quốc gia ĐNA

b)

ấn độ có nền văn học rất phong phú vs nhiều thể loại , tiêu biểu nhất là ma ha bha ra ta và ra ma y a na

c)

các công trình kiến trúc của ấn độ đều ảnh hưởng của một tôn giáo nhất định nổi bật là kiến trúc phật giáo và hin đu giáo

44.

thành tựu toán học của ấn độ là j

a)

các công trình kiến trúc của ấn độ đều ảnh hưởng của một tôn giáo nhất định nổi bật là kiến trúc phật giáo và hin đu giáo

b)

ng ấn độ sáng tạo ra các chữ số mà ngày nay vẫn đc sử dụng thường gọi là cs ả rập trong đó quan trọng nnhấtlaf việt sáng tạo ra cs 0

c)

ng ấn độ biết làm lịch chia 1 năm thành 12 tháng, môic tháng có 30 ngày 1 năm có 365 ngày

 

45.

thành tựu văn học của ấn độ là j

a)

ng ấn độ biết làm lịch chia 1 năm thành 12 tháng, môic tháng có 30 ngày 1 năm có 365 ngày

 

b)

ấn độ có nền văn học rất phong phú vs nhiều thể loại , tiêu biểu nhất là ma ha bha ra ta và ra ma y a na

46.

thành tựu lịch pháp của ấn độ cổ đại là j

a)

ấn độ có nền văn học rất phong phú vs nhiều thể loại , tiêu biểu nhất là ma ha bha ra ta và ra ma y a na

b)

ng ấn độ biết làm lịch chia 1 năm thành 12 tháng, môic tháng có 30 ngày 1 năm có 365 ngày

47.

quá trình con ng phát hiện ra kim loại là j

a)

ban đầu:phát hiện ra đồng nguyên chất (đồng đỏ) ngẫu nhiên (từ nham thạch , cháy rừng)

b)

khoảng TNK IV TCN:phát hiện và chế tác công cụ lao động bàng đồng đỏ, đồngthau

c)

cuối TNK II-đầu TNK I TCN :biết chế tác công cụ lao động bào sắt

d)

khoảng TNK IV TCN: cư dân ai cập sống trong các công

48.

thành tựu văn hóa của cư dân ai cập là

a)

cư dân ai cập tin rằng: sau khi chết, linh hồn có thể trở lại thể xác để hồi sinh vì vậy họ có tục ướp xác. tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên

b)

viết chữ trên giấy dc làm từ thân cây pa pi rút

c)

biết tính diện tích các hình tàm giác hình tròn

d)

kim tự tháp, tượng nhân sư

e)

giỏi về số học, sử dụng hệ thống đếm lấy số 60 làm cơ số

49.

thành tựu văn hóa của cư dân lưỡng hà là

a)

giỏi về số học, sử dụng hệ thống đếm lấy số 60 làm cơ số

b)

tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên

c)

chữ viết trên đất sét, chữ tượng hình

d)

thành ba bi lon, vườn treo ba bi lon

 

e)

biết tính diện tích các hình tàm giác hình tròn

50.

cái nào ko đúng về điều kiện tự nhiên của ai cập và lưỡng hà cổ đại

a)

nằm trên lưu vực của các dòng sông lớn

b)

đất trồng trọt ít và cằn cõi kém màu mỡ

51.

khoảng năm 3200TCN nhà nước ai cập cổ đại đã lam fj

a)

mê nét thống nhất các công xã thành nhà nước ai cập

b)

nhiều nhà nước thành bang của ng xu-me đã ra đời tại hạ lưu sông ti gro và sông ơ phrat

52.

đặc điểm của ng đững đầu ai cập là

a)

quyền lực tối cao,dc tôn kính như 1 vị thần

b)

quyền lực tối cao

c)

ng ban hành luật pháp