wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ion và liên kết hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

cation.

b)

ion.

c)

anion.

d)

phân tử.

2.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al + 2e → Al3+.

b)

Al + 3e → Al3+.

c)

Al → Al3+ + 3e.

d)

Al → Al3+ + 2e.

3.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhường đi 6 electron.

d)

nhận thêm 2 electron.

4.

Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhường đi 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

5.

Số electron và proton trong NH4+ là

a)

11 electron và 10 proton.

b)

11 electron và 12 proton.

c)

10 electron và 11 proton.

d)

11 electron và 11 proton.

6.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại điển hình.

d)

kim loại và phi kim.

7.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

CH3OH.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NH4NO3.

8.

Cho các ion Na+, Ca2+, F–, Số lượng các hợp chất chứa hai loại ion có thể tạo thành từ các ion này là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

vô số hợp chất

9.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Calcium và oxygen

b)

Sulfur và oxygen

c)

Nitrogen và oxygen

d)

Carbon và oxygen

10.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

11.

Liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

12.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

b)

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

c)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim.

d)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

13.

Dãy các chất nào dưới đây mà tất cả các phân tử đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N₂, Cl₂, H₂, HCI.

b)

N₂, CO₂, Cl2, H₂.

c)

N₂, HI, Cl₂, CH4.

d)

Cl₂, O2, N₂, F2.

14.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

SO3, H2S, H2O.

b)

CaCl2, F2O, HCl.

c)

SO2, CO2, Na2O2.

d)

BaCl2, NaCl, NO2.

15.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

HCl, O3, H2S.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

O2, H2O, NH3.

d)

HF, Cl2, H2O.

16.

Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O, có bao nhiêu phân tử phân cực?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

17.

Cho các chất sau (1) H2S, (2) SO2, (3) NaCl, (4) CaO, (5) NH3, (6) HBr, (7) CO2, (8) K2S. Dãy nào sau đây gồm các chất có liên kết cộng hoá trị?

a)

(1), (2), (3), (4), (7).

b)

(1), (2), (5), (7), (8).

c)

(1), (2), (5), (6), (7).

d)

(1), (3), (5), (6), (7).

18.

Năng lượng liên kết (Eb) đặc trung cho điều gì?

a)

Độ dài liên kết.

b)

Độ bền liên kết.

c)

Loại liên kết.

d)

Tính chất liên kết.

19.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là

a)

O – C = O.

b)

O = C = O.

c)

O = C ← O.

d)

O = C → O.

20.

Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O, có bao nhiêu phân tử phân cực?

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

21.

Cho các chất sau (1) H2S, (2) SO2, (3) NaCl, (4) CaO, (5) NH3, (6) HBr, (7) CO2, (8) K2S. Dãy nào sau đây gồm các chất có liên kết cộng hoá trị?

a)

(1), (2), (5), (6), (7).

b)

(1), (3), (5), (6), (7).

c)

(1), (2), (5), (7), (8).

d)

(1), (2), (3), (4), (7).

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?

a)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết tăng.

b)

Khi nhiều liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử, độ bền của liên kết sẽ giảm.

c)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết giảm.

d)

Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết.

23.

Cho biết năng lượng liên kết H-I và H-Br lần lượt là 297 kJ.mol-1 và 364 kJ.mol-1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr (thành H2 và Br2).

b)

Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ cao hơn so với HBr (thành H2 và Br2)

c)

Liên kết H-Br là bền vững hơn so với liên kết H-I.

d)

Liên kết H – I dài hơn liên kết H – Br.

24.

M thuộc nhóm IIA, X thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, còn X chiếm 40% khối lượng. Liên kết giữa X và M trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hoá trị.

b)

Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên

25.

Liên kết giữa X và M trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hoá trị.

b)

Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cho nhận

26.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

hydrogen.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cộng hóa trị có cực.

27.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị không cực.

c)

cộng hóa trị có cực.

d)

cho nhận.

28.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

29.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

30.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O + 2e → O2-.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O → O2- + 2e.

d)

O + 1e → O2-.

31.

Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

32.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Các anion.

b)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

c)

Cation và anion.

d)

Cation và các electron tự do.

33.

oá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Các anion.

b)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

c)

Cation và anion.

d)

Cation và các electron tự do.

34.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

35.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NO2.

b)

H2CO3.

c)

Na2O.

d)

O3.

36.

Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

sucrose (C12H22O11).

b)

glucose (C6H12O6).

c)

sodium chloride (NaCl).

d)

fructose (C6H12O6).

37.

Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?

a)

Có cấu trúc tinh thể.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.

c)

Chất khí ở điều kiện thường.

d)

Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2- và O2-.

38.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim.

b)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

c)

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

d)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

39.

Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?

a)

NH3

b)

KI

c)

Br2

d)

H2O

40.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

CO2

b)

KCl

c)

Cl2

d)

H2S

41.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

K2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

HCl

42.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

b)

Chứa các liên kết ion.

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

43.

ZnO là hợp chất được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2– trong tinh thể ZnO?

a)

Bán kính của O lớn hơn O2–.

b)

Không dự đoán được.

c)

Bằng nhau

d)

Bán kính của O nhỏ hơn O2–.

44.


Cho các ion sau. K+, N3-, Cl-, O2-, Mg2+ và Ca2+. Có bao nhiêu ion có cấu hình electron của khí hiếm argon?

a)

3

b)

4

c)

5

45.

Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Có bao nhiêu chất chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

3

b)

4

c)

5

46.

Cho các chất: CO, NaCl, CaO, SO2, O2, K2O, BaBr2. Có bao nhiêu chất chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

3

b)

4

c)

5

47.

Cho biết hoá trị của một nguyên tố trong phân tử bằng tổng số liên kết σ và π mà nguyên tử nguyên tố đó tạo thành khi liên kết với các nguyên tử xung quanh. Hoá trị của N trong NH4+ là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

48.

Cho các ion sau. Ca2+, F- , Al3+ và N3-. Có bao nhiêu ion có cấu hình electron của khí hiếm neon?

a)

3

b)

4

c)

5

49.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl nào sau đây là đúng?

a)

H = Cl.

b)

H ≡ Cl.

c)

H – Cl.

d)

H – Cl – Cl.

50.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là

a)

O = C = O.

b)

O – C – O.

c)

O ≡ C ≡ O.

d)

O – C = O.

51.

Cho công thức Lewis của các phân tử sau: H – H H – Be – H H – C ≡ N. Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Số electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 4, 6, 2

c)

2, 2, 2, 2

d)

2, 4, 2, 2

53.

Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hóa trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:

a)

1 và 3

b)

2 và 2

c)

3 và 1

d)

1 và 4

54.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố H thuộc loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết kim loại.

55.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ X và Y, liên kết trong hợp chất là

a)

XY2: liên kết cộng hóa trị.

b)

X2Y: liên kết ion.

c)

X2Y3: liên kết cộng hóa trị.

d)

XY2: liên kết ion.

56.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?

a)

Cl2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

H2O

57.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?

a)

Cl2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

H2O

58.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

Cl2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

H2O

59.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là

a)

1, 2 và 3

b)

2, 4 và 6

c)

1, 3 và 5

d)

2, 3 và 4

60.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

d)

1 liên kết σ.

61.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

H2O

b)

NH3

c)

NCl3

d)

CO2

62.

Dựa vào độ âm điện người ta có thể phân loại liên kết thành liên kết ion, liên kết cộng hóa trị không phân cực, liên kết cộng hóa trị phân cực.

a)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron dùng chung không lệch về phía nguyên tử nào.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Độ âm điện giữa hai nguyên tử từ 0 đến 0,4 thì liên kết thuộc loại cộng hóa trị phân cực.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử từ lớn hơn hoặc bằng 1,7 thì liên kết thuộc loại ion.

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5. Cặp nguyên tố X và Y lần lượt là:

a)

K và F

b)

Na và Cl

c)

K và Cl

d)

Na và F

64.

Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

Na-O

b)

O-H

c)

Na-C

d)

C-H

65.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

66.

Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất?

a)

H2O

b)

NH3

c)

NCl3

d)

CO2

67.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ hai đám mây electron của hai nguyên tử.

b)

cặp electron chung.

c)

sự xen phủ trục của hai orbital.

d)

sự xen phủ phi trục của hai orbital.

68.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau

b)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau

c)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim

d)

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

69.

Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion?

a)

CH3O

b)

CH4

c)

Na2O

d)

KOH.

70.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2

b)

SO2, CO2, Na2O2

c)

SO3, H2S, H2O

d)

CaCl2, F2O, HCl.

71.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

Na2O, KCl, HCl

b)

K2O, BaCl2, CaF2

c)

Na2O, H2S, NaCl

d)

CO2, K2O, CaO.

72.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

N2, CO2, Cl2, H2

b)

N2, Cl2, H2, HCl

c)

O2, O2, N2, F2

d)

Cl2, O2, N2, F2.

73.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là?

a)

HCl, CH4, H2S

b)

HF, Cl2, H2O

c)

H2O, HF, NH3

d)

Cl2, H2O, NH3.

74.

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là

a)

HCl, Cl2, NaCl

b)

Cl2, HCl, NaCl

c)

NaCl, Cl2, HCl

d)

Cl2, NaCl, HCl.

75.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

a)

O=O

b)

O-O

c)

O≡O

d)

O2

76.

Kết tinh chất của hợp chất có các hợp chất sau đây:

a)

Các hợp chất cộng hóa trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn các hợp chất ion.

b)

Các hợp chất cộng hóa trị ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường.

c)

Các hợp chất cộng hóa trị dẫn điện tốt.

d)

Các hợp chất cộng hóa trị không phân cực được dùng trong dung môi không phân cực.

77.

Cho bảng thông tin các nguyên tố sau đây: Nguyên tố: H, O, N, Cl. Nhóm: IA, VIA, VA, VIIA.

a)

Liên kết trong phân tử O2 là liên kết đôi.

b)

Liên kết trong phân tử N2 là liên kết ba.

c)

Liên kết trong các phân tử H2O, NH3, HCl đều được gọi là liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Các phân tử H2, N2, O2, Cl2 đều được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị không phân cực.

78.

Cho sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử khí carbon dioxide (CO2): (Có hình vẽ các nguyên tử O, C, O và các electron liên kết)

a)

Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

Phân tử CO2 có số liên kết đôi và số liên kết π.

c)

Liên kết giữa các nguyên tử oxygen trong phân tử bằng không.

d)

Số cặp electron chung giữa nguyên tử oxygen và carbon là 2 cặp electron.

79.

Trong phân tử oxygen (O2), số cặp electron chung giữa hai nguyên tử oxygen là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

81.

Trong phân tử methane (CH4), số cặp electron chung giữa nguyên tử carbon và các nguyên tử hydrogen là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

82.

Câu 4. Cho các hợp chất sau: Na2O, H2, H2O, HCl, Cl2, O3. Có bao nhiêu chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

83.

Câu 5. Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Có bao nhiêu chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

84.

Câu 6. Cho các chất sau: H2S; SO2; KCl; CaO; NH3; HCl; I2 và K2S. Có bao nhiêu chất có liên kết cộng hóa trị?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

85.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết gì?

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

kim loại.

d)

hiđro.

86.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa:

a)

một electron chung

b)

cặp electron góp chung

c)

sự cho-nhận electron giữa hai nguyên tử đơn lẻ

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

87.

Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa:

a)

hai phi kim khác nhau.

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.

d)

hai kim loại giống nhau.

88.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

hai kim loại giống nhau

b)

hai phi kim giống nhau

c)

một kim loại mạnh và một phi kim mạnh

d)

hai kim loại yếu giống nhau.

89.

Câu 5. Chọn giá trị độ âm điện của các nguyên tố H, Na, Br, O, Cl. Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

90.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết hidro.

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

91.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)

Liên kết ion – nhận.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

hydrogen.

92.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hydrogen.

93.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

ion.

c)

cộng hóa trị phân cực.

d)

hydrogen.

94.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết:

a)

ion.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

hidro.

d)

cộng hóa trị không phân cực.

95.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

a)

ion.

b)

hidro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cộng hóa trị có cực.

96.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CCl4

d)

N2

97.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2

b)

CHCl3

c)

CH4

d)

N2

98.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NH3

d)

Cl2

99.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2

b)

CO2

c)

NH3

d)

HCl

100.

Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là:

a)

NaCl, CaO

b)

HCl, CO2

c)

KCl, Al2O3

d)

MgCl2, Na2O