wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về sức khỏe và các yếu tố ảnh hưởng

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với tiêu chí về sức khỏe:

a)

Không có bệnh hay tàn phế

b)

Thoải mái về thể chất

c)

Thoải mái về tinh thần

d)

Không thoải mái về xã hội.

2.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt thể chất:

a)

Hoạt động thể lực

b)

Nghề nghiệp không ổn định

c)

Chế độ ăn ngủ hợp lý

d)

Hoạt động tình dục.

3.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt tinh thần:

a)

Vấn đề an sinh xã hội không được đảm bảo

b)

Biết cách chấp nhận khó khăn

c)

Biết đường đầu với khó khăn

d)

Luôn bình an trong tâm hồn.

4.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực thoải mái về mặt xã hội:

a)

Có nghề nghiệp ổn định

b)

Thu nhập đủ sống

c)

Luôn bất an trong cuộc sống

d)

Vấn đề an sinh được đảm bảo.

5.

Yếu tố nào sau đây không đúng trong vai trò sức khỏe:

a)

Là điều không cơ bản để con người sống hạnh phúc

b)

Là nhân tố quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Là nhân tố quan trọng trong phát triển văn hóa

d)

~ Là một nhân tố để phát triển con người.

6.

Yếu tố nào sau đây không thuộc trong tầm quan trọng của sức khỏe:

a)

Sức lực tốt

b)

Phản ứng nhanh nhẹn

c)

Sức dẻo dai

d)

Không có sức đề kháng.

7.

Sức khỏe không chỉ là ................................., mà còn là trạng thái thoải mái đầy đủ về thể chất, tâm thần và xã hội chứ không phải chỉ là một tình trạng không có bệnh hay tàn phế.

a)

Không có bệnh.

b)

Không có tiền.

c)

Không có bạn bè.

d)

Không có công việc.

8.

Sức khỏe không chỉ là không có bệnh tật hay tàn phế là không có bệnh về thể chất, bệnh về .......... bệnh liên quan đến xã hội và sự an toàn về mặt xã hội.

a)

Tâm hồn

b)

Thể thao

c)

Kinh tế

d)

Giải trí

9.

Sức khỏe là một trạng thái .......................... và tinh thần miễn nhiễm được một cách tương đối sự lo lắng và đau đớn giúp cho các nhân hoạt động một cách tốt nhất có thể trong môi trường sống của mình.

a)

Tâm lý.

b)

Vật lý

c)

Sinh học.

d)

Xã hội.

10.

Sức khỏe là một trong hai nhân tố cơ bản phát triển con người, đó là........:

a)

Sức khỏe và trí tuệ

b)

Sức khỏe và tinh thần

c)

Sức khỏe và tình dục

d)

Sức khỏe và ăn uống

11.

Hai thành phần của sức khỏe có mối liên quan với nhau chặt chẽ nhất là:

a)

Sức khỏe và tinh thần

b)

Sức khỏe và tình dục

c)

Sức khỏe và ăn uống

d)

Sức khoẻ tâm thần và sức khoẻ xã hội

12.

Sức khoẻ là trạng thái hoàn toàn thoải mái về:

a)

Cơ thể, nội tâm và tâm thần

b)

Cơ thể, xã hội và khuyết tật

c)

Cơ thể, tâm thần và xã hội

d)

Thể chất, tinh thần, khuyết tật.

13.

Thành phần không đúng của sức khỏe:

a)

Sức khỏe về thể lực

b)

Sức đề kháng

c)

Sức khỏe về tâm linh

d)

Sức khỏe về tâm thần

14.

Sức khỏe của con người không phải chỉ là trách nhiệm của cá nhân mà còn bị tác động bởi môi trường.

a)

Vật lý, xã hội, văn hóa, kinh tế

b)

Xã hội, văn hóa, kinh tế, địa lý

c)

Văn hóa, kinh tế, xã hội, sinh lý

d)

Xã hội, kinh tế, văn hóa, lối sống

15.

Yếu tố nào không thuộc tầm quan trọng của sức khỏe:

a)

Phản ứng nhanh nhẹn

b)

Có sức đề kháng tốt

c)

Có sức dẻo dai

d)

Khả năng thích ứng thấp

16.

Để có một cơ thể khỏe mạnh cần có bí quyết:

a)

Chế độ ăn uống khoa học điều độ

b)

Có thể dùng ít các chất kích thích

c)

Khám sức khỏe khi có triệu chứng của bệnh

d)

Chế độ ăn uống tùy sở thích cá nhân.

17.

Để có một cơ thể khỏe mạnh cần có bí quyết:

a)

Có thể dùng ít các chất kích thích

b)

Khám sức khỏe khi có triệu chứng của bệnh

c)

Chế độ ăn uống tùy sở thích cá nhân

d)

Tập thể dục đều đặn, ngủ nghỉ đúng giờ

18.

Yếu tố hành vi cá nhân nào không liên quan đến sức khỏe:

a)

Nhận định

b)

Kiến thức

c)

Thái độ

d)

Niềm tin

19.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe:

a)

Kinh tế kém

b)

Kinh tế đầy đủ, cuộc sống ấm no.

c)

Các yếu tố môi trường

d)

Các yếu tố xã hội.

20.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe:

a)

Công bằng xã hội

b)

Quan hệ xã hội

c)

Chương trình tiêm chủng mở rộng

d)

Cường độ làm việc.

21.

Yếu tố nào không liên quan đến sức khỏe:

a)

Các chất kích thích

b)

Các chất hóa học

c)

Các yếu tố sinh vật

d)

Các chất lý hóa.

22.

Hành vi cá nhân nào không liên quan đến các yếu tố sức khỏe:

a)

Nhận thức, niềm tin

b)

Kiến thức, thái độ

c)

Nhận thức, ý chí

d)

Kiến thức, thực hiện

23.

Các yếu tố xã hội  nào không liên quan đến  sức khỏe

a)

Phong tuc, tập quán

b)

Luật lệ xã hội

c)

Đạo đức xã hội

d)

Chính sách y tế

24.

Nâng cao sức khỏe là quá trình giúp mọi người có đủ khả năng .......... toàn bộ sức khỏe của họ.

a)

Kiểm soát

b)

Tăng cường

c)

Đánh giá

d)

Xác định.

25.

Nguyên lý nào dưới đây không phải là hoạt động của nâng cao sức khỏe?

a)

Vận động ủng hộ

b)

Luôn tạo khả năng

c)

Trung gian liên kết

d)

Liên kết vật chủ

26.

Sức khỏe phải luôn được nhìn nhận một cách toàn diện như là một trạng thái............:

a)

Tiêu cực

b)

Cụ thể

c)

Tích cực

d)

Thoải mái

27.

Biện pháp nào thuộc phạm vi nâng cao trách nhiệm cho sức khỏe

a)

Trách nhiệm nâng cao xã hội bị đẩy lùi

b)

Đánh giá và nâng cao sức khỏe nhân dân

c)

Tăng cường và nâng cao sức khỏe nhân dân

d)

Tích cực và nâng cao sức khỏe nhân dân

28.

Biện pháp nào không thuộc phạm vi xây dựng môi trường xã hội lành mạnh:

a)

Trật tự và an toàn xã hội

b)

Xã hội công bằng văn minh

c)

Môi trường ô nhiễm

d)

Đời sống kinh tế ổn định.

29.

Yếu tố nào không phải là yếu tố nâng cao sức khỏe:

a)

Nâng cao trách nhiệm xã hội cho sức khỏe

b)

Xây dựng môi trường và xã hội lành mạnh

c)

Tạo ra môi trường nhân tạo bị ô nhiễm

d)

Tạo ra đời sống văn hóa tinh thần phong phú.

30.

Yếu tố nào thuộc lối sống tích cực của người Nhật khi nghiên cứu các biện pháp nâng cao sức khỏe:

a)

Ăn vừa, nói nhiều

b)

Ăn nhiều, nói ít

c)

Ăn vừa, nói vừa

d)

Ăn ít, nói nhiều.

31.

Yếu tố nào không thuộc lối sống tích cực của người Nhật khi nghiên cứu các biện pháp nâng cao sức khỏe:

a)

Ăn thịt ít, ăn rau nhiều

b)

Ăn đường ít, ăn rau nhiều

c)

Ăn cá ít, ăn rau nhiều

d)

Ăn mặn ít, ăn chua nhiều

32.

Nội dung nào không phù hợp các nội dung nâng cao sức khỏe:

a)

Xây dựng chính sách cộng đồng lành mạnh

b)

Định hướng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe

c)

Phát triển các kỹ năng cá nhân

d)

Không nên quản lý sức khỏe ban đầu.

33.

Nâng cao sức khỏe là:

a)

Trách nhiệm riêng của ngành y tế

b)

Giúp mọi người hạn chế kiểm soát sức khỏe

c)

Là những chăm sóc sức khỏe thiết yếu

d)

Phát triển kỹ năng của cộng đồng.

34.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Chăm sóc sức khỏe dựa vào cộng đồng

b)

Định hướng dịch vụ sức khỏe tuyến cơ sở

c)

Xây dựng chính sách cộng đồng lành mạnh

d)

Phát triển các kỹ năng cá nhân.

35.

Nội dung nâng cao sức khỏe quan trọng nhất là:

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Tạo ra môi trường hỗ trợ sức khỏe

c)

Là những chăm sóc sức khỏe thiết yếu

d)

Phát triển kỹ năng của cộng đồng.

36.

Yếu tố nào không thuộc vấn đề nâng cao sức khỏe:

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Một bệnh cụ thể

c)

Một tai nạn

d)

Vệ sinh môi trường kém

37.

Vấn đề sức khỏe là:

a)

Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em cao

b)

Hướng dẫn bà mẹ cách pha ORS

c)

Hút thuốc lá thường xuyên

d)

Rửa tay không đúng cách.

38.

Các yếu tố di truyền ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

Đái tháo đường

b)

Tai nạn

c)

Hóa chất

d)

Chiến tranh.

39.

Các yếu tố môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

Ô nhiễm không khí

b)

Văn hóa

c)

Tài chính

d)

Chiến tranh.

40.

Yếu tố nào không thuộc kiến thức của cá nhân và cộng đồng về sức khỏe:

a)

Tình trạng sức khỏe, bệnh tật, thương tật của cá nhân và cộng đồng

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, các yếu tố nguy cơ cho sức khỏe

c)

Các dịch vụ y tế, hệ thống y tế

d)

Khả năng tự bản thân tập lái xe ô tô.

41.

Yếu tố không thuộc môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

Thiên tai

b)

Động đất

c)

Sóng thần

d)

Nhiễm giun

42.

Yếu tố không thuộc môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

Không khí

b)

Nguồn nước

c)

Văn hóa

d)

Mối quan hệ cá nhân

43.

Yếu tố và chất lượng dịch vụ y tế ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

Người dân chưa quan tâm đến sức khỏe

b)

Thiếu yếu tố Rh

c)

An ninh không đảm bảo

d)

Sự tiếp cận dịch vụ y tế của người dân thấp

44.

Yếu tố di truyền ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

Thiếu năng trí tuệ

b)

Nhiễm độc thức ăn

c)

Dị ứng thời tiết

d)

Nhân cách yếu

45.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất là:

a)

Dinh dưỡng không đầy đủ

b)

Tập luyện thể dục, thể thao

c)

Môi trường làm việc bẩn

d)

Nhiễm độc hóa chất

46.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần:

a)

Căng thẳng

b)

Môi trường ô nhiễm

c)

Lao động nặng

d)

Nhân cách yếu.

47.

Môi trường xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe là:

a)

An ninh không đảm bảo

b)

Dinh dưỡng còn thấp

c)

Tập thể dục đều đặn

d)

Ô nhiễm môi trường.

48.

Môi trường hỗ trợ tốt nhất để nâng cao sức khỏe là:

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi trường không khí

d)

Môi trường hoạt động.

49.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây Stress:

a)

Nắng nóng

b)

Bệnh tật

c)

Việc làm

d)

Đọc sách

50.

Yếu tố nào sau đây không thuộc giai đoạn báo động của Stress:

a)

Kích thích các hoạt động tâm lý

b)

Chức năng sinh lý cơ thể có phản ứng

c)

Tăng nhịp thở và rối loạn trương lực cơ

d)

Khả năng thích ứng của cơ thể mất dần

51.

Yếu tố nào sau đây không thuộc giai đoạn thích nghi của Stress?

a)

Tiến triển tốt các chức năng tâm lý

b)

Sinh lý cơ thể được phục hồi

c)

Chức năng sinh lý cơ thể có phản ứng

d)

Cơ thể chống đỡ và điều hòa các rối loạn

52.

Biểu hiện nào không gặp phải trong Stress bệnh lý kéo dài:

a)

Biến đổi tâm lý, tâm thần.

b)

Biến đổi trong cơ thể.

c)

Thay đổi về tập tính.

d)

Thay đổi về tiếp nhận sự việc khách quan

53.

Nhân cách thường dễ bị tổn thương trong tình huống stress:

a)

Nhân cách nóng nảy.

b)

Nhân cách bình thản.

c)

Nhân cách u sầu.

d)

Nhân cách lệ thuộc

54.

Khả năng đương đầu với stress tùy theo từng người và nó phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Môi trường xã hội.

c)

Phương thức và tính chất gây ra của tâm chấn.

d)

Trình độ nhận thức

55.

Một trong các đáp ứng tốt nhất để khắc phục stress

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Điều chỉnh lối sống

c)

Nghỉ ngơi tuyệt đối

d)

Tăng cường chế độ dinh dưỡng

56.

Phản ứng cảm xúc xảy ra chậm nào không thuộc Stress bệnh lý cấp tính:

a)

Các rối loạn xuất hiện chậm

b)

Chủ thể chịu đựng và chống đỡ

c)

Biến đổi tâm lý, tâm thần

d)

Chủ thể suy sụp và mất bù

57.

Phản ứng cảm xúc nào không thuộc Stress bệnh lý kéo dài:

a)

Chủ thể chịu đựng và chống đỡ

b)

Biến đổi tâm lý, tâm thần

c)

Biến đổi trong cơ thể

d)

Thay đổi về tập tính

58.

Trong bệnh Stress không có giai đoạn nào sau đây:

a)

Giai đoạn hưng phấn

b)

Giai đoạn báo động

c)

Giai đoạn kiệt quệ

d)

Giai đoạn thích nghi

59.

Phản ứng, cảm xúc nào không gặp trong Stress bệnh lý cấp tính?

a)

Tăng trưởng lực cơ

b)

Rối loạn thần kinh thực vật

c)

Rối loạn trí tuệ

d)

Ức chế, kích thích hành vi.

60.

Biến đổi tâm lý, tâm thần nào không gặp trong Stress bệnh lý kéo dài?

a)

Mệt mỏi về trí tuệ

b)

Rối loạn thần kinh thực vật

c)

Căng thẳng về tâm lý

d)

Có cảm giác khó chịu.

61.

Biến đổi trong cơ thể nào không gặp trong Stress bệnh lý kéo dài?

a)

Suy nhược kéo dài

b)

Đánh trống ngực

c)

Mệt mỏi về trí tuệ

d)

Đau vùng trước tim.

62.

Biến đổi trong cơ thể nào không gặp trong Stress bệnh lý kéo dài?

a)

Huyết áp không ổn định

b)

Đau nửa đầu

c)

Chóng mặt, hoa mắt

d)

Lo âu, kích động nhẹ

63.

Thay đổi về tập tính nào không gặp trong Stress bệnh lý kéo dài?

a)

Có ức chế hoặc kích thích những hành vi của con người

b)

Biến đổi thói quen sinh hoạt hàng ngày của con người

c)

Làm cho con người trở lên khó tính

d)

Có niềm tin vào một vấn đề nào đó.

64.

Nhân cách chủ thể nào không thuộc yếu tố gây Stress?

a)

Nhân cách phân ly

b)

Nhân cách suy nhược tâm thần

c)

Nhân cách ổn định cảm xúc

d)

Nhân cách lo âu, tránh né.}

65.

Nhân cách chủ thể nào thuộc yếu tố gây Stress:

a)

Nhân cách lệ thuộc

b)

Nhân cách ổn định cảm xúc

c)

Nhân cách ổn định tâm thần

d)

Nhân cách đối diện

66.

Các tâm chấn và hoàn cảnh xung đột nào không thuộc các yếu tố gây Stress:

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

d)

Hoàn cảnh sống có nhiều yếu tố kích thích

67.

Đâu không phải là yếu tố thuận lợi gây lên bệnh Stress:

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Tình trạng hôn nhân

d)

Áp lực cuộc sống công việc

68.

Những biểu hiện cảm xúc nào không ảnh hưởng đến các yếu tố Stress:

a)

Tinh thần lạc quan

b)

Sự thất vọng

c)

Sự lo lắng, sợ hãi

d)

Mâu thuẫn tồn tại

69.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của Stress:

a)

Tâm chấn gây bệnh có thể mạnh, cấp diễn

b)

Bệnh xuất hiện do một hoặc nhiều tâm chấn

c)

Bệnh có thể xuất hiện ngay sau một tâm chấn

d)

Tâm chấn  là nguyên nhân gián tiếp gây bệnh

70.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của Stress:

a)

Tâm chấn dễ gây bệnh nếu chủ thể khó tìm được lối thoát trong tương lai

b)

Tính chất gây bệnh của tâm chấn không phụ thuộc vào xúc cảm, tâm lý chủ thể

c)

Những tâm chấn gây phân vân giao động hoặc khó dung hòa dễ gây bệnh

d)

Tâm chấn tác động vào tập thể ít gây bệnh hơn là tác động vào một cá nhân.

71.

Dấu hiệu tâm lý nào không thuộc triệu chứng Stress:

a)

Cáu giận vô cớ

b)

Phê phán mọi người

c)

Gây sự hung hăng

d)

Khóc cười vô cớ.

72.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của Stress:

a)

Lo lắng chán nản với tin đồn

b)

Buồn rầu, nhạy cảm với tin đồn

c)

Khó tính, không vừa lòng với công việc

d)

Đôi khi muốn tiếp xúc với một ai đó.

73.

Yếu tố nào không thuộc tính chất và phương thức gây bệnh của Stress:

a)

Chán ăn, bỏ ăn hoặc ăn nhiều

b)

Sử dụng các chất kích thích

c)

Bỏ nhà đi lang thang

d)

Áp lực trong hôn nhân

74.

Dấu hiệu rối loạn về hệ thống tim mạch nào không thuộc về triệu chứng Stress:

a)

Tim đập nhanh

b)

Loạn nhịp

c)

Tăng huyết áp

d)

Huyết áp kẹt.

75.

Dấu hiệu rối loạn về hệ thống hô hấp nào không thuộc về triệu chứng Stress:

a)

Khó thở, thở nhanh

b)

Thở chậm, ngắt quãng

c)

Khó thở thì thở ra

d)

Khó thở thì thở ra.

76.

Dấu hiệu rối loạn về hệ thống tiêu hóa nào không thuộc về triệu chứng Stress:

a)

Miệng khô, biếng ăn

b)

Đắng miệng, ăn không ngon

c)

Rối loạn cảm giác mùi

d)

Nuốt vướng, nghẹn.

77.

Dấu hiệu rối loạn về hệ cơ khớp nào không thuộc về triệu chứng Stress:{

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Đau mình mẩy

c)

Đau ngực, rùng mình

d)

Mỏi rã rời chân tay

78.

Dấu hiệu rối loạn về sinh dục nào không thuộc về triệu chứng Stress:

a)

Ham muốn tình dục

b)

Đau bụng kinh

c)

Rối loạn kinh nguyệt

d)

Khả năng tình dục giảm.

79.

Yếu tố nào không có khả năng đương đầu với Stress:

a)

Hoàn cảnh sống có nhiều yếu tố tác động

b)

Kinh nghiệm, vốn sống của cá nhân

c)

Nghị lực, bản lĩnh sống

d)

Phương thức và tính chất gây ra tâm chấn.

80.

Phản ứng stress được chia làm mấy giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Chứng bệnh y sinh làm cho:

a)

Bệnh diễn biến phức tạp.

b)

Người bệnh nhanh chóng khỏi bệnh.

c)

Người bệnh vui vẻ hoạt bát.

d)

Người bệnh dễ thích nghi với hoàn cảnh xung quanh.

82.

Để để phòng được chứng bệnh y sinh, điều mà người cán bộ y tế không nên làm:

a)

Bảo quản cẩn thận bệnh án, hồ sơ và các kết quả xét nghiệm

b)

Khi điều trị phải dùng thuốc đúng bệnh.

c)

Không thông báo cho người bệnh biết những chẩn đoán chưa được xác định.

d)

Hỏi bệnh chú trọng đến  một cơ quan nào đó

83.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách:

a)

Rối loạn ngôn ngữ.

b)

Rối loạn hành vi.

c)

Dễ cảm xúc

d)

Rối loạn vận động.

84.

Bệnh y sinh có thể coi là một bệnh mới hay một ..................... mới xuất hiện do lời nói hay thái độ, tác phong không đúng về mặt tâm lý của nhân viên y tế gây tác hại đến tâm thần người bệnh:

a)

Triệu chứng

b)

Vấn đề

c)

Yêu cầu

d)

Biến chứng

85.

Các loại lời nói, tác phong, thái độ không gây chứng bệnh y sinh:

a)

Chẩn đoán sai

b)

Tiên lượng bệnh quá mức

c)

Hỏi bệnh vụng về

d)

Hỏi bệnh cặn kẽ.

86.

Các loại lời nói, tác phong, thái độ nào gây chứng bệnh y sinh là:

a)

Dùng thuốc quá mức cần thiết

b)

Dùng thuốc theo y lệnh bác sĩ

c)

Tiên lượng bệnh dè dặt

d)

Chẩn đoán sơ sài

87.

Biểu hiện nào trong sinh hoạt hằng ngày không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh:

a)

Những lo sợ sinh ra tái mặt, run rẩy, hồi hộp...

b)

Người thấy mùi thức ăn ngon tiết nước bọt

c)

Được khen ngợi thấy nhẹ nhàng khoan khoái

d)

Bị chê bai khiến trách thấy bình thường, hờ hững.

88.

Biểu hiện nào trong lâm sàng không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh:

a)

Người bệnh sợ tiêm có thể gây căng cứng khó cho việc thực hiện thuốc

b)

Người bệnh sợ máu có thể bị ngất khi nhìn thấy máu chảy

c)

Khi thư giãn trong tư thế tập trung ngồi bệnh có thể bị thường

d)

Khi nhìn thấy vết thương hoại tử/ lở loét người bệnh thờ ơ.

89.

Phương pháp điều trị nào không cần thiết cho người bệnh y sinh?

a)

Phải chẩn đoán xác định bệnh y sinh bằng nghiên cứu bệnh sử, nhân cách người bệnh.

b)

Phải khám xét lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

c)

Phải khám xét cận lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

d)

Phải dùng các liệu pháp tâm lý thích hợp cho từng nhân cách, từng chứng bệnh.

90.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách:

a)

Rối loạn ngôn ngữ.

b)

Rối loạn hành vi.

c)

Dễ bị ám thị.

d)

Dễ nổi nóng.

91.

Chứng bệnh y sinh làm cho:

a)

Bệnh diễn biến phức tạp.

b)

Người bệnh nhanh chóng khỏi bệnh.

c)

Người bệnh vui vẻ hoạt bát.

d)

Người bệnh dễ thích nghi với hoàn cảnh xung quanh.

92.

Để đề phòng được chứng bệnh y sinh, điều mà người cán bộ y tế không nên làm:

a)

Không được giảng dạy hoặc thảo luận về bệnh ngay trên giường của người bệnh

b)

Khi điều trị phải dùng thuốc đúng bệnh.

c)

Phải chuẩn bị tốt tâm lý trước khi khám cho bệnh nhân.

d)

Hỏi bệnh chú trọng đến  một cơ quan nào đó.

93.

Vấn đề nào không đúng khi phòng bệnh cho người mắc chứng bệnh y sinh:

a)

Phải hết sức thận trọng trong khi trả lời các câu hỏi của người bệnh

b)

Phải bảo quản cẩn thận bệnh án, hồ sơ và các kết quả xét nghiệm của người bệnh

c)

Thông báo cho người bệnh biết những chẩn đoán chưa được xác định

d)

Khi khai thác bệnh cần có kỹ năng giao tiếp tốt.

94.

Yếu tố nào không có tác động trong sinh hoạt hằng ngày của người bệnh mắc chứng bệnh y sinh:

a)

Những lo sợ sinh ra tái mặt

b)

Người thấy mùi thức ăn ngon gây tiết nước bọt

c)

Bị chê bai khiển trách cảm thấy bình thường

d)

Được khen ngợi cảm giác thấy nhẹ nhàng

95.

Vấn đề nào không gặp trên lâm sàng của người bệnh mắc chứng bệnh y sinh

a)

Khi tập thư giãn trong tư thế tập trung người bệnh thấy khoan khoái

b)

Người sợ tiêm có thể căng cứng cơ gây khó khăn cho việc tiêm

c)

Người sợ máu có thể bị ngất khi nhìn thấy máu

d)

Đứa trẻ nhút nhát bị tử vong do cường bức cắt amidan vì quá sợ

96.

Người dễ mắc chứng bệnh y sinh là người có tính cách:

a)

Rối loạn ngôn ngữ.

b)

Rối loạn hành vi.

c)

Dễ bị ám thị.

d)

Dễ nổi nóng.

97.

Câu 97. Biểu hiện nào trong sinh hoạt hàng ngày không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh:

a)

Những lo sợ sinh ra tái mặt, run rẩy, hồi hộp...

b)

Người thấy mùi thức ăn ngon tiết nước bọt

c)

Được khen ngợi thấy nhẹ nhàng khoan khoái

d)

Bị chê bai khiển trách thấy bình thường, hờ hững.

98.

Biểu hiện nào trong lâm sàng không gây tác động tâm thần đối với cơ thể mắc bệnh y sinh?

a)

Người bệnh sợ tiêm có thể gây căng cứng khó cho việc thực hiện thuốc

b)

Người bệnh sợ máu có thể bị ngất khi nhìn thấy máu chảy

c)

Khi thư giãn trong tư thế tâp trung ngời bệnh có thể bị thương

d)

Khi nhìn thấy vết thương hoại tử lở loét người bệnh thờ ơ

99.

Phương pháp điều trị nào không cần thiết cho người bệnh y sinh:

a)

Phải chẩn đoán xác định bệnh y sinh bằng nghiên cứu bệnh sử, nhân cách người bệnh.

b)

Phải khám xét lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

c)

Phải khám xét cận lâm sàng một cách cẩn thận và làm các thử nghiệm lâm sàng để phân biệt với bệnh thực thể.

d)

Phải dùng các liệu pháp tâm lý thích hợp cho từng nhân cách, từng chứng bệnh.

100.

Hành vi con người thể hiện:

a)

Thái độ

b)

Cách ứng xử

c)

Kiến thức

d)

Kỹ năng sống.

101.

Hành vi con người là:

a)

Một động tác

b)

Một lời nói

c)

Một cái nhìn

d)

Tổ hợp các hoạt động.

102.

Hành vi con người xuất hiện khi:{

a)

~ Phản ứng với một hành vi khác của đối tượng

b)

~ Có tác động của môi trường

c)

Có tác động của hiện thực khách quan

d)

Chủ thể mong muốn làm một công việc

103.

Khoa học nghiên cứu cách ứng xử của con người và lý do cách ứng xử là:{

a)

Khoa học hành vi

b)

Nhân học

c)

Xã hội học

d)

Nhân văn.

104.

Hành vi con người có lợi cho sức khỏe:{

a)

Tập thể dục buổi sáng đều đặn

b)

Hút thuốc lá

c)

Đeo vòng bạc vào cổ tay trẻ em

d)

Đi bộ 30 kilomet.}

105.

Hành vi không có lợi, không có hại cho sức khỏe là:{

a)

Đến thầy thuốc để khám bệnh

b)

Xử lý rác thải

c)

Đeo vòng bạc vào cổ tay trẻ em

d)

Xây dựng hệ thống cấp thoát nước

106.

Hành vi có hại cho sức khỏe:{

a)

~ Tập thể dục buổi sáng

b)

~ Rửa tay trước khi ăn

c)

Hút thuốc lá thường xuyên

d)

Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

107.

Yếu tố nào không thuộc hành vi sức khỏe:{

a)

Kiến thức sức khỏe

b)

Thái độ sức khỏe

c)

Kỹ năng sức khỏe

d)

Địa vị xã hội.

108.

Yếu tố nào không thuộc về hành vi sức khỏe:{

a)

~ Kiến thức

b)

Kỹ năng

c)

Thái độ

d)

Địa vị xã hội

109.

Kiến thức về các yếu tố nguy cơ cho sức khỏe giúp con người:{

a)

Sử dụng các phương pháp điều trị hợp lý

b)

Thay đổi thái độ chăm sóc sức khỏe

c)

Xây dựng hệ thống y tế

d)

Thay đổi hành vi con người

110.

Yếu tố quan trọng hàng dầu để hình thành hành vi sức khỏe là:{

a)

Kiến thức sức khỏe

b)

Thái độ sức khỏe

c)

Kỹ năng sức khỏe

d)

Niềm tin

111.

Từ hoặc nhóm từ thể hiện thái độ là:{

a)

Tích cực, tiêu cực

b)

Làm tốt công việc

c)

Hoàn thành công việc

d)

Hiểu nhiều, biết nhiều

112.

Yếu tố nào không  ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe:{

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Môi trường làm việc

c)

Chính sách xã hội

d)

Yếu tố di truyền

113.

Yếu tố nào không làm thay đổi hành vi của sức khỏe:{

a)

~ Có nhiều giải pháp phù hợp

b)

Tăng cường cung cấp các dịch vụ cần thiết

c)

Tác động từ các đối tượng

d)

Cần bắt ép đối tượng thực hiện

114.

Những người có ảnh hưởng nhiều nhất đến sự thay đổi hành vi sức khoẻ là:{

a)

~ Những thành viên trong gia đình

b)

~ Những người lãnh đạo trong cộng đồng

c)

Những người có uy tín trong cộng đồng

d)

Các thầy giáo, cô giáo

115.

. Người có vai trò quan trọng nhất làm thay đổi hành vi có lợi cho sức khỏe trong gia đình là:{

a)

Cha mẹ

b)

Anh chị em

c)

Thầy cô giáo

d)

Cô dì chú bác

116.

Yếu tố đầu tiên ảnh hưởng đến sự thay đổi hành vi trong cộng đồng là:{

a)

Kiến thức của cộng đồng

b)

Kinh tế, xã hội

c)

Yếu tố chính trị

d)

Hệ thống tổ chức y tế

117.

Muốn nâng cao sức khỏe cộng đồng cần:{

a)

~ Cá nhân tự hành động là đủ

b)

Mọi người không tham gia vào các hoạt động

c)

Không cần phát triển kinh tể trong cộng đồng

d)

Kết hợp chặt chẽ hành động của cá nhân và xã hội

118.

Yếu tố nào không thuộc chiến lược cơ bản nâng cao sức khỏe:{

a)

Ủng hộ tích cực chương trình vì sức khỏe

b)

Xây dựng các liên minh trong chăm sóc sức khỏe

c)

Tranh thủ sự giúp đỡ của xã hội

d)

Chủ yếu phát triển kỹ năng của cộng đồng

119.

Quy trình thay đổi hành vi sức khỏe gồm:{

a)

~ 3 bước

b)

~ 4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước.}

120.

Điều kiện cần thiết để thay đổi hành vi sức khỏe là:{

a)

Đối tượng tự nguyện

b)

Đối tượng phải mong muốn được giải quyết vấn đề sức khỏe

c)

Hành vi lành mạnh phải có tính khả thi, được cộng đồng chấp nhận

d)

~ Không có sự quan tâm của xã hội

121.

Biện pháp tốt nhất để thay đổi thái độ là:{

a)

~ Giảng dạy về thái độ

b)

Làm mẫu, nêu gương

c)

Trao đổi, tọa đàm

d)

Đánh giá.}

122.

Nguồn lực làm thay đổi hành vi sức khỏe của cộng đồng là:{

a)

Nhân lực

b)

Tài lực

c)

Vật lực

d)

Ý chí

123.

Điều cần thiết nhất trong giai đoạn hiện nay nhằm thay đổi hành vi sức khỏe cộng đồng là:{

a)

Xã hội hóa truyền thông giáo dục sức khỏe

b)

Phải làm đi làm lại nhiều lần

c)

Phải thường xuyên củng cố và phát triển

d)

Chọn những phương pháp phù hợp

124.

Yếu tố nào không phụ thuộc vào sự thay đổi hành vi sức khỏe:{

a)

Kiến thức

b)

Thái độ

c)

Niềm tin

d)

Kỹ năng

125.

Trong hành vi nuôi con bằng sữa mẹ, kỹ năng thể hiện ở:{

a)

Cách nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Làm đúng đủ các bước nuôi con bằng sữa mẹ

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Cho con bú theo nhu cầu

126.

Trong hành vi nuôi con bằng sữa mẹ, thái độ thể hiện ở:{

a)

Cách nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Làm đúng đủ các bước nuôi con bằng sữa mẹ

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ich của việc nuôi con bằng sữ mẹ

127.

Trong hành vi nuôi con bằng sữa mẹ, kiến thức thể hiện ở:{

a)

Vai trò dinh dưỡng của sữa mẹ.

b)

Làm đúng đủ các bước nuôi con bằng sữa mẹ

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

~ Quan tâm đến lợi ich của việc nuôi con bằng sữa mẹ

128.

Trong hành vi quản lý thai nghén, kỹ năng người điều dưỡng thể hiện ở:{

a)

Cách quản lý thai nghén

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý thai nghén

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Khám thai theo nhu cầu

129.

Trong hành vi quản lý thai nghén, thái độ người điều dưỡng thể hiện ở:{

a)

Cách quản lý thai nghén

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý thai nghén

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ich của việc quản lý thai nghén định kỳ

130.

Trong hành vi quản lý thai nghén, kiến thức người điều dưỡng thể hiện ở:{

a)

Vai trò của việc quản lý thai nghén.

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý thai nghén

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ich của việc quản lý thai nghén

131.

Tình huống:  Anh Đinh Công T 47 tuổi  làm việc tại mỏ than Hà Tu, anh thường xuyên hút thuốc lá,  và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều và đi khám tại bệnh viện bác sĩ có khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá.{

Câu 131: Trong việc thay đổi hành vi “ hút thuốc lá “, tìm hiểu tình hình của những người cai thuốc lá là:{

a)

Bước 1. Nhận ra vấn đề mới

b)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

c)

Bước 3: Ra quyết định

d)

Bước 4: Thực hiện

132.

Tình huống:  Anh Đinh Công T 47 tuổi  làm việc tại mỏ than Hà Tu, anh thường xuyên hút thuốc lá,  và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều và đi khám tại bệnh viện bác sĩ có khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá.{

Câu 132: Trong việc thay đổi hành vi “ hút thuốc lá “, cam kết sẽ cai thuốc lá là:{

a)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

b)

Bước 3: Ra quyết định

c)

Bước 4: Thực hiện

d)

Duy trì hành vi mới

133.

Tình huống:  Anh Đinh Công T 47 tuổi  làm việc tại mỏ than Hà Tu, anh thường xuyên hút thuốc lá,  và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều và đi khám tại bệnh viện bác sĩ có khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá.{

Câu 133: Trong việc thay đổi hành vi “ hút thuốc lá “, không hút thuốc lá nữa là:{

a)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

b)

Bước 3: Ra quyết định

c)

Bước 4: Thực hiện

d)

Duy trì hành vi mới

134.

Tình huống:  Anh Đinh Công T 47 tuổi  làm việc tại mỏ than Hà Tu, anh thường xuyên hút thuốc lá,  và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều và đi khám tại bệnh viện bác sĩ có khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá.{

Câu 134: Trong việc thay đổi hành vi “ hút thuốc lá “,hoàn toàn bỏ thuốc lá là:{

a)

Bước 2: Quan tâm đến hành vi mới

b)

Bước 3: Ra quyết định

c)

Bước 4: Thực hiện

d)

Duy trì hành vi mới.}

135.

Tình huống: Sinh viên Nguyễn Văn B  học đại học y dược tại thành phố  Huế,  khi vào đến trong Huế  thời tiết rất khắc nghiệt, mưa kéo dài triền miên hàng tháng , lụt lội xảy ra thường xuyên và nắng thì như đổ lửa. Cuộc sống xa nhà khó khăn thiếu thốn, thời tiết khắc nghiệt luôn làm B lo lắng.

Câu 135: Yếu tố chính nào gây stress cho sinh viên B là:{

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

136.

Tình huống: Doanh nhân Nguyễn Văn M là  một doanh nhân thành đạt, công việc đang tiến triển rất thuận lợi. Bỗng nhiên một ngày công ty bị vỡ nợ, mất hết tài sản do bị hủy nhiều hợp đồng.  Ông suy sụp,  mệt mỏi , suy nghĩ nhiều lúc nghĩ đến cái chết  và ông phải vào nhập viện. Qua một thời gian tình hình bện của ông vẫn không tiến triển lúc nào cũng căng thẳng, dễ nổi nóng, suy nhược cơ  thể và còn tin vào là mình sẽ hết vỡ nợ.

Câu 136: Yếu tố chính nào gây stress cho doanh nhân  M là:{

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

137.

Tình huống: Doanh nhân Nguyễn Văn M là  một doanh nhân thành đạt, công việc đang tiến triển rất thuận lợi. Bỗng nhiên một ngày công ty bị vỡ nợ, mất hết tài sản do bị hủy nhiều hợp đồng.  Ông suy sụp,  mệt mỏi , suy nghĩ nhiều lúc nghĩ đến cái chết  và ông phải vào nhập viện. Qua một thời gian tình hình bện của ông vẫn không tiến triển lúc nào cũng căng thẳng, dễ nổi nóng, suy nhược cơ  thể và còn tin vào là mình sẽ hết vỡ nợ.

Câu 137: Doanh nhân Nguyễn Văn M đang ở giai đoạn nào của stress:{

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn trung gian

d)

Giai đoạn kiệt quệ

138.

Tình huống: Một nữ nhân viên Hồng A mới đến làm viêc tại công ty B, cô làm việc rất chăm chỉ, chịu khó nhưng cô lại luôn bị chị trưởng phòng để ý,  có những lời nói không đúng sự thật và bị ghét bỏ trong suốt thời gian cô làm việc.

Câu 138: Yếu tố chính nào gây stress cho nữ nhân viên Hồng A là:{

a)

~ Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

139.

Tình huống: Một nữ nhân viên Hồng A mới đến làm viêc tại công ty B, cô làm việc rất chăm chỉ, chịu khó nhưng cô lại luôn bị chị trưởng phòng để ý,  có những lời nói không đúng sự thật và bị ghét bỏ trong suốt thời gian cô làm việc.

Câu 139: Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho nữ nhân viên Hồng A là:{

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động.}

140.

Tình huống: Sinh viên Nguyễn Thu S đang học năm 2 tại trường  đại học C,  cô yêu một bạn nam cùng lóp.  Hai người sống chung tại một phòng trọ và một ngày cô phát hiện mình  có thai ngoài ý muốn. Cô rất lo lắng, sợ hãi và ngại tiếp xúc với mọi người. Một thời gian sau vì đứa con cô quyết tâm đối mặt với sự thật chăm lo ăn uống đảm bảo sức khỏe để chờ đón em bé rs đời.

Câu 140: Yếu tố chính nào gây stress cho sinh viên S là:{

a)

Giữa nhân cách và môi trường xung quanh

b)

Giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội

c)

Mâu thuẫn kéo dài trong công tác

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình

141.

Tình huống: Sinh viên Nguyễn Thu S đang học năm 2 tại trường  đại học C,  cô yêu một bạn nam cùng lóp.  Hai người sống chung tại một phòng trọ và một ngày cô phát hiện mình  có thai ngoài ý muốn. Cô rất lo lắng, sợ hãi và ngại tiếp xúc với mọi người. Một thời gian sau vì đứa con cô quyết tâm đối mặt với sự thật chăm lo ăn uống đảm bảo sức khỏe để chờ đón em bé rs đời.

Câu 141: Sinh viên Nguyễn Thu S đang ở giai đoạn nào của stress:{

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn trung gian

d)

Giai đoạn kiệt quệ

142.

Tình huống: Chị K lấy chồng  hơn 10 năm và sống rất hạnh phúc, dạo gần đây chị thường thấy anh chồng đi làm về muộn và hay phải đi công tác xa nhà, không còn quan tâm đến vợ con như trước nữa. Một ngày kia chị phát hiện chồng mĩnh đã phản bội và đang cặp kè với một cô sinh viên vừa mới ra trường. Chị K chán nản, mệt mỏi, lo lắng và thường nghĩ đến cái chết.

Câu 142. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho chị K là:{

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

143.

Tình huống: Chị K lấy chồng  hơn 10 năm và sống rất hạnh phúc, dạo gần đây chị thường thấy anh chồng đi làm về muộn và hay phải đi công tác xa nhà, không còn quan tâm đến vợ con như trước nữa. Một ngày kia chị phát hiện chồng mĩnh đã phản bội và đang cặp kè với một cô sinh viên vừa mới ra trường. Chị K chán nản, mệt mỏi, lo lắng và thường nghĩ đến cái chết.

Câu 143: Khi K đang ở giai đoạn mấy của stress

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Tình huống: .  Anh P vừa tốt nghiệp trường đại học Công nghiệp với tấm bằng loại giỏi, gia đình anh rất nghèo để nuôi anh ăn học mẹ anh cũng đã phải đi vay mượn rất nhiều nơi. Khi tốt nghiệp ra trường anh P rất muốn tìm việc làm để báo hiếu mẹ và trả nợ cho gia đình, anh đã đi xin việc ở rất nhiều cơ quan nhưng anh chỉ nhận được những cái lắc đầu và từ chối. Anh P chán nản, mệt mỏi, nhiều lúc nghĩ đến cái chết vì cảm thấy bất lực trước cuộc sống. Khi nghĩ đến bố mẹ đã vất vả nuôi anh ăn học và số tiền còn nợ, anh xin vào lái xe taxi tạm ổn định cuộc sống và chờ xin việc sau.

Câu 144. Yếu tố thuận lợi nào gây stress cho anh P là:{

a)

Nhân cách con người

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Hoàn cảnh sống, nhiều yếu tố kích thích

d)

Áp lực cuộc sống, lao động

145.

Tình huống: Anh P vừa tốt nghiệp trường đại học Công nghiệp với tấm bằng loại giỏi, gia đình anh rất nghèo để nuôi anh ăn học mẹ anh cũng đã phải đi vay mượn rất nhiều nơi. Khi tốt nghiệp ra trường anh P rất muốn tìm việc làm để báo hiếu mẹ và trả nợ cho gia đình, anh đã đi xin việc ở rất nhiều cơ quan nhưng anh chỉ nhận được những cái lắc đầu và từ chối. Anh P chán nản, mệt mỏi, nhiều lúc nghĩ đến cái chết vì cảm thấy bất lực trước cuộc sống. Khi nghĩ đến bố mẹ đã vất vả nuôi anh ăn học và số tiền còn nợ, anh xin vào lái xe taxi tạm ổn định cuộc sống và chờ xin việc sau.

Câu 145  . Anh P đang ở giai đoạn nào của stress:{

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn trung gian

d)

Giai đoạn kiệt quệ

146.

Tình huống: Anh S đang làm việc tại công ty xuất nhập khẩu A, anh thường xuyên đi tiếp khách hàng cùng giám đốc và anh cũng đã chứng kiến được những lần sếp nhận phong bì hối lộ của khách hàng. Ở cơ quan do anh được sếp ưu ái nên anh thường bị trưởng phòng chèn ép, gây khó khăn trong công việc. dần dần anh cũng biết được các mánh khóe ăn hối lộ và nhận phong bì. Cuộc sống cứ tiếp diễn cuộc sống anh rơi vào trạng thái lo âu, tinh thần suy sụp, sợ mọi người biết việc mình làm. Yếu tố nào liên quan và tác động đến sức khỏe của anh S:{

a)

Yếu tố sinh vật

b)

Yếu tố môi trường

c)

Yếu tố di truyền

d)

Yếu tố hóa học

147.

Tình huống: Chị V sinh ra và lớn lên trong một gia đình gia giáo, từ nhỏ chị đã được gia đình cho đi học tại những ngôi trường có tiếng, chị rất ngoan, hiền, thông minh. Chị công tác tại một trường tiểu học, trong trường các đồng nghiệp luôn yêu thương, chăm sóc, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong công việc cũng như cuộc sống. Yếu tố nào liên quan và tác động đến chị V:{

a)

Yếu tố quan hệ xã hội

b)

Yếu tố môi trường

c)

Yếu tố di truyền

d)

Yếu tố hóa học

148.

Tình huống: Sởi là một bệnh truyền nhiễm rất dễ lây lan. Hiện nay, sởi vẫn là một nguyên nhân quan trọng gây tử vong ở trẻ nhỏ trên toàn cầu, mặc dù có sẵn vắc xin an toàn và hiệu quả để tiêm chủng phòng bệnh. Vì vậy các bà mẹ có con nhỏ dưới 12 tháng cần phải cho con đi tiêm phòng theo đúng lịch. Tại phòng tiêm chủng các trung tâm y tế đọi ngũ bác sĩ, điều dưỡng luôn sát sao, quản lý chặt chẽ lịch tiêm chủng của các cháu.  Trong hành vi quản lý tiêm chủng mở rộng, kỹ năng người điều dưỡng thể hiện ở:{

a)

Cách quản lý tiêm chủng mở rộng

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý chủng mở rộng

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Tiêm chủng  theo nhu cầu

149.

Tình huống: Sởi là một bệnh truyền nhiễm rất dễ lây lan. Hiện nay, sởi vẫn là một nguyên nhân quan trọng gây tử vong ở trẻ nhỏ trên toàn cầu, mặc dù có sẵn vắc xin an toàn và hiệu quả để tiêm chủng phòng bệnh. Vì vậy các bà mẹ có con nhỏ dưới 12 tháng cần phải cho con đi tiêm phòng theo đúng lịch. Tại phòng tiêm chủng các trung tâm y tế đọi ngũ bác sĩ, điều dưỡng luôn sát sao, quản lý chặt chẽ lịch tiêm chủng của các cháu.

Trong hành vi quản lý tiêm chủng mở rộng, thái độ người điều dưỡng thể hiện ở:{

a)

Cách quản lý  tiêm chủng mở rộng

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý tiêm chủng mở rộng

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ich của việc quản lý tiêm chủng mở rộng

150.

Tình huống: Sởi là một bệnh truyền nhiễm rất dễ lây lan. Hiện nay, sởi vẫn là một nguyên nhân quan trọng gây tử vong ở trẻ nhỏ trên toàn cầu, mặc dù có sẵn vắc xin an toàn và hiệu quả để tiêm chủng phòng bệnh. Vì vậy các bà mẹ có con nhỏ dưới 12 tháng cần phải cho con đi tiêm phòng theo đúng lịch. Tại phòng tiêm chủng các trung tâm y tế đọi ngũ bác sĩ, điều dưỡng luôn sát sao, quản lý chặt chẽ lịch tiêm chủng của các cháu.

Trong hành vi quản lý tiêm chủng mở rộng, kiến thức của người điều dưỡng thể hiện ở:{

a)

Vai trò của việc quản lý tiêm chủng mở rộng.

b)

Làm đúng đủ các bước quản lý tiêm chủng mở rộng

c)

Vận động mọi người cùng tham gia

d)

Quan tâm đến lợi ich của việc quản lý tiêm chủng mở rộng.}

151.

Chị Nguyễn Thị V lấy chồng được 3 năm và có một cô con gái đầu lòng. Thời gian gần đây chị thấy mệt mỏi nhiều, người gầy sút và thường hay bị sốt, buồn nôn  uống thuốc mà không thấy đỡ. Chị đi khám và phát hiện mình bị HIV lây qua chồng. Chị rất hoang mang và lo lắng lúc nào cũng chỉ nghĩ đến cái chết.

Chị V đang ở giai đoạn nào của Stress:{

a)

Giai đoạn báo động

b)

Giai đoạn thích nghi

c)

Giai đoạn trung gian

d)

Giai đoạn kiệt quệ.