wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 9

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

a)

Chọn Table → Insert Table.

b)

Chọn Table → Insert.

c)

Chọn Insert → Table.

d)

Chọn Format → Table.

2.

Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện trên dải lệnh:

a)

File.

b)

Home.

c)

Design.

d)

Insert.

3.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Màu sắc, định dạng văn bản, hiệu ứng động.

d)

Hiệu ứng động

4.

Nội dung văn bản của trang chiếu thường có hai thành phần cơ bản

a)

Tiêu đề và chú thích

b)

Nội dung văn bản và chú thích

c)

Khung văn bản và nội dung

d)

Tiêu đề và nội dung văn bản

5.

Để sử dụng mẫu bài trình chiếu ta sử dụng lệnh gì?

a)

Design.

b)

Slide show.

c)

Format.

d)

File.

6.

Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào?

a)

Format→ Background→ from file…

b)

Format→ Picture→ from file…

c)

Insert→ Picture→ from file…

d)

Insert→ Background→ from file…

7.

Lệnh Format → background dùng để làm gì?

a)

Chèn hình ảnh.

b)

Lưu.

c)

Tạo màu nền.

d)

Tạo hiệu ứng.

8.

Để tạo hiệu ứng ta sử dụng bảng chọn nào?

a)

File.

b)

Format.

c)

Side show.

d)

Insert.

9.

Lệnh nào sau đây làm thay đổi vị trí hình Tròn như hình bên dưới?

a)

Bring to Front.

b)

Kích đôi chuột lên hình vuông.

c)

Kích đôi chuột lên hình tròn.

d)

Send to Back.

10.

Để chọn mẫu định dạng cho trang chiếu, ta thực hiện trên nhóm lệnh:

a)

File.

b)

Themes.

c)

Design.

d)

Layout.

11.

Để định dạng dòng chữ "Nét chữ nết người" thành "Nét chữ nết người" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B.

b)

Đưa con trỏ văn bản vào cuối dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B.

c)

Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B.

d)

Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B.

12.

Muốn áp dụng mẫu có sẵn cho một Slide ta chọn lệnh:

a)

Apply to Master.

b)

Apply to Selected Slides.

c)

Apply to All Slides.

d)

Insert.

13.

Lệnh Slide Show → Slide Transition có tác dụng gì?

a)

Chạy bài trình chiếu.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu.

c)

Tạo hiệu ứng cho đối tượng được chọn.

d)

Tạo trang chiếu mới giống hệt trang chiếu được chọn.

14.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống lớp dưới cùng ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu.

b)

B. Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.

c)

C. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn.

d)

D. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn.

16.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab.

b)

nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

nhấn tổ hợp phím Alt + Tab.

d)

nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

17.

Em không thể thực hiện những thao tác nào dưới đây với các hình ảnh đã được chèn vào trang chiếu?

a)

Thay đổi kích thước của hình ảnh.

b)

Thay đổi vị trí của hình ảnh.

c)

Thay đổi thứ tự của hình ảnh.

d)

Thay đổi và chỉnh sửa nội dung hình ảnh.

18.

Hình ảnh được chèn vào trang chiếu không có tác dụng sau đây:

a)

Minh họa trực quan thông tin dạng văn bản làm cho thông tin dễ hiểu hơn.

b)

Tăng tính hấp dẫn và sinh động của bài trình chiếu.

c)

Tăng mức độ trừu tượng của thông tin cần trình bày.

d)

Bổ sung những thông tin mà khi diễn tả bằng văn bản hoặc lời nói có thể dài dòng.

19.

Để sao chép toàn bộ trang chiếu, em sử dụng cặp nút lệnh nào sau đây:

a)

![icon1] ![icon2]

b)

![icon3] ![icon4]

c)

![icon5] ![icon6]

d)

![icon7] ![icon8]

20.

Để xóa hình ảnh trên trang chiếu, ta sử dụng phím?

a)

Tab.

b)

Delete.

c)

Enter.

d)

Shift.

21.

Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu:

a)

Insert → Picture → Clip art.

b)

Insert → Picture → From File.

c)

Insert → Picture.

d)

Insert → Clip art.

22.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show → Custom Show.

b)

Chọn Slide Show → View Show.

c)

Chọn View → Slide Show.

d)

Nhấn phím F5.

23.

Các bước tạo hiệu ứng động cho các đối tượng:

a)

Mở bảng chọn Insert → Animation Schemes… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.

b)

Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show → Schemes…Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.

c)

Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show → Slide Transition… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.

24.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

Slide Show → Animation Schemes.

b)

View → Slide Layout.

c)

Insert → Picture → From File.

d)

Slide Show → Slide Transition.

25.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

Thời điểm xuất hiện, âm thanh đi kèm.

b)

Âm thanh đi kèm.

c)

Hình ảnh xuất hiện, âm thanh đi kèm.

d)

Thời điểm xuất hiện.

26.

Để tạo hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên trang chiếu ta thực hiện theo trình tự nào?

a)

Mở bảng chọn Slide Show → Slide Transition.

b)

Mở bảng chọn Slide Show → View Show.

c)

Mở bảng chọn Format → Slide Layout.

d)

Mở bảng chọn Slide Show → Animation Schemes.

27.

Để chuyển một hình ảnh được chọn lên lớp trên cùng ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

28.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh.

b)

Các đoạn phim ngắn.

c)

Bảng và biểu đồ.

d)

Các tệp hình ảnh, âm thanh, đoạn phim, bảng, biểu đồ.