wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 6 CUỐI KÌ I

Total questions: 34

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg.

c)

Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

2.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên mặt đất.      

b)

Khi viết phấn trên bảng.

c)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn. 

d)

Ma sát giữa lớp xe với mặt đường khi xe chuyển động trên đường.

3.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

      

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)
Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

4.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ hẹn giờ.

c)

Đồng hồ đeo tay.

d)

Đồng hồ bấm giây

5.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 3 phút.

b)

2 giờ 33 phút  

c)

1 giờ 27 phút

d)

10 giờ 33 phút

6.

Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào?

a)

A. Nhiệt kế rượu

b)

B. Nhiệt kế y tế

c)

C. Nhiệt kế điện tử

d)

D. Cả B và C

7.

Ý nào dưới đây không đúng với vai trò của vi khuẩn?

a)

Để chế biến các thực phẩm lên men: sữa chua, dưa muối.

b)

Làm thuốc chữa tất cả các bệnh.

c)

Phân huỷ xác thực vật, động vật.

d)

Làm phân bón vi sinh cho cây trồng.

8.

Loại vi khuẩn nào dưới đây có lợi?

a)

Vi khuẩn uốn ván.

b)

Vi khuẩn lao.

c)

Vi khuẩn thương hàn.

d)

Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ Đậu.

9.

Vaccine được tạo ra từ chính những mầm bệnh (vi khuẩn hoặc virus) đã chết hoặc làm suy yếu, có tác dụng phòng ngừa nhiều bệnh lây nhiễm. Để đạt hiệu quả phòng bệnh cao, thời điểm tiêm vaccine thích hợp nhất là khi nào?

a)

Khi cơ thể có dấu hiệu bị bệnh.

b)

Khi cơ thể khoẻ mạnh.

c)

Trước khi bị bệnh và cơ thể đang khoẻ mạnh.

d)

Sau khi khỏi bệnh.

10.

Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?

a)

Vỏ protein

b)

Nhân.  

c)

Màng sinh chất.

d)

Tế bào chất.

11.

Thế giới sống được phân thành các nhóm theo trình tự nào?

a)

Loài →chi →họ →bộ→ lớp→ ngành → giới.

b)

Chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới → loài.

c)

Loài →chi →bộ →họ →lớp →ngành → giới.

d)

Loài →chi →lớp→ họ →bộ → ngành → giới.

12.

Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh?

a)

Trùng giày.

b)

Trùng kiết lị.   

c)

Trùng sốt rét.

d)

Vi khuẩn lao.

13.

Lực hấp dẫn không ảnh hưởng đến thủy triều.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trọng lượng của một vật không đổi khi ta di chuyển vật lên Mặt Trăng.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Khối lượng của một vật không đổi khi ta di chuyển vật lên Mặt Trăng. 

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đơn vị đo tr ọng lượng là Niuton (N).

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sắt là một chất rắn, không thể chuyển thành thể lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khí quyển bao quanh Trái Đất chủ yếu gồm các chất ở thể khí. 

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tất cả các chất lỏng đều có nhiệt độ sôi như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sự đông đặc là quá trình ngược lại với sự nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cho các đại diện dưới đây: (1) Nấm sò, (2) Vi khuẩn, (3) Virus, (4) Cây lúa. (5) Con cua (6) Cây xoài. Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc giới Thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

22.

Virus ………gây bệnh AIDS đến nay chưa có thuốc chữa và vaccine phòng bệnh.

a)

Corona

b)

Thủy đậu

c)

Quai bị

d)

HIV

23.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus gây ra là…………

a)

Dùng kháng sinh

b)

Tiêm vacxin

c)

Uống thuốc bắc

24.

Đơn vị phân loại nhỏ nhất là……….

a)

Lớp

b)

Bộ

c)

Họ

d)

Loài

25.

Nêu mối liên hệ giữa năng lượng và tác dụng lực ?

a)
  • - Khi năng lượng càng nhiều thì lực tác dụng càng mạnh.

- Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng  của lực càng dài

b)
  • - Khi năng lượng càng nhiều thì lực tác dụng càng yếu.

- Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng  của lực càng ngắn

26.

Hãy chỉ ra các chất được nói đến trong các câu ca dao, tục ngữ sau:

a) Chì khoe chì nặng hơn đồng

Sao chì chẳng đúc nên cồng nên chiêng

b) Nước chảy đá mòn

c) Lửa thử vàng, gian nan thử sức

a)

a) Chì, đồng

b) Nước, đá

c) Vàng

b)

a) Chì, đồng

b) Đá

c) Vàng

c)

a) Chì

b) Nước

c) Vàng

d)

a) Đồng

b) Nước, đá

c) Vàng

27.

Giới Khởi Sinh có đặc điểm

a)

Hầu hết là đơn bào, nhân thực, kích thước hiển vi.

b)

Đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, cấu tạo dạng sợi; sống dị dưỡng, hoại sinh hoặc kí sinh.

c)

Đơn bào, nhân sơ.

d)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, phần lớn có khả năng di chuyển.

28.

Giới Nguyên sinh có đặc điểm

a)

Đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, cấu tạo dạng sợi; sống dị dưỡng, hoại sinh hoặc kí sinh.

b)

Hầu hết là đơn bào, nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Đa bào, nhân thực, tế bào chứa lục lạp, có khả năng quang hợp, sống cố định.

d)

Đơn bào, nhân sơ.

29.

Giới Nấm có đặc điểm gì

a)

Hầu hết là đơn bào, nhân thực, kích thước hiển vi.

b)

Đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, cấu tạo dạng sợi; sống dị dưỡng, hoại sinh hoặc kí sinh.

c)

Đa bào, nhân thực, tế bào chứa lục lạp, có khả năng quang hợp, sống cố định.

d)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, phần lớn có khả năng di chuyển.

30.

Giới Thực vật có đặc điểm gì?

a)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, phần lớn có khả năng di chuyển.

b)

Đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, cấu tạo dạng sợi; sống dị dưỡng, hoại sinh hoặc kí sinh.

c)

Đa bào, nhân thực, tế bào chứa lục lạp, có khả năng quang hợp, sống cố định.

d)

Hầu hết là đơn bào, nhân thực, kích thước hiển vi.

31.

Giới Động vật có đặc điểm gì?

a)

Hầu hết là đơn bào, nhân thực, kích thước hiển vi.

b)

Đa bào, nhân thực, tế bào chứa lục lạp, có khả năng quang hợp, sống cố định.

c)

Đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, cấu tạo dạng sợi; sống dị dưỡng, hoại sinh hoặc kí sinh.

d)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, phần lớn có khả năng di chuyển.

32.

Những nguyên nhân làm lây lan bệnh dại ở động vật (nhất là ở chó) sang người:

a)

Chó mang virus dại cắn, cào rách da người hoặc bắn dịch từ nước bọt mang virus dại vào các vết thương hở ở người. Khi bị chó cắn, cần đến ngay cơ sở y tế đủ chức năng để tiêm phòng dại.

b)

Do trẻ chơi đùa với chó. Khi bị chó cắn, cần đến ngay cơ sở y tế đủ chức năng để tiêm phòng dại.

33.

a. Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra

a)

tả, viêm phổi, viêm phế quản, lao phổi.

b)

Thủy đậu, quai bị...

c)

cúm A, covid...

34.

Các biện pháp phòng tránh bệnh do vi khuẩn gây ra ở người

a)

không ăn thức ăn đã hỏng, ăn chín, uống sôi, luôn rửa tay sạch sẽ, vệ sinh mũi và họng để bảo vệ hệ hô hấp,...

b)

Uống thuốc bắc

c)

Tắm nắng

d)

Tiêm vacxin