wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 Giữa kì 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

1

b)

2

c)

8

d)

12

2.

Nguyên tử Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 50. Biết số proton nhiều hơn số neutron là 10. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Y là

a)

8

b)

10

c)

5

d)

2

3.

Tốc độ của một vật trong chuyển động thẳng đều cho biết điều gì?

a)

Vật đi được quãng đường bao xa trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Độ lớn của lực tác dụng lên vật.

c)

Khả năng duy trì trạng thái chuyển động của vật.

d)

Quãng đường mà vật đã đi trong toàn bộ thời gian chuyển động.

4.

Đơn vị tốc độ nào thường được dùng trong lĩnh vực giao thông?

a)

m/s

b)

km/h

c)

cm/s

d)

mm/s

5.

Trong các trường hợp sau, tốc độ của phương tiện giao thông ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Khả năng phanh dừng xe an toàn.

b)

Thời gian hoạt động của động cơ.

c)

Lượng nhiên liệu tiêu thụ.

d)

Tầm nhìn của người điều khiển phương tiện.

6.

Đồ thị quãng đường – thời gian của một chuyển động thẳng đều là dạng gì?

a)

Đường thẳng xuất phát từ trục quãng đường hoặc gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng song song với trục quãng đường.

c)

Đường thẳng song song với trục thời gian.

d)

Đường cong đi qua gốc tọa độ.

7.

Nếu đồ thị quãng đường – thời gian là một đường thẳng có độ dốc lớn, điều này cho biết:

a)

Vật chuyển động với tốc độ lớn.

b)

Vật chuyển động với tốc độ nhỏ.

c)

Vật đứng yên.

d)

Vật đang tăng tốc.

8.

Để vẽ chính xác đồ thị quãng đường – thời gian của một chuyển động thẳng đều, cần biết:

a)

Vận tốc trung bình và thời gian.

b)

Quãng đường và vận tốc trung bình

c)

Thời gian trung bình và quãng đường

d)

Quãng đường và thời gian tại các thời điểm.

9.

Công dụng chính của thiết bị “bắn tốc độ” trong giao thông là gì?

a)

Đo khoảng cách giữa các phương tiện.

b)

Đo tốc độ của phương tiện đang di chuyển.

c)

Đo thời gian phanh của phương tiện.

d)

Đo công suất động cơ của phương tiện.

10.

Tốc độ của một vật trong chuyển động thẳng đều cho biết điều gì?

a)

Vật đi được quãng đường bao xa trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Độ lớn của lực tác dụng lên vật.

c)

Khả năng duy trì trạng thái chuyển động của vật.

d)

Quãng đường mà vật đã đi trong toàn bộ thời gian chuyển động.

11.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.

12.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:


Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

13.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

14.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

15.

Phần trăm khối lượng của Na trong NaCl (Na=23, Cl=35,5) là:

a)

39,31%

b)

29,31%

c)

9,31%

d)

60,68%

16.

Một hợp chất có công thức hóa học NH4NO3 (N=14, H=1, O=16). Phần trăm khối lượng của O trong chất là:

a)

2%

b)

4%

c)

6%

d)

8%

17.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

18.

Công thức hóa học của Ba O

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

19.

Công thức hóa học của Al O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

20.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

21.

Công thức hóa học của Zn O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

22.

Công thức hóa học của S (VI) O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

23.

Công thức hóa học của H Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

24.

Công thức hóa học của H (SO4)

a)

H 2SO4

b)

H 2 (SO4)

c)

H (SO4)2

25.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

26.

Công thức hóa học của K(SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

27.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

28.

Phân tử khối của Ca(OH)2

a)

74

b)

57

c)

100

29.

Phân tử khối của Ca(NO3)2

a)

164

b)

136

c)

100

30.

Phân tử khối của CO

a)

44

b)

28

c)

46

d)

56