wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Hình 16.1, hãy điền vào chỗ trống: Năng lượng mặt trời được thực vật hấp thụ và chuyển hóa thành ________ trong các phân tử hữu cơ.

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng điện

c)

năng lượng nhiệt

d)

năng lượng ánh sáng

2.

Theo lý thuyết, động vật lấy năng lượng từ đâu?

a)

Từ ánh sáng mặt trời

b)

Từ thực vật hoặc các động vật khác

c)

Từ nước

d)

Từ không khí

3.

Quá trình nào sau đây giúp thực vật chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Phân giải

d)

Vận động

4.

Điền vào chỗ trống: Trong quá trình hô hấp, các phân tử hữu cơ (chủ yếu là glucose) được phân giải thành khí CO2 và nước, đồng thời tạo ra năng lượng ________.

a)

ATP

b)

O2

c)

Glucose

d)

Ánh sáng

5.

Hãy cho biết các giai đoạn chủ yếu của vòng tuần hoàn nước là gì?

a)

Các giai đoạn chủ yếu của vòng tuần hoàn nước là: bốc hơi, ngưng tụ thành mây, mưa, nước ngấm, nước chảy ra đại dương.

b)

Các giai đoạn chủ yếu của vòng tuần hoàn nước là: bốc hơi, đóng băng, tan chảy, bay hơi.

c)

Các giai đoạn chủ yếu của vòng tuần hoàn nước là: ngưng tụ, bốc hơi, đóng băng, tan chảy.

d)

Các giai đoạn chủ yếu của vòng tuần hoàn nước là: mưa, đóng băng, tan chảy, bay hơi.

6.

Năng lượng nào là nguồn gốc của năng lượng hoá thạch?

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng nước.

d)

Năng lượng địa nhiệt.

7.

Điền vào chỗ trống: Năng lượng hoá thạch được tạo ra từ các nhiên liệu hoá thạch, bao gồm ________, ________, ________ và khí thiên nhiên.

a)

than mỏ, dầu mỏ, khí mỏ

b)

than đá, dầu thực vật, khí cacbonic

c)

gỗ, dầu mỏ, khí hydro

d)

than củi, dầu ăn, khí clo

8.

Đốt cháy nhiên liệu hoá thạch gây ra những tác động tiêu cực nào đến môi trường?

a)

Gây ô nhiễm môi trường, phát thải khí CO2, CO, NO2, SO2, gây hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, nước biển dâng, hạn hán, thiên tai, lũ lụt.

b)

Tăng đa dạng sinh học và cải thiện chất lượng nước.

c)

Giảm lượng khí thải độc hại và làm sạch không khí.

d)

Không gây ảnh hưởng gì đến môi trường.

9.

Đúng hay sai: Năng lượng hoá thạch là nguồn năng lượng có thể tái tạo nhanh chóng trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Công nghệ khai thác và chuyển hoá năng lượng hoá thạch phổ biến vì lý do nào?

a)

Chi phí rẻ.

b)

Không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Nguồn năng lượng vô hạn.

d)

Dễ dàng tái tạo.

11.

Năng lượng tái tạo là gì?

a)

Năng lượng tái tạo là năng lượng đến từ các nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

b)

Năng lượng tái tạo là năng lượng chỉ có thể sử dụng một lần rồi hết.

c)

Năng lượng tái tạo là năng lượng được tạo ra từ các phản ứng hóa học trong phòng thí nghiệm.

d)

Năng lượng tái tạo là năng lượng chỉ có từ các nguồn nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ.

12.

Năng lượng mặt trời có ưu điểm gì nổi bật?

a)

Năng lượng mặt trời luôn có sẵn trong thiên nhiên, khó có khả năng bị cạn kiệt trong tương lai gần và không gây ra tiếng ồn, không phát thải các chất gây ô nhiễm không khí hay các khí gây hiệu ứng nhà kính.

b)

Năng lượng mặt trời gây ô nhiễm môi trường và phát thải khí độc hại.

c)

Năng lượng mặt trời chỉ có thể sử dụng vào ban đêm.

d)

Năng lượng mặt trời dễ bị cạn kiệt và không ổn định.

13.

Điền vào chỗ trống: Năng lượng từ gió luôn có sẵn trong _________.

a)

thiên nhiên

b)

nhà máy

c)

động cơ

d)

pin điện

14.

Năng lượng tái tạo bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Năng lượng mặt trời, năng lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng từ dòng sông, năng lượng sinh khối, năng lượng địa nhiệt

b)

Năng lượng hóa thạch, than đá, dầu mỏ

c)

Năng lượng hạt nhân, năng lượng hóa thạch

d)

Năng lượng điện từ

15.

Việc lắp đặt quá nhiều các tấm pin mặt trời trong thành phố có thể gây ra tác động gì?

a)

Phản xạ mạnh ánh sáng vào ban ngày gây ô nhiễm ánh sáng.

b)

Làm tăng lượng mưa trong thành phố.

c)

Gây ra hiện tượng sương mù dày đặc.

d)

Làm giảm nhiệt độ trung bình của thành phố.

16.

Năng lượng từ sóng biển chủ yếu được hình thành do tác động của yếu tố nào?

a)

A. Ánh sáng mặt trời

b)

B. Gió

c)

C. Nhiệt độ

d)

D. Động đất

17.

Năng lượng từ dòng sông là năng lượng lấy từ ______ của dòng nước.

a)

sức chảy

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

màu sắc

18.

Một biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng là sử dụng đèn LED thay thế cho loại đèn nào?

a)

Đèn huỳnh quang hoặc đèn sợi đốt

b)

Đèn halogen

c)

Đèn compact

d)

Đèn neon

19.

Việc sử dụng hiệu quả năng lượng giúp giảm thiểu sự tiêu thụ năng lượng và khí thải, giảm thiểu tác động đến môi trường. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Để khai thác năng lượng từ dòng sông, người ta xây dựng các nhà máy gì nhằm chuyển hóa năng lượng này thành năng lượng điện?

a)

Nhà máy thủy điện

b)

Nhà máy nhiệt điện

c)

Nhà máy điện gió

d)

Nhà máy điện mặt trời

21.

Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng

a)

A. có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt.

b)

B. có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên.

c)

C. mà con người tự tạo ra và cung cấp liên tục thông qua các quá trình chuyển hóa.

d)

D. không có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt.

22.

Dạng năng lượng nào sau đây không phải năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng khí đốt.

b)

Năng lượng từ gió.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng từ dòng sông.

23.

Nhận định nào sau đây là không đúng về năng lượng mặt trời?

a)

Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.

b)

Hầu như không giải phóng chất gây ô nhiễm không khí.

c)

Có thể biến đổi thành điện năng hoặc nhiệt năng.

d)

Có thể được bổ sung liên tục qua các quá trình thiên nhiên.

24.

Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo, có khả năng cung cấp năng lượng bền vững cho các hoạt động của con người mà không gây ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái. Ý nào sau đây không đúng về năng lượng mặt trời?

a)

Đây là nguồn năng lượng khó có khả năng cạn kiệt trong tương lai gần

b)

Năng lượng mặt trời được khai thác trực tiếp để chiếu sáng, làm khô quần áo, sấy nông sản,..

c)

Giá thành sản xuất tấm pin mặt trời thấp, không gây ô nhiễm môi trường.

25.

Đâu không phải là ưu điểm của năng lượng từ gió?

a)

Không gây ô nhiễm môi trường.

b)

Không tốn nhiên liệu.

c)

Thiết bị gọn nhẹ.

d)

Có công suất rất lớn

26.

Tua-bin điện gió có thể biến đổi

a)

động năng thành điện năng.

b)

điện năng thành nhiệt năng.

c)

nhiệt năng thành quang năng.

d)

hóa năng thành điện năng.

27.

Năng lượng từ sóng biển ngày càng được khai thác và sử dụng rộng rãi trong việc sản xuất điện năng, hỗ trợ khí/ mặn nước biển, giảm khí thải, góp phần bảo vệ môi trường.

a)

Năng lượng từ sóng biển có nguồn gốc từ hoạt động của các con sóng.

b)

Năng lượng từ sóng biển là dạng năng lượng tái tạo.

c)

Năng lượng từ sóng biển chuyển hóa điện năng thành cơ năng.

d)

Năng lượng từ sóng biển có giá thành đầu tư ban đầu thấp, không phụ thuộc vào thời tiết.

28.

Sóng biển được hình thành chủ yếu do tác động của

a)

gió.

b)

Mặt Trời.

c)

mưa.

d)

dòng nước.

29.

Đâu không phải nhược điểm của năng lượng từ dòng sông?

a)

Làm thay đổi hệ sinh thái.

b)

Phát thải khí gây ô nhiễm môi trường.

c)

Giảm diện tích rừng.

d)

Tiềm ẩn nguy cơ gây lũ lụt.

30.

Năng lượng của dòng sông có thể được chuyển đổi thành năng lượng điện bằng cách nào dưới đây?

a)

Dùng máy phát điện gió.

b)

Dùng các máy phát điện thuỷ điện.

c)

Dùng tấm pin mặt trời.

d)

Dùng động cơ đốt trong.

31.

Năng lượng dòng sông có thể đạt hiệu quả khai thác cao nhất khi

a)

sông có lưu lượng nước lớn và ổn định.

b)

sông có nhiệt độ cao.

c)

có ít mưa.

d)

sông không có độ dốc so với mặt đất.

32.

Pin mặt trời hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Lưu trữ ánh sáng để phát điện vào ban đêm.

b)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành điện năng.

c)

Dùng ánh sáng để tạo ra dòng từ trường mạnh.

d)

Chuyển hóa ánh sáng thành nhiệt năng.

33.

Vòng năng lượng trên Trái Đất chủ yếu bắt đầu từ

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

năng lượng dòng chảy.

c)

năng lượng gió.

d)

năng lượng địa nhiệt.

34.

Vòng năng lượng theo vòng tuần hoàn của nước trải qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Dựa vào thông tin câu 14 hãy cho biết các nhận xét sau là đúng hay sai? Có bao nhiêu nhận xét đúng trong các nhận xét dưới đây?

a)

Quá trình nước bốc hơi nhờ năng lượng mặt trời.

b)

Quá trình chuyển vận hơi nước nhờ năng lượng từ dòng chảy.

c)

Quá trình thể năng chuyển thành động năng là quá trình nước chảy xuống.

d)

Quá trình thoát hơi nước ở thực vật nhờ năng lượng từ gió.

36.

Năng lượng mặt trời luôn có sẵn trong thiên nhiên, khó có khả năng bị cạn kiệt trong tương lai gần.

a)

Năng lượng mặt trời không thể khai thác trực tiếp để sử dụng mà cần các công nghệ cao để khai thác.

b)

Chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng điện không tạo ra rác thải điện tử, chất rắn khó phân hủy.

c)

Khai thác năng lượng mặt trời bằng bình nước nóng năng lượng mặt trời gây ô nhiễm ánh sáng trong thành phố.

d)

Trang trại điện mặt trời lắp đặt ở các khu đồi núi, biển, đại dương không ảnh hưởng đến hệ sinh thái tại vùng đó.

37.

Câu 17. Cho các nguồn năng lượng sau đây: a. Địa nhiệt. b. Than đá. c. Gió. d. Dầu mỏ. e. Thủy năng (năng lượng từ dòng nước chảy). f. Sinh khối (nhiên liệu từ thực vật và chất thải hữu cơ). g. Khí tự nhiên. h. Mặt Trời. Hỏi có bao nhiêu nguồn năng lượng là năng lượng tái tạo?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

38.

Nguồn năng lượng ban đầu chi phối hầu hết các vòng năng lượng trên Trái Đất là

a)

Năng lượng địa nhiệt

b)

Năng lượng hạt nhân

c)

Năng lượng Mặt Trời

d)

Năng lượng hóa thạch

39.

Trong vòng năng lượng giữa các vật sống, dạng năng lượng được thực vật tạo ra và tích trữ sau quang hợp là

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng

40.

Động vật nhận năng lượng chủ yếu thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Phân giải thức ăn

c)

Bài tiết

d)

Thoát hơi nước

41.

Vai trò của khí oxyen trong vòng năng lượng giữa các vật sống là

a)

Giúp tổng hợp glucose

b)

Tham gia quang hợp

42.

Năng lượng hóa thạch có nguồn gốc gián tiếp từ Mặt Trời vì

a)

Được tạo ra từ phản ứng hạt nhân

b)

Mặt Trời làm nóng Trái Đất

c)

Có nguồn từ xác sinh vật từng quang hợp

d)

Được hình thành từ núi lửa

43.

Quá trình nào sau đây không thuộc vòng tuần hoàn của nước?

a)

Bốc hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Mưa

d)

Quang hợp

44.

Năng lượng gió và năng lượng dòng biển hình thành chủ yếu do

a)

Sự quay của Trái Đất

b)

Chênh lệch áp suất khí quyển do Mặt Trời

c)

Lực hấp dẫn của Mặt Trăng

d)

Hoạt động núi lửa

45.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về năng lượng tái tạo?

a)

Có thể cạn kiệt nhanh như năng lượng hóa thạch

b)

Luôn rẻ hơn năng lượng hóa thạch

c)

Được bổ sung liên tục qua các quá trình tự nhiên

d)

Không phụ thuộc điều kiện tự nhiên

46.

Một khu vực ven biển có gió mạnh, ổn định quanh năm. Dạng năng lượng tái tạo phù hợp nhất để khai thác là

a)

Năng lượng sinh khối

b)

Năng lượng địa nhiệt

c)

Năng lượng gió ngoài khơi

d)

Năng lượng mặt trời

47.

Việc sử dụng đèn LED thay cho đèn sợi đốt chủ yếu giúp

a)

Tăng cường độ sáng

b)

Giảm phát thải CO2 do tiết kiệm điện

c)

Tăng nhiệt độ môi trường

d)

Làm tăng chi phí sử dụng điện

48.

Khai thác thủy điện công suất lớn có thể gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Giảm hoàn toàn phát thải khí nhà kính

b)

Không ảnh hưởng đến hệ sinh thái

c)

Phải di dời dân cư, thay đổi sinh cảnh

d)

Không làm thay đổi chất lượng nước

49.

Việc tiêu thụ nhanh nhiên liệu hóa thạch dẫn đến hệ quả trực tiếp nào?

a)

Tăng tốc độ hình thành nhiên liệu mới

b)

Cạn kiệt nguồn năng lượng không tái tạo

c)

Giảm hiệu ứng nhà kính

d)

Tăng trữ lượng dầu mỏ

50.

Yếu tố nào không trực tiếp làm tăng giá nhiên liệu hóa thạch?

a)

A. Chi phí thăm dò và khai thác

b)

B. Nhu cầu sử dụng toàn cầu

c)

C. Chính sách các quốc gia sở hữu mỏ

d)

D. Quá trình quang hợp của thực vật

51.

Nguyên nhân khiến chi phí khai thác nhiên liệu hóa thạch ngày càng tăng là

a)

Công nghệ khai thác lạc hậu

b)

Các mỏ dễ khai thác đã dần cạn kiệt

c)

Nhu cầu sử dụng giảm

d)

Tăng năng lượng tái tạo

52.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất để vừa tiết kiệm năng lượng vừa bảo vệ môi trường?

a)

Tăng sử dụng than đá

b)

Sử dụng thiết bị điện công suất lớn

c)

Kết hợp sử dụng năng lượng tái tạo và thiết bị tiết kiệm điện

d)

Khai thác tối đa dầu mỏ trong nước

53.

Nhận định nào sau đây chính xác nhất về mối quan hệ giữa vòng tuần hoàn nước và vòng năng lượng trên Trái Đất?

a)

Hai vòng hoàn toàn độc lập

b)

Vòng tuần hoàn nước không cần năng lượng

c)

Vòng tuần hoàn nước là một biểu hiện của sự chuyển hóa năng lượng Mặt Trời

d)

Chỉ liên quan đến chuyển động của nước

54.

Nếu lượng CO₂ trong khí quyển tăng cao do đốt nhiên liệu hóa thạch, tác động lâu dài không đúng là

a)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

b)

Nhiệt độ trung bình Trái Đất tăng

c)

Băng tan ở hai cực

d)

Tăng tốc độ hình thành nhiên liệu hóa thạch

55.

Việc lắp đặt quá nhiều pin mặt trời trong đô thị có thể gây ra vấn đề nào sau đây?

a)

Ô nhiễm không khí

b)

Ô nhiễm ánh sáng

c)

Ô nhiễm nước

d)

Ô nhiễm tiếng ồn

56.

Năng lượng sóng biển phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào nhất?

a)

Nhiệt độ nước biển

b)

Độ mặn của nước

c)

Tốc độ và thời gian gió thổi

d)

Áp suất khí quyển

57.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tư duy phát triển bền vững về năng lượng?

a)

Ưu tiên khai thác tối đa năng lượng hóa thạch

b)

Chỉ sử dụng năng lượng tái tạo, loại bỏ hoàn toàn năng lượng khác

c)

Kết hợp sử dụng hợp lí các nguồn năng lượng, tiết kiệm và bảo vệ môi trường

d)

Tăng sản xuất điện bằng mọi giá

58.

Vòng năng lượng giữa các vật sống. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng phát biểu.

a)

Năng lượng ban đầu để hình thành vòng năng lượng giữa các vật sống có nguồn từ Mặt Trời.

b)

Thực vật chuyển trực tiếp năng lượng Mặt Trời thành năng lượng ATP để dự trữ.

c)

Động vật thu nhận năng lượng gián tiếp từ Mặt Trời thông qua chuỗi thức ăn.

d)

Nếu quá trình hô hấp hiếu khí không xảy ra, vòng năng lượng giữa các vật sống sẽ bị gián đoạn.

59.

Quang hợp – hô hấp trong vòng năng lượng Chọn Đúng hoặc Sai cho từng phát biểu.

a)

Quang hợp là quá trình chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

b)

Sản phẩm của quang hợp chỉ được sử dụng cho sinh trưởng của thực vật.

c)

Hô hấp tế bào giải phóng năng lượng dưới dạng ATP từ glucose.

d)

CO₂ sinh ra từ hô hấp là nguyên liệu cho quang hợp, góp phần khép kín vòng năng lượng.

60.

Vòng tuần hoàn nước và năng lượng. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng phát biểu.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Năng lượng hóa thạch được hình thành từ xác sinh vật bị vùi lấp lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Năng lượng hóa thạch không liên quan đến năng lượng Mặt Trời.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Năng lượng hóa thạch – nguồn gốc Áp suất và nhiệt độ cao đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành dầu mỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Năng lượng hóa thạch được xem là dạng năng lượng tái tạo trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khai thác và sử dụng năng lượng hóa thạch

a)

Nhiên liệu hóa thạch hiện vẫn cung cấp phần lớn năng lượng cho thế giới.

b)

Đúng

c)

Sai

66.

Khai thác và sử dụng năng lượng hóa thạch: Khai thác nhiên liệu hóa thạch không gây ảnh hưởng đến cấu trúc địa tầng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khai thác và sử dụng năng lượng hóa thạch: Đốt nhiên liệu hóa thạch làm phát thải CO2, góp phần gây hiệu ứng nhà kính.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 42. Khai thác và sử dụng năng lượng hóa thạch Tốc độ tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch hiện nay lớn hơn tốc độ hình thành của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Giá nhiên liệu hóa thạch phụ thuộc vào cung – cầu trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu 43. Giá nhiên liệu hóa thạch

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 43. Giá nhiên liệu hóa thạch Việc khai thác ở bể ở biển sâu và vùng cực làm tăng chi phí nhiên liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Giá nhiên liệu hóa thạch hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của tình hình kinh tế – chính trị toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Năng lượng mặt trời sử dụng không phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính khi vận hành.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Năng lượng mặt trời

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Năng lượng mặt trời lắp đặt quá nhiều pin mặt trời trong đô thị có thể gây ô nhiễm ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Năng lượng gió

a)

Gió được hình thành chủ yếu do sự chênh lệch nhiệt độ trên Trái Đất.

b)

Đúng

c)

Sai

78.

Năng lượng gió ngoài khơi thường ổn định hơn trên đất liền.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Năng lượng gió

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Năng lượng gió

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Năng lượng dòng sông được khai thác chủ yếu thông qua thủy điện.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Năng lượng từ nước và sóng biển

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Năng lượng từ nước và sóng biển

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Năng lượng từ nước và sóng biển khai thác năng lượng sóng biển phụ thuộc mạnh vào điều kiện tự nhiên và mùa.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Sử dụng hiệu quả năng lượng giúp giảm chi phí và giảm phát thải.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Sử dụng hiệu quả năng lượng và phát triển bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Sử dụng hiệu quả năng lượng và phát triển bền vững. Kết hợp năng lượng tái tạo và thiết bị tiết kiệm điện là giải pháp bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu 47. Sử dụng hiệu quả năng lượng và phát triển bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Năng lượng tái tạo trong cuộc sống: Lắp đặt điện mặt trời mái nhà giúp giảm tiêu thụ điện từ nhiên liệu hóa thạch.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Năng lượng tái tạo trong cuộc sống b) Sử dụng năng lượng tái tạo luôn rẻ hơn năng lượng hóa thạch trong mọi điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Năng lượng tái tạo trong cuộc sống: Kết hợp sử dụng điện mặt trời với các thiết bị tiết kiệm điện làm tăng hiệu quả sử dụng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Năng lượng tái tạo trong cuộc sống phát triển năng lượng tái tạo góp phần giảm phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính.

a)

Đúng

b)

Sai