wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AILAMLAGAY

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay là gì?

a)

Dân số già.

b)

Dân số trẻ.

c)

Đang già hóa.

d)

Khó xác định.

2.

Câu 25. Phát triển cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn là thế mạnh của vùng

a)

A. trung du và đồng bằng.

b)

B. đồng bằng ven biển.

c)

C. miền núi và đồng bằng.

d)

D. trung du và miền núi.

3.

Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng nào sau đây?

a)

Nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm 15 - 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

b)

Nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi và nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

c)

Nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 - 59 tuổi và nhóm 60 tuổi trở lên giảm.

d)

Nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm 15 - 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.

4.

Vùng nào ở nước ta có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

5.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước ta có dân số đứng thứ 3 đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

6.

Dân số nước ta hiện nay đứng thứ mấy ở Đông Nam Á, thứ mấy ở châu Á và thứ mấy trên thế giới?

a)

Đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới.

b)

Đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 7 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới.

c)

Đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 16 trên thế giới.

d)

Đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 7 ở châu Á và thứ 16 trên thế giới.

7.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là gì?

a)

Số trẻ em và người trên độ tuổi lao động trên 50%.

b)

Số người ở độ tuổi từ 0 - 14 chiếm hơn 2/3 dân số.

c)

Số người độ tuổi trên 60 tuổi chiếm tới 2/3 dân số.

d)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số.

8.

Gia tăng tự nhiên nước ta những năm gần đây có xu hướng giảm do tác động của yếu tố nào?

a)

Tỉ suất tử thô tăng.

b)

Sự già hóa dân số.

c)

Chính sách dân số.

d)

Thiên tai tự nhiên.

9.

Dân cư phân bố không hợp lý ảnh hưởng đến điều gì?

a)

Sử dụng lao động.

b)

Sự gia tăng dân số.

c)

Tốc độ đô thị hóa.

d)

Quy mô của dân số.

10.

Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

b)

Ven biển và đồng bằng khá thưa dân.

c)

Vùng núi, trung du dân cư đông đúc.

d)

Dân thành thị giảm, nông thôn tăng.

11.

Dân số đông và tăng nhanh là cơ hội để nước ta làm gì?

a)

Phát triển kinh tế và xã hội.

b)

Tăng tỉ lệ thất nghiệp.

c)

Giảm tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tăng áp lực lên môi trường.

12.

Động lực gây ra bùng nổ dân số nước ta vào cuối những 50 của thế kỉ XX là gì?

a)

Tỉ suất tử vong trẻ em của nước ta hạ thấp.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng cao.

c)

Tỉ suất tử vong của nước ta giảm nhanh.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số cơ học nước ta cao.

13.

Trong các năm gần đây, dân số vùng nào dưới đây có biến động cơ học lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Ở nhóm tuổi từ 60 trở lên, dân số nước ta có xu hướng tăng là do nguyên nhân nào?

a)

Mức sống được nâng cao.

b)

Tuổi thọ trung bình thấp.

c)

Hệ quả của tăng dân số.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

15.

Dân tộc nào chiếm phần lớn ở Việt Nam?

a)

Thái.

b)

Mông.

c)

Tày.

d)

Kinh.

16.

Quy mô dân số và gia tăng dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các dân tộc sinh sống đan xen nhau khá phổ biến.

b)

Dân số đông, đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á.

c)

Các dân tộc đoàn kết, cùng nhau bảo vệ đất nước.

d)

Mật độ dân số cao, có sự chênh lệch giữa các vùng.

17.

Quy mô dân số và gia tăng dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các dân tộc sinh sống đan xen nhau khá phổ biến.

b)

Trình độ học vấn của các dân tộc đều tương đối cao.

c)

Dân số tăng chậm và tỉ lệ gia tăng dân số giảm dần.

d)

Mật độ dân số cao, có sự chênh lệch giữa các vùng.

18.

Với quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số vàng nên nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Chất lượng cuộc sống cao.

c)

Phát triển ngành y tế.

d)

Điều kiện giáo dục và y tế.

19.

Mức sinh thấp và dân số tăng chậm tạo điều kiện cho nước ta như thế nào?

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Nâng cao chất lượng dân số.

c)

Phát triển ngành trồng trọt.

d)

Bảo đảm việc làm, giáo dục.

20.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

21.

Về mặt xã hội, dân số đông và gia tăng nhanh dẫn đến hậu quả gì?

a)

Tăng áp lực lên tài nguyên và môi trường.

b)

Tăng cơ hội phát triển kinh tế.

c)

Tăng chất lượng cuộc sống.

d)

Tăng sự bình đẳng giữa các vùng.

22.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn không có sự thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Tỉ trọng lao động ở thành thị tăng.

b)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm.

c)

Tỉ trọng nông thôn giảm, thành thị tăng.

d)

Tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

23.

Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm.

b)

Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động.

c)

Nâng cao thể trạng người lao động, phân bố lại lao động.

d)

Bổ trí nguồn lao động cho hợp lí và đào tạo nghề nghiệp.

24.

Thu nhập bình quân của lao động nước ta chưa cao do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Người lao động rất đông.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Phân bố dân cư khá đều.

25.

Nguồn lao động nước ta dồi dào cho thấy điều gì?

a)

Số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.

b)

Số người lao động có trình độ cao rất lớn.

c)

Số người lao động ở nông thôn nhiều hơn thành thị.

d)

Số người lao động có thu nhập cao rất lớn.

26.

Số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn của nước ta là bao nhiêu?

a)

Số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.

b)

Số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.

c)

Số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.

d)

Số người lao động từ 15 - 59 tuổi theo quy định của nhà nước.

27.

Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi do tác động của yếu tố nào?

a)

Kết quả từ quá trình đô thị hóa.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Sự phân bố lại dân cư, lao động.

d)

Chính sách phát triển, đông dân.

28.

Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Công nghiệp.

d)

Xây dựng.

29.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

30.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là gì?

a)

Người lao động dồi dào.

b)

Tác phong công nghiệp.

c)

Trình độ chuyên môn cao.

d)

Phân bố khá đồng đều.

31.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.

b)

Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

Tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.

d)

Tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lao động giữa thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay?

a)

Thành thị cao hơn nông thôn.

b)

Nông thôn cao hơn thành thị.

c)

Lao động phân bố đồng đều.

d)

Nông thôn và thành thị giảm.

33.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp phổ biến nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng.

b)

Nông thôn.

c)

Thành thị.

d)

Miền núi.

34.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao không phải do thành tựu phát triển nào sau đây?

a)

Văn hóa.

b)

Giáo dục.

c)

Kinh tế.

d)

Du lịch.

35.

Thế mạnh của người lao động nước ta hiện nay là gì?

a)

Nhiều kinh nghiệm các hoạt động dịch vụ.

b)

Tay nghề và trình độ chuyên môn còn thấp.

c)

Chất lượng người lao động được nâng lên.

d)

Thiếu chuyên nghiệp và hạn chế về thể lực.

36.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng nào?

a)

Tỉ trọng lao động ở thành thị giảm

b)

Tỉ trọng nông thôn, thành thị giảm

c)

Tỉ trọng lao động ở thành thị tăng

d)

Tỉ trọng nông thôn, thành thị tăng

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta?

a)

Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm

b)

Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng, ngoài Nhà nước giảm

38.

Nguồn lao động nước ta dồi dào tạo điều kiện thuận lợi để:

a)

Phát triển các ngành công nghiệp nhẹ

b)

Đào tạo ngành nghề cho người lao động

c)

Đề tiếp tục khoa học và công nghệ cao

d)

Xuất khẩu lao động và thu ngoại tệ lớn

39.

Ở các đô thị tập trung đông người lao động gây sức ép lớn về vấn đề nào?

a)

Các phúc lợi xã hội

b)

Hạ tầng đô thị, nơi ở

c)

Giải quyết việc làm

d)

Khai thác tài nguyên

40.

Nguyên nhân nào làm cho dân cư nông thôn chuyển cư tạm thời ra thành thị?

a)

Tận dụng thời gian nông nhàn

b)

Lối sống ở nông thôn đơn điệu

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Diện tích đất nông nghiệp giảm

41.

Trong điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của nước ta hiện nay, lực lượng lao động tăng thêm hơn 1 triệu người mỗi năm đã gây nhiều khó khăn, nhất là trong vấn đề nào?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Tiếp thu công nghệ hiện đại.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Sắp xếp công ăn việc làm.

42.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là gì?

a)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Chuyển cư tới các vùng khác.

43.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân thành thị xu hướng tăng.

b)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa ở mức rất cao.

d)

Chỉ xuất hiện các đô thị ven biển.

44.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát không phải là gì?

a)

Sức ép lớn về việc làm.

b)

Gây ra ô nhiễm môi trường.

c)

Mất an ninh, trật tự xã hội.

d)

Cải thiện đời sống nhân dân.

45.

Đặc điểm của đô thị hóa nước ta là gì?

a)

Gắn với công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.

c)

Các đô thị phân bố đồng đều ở các vùng.

d)

Mạng lưới đô thị ngày càng thu hẹp lại.

46.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

Số dân thành thị tăng và tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Số dân thành thị giảm và tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

47.

Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết việc làm và gia tăng phúc lợi.

b)

Tăng thêm tỉ lệ lao động có chuyên môn.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Mở rộng thị trường trong và ngoài nước.

48.

Hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành mấy loại?

a)

4 loại.

b)

5 loại.

c)

6 loại.

d)

3 loại.

49.

Hai đô thị đặc biệt của nước ta là gì?

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, Hải Phòng.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

d)

Hà Nội, Cần Thơ.

50.

Loại hình đô thị nào sau đây ở nước ta mới xuất hiện cùng với sự mở rộng quy mô đô thị nhằm giảm tải cho đô thị trung tâm?

a)

Đô thị sinh thái.

b)

Đô thị công nghiệp.

c)

Đô thị vệ tinh.

d)

Đô thị du lịch.

51.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở khu vực nông thôn do:

a)

Ngành nông nghiệp phát triển nhất.

b)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

d)

Dân cư di dân nhiều về nông thôn.

52.

Thành phố nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?

a)

Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng.

c)

Đồng Hới.

d)

Cần Thơ.

53.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói đặc điểm của đô thị hóa trên thế giới hiện nay?

a)

Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp.

b)

Xu hướng tăng nhanh dân số vùng nông thôn.

c)

Tỉ lệ thị dân tăng, mạng lưới đô thị mở rộng.

d)

Lối sống thành thị phổ biến ngày càng chặt chẽ.

54.

Vùng nào sau đây ở nước ta có dân số đô thị lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

55.

Vùng nào sau đây ở nước ta có số lượng đô thị nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

56.

Các đô thị trực thuộc Trung ương ở nước ta là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Quy Nhơn.

57.

Tiêu chí nào để phân loại các đô thị ở nước ta hiện nay?

a)

Mật độ dân số, tỉ lệ lao động công nghiệp, diện tích, vị trí và vai trò.

b)

Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, hạ tầng.

c)

Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số và số dân.

d)

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp.

58.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp do

a)

nông nghiệp phát triển rất nhanh.

b)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

c)

nông thôn có mức sống khá cao.

d)

mức sống các thành thị khá thấp.

59.

Nước ta phân thành các đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh là dựa vào phương diện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ phi nông nghiệp.

b)

Phương diện quản lí.

c)

Mật độ dân số đô thị.

d)

Chức năng từ đô thị.

60.

Về phương diện quản lí, cấp Trung ương quản lí các thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng.

61.

Biểu hiện rõ rệt nhất về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là gì?

a)

nguồn tài nguyên dần cạn kiệt.

b)

ô nhiễm môi trường ở nhiều nơi.

c)

kinh tế phát triển trong đói chậm.

d)

GDP bình quân đầu người giảm.

62.

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh đã làm nảy sinh những hậu quả nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường, an ninh trật tự xã hội.

b)

An ninh trật tự xã hội, di dân và tộc người.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên và nông thôn hóa.

d)

Áp lực việc làm, gia tăng dân số rất nhanh.

63.

Các đô thị nào sau đây của nước ta có chức năng tổng hợp?

a)

Hà Nội và Đà Nẵng.

b)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

c)

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.

d)

Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh.

64.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do đâu?

a)

nước ta gia nhập WTO, mở cửa hội nhập.

b)

nước ta đổi mới quản lí, giàu có tài nguyên.

c)

tăng cường sự quản lí của tập thể, cá nhân.

d)

thu hút đầu tư, mở rộng khu công nghiệp.

65.

Ngành kinh tế nào sau đây có đóng góp vào GDP cao nhất?

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng

66.

Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

d)

Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí

67.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư

68.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư

69.

Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

70.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay là gì?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng công nghiệp khai thác

d)

Giữ nguyên tỉ trọng công nghiệp khai thác và chế biến

71.

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

72.

Trong nội bộ từng ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là gì?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người, truyền thống.

b)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và có sức cạnh tranh.

c)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm chất lượng thấp và sản phẩm ngoại.

d)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản phẩm xanh.

73.

Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I và III, giảm tỉ trọng khu vực II.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực II và I, tăng tỉ trọng khu vực III.

74.

Cơ cấu GDP phản ánh theo thành phần kinh tế, thành phần nào sau đây có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế ngoài nhà nước.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế tập thể.

75.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, khu vực nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế tư nhân.

76.

Khu vực II có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.

77.

Khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.

78.

Khu vực III có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản và giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

b)

Đa dạng, dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại, tăng cường chuyển đổi số.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Khuyến khích phát triển tất cả các ngành, lĩnh vực mà pháp luật cho phép.

79.

Vai trò của kinh tế Nhà nước là gì?

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế Nhà nước.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Kinh tế tư nhân.

80.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay do đâu?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP, thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Nắm giữ những ngành then chốt, những lĩnh vực trọng yếu của nền kinh tế.

c)

Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế trong và ngoài nước.

d)

Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.

81.

Năm 1995 Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây?

a)

WTO.

b)

EU.

c)

ASEAN.

d)

NAFTA.

82.

Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của WTO?

a)

149.

b)

150.

c)

151.

d)

152.

83.

Việt Nam là thành viên của những tổ chức nào sau đây?

a)

ASEAN, APEC, ASEM, WB.

b)

ASEAN, EU, ASEM, WHO.

c)

ASEAN, AU, ASEM, NAFTA.

d)

ASEAN, EU, ASEM, WTO.

84.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ trong công nghiệp của nước ta **không** có sự hình thành khu vực nào sau đây?

a)

Khu tự trị.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Khu chế xuất.

d)

Khu công nghệ cao.

85.

Đặc điểm nào sau đây **không** đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tỉ trọng khu vực I cao nhưng giảm nhanh.

c)

Khu vực III chiếm tỉ trọng ngày càng thấp.

d)

Hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

86.

Ở nước ta **không** có vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây?

a)

Phía Nam.

b)

Phía Bắc.

c)

Miền Trung.

d)

Nam Bộ.

87.

Toàn cầu hóa là xu thế của:

a)

Các nước kém phát triển.

b)

Các nước phát triển.

c)

Các nước đang phát triển.

d)

Của toàn thế giới.

88.

Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta hiện nay là:

a)

Phát triển công nghệ cao và bền vững.

b)

Phát triển nền kinh tế tri thức, số hóa.

c)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế.

89.

Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là:

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

90.

Yếu tố nào sau đây cho phép trồng trọt quanh năm, áp dụng các công thức luân canh, tăng vụ?

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

Lượng nhiệt ẩm dồi dào.

c)

Tài nguyên đất phong phú.

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

91.

Sản phẩm nào sau đây **không** phải là sản phẩm cây ăn quả chủ lực của Việt Nam?

a)

Nhãn.

b)

Cam.

c)

Kiwi.

d)

Sầu riêng.

92.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ở nước ta hiện nay do:

a)

nhiều thiên tai, đất trồng nhiều.

b)

thiếu lao động sản xuất, vốn lớn.

c)

dân số đông, có giá trị xuất khẩu.

d)

diện tích đồng bằng lớn, ít nước.

93.

Sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do:

a)

tăng diện tích canh tác.

b)

tăng năng suất cây trồng.

c)

đẩy mạnh khai hoang.

d)

tăng số lượng lao động.

94.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do:

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

diện tích trồng cây lớn.

c)

lịch sử trồng lâu đời.

d)

nguồn lao động đông.

95.

Hạn chế lớn của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là gì?

a)

Tính bấp bênh trong sản xuất.

b)

Sản lượng cây trồng còn thấp.

c)

Chi phí sản xuất, hiệu quả thấp.

d)

Chất lượng các sản phẩm kém.

96.

Thiên tai và các loại dịch bệnh là khó khăn trong ngành nào?

a)

Sản xuất công nghiệp.

b)

Các hoạt động dịch vụ.

c)

Sản xuất nông nghiệp.

d)

Du lịch và thương mại.

97.

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chịu yếu tố nào?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

98.

Nguyên nhân nào làm tăng thêm tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp của nước ta?

a)

Nhu cầu thị trường luôn biến đổi.

b)

Kinh nghiệm của nguồn lao động.

c)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Sự phát triển của các ngành kinh tế.

99.

Vùng đồng bằng có thế mạnh nào sau đây?

a)

Thâm canh, tăng vụ.

b)

Cây lâu năm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn.

100.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

A. cà phê, cao su, mía.

b)

B. hồ tiêu, bông, chè.

c)

C. cà phê, cao su, tiêu.

d)

D. điều, chè, thuốc lá.

101.

Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là

a)

A. giống vật nuôi năng suất cao ít.

b)

B. nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.

c)

C. dịch bệnh phức tạp và diện rộng.

d)

D. sản phẩm chất lượng chưa nhiều.

102.

Câu 13. Hiện nay ở nước ta có số lượng gia cầm tăng nhanh do

a)

A. công nghiệp chế biến phát triển.

b)

B. nguồn thức ăn ngày càng nhiều.

c)

C. thị trường nước ngoài rộng lớn.

d)

D. khống chế được mọi dịch bệnh.

103.

Hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

A. Kết hợp.

b)

B. Cột chồng.

c)

C. Miền.

d)

D. Tròn.

104.

Câu 15. Cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua chủ yếu là do

a)

A. mở rộng thị trường, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

B. diện tích đất rộng lớn và nguồn lao động chất lượng.

c)

C. nguồn vốn đầu tư lớn, khí hậu thuận lợi, ít thiên tai.

d)

D. mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất rộng và nhiều vốn.

105.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

A. hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

B. kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp.

c)

C. chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

D. kinh tế hộ gia đình chăn nuôi hướng quảng canh.

106.

Câu 17. Ven các thành phố lớn hiện nay phát triển mạnh chăn nuôi gia súc lớn nào sau đây?

a)

A. Bò thịt.

b)

B. Bò sữa.

c)

C. Trâu thịt.

d)

D. Ngựa.

107.

Câu 18. Điều kiện thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển không phải là

a)

A. thức ăn chăn nuôi đảm bảo.

b)

B. thức ăn công nghiệp nhiều.

c)

C. dịch vụ giống và thú y tốt.

d)

D. dịch bệnh nhiều, thiên tai.

108.

Câu 19. Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Đất đai đa dạng, nhiều loại đất màu mỡ.

b)

B. Khí hậu thuận lợi và phân hóa đa dạng.

c)

C. Công nghiệp chế biến phát triển, vốn lớn.

d)

D. Nhiều giống năng suất cao, nhiều nước.

109.

Câu 20. Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.

b)

B. phát triển quảng canh.

c)

C. đẩy mạnh xen canh.

d)

D. mở rộng đất canh tác.

110.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu cả nước.

b)

B. Là vùng có diện tích trồng lúa lớn thứ hai cả nước.

c)

C. Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.

d)

D. Chiếm trên 50% sản lượng lúa trong cả nước.

111.

Câu 22. Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?

a)

A. Hiệu quả chăn nuôi chưa cao và chưa ổn định.

b)

B. Dich bệnh hại đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

C. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp.

d)

D. Cơ sở thức ăn chăn nuôi không được đảm bảo.

112.

Câu 23. Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

A. phân bố khá đồng đều ở khắp các vùng.

b)

B. phát triển mạnh ở vùng biển và các đảo.

c)

C. tập trung ở vùng lương thực và đông dân.

d)

D. chỉ phát triển ở đồng bằng và các đô thị.

113.

Câu 24. Hướng phát triển của ngành nông nghiệp nước ta không phải là

a)

A. phát triển nông nghiệp hiệu quả, bền vững.

b)

B. phát triển gắn liền với nhu cầu thị trường.

c)

C. phát triển gắn với xây dựng nông thôn mới.

d)

D. chú trọng ngành chăn nuôi hơn trồng trọt

114.

Câu 26. Ở nước ta hiện nay, cây ăn quả được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

115.

Câu 27. Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu

theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

B. Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

C. Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng và dịch vụ nông nghiệp giảm.

d)

D. Tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm và dịch vụ nông nghiệp tăng

116.

Câu 28. Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

117.

Câu 29. Việc áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh trong sản xuất lúa nhằm mục đích chủ yếu

nào sau đây?

a)

A. Tăng nhanh diện tích.

b)

C. Nâng cao năng suất.

c)

B. Giảm mạnh sản lượng.

d)

D. Phòng trừ dịch bệnh.

118.

Câu 30. Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

A. Cà phê, cao su, mía.

b)

B. Lạc, bông, hồ tiêu.

c)

C. mía, lạc, đậu tương.

d)

D. Lạc, cao su, thuốc.

119.

TRẢ LỜI ĐÚNG/SAI ( VD: ddds, sdsd,v...)
VIẾT THƯỜNG, KHÔNG DẤU

(a)  

120.



(a)  

121.



(a)  

122.



(a)  

123.



(a)  

124.



(a)  

125.

DÙNG PHẨY (,) KHÔNG DÙNG CHẤM (.) CHO SỐ THẬP PHÂN

(a)  

126.

Câu 2. Năm 2021 diện tích lúa của nước ta 7,2 triệu ha, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn, tính năng suất lúa nước ta năm 2021(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

(a)  

127.

Câu 3. Năm 2021 cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế nước ta: Kinh tế Nhà nước 21,2%, Kinh tế ngoài Nhà nước 50,0%, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 20,0%. Tính thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

(a)  

128.

Câu 4. Năm 2021,diện tích của Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95,2 nghìn km2 , dân số là 12,9 triệu người. Hãy tính mật độ dân số của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)

(a)  

129.



(a)  

130.

Câu 6. Biết tổng diện tích vùng đất của Việt Nam là khoảng 331 nghìn km2, tổng diện tích rừng là 14,7 triệu ha (năm 2021). Hãy cho biết độ che phủ rừng của Việt Nam là bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

131.

Câu 7. Biết tổng số dân của Việt Nam là 98,5 triệu người, tỉ lệ nhóm tuổi từ 0-14 tuổi chiếm 24,1% (năm 2021). Hãy cho biết số dân trong độ tuổi từ 0-14 tuổi của Việt Nam năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của triệu người)

(a)  

132.



(a)  

133.

CHỈ TRẢ LỜI CÂU a)

(a)  

134.

CHỈ TRẢ LỜI CÂU b)

(a)  

135.

CHỈ TRẢ LỜI CÂU c)

(a)