Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng K20
Total questions: 99
Worksheet time: 33mins
Hiện trường vụ án = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")
(a)
Những tế bào da = Skin ...
(a)
Từ dùng để chỉ những sợi vải nhỏ = ... / threads
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Từ ghép để chỉ "dấu vết" = ... evidence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một tòa án = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Điều tra một hiện trường vụ án = To ... a crime scene
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhiều đáp án: Kiểm tra hiện trường vụ án = To ... the crime scene?
check
assess
examine
carry out an assessment of
Nhiều đáp án: Xảy ra = To ...
happen
occur
take place
assume
Giả định = To presume / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Cần sự trợ giúp về mặt y tế = Need ... help
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những người có mặt ở hiện trường phải được giữ cách xa nhau
= People at the crime scene need to be ... ... / separated
(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "a")
(a)
Những nhân chứng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những kẻ tình nghi = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cách nhìn/ nhận thức của một người về điều gì đã xảy ra
= A person's ... of what happened
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cách nhìn/ nhận thức của một người về điều gì đã xảy ra có thể bị làm siêu vẹo
= A person's ... of what happened
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những dấu giày = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một bản ghi lại vĩnh viễn = A ... record
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những bản phác thảo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một số bằng chứng sinh học có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ hơn / xấu đi
= Some biological evidence may quickly ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những phòng thí nghiệm pháp y = ... laboratories
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng = A ... search
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một tàn thuốc lá = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "b")
(a)
Những dấu vân tay thường không thể nhìn được bằng mắt thường =
Fingerprints may be invisible to ... ... (a)
(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n" & "e")
Những quá trình đặc biệt = Special ... / processes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đóng gói bằng chứng = To ... evidence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Niêm phong bằng chứng = To ... evidence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những mảnh vỡ thủy tinh = glass ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những túi giấy = Paper ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s" - chỉ túi không có quai / bao)
(a)
Những mẫu vật sinh học = Biological ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự phân hủy = ... / decomposition
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bằng chứng này được chấp nhận bởi Tòa Án =
This evidence is .../ allowed/ acceptable in court.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một câu lạc bộ độc đáo = A ... club
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Trung tâm của London = The ... / hub of London
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những phòng có một giường = .../ single rooms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những căn chung cư khép kín = ... flats (UK) / apartments (US)
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những thực tập sinh chuyên nghiệp = Professional ... / interns
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chi phí thành viên được giữ ở mức thấp nhất có thể =
Membership costs are kept to an ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "m")
(a)
Tập những bài tập thể dục nhịp điệu = To do ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a" - danh từ không đếm được)
(a)
Những chuyến dã ngoại / đi chơi = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Ghé ngang bất cứ khi nào bạn rảnh nhé = Please ... ... whenever you are free
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "i")
(a)
Tận dụng những ưu đãi thành viên đặc biệt =
To ... ... ... special membership offers
(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "o")
(a)
Tận dụng những ưu đãi thành viên đặc biệt =
To take advantage of special membership ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Đăng ký quyền thành viên = Sign up for / ... ... membership
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "o")
(a)
Một dịch vụ phúc lợi mới = A new ... service
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
Phúc lợi = sức khỏe & niềm vui
(a)
Những giá nhà ở được giảm giá = Reduced accommodation ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Ăn mừng sự bắt đầu của năm mới = To ... ... the new year
(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "i")
(a)
Ăn mừng sự bắt đầu của năm mới trong tinh thần quốc tế =
To ring in the new year in the ... of internationalism
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một khoản phụ phí = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khuôn viên trường đại học (không bao gồm các tòa nhà)
= University ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Khuôn viên trường đại học là riêng tư / thuộc sở hữu cá nhân
= The university grounds are ... / personal
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những thành viên được cho phép = ... / allowed members
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những lệ phí yêu cầu = ... /required fees
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Người trông coi / canh giữ một nơi nào đó = A ... / watchman
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Những giờ làm việc = ... hours
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Nơi cư trú của ai đó = Somebody's ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phạt 20 bảng = To ... 20 pounds
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Xử lý việc đỗ xe = To tackle / deal with ... parking
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Bắt đầu xuất hiện = To come into ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự sát nhập giữa 2 trường học = A ... between two schools
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
1 từ để paraphrase cho từ "after" = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một nhà thực vật học = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Trung tâm của Tây London = The ... of West London
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Phục vụ/ đáp ứng những nhu cầu đạo tạo và giáo dục =
To ... the training and education needs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một khu vực địa phương lân cận = An immediate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Trở nên độc lập từ chính quyền địa phương
= To become ... of the local authority
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Sử dụng một tên gọi mới = To acquire/ accept ... a new title
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Danh tiếng hàng đầu = ... ... reputation
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "c")
(a)
Học những kĩ năng mới bởi vì đam mê = Learn new skills ... ... interest
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "o")
(a)
Những cơ hội thăng chức = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "c")
(a)
Những bằng cấp có liên quan đến công việc = ... relevant to the job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Một môi trường trưởng thành = A ... environment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Với mức phí $5
= For a ... of $5
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một máy in phun mực được gắn vào mỗi thiết bị đầu cuối
= An ink jet printer ... ... each terminal
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")
(a)
Những chương trình xử lý văn bản
= Programs for word ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những bảng tính
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tối đa một giờ sử dụng cho mỗi người
= A ... of one hour's use per person
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Việc sử dụng một giờ cho mỗi người mỗi ngày được cho phép
= One hour's use per person per day is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đặt phòng có thể được thực hiện trước ba ngày
= Bookings may be made up to three days ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "a")
(a)
Đặt phòng có thể được thực hiện trực tiếp
= Bookings may be made ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "p")
(a)
Nếu thư viện không được thông báo
= If the library is not ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Đưa ra những chỉ dẫn chi tiết
= Give a lot of detailed ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những nhóm hướng dẫn có sẵn cho một số chương trình
= ... groups are available for some of the programs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Các lớp học được cung cấp một cách thường xuyên
= Classes are offered on a regular ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nó là cần thiết để đặt trước một máy tính
= It is essential to ... a computer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Bạn có thể mất việc đặt trước cho máy tính.
= You could lose your ... for the computer.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r')
(a)
Điền đơn xin/ đăng ký cấp hộ chiếu
= To fill in an ... for a passport
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Trong các trường hợp sau
= in the following ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Muốn thay thế hộ chiếu hiện tại của bạn
= To wish to ... your current passport
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Hộ chiếu của bạn đã hết hạn
= Your passport has ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đính kèm giấy khai sinh của bạn.
= To ... your birth certificate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đính kèm giấy khai sinh của bạn.
= To enclose your ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")
(a)
Tất cả các tài liệu phải là những bản gốc
= All documents must be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những sự chậm trễ / trì hoãn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một biểu mẫu có thông tin bị thiếu
= A form with ... information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Vui lòng cung cấp hai ảnh hộ chiếu giống hệt nhau
= Please provide two ... passport photos
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Cả hai bức ảnh phải giống nhau về mọi mặt
= Both photos must be the same in all ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhờ ai đó có thể nhận dạng bạn
= To ask someone who can identify you
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ
= The ... of a valid passport
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ
= The holder of a ... passport
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
