wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng K20

Total questions: 99

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hiện trường vụ án = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")

(a)  

2.

Những tế bào da = Skin ...

(a)  

3.

Từ dùng để chỉ những sợi vải nhỏ = ... / threads

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

4.

Từ ghép để chỉ "dấu vết" = ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Một tòa án = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Điều tra một hiện trường vụ án = To ... a crime scene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Nhiều đáp án: Kiểm tra hiện trường vụ án = To ... the crime scene?

a)

check

b)

assess

c)

examine

d)

carry out an assessment of

8.

Nhiều đáp án: Xảy ra = To ...

a)

happen

b)

occur

c)

take place

d)

assume

9.

Giả định = To presume / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Cần sự trợ giúp về mặt y tế = Need ... help

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

11.

Những người có mặt ở hiện trường phải được giữ cách xa nhau

= People at the crime scene need to be ... ... / separated

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "a")

(a)  

12.

Những nhân chứng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

13.

Những kẻ tình nghi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Cách nhìn/ nhận thức của một người về điều gì đã xảy ra

= A person's ... of what happened

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

15.

Cách nhìn/ nhận thức của một người về điều gì đã xảy ra có thể bị làm siêu vẹo

= A person's ... of what happened

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

16.

Những dấu giày = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Một bản ghi lại vĩnh viễn = A ... record

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

18.

Những bản phác thảo = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Một số bằng chứng sinh học có thể nhanh chóng trở nên tồi tệ hơn / xấu đi

= Some biological evidence may quickly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

20.

Những phòng thí nghiệm pháp y = ... laboratories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

21.

Một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng = A ... search

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

22.

Một tàn thuốc lá = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "b")

(a)  

23.

Những dấu vân tay thường không thể nhìn được bằng mắt thường =

Fingerprints may be invisible to ... ... (a)  

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n" & "e")

24.

Những quá trình đặc biệt = Special ... / processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

25.

Đóng gói bằng chứng = To ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

26.

Niêm phong bằng chứng = To ... evidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

27.

Những mảnh vỡ thủy tinh = glass ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

28.

Những túi giấy = Paper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s" - chỉ túi không có quai / bao)

(a)  

29.

Những mẫu vật sinh học = Biological ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Sự phân hủy = ... / decomposition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Bằng chứng này được chấp nhận bởi Tòa Án =

This evidence is .../ allowed/ acceptable in court.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Một câu lạc bộ độc đáo = A ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

33.

Trung tâm của London = The ... / hub of London

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

34.

Những phòng có một giường = .../ single rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Những căn chung cư khép kín = ... flats (UK) / apartments (US)

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Những thực tập sinh chuyên nghiệp = Professional ... / interns

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Những chi phí thành viên được giữ ở mức thấp nhất có thể =

Membership costs are kept to an ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "m")

(a)  

38.

Tập những bài tập thể dục nhịp điệu = To do ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a" - danh từ không đếm được)

(a)  

39.

Những chuyến dã ngoại / đi chơi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

40.

Ghé ngang bất cứ khi nào bạn rảnh nhé = Please ... ... whenever you are free

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "i")

(a)  

41.

Tận dụng những ưu đãi thành viên đặc biệt =

To ... ... ... special membership offers

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "o")

(a)  

42.

Tận dụng những ưu đãi thành viên đặc biệt =

To take advantage of special membership ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

43.

Đăng ký quyền thành viên = Sign up for / ... ... membership

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "o")

(a)  

44.

Một dịch vụ phúc lợi mới = A new ... service

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

Phúc lợi = sức khỏe & niềm vui

(a)  

45.

Những giá nhà ở được giảm giá = Reduced accommodation ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

46.

Ăn mừng sự bắt đầu của năm mới = To ... ... the new year

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "i")

(a)  

47.

Ăn mừng sự bắt đầu của năm mới trong tinh thần quốc tế =

To ring in the new year in the ... of internationalism

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

48.

Một khoản phụ phí = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

49.

Khuôn viên trường đại học (không bao gồm các tòa nhà)

= University ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

50.

Khuôn viên trường đại học là riêng tư / thuộc sở hữu cá nhân

= The university grounds are ... / personal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Những thành viên được cho phép = ... / allowed members

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

52.

Những lệ phí yêu cầu = ... /required fees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Người trông coi / canh giữ một nơi nào đó = A ... / watchman

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

54.

Những giờ làm việc = ... hours

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

55.

Nơi cư trú của ai đó = Somebody's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

56.

Phạt 20 bảng = To ... 20 pounds

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

57.

Xử lý việc đỗ xe = To tackle / deal with ... parking

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

58.

Bắt đầu xuất hiện = To come into ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

59.

Một sự sát nhập giữa 2 trường học = A ... between two schools

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

60.

1 từ để paraphrase cho từ "after" = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

61.

Một nhà thực vật học = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

62.

Trung tâm của Tây London = The ... of West London

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

63.

Phục vụ/ đáp ứng những nhu cầu đạo tạo và giáo dục =

To ... the training and education needs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Một khu vực địa phương lân cận = An immediate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

65.

Trở nên độc lập từ chính quyền địa phương

= To become ... of the local authority

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

66.

Sử dụng một tên gọi mới = To acquire/ accept ... a new title

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

67.

Danh tiếng hàng đầu = ... ... reputation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "c")

(a)  

68.

Học những kĩ năng mới bởi vì đam mê = Learn new skills ... ... interest

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "o")

(a)  

69.

Những cơ hội thăng chức = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "c")

(a)  

70.

Những bằng cấp có liên quan đến công việc = ... relevant to the job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

71.

Một môi trường trưởng thành = A ... environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

72.

Với mức phí $5

= For a ... of $5

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

73.

Một máy in phun mực được gắn vào mỗi thiết bị đầu cuối

= An ink jet printer ... ... each terminal

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

74.

Những chương trình xử lý văn bản

= Programs for word ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

75.

Những bảng tính

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Tối đa một giờ sử dụng cho mỗi người

= A ... of one hour's use per person

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

77.

Việc sử dụng một giờ cho mỗi người mỗi ngày được cho phép

= One hour's use per person per day is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

78.

Đặt phòng có thể được thực hiện trước ba ngày

= Bookings may be made up to three days ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "a")

(a)  

79.

Đặt phòng có thể được thực hiện trực tiếp

= Bookings may be made ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "p")

(a)  

80.

Nếu thư viện không được thông báo

= If the library is not ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

81.

Đưa ra những chỉ dẫn chi tiết

  • = Give a lot of detailed ...

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

82.

Những nhóm hướng dẫn có sẵn cho một số chương trình

= ... groups are available for some of the programs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

83.

Các lớp học được cung cấp một cách thường xuyên

= Classes are offered on a regular ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

84.

Nó là cần thiết để đặt trước một máy tính

  • = It is essential to ... a computer

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")



(a)  

85.

Bạn có thể mất việc đặt trước cho máy tính.
= You could lose your ... for the computer.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r')

(a)  

86.

Điền đơn xin/ đăng ký cấp hộ chiếu

= To fill in an ... for a passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

87.

Trong các trường hợp sau

= in the following ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

88.

Muốn thay thế hộ chiếu hiện tại của bạn

= To wish to ... your current passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

89.

Hộ chiếu của bạn đã hết hạn

= Your passport has ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

90.

Đính kèm giấy khai sinh của bạn.

= To ... your birth certificate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

91.

Đính kèm giấy khai sinh của bạn.

= To enclose your ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")

(a)  

92.

Tất cả các tài liệu phải là những bản gốc

= All documents must be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

93.

Những sự chậm trễ / trì hoãn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

94.

Một biểu mẫu có thông tin bị thiếu

= A form with ... information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

95.

Vui lòng cung cấp hai ảnh hộ chiếu giống hệt nhau

= Please provide two ... passport photos

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

96.

Cả hai bức ảnh phải giống nhau về mọi mặt

  • = Both photos must be the same in all ...

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")



(a)  

97.

Nhờ ai đó có thể nhận dạng bạn

= To ask someone who can identify you

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

98.

Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ

= The ... of a valid passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

99.

Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ

= The holder of a ... passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)