wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Wayground của Tin học 9

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

Câu 1. Thế giới kĩ thuật số là gì?

a)

Thế giới chỉ tồn tại trên Internet

b)

Thế giới của các thiết bị điện tử

c)

Thế giới được tạo ra từ dữ liệu số và công nghệ số

d)

Thế giới ảo trong trò chơi

2.

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

Câu 2. Dữ liệu số là:

a)

Những thông tin được ghi chép bằng tay

b)

Những thông tin được biểu diễn dưới dạng số để máy tính xử lí

c)

Những thông tin chỉ tồn tại trên giấy

d)

Những thông tin không thể lưu trữ

3.

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

Câu 3. Ví dụ nào sau đây không thuộc thế giới kĩ thuật số?

a)

Gửi email

b)

Chụp ảnh bằng điện thoại

c)

Viết thư tay

d)

Học trực tuyến

4.

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

Câu 4. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị số?

a)

Máy tính

b)

Điện thoại thông minh

c)

Tivi thông minh

d)

Sách giấy

5.

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

Câu 5. Một trong những hạn chế của thế giới kĩ thuật số là:

a)

Không hỗ trợ học tập

b)

Dễ gây lệ thuộc, mất an toàn thông tin

c)

Không thể lưu trữ dữ liệu

d)

Không có tính kết nối

6.

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề

Câu 6. Trong giải quyết vấn đề, thông tin được hiểu là gì?

a)

Dữ liệu chưa qua xử lí

b)

Dữ liệu đã được xử lí và có ý nghĩa

c)

Mọi con số thu thập được

d)

Các thiết bị công nghệ

7.

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề

Câu 7. Bước nào sau đây cần thông tin chính xác nhất trong quá trình giải quyết vấn đề?

a)

Xác định vấn đề

b)

Thu thập và xử lí thông tin

c)

Đưa ra quyết định và lựa chọn phương án

d)

Trình bày kết quả

8.

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề

Câu 8. Thông tin không đáng tin cậy có thể dẫn đến hậu quả nào?

a)

Giải quyết vấn đề nhanh hơn

b)

Quyết định sai lầm

c)

Tăng hiệu quả công việc

d)

Tiết kiệm thời gian

9.

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề

Câu 8. Để sử dụng thông tin hiệu quả trong giải quyết vấn đề, người học cần:

a)

Thu thập càng nhiều thông tin càng tốt

b)

Chỉ sử dụng thông tin trên mạng xã hội

c)

Biết chọn lọc, đánh giá và sử dụng thông tin phù hợp

d)

Tin vào cảm tính cá nhân

10.

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Câu 9. Hành vi nào sau đây xâm phạm quyền riêng tư trên Internet?

a)

Bình luận bài viết công khai

b)

Đăng ảnh, thông tin cá nhân của người khác khi chưa được cho phép

c)

Tìm kiếm thông tin học tập

d)

Gửi email cho giáo viên

11.

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Câu 10. Luật pháp Việt Nam nghiêm cấm hành vi nào sau đây trên Internet?

a)

Trao đổi học tập trực tuyến

b)

Chia sẻ tài liệu miễn phí hợp pháp

c)

Phát tán thông tin sai sự thật, gây hoang mang

d)

Sử dụng mạng xã hội

12.

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Câu 11. Việc sử dụng hình ảnh, video, bài viết của người khác trên Internet cần:

a)

Sử dụng thoải mái vì là trên mạng

b)

Chỉ cần tải về là được

c)

Xin phép và ghi rõ nguồn, tôn trọng bản quyền

d)

Chỉnh sửa lại là không vi phạm

13.

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Câu 12. Người chưa đủ tuổi khi sử dụng dịch vụ Internet cần:

a)

Có sự hướng dẫn, quản lí của người lớn theo quy định

b)

Chỉ dùng Internet để giải trí

c)

Không cần tuân thủ quy định pháp luật

d)

Tự do sử dụng mọi dịch vụ

14.

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Câu 13. Để tránh vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet, người dùng nên:

a)

Chia sẻ thông tin càng nhanh càng tốt

b)

Tin mọi nội dung trên mạng

c)

Sử dụng tài khoản ẩn danh

d)

Kiểm chứng thông tin và tuân thủ quy định pháp luật

15.

Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng

Câu 14. Phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm chỉ dùng để giải trí

c)

Phần mềm mô tả và tái hiện hoạt động của sự vật, hiện tượng trong thực tế

d)

Phần mềm chỉ dùng khi lập trình

16.

Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng

Câu 15. Mục đích chính của việc sử dụng phần mềm mô phỏng là:

a)

Thay thế hoàn toàn thí nghiệm thực tế

b)

Chỉ để minh họa hình ảnh

c)

Làm cho máy tính chạy nhanh hơn

d)

Giúp học tập, nghiên cứu và thử nghiệm an toàn, hiệu quả

17.

Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng

Câu 16. Ưu điểm nổi bật của phần mềm mô phỏng là:

a)

Luôn chính xác tuyệt đối

b)

Tốn nhiều chi phí

c)

Giúp người dùng quan sát, thử nghiệm mà không gây rủi ro

d)

Không cần dữ liệu đầu vào

18.

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Câu 17. Trong bảng tính, công cụ xác thực dữ liệu thường được dùng khi nào?

a)

Trước khi nhập dữ liệu để kiểm soát dữ liệu nhập vào

b)

Khi in bảng tính

c)

Sau khi đã nhập xong toàn bộ dữ liệu

d)

Khi chèn biểu đồ

19.

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Câu 18. Thiết lập xác thực dữ liệu kiểu Danh sách (List) có tác dụng gì?

a)

Cho phép nhập mọi giá trị

b)

Tự động tính toán dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Chỉ cho phép chọn giá trị trong danh sách đã xác định

20.

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Câu 19. Nếu đặt xác thực dữ liệu là “Số nguyên từ 1 đến 10”, dữ liệu nào sau đây không hợp lệ?

a)

5

b)

10

c)

12

d)

1

21.

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Câu 20. Thông báo cảnh báo trong xác thực dữ liệu có vai trò gì?

a)

Trang trí bảng tính

b)

Nhắc người dùng nhập đúng dữ liệu theo quy định

c)

Tăng tốc độ nhập liệu

d)

Tự sửa lỗi dữ liệu

22.

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Câu 21 Lợi ích lớn nhất của việc dùng công cụ xác thực dữ liệu là:

a)

Thay thế hoàn toàn việc kiểm tra thủ công

b)

Giảm dung lượng tệp

c)

Làm bảng tính phức tạp hơn

d)

Đảm bảo dữ liệu chính xác và thống nhất

23.

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

Câu 22. Hàm COUNTIF dùng để làm gì?

a)

Tính tổng các giá trị thỏa điều kiện

b)

Đếm số ô thỏa một điều kiện xác định

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Sắp xếp dữ liệu

24.

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

Câu 23. Cú pháp đúng của hàm COUNTIF là:

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(criteria, criteria)

d)

COUNTIF(criteria)

25.

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

Câu 24. Công thức =COUNTIF(A1:A10,">=8") cho biết điều gì?

a)

Đếm số ô có giá trị bằng 8

b)

Đếm số ô có giá trị lớn hơn 8

c)

Đếm số ô có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8

d)

Tính tổng các giá trị ≥ 8

26.

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

Câu 25. Trong COUNTIF, điều kiện dạng văn bản cần được viết như thế nào?

a)

Không cần dấu gì

b)

Đặt trong dấu ngoặc vuông

c)

Viết in hoa toàn bộ

d)

Đặt trong dấu ngoặc kép

27.

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

Câu 26. Hàm COUNTIF không phù hợp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cùng lúc

b)

Đếm số ô chứa chữ “Đạt”

c)

Đếm số ô có giá trị bằng 0

d)

Đếm số học sinh đạt điểm giỏi

28.

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

Câu 27. Hàm SUMIF dùng để làm gì?

a)

Đếm số ô thỏa điều kiện

b)

Tìm giá trị lớn nhất

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Tính tổng các giá trị thỏa một điều kiện

29.

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

Câu 28. Cú pháp đúng của hàm SUMIF là:

a)

SUMIF(vùng_điều_kiện, điều_kiện, vùng_tính_tổng)

b)

SUMIF(điều_kiện, vùng)

c)

SUMIF(vùng_tính_tổng, điều_kiện)

d)

SUMIF(vùng, vùng)

30.

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

Câu 29. Công thức =SUMIF(A1:A10,">=8",B1:B10) có ý nghĩa gì?


a)

Tính tổng các giá trị trong A1:A10

b)

Đếm số ô ≥ 8

c)

Tính tổng các giá trị ở cột B tương ứng với ô cột A ≥ 8

d)

Tính trung bình các giá trị ≥ 8

31.

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

Câu 30. Trong hàm SUMIF, nếu bỏ qua vùng_tính_tổng, chương trình sẽ:

a)

Không tính được kết quả

b)

Tính trung bình

c)

Báo lỗi

d)

Tự lấy vùng điều kiện để tính tổng

32.

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

Câu 31. Hàm SUMIF không phù hợp trong trường hợp nào sau đây?


a)

Tính tổng điểm của học sinh đạt loại giỏi

b)

Tính tổng theo nhiều điều kiện cùng lúc

c)

Tính tổng các giá trị lớn hơn 0

d)

Tính tổng doanh thu theo một điều kiện

33.

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

Câu 32. Hàm IF dùng để làm gì?


a)

Sắp xếp dữ liệu

b)

Đếm số ô

c)

Tính tổng dữ liệu

d)

Kiểm tra điều kiện và trả về kết quả theo đúng/sai

34.

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

Câu 33. Cú pháp đúng của hàm IF là:


a)

IF(điều_kiện, giá_trị_nếu_đúng)

b)

IF(điều_kiện, giá_trị_nếu_đúng, giá_trị_nếu_sai)

c)

IF(giá_trị_nếu_sai, điều_kiện)

d)

IF(giá_trị_nếu_đúng, điều_kiện, giá_trị_nếu_sai)

35.

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

Câu 34. Công thức =IF(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt") có ý nghĩa gì?

a)

Đếm số ô đạt

b)

Nếu A1 lớn hơn 5 thì trả về “Đạt”

c)

Nếu A1 lớn hơn hoặc bằng 5 thì trả về “Đạt”, ngược lại “Chưa đạt”

d)

Tính tổng điểm

36.

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

Câu 35. Trong hàm IF, điều gì xảy ra nếu điều kiện sai?

a)

Báo lỗi

b)

Trả về giá trị_nếu_đúng

c)

Không trả về kết quả

d)

Trả về giá trị_nếu_sai

37.

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

Câu 36. Hàm IF thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Tính trung bình

b)

Phân loại kết quả theo điều kiện (Đạt/Không đạt, Giỏi/Khá…)

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Vẽ biểu đồ

38.

Bài 15. Bài toán tin học

Câu 37. Bài toán tin học là gì?

a)

Bài toán chỉ giải bằng máy tính

b)

Bài toán toán học nâng cao

c)

Bài toán được mô tả để máy tính có thể giải quyết

d)

Bài toán chỉ dùng trong lập trình

39.

Bài 15. Bài toán tin học

Câu 38. Một bài toán tin học thường gồm những thành phần nào?

a)

Dữ liệu và kết quả

b)

Thiết bị và phần mềm

c)

Chương trình và máy tính

d)

Dữ liệu vào, xử lí và kết quả ra

40.

Bài 15. Bài toán tin học

Câu 39. Bước đầu tiên khi giải một bài toán tin học là gì?

a)

Viết chương trình

b)

Xác định rõ bài toán (dữ liệu vào, kết quả cần ra)

c)

Sửa lỗi chương trình

d)

Chạy thử trên máy tính

41.

Bài 15. Bài toán tin học

Câu 40. Thuật toán trong bài toán tin học là:

a)

Kết quả của bài toán

b)

Phần mềm dùng để lập trình

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Dãy các bước giải quyết bài toán một cách xác định