wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

2.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

3.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hóa được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

4.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, từ máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

5.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

6.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

7.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

8.

Thuế là nguồn thu chính của:

a)

các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách nhà nước.

d)

ngân sách địa phương.

9.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện:

a)

công bằng xã hội.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thủ đoạn phi pháp.

d)

đầu cơ tích trữ.

10.

Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là:

a)

thuế.

b)

tuyên truyền.

c)

giáo dục.

d)

công nghệ.

11.

Theo quy định của pháp luật về thuế, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của thuế?

a)

Thực hiện công bằng xã hội.

b)

Điều tiết thị trường tiêu dùng.

c)

Điều tiết thu nhập trong xã hội.

d)

Gia tăng sự lệ thuộc vào nhà nước.

12.

Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất

a)

nhất thời, cục bộ.

b)

ổn định lâu dài.

c)

tượng trưng lệ thuộc.

d)

tạm thời để thay đổi.

13.

Một trong những đặc điểm của thuế trực thu là người nộp thuế đồng thời là người

a)

chịu thuế.

b)

hưởng thuế.

c)

sản xuất.

d)

tiêu dùng.

14.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/hàng hóa.

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

15.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

16.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế tài nguyên.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế môn bài.

17.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế khai thác tài nguyên.

18.

Loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế

a)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế giá trị gia tăng.

d)

thuế thu nhập doanh nghiệp.

19.

Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

làm giả hồ sơ nộp thuế.

b)

gian lận kê khai nộp thuế.

c)

kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.

d)

hủy hoại hồ sơ thuế.

20.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi về thuế.

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

21.

Vai trò nào sau đây không phải của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.

22.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

giữ bí mật thông tin về người nộp thuế.

b)

khai báo không trung thực về loại thuế.

c)

tự quyết định thời gian nộp thuế.

d)

tự quyết định địa điểm nộp thuế.

23.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

hưởng dẫn việc nộp thuế.

b)

chủ động số tiền nộp thuế.

c)

từ chối nộp thuế khi kinh doanh.

d)

làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.

24.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

đăng ký mã số thuế khi kinh doanh

b)

được hướng dẫn nộp thuế

c)

được cung cấp thông tin về thuế

d)

được giữ bí mật thông tin người nộp

25.

Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi nào?

a)

Kê khai không trung thực.

b)

Sử dụng hóa đơn giả.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.

26.

Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là ai?

a)

Doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

b)

Mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế.

c)

Hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất.

d)

Người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh.

27.

Công ty X nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ nguyên chiếc không phải chịu loại thuế nào dưới đây với mặt hàng ô tô?

a)

Thuế nhập khẩu.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

28.

Loại hàng hóa nào dưới đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường?

a)

Bao bì nhựa mỏng dùng hàng hóa.

b)

Bao bì đóng gói sản hàng hóa.

c)

Bao bì cá nhân nhập khẩu để đóng gói sản phẩm.

d)

Bao bì mua trực tiếp của người sản xuất để đóng gói sản phẩm.

29.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

30.

Một trong những vai trò của thuế đó là gì?

a)

Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Người thu duy nhất của ngân sách nhà nước.

c)

Nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình.

d)

Nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế?

a)

Thuế là một khoản thu bắt buộc, không bồi hoàn trực tiếp của Nhà nước đối với các tổ chức và các cá nhân.

b)

Thuế là một khoản phí tài chính bắt buộc hoặc một số loại thuế khác áp dụng cho người nộp thuế.

c)

Thuế là một khoản thu của Nhà nước từ người có thu nhập cao chia sẻ lại cho những người thu nhập thấp.

d)

Thuế là một khoản tiền công quỹ phải nộp cho Nhà nước.

32.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế?

a)

thuế là tiền cần thiết để duy trì quyền lực chính trị và thực hiện các chức năng,nhiệm vụ của nhà nước

b)

thuế dựa vào nền thực trạng của nền kinh tế (GDP,chỉ số giá tiêu dùng,chỉ số giá sản xuất,thu nhập,lãi suất,..)

c)

thuế là quyền lực quốc gia trong việc điều tiết nền kinh tế vĩ mô và an sinh xã hội

d)

thuế quyết định sức mạnh của quốc gia

33.

Là một đơn vị hoạt động trong lĩnh vực hàng may mặc những năm qua doanh nghiệp DH luôn nỗ lực phát triển sản xuất,kinh doanh cũng như chấp hành nghĩa vụ thuế với nhà nước trong năm 2020 doanh nghiệp được vinh doanh là đơn vị nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tiêu biểu.Bên cạnh đó,đơn vị cũng hoàn thành tost việc triển khai thu thuế giá trị gia tăng và việc hoàn thuế theo quy định.Ngoài sản xuất kinh doanh,doanh nghiệp đã làm tốt công tác xã hội tích cực tham gia và đóng góp kinh phí mua ủng hộ quỹ vaccine ,cũng như chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho người lao động.Doanh nghiệp DH là chủ thể nào dưới đây

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể trung gian.

d)

Chủ thể nhà nước.

34.

Doanh nghiệp DH không phải nộp loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

35.

Doanh nghiệp A ký hợp đồng nhập khẩu 1000 chiếc máy điều hìa không khí loại có công suất 18.000BTU/máy,20 xe ô tô loại 4 chỗ ngồi,30 chiếc xe khác loại 45 chỗ ngồi và 70 ô tô tài

a)

Thuế xuất khẩu.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế nhập khẩu.

36.

Khi nhập khẩu ô tô, doanh nghiệp A không phải nộp loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thuế trước bạ ô tô.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế xuất khẩu.

37.

Khi nhập khẩu dòng điều hòa không khí, doanh nghiệp A không phải nộp loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

38.

Doanh nghiệp A trong quá trình hoạt động phải nộp loại thuế trực thu nào dưới đây?

a)

Thuế bảo vệ môi trường.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

39.

Xét về hoạt động của nền kinh tế, doanh nghiệp A thuộc chủ thể nào dưới đây?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể trung gian.

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể nhà nước.

40.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

41.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là:

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

42.

Trong một mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

43.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

44.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là:

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

45.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống

b)

Kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

46.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

47.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

48.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần:

a)

giải quyết việc làm.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

thúc đẩy khủng hoảng.

49.

Theo quy định của pháp luật, mô hình hộ kinh doanh được đăng ký kinh doanh tại:

a)

một địa điểm.

b)

ba địa điểm.

c)

hai địa điểm.

d)

nhiều địa điểm.

50.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là:

a)

có nguồn vốn lớn.

b)

dễ tạo việc làm.

c)

dễ trốn thuế.

d)

sử dụng nhiều lao động.

51.

Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng thu nhập bình quân đầu người

b)

Giảm tỷ lệ tệ nạn xã hội

c)

Kích thích sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội

52.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là:

a)

khó đầu tư trang thiết bị

b)

dễ quản lý sản xuất

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

tạo ra nhiều việc làm

53.

Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu?

a)

bốn.

b)

hai.

c)

ba.

d)

một.

54.

Loại hình doanh nghiệp có số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và không hạn chế số lượng tối đa loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

55.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

56.

Mô hình của hộ sản xuất kinh doanh

a)

có quy mô đầu tư vốn lớn.

b)

có quy mô nhỏ lẻ.

c)

có quy mô sản xuất phong phú.

d)

có quy mô hiện đại.

57.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

Tự nguyện.

b)

Bắt buộc.

c)

Độc lập.

d)

Tự chủ.

58.

Quá trình con người tiến hành hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm hàng hóa/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Lạm phát do cầu đẩy.

b)

Sản xuất kinh doanh.

c)

Khủng hoảng kinh tế.

d)

Kích cầu tiêu dùng.

59.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau.

c)

có quy mô nhỏ lẻ.

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.

60.

Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là

a)

cá nhân góp nhiều vốn.

b)

cá nhân chủ doanh nghiệp.

c)

tất cả thành viên của doanh nghiệp.

d)

nhiều thành viên tham gia.

61.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

dễ tạo việc làm.

b)

quản lý gọn nhẹ.

c)

khó huy động vốn.

d)

có quy mô nhỏ.

62.

Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là

a)

tập trung nguồn lực của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu.

b)

tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội.

c)

tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất.

d)

thỏa mãn nhu cầu tối đa của người tiêu dùng.

63.

Sản xuất kinh doanh là

a)

hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia.

b)

quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận.

c)

hoạt động tổ chức công việc cho người lao động.

d)

hoạt động tổ chức công việc cho người lao động.

64.

Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây?

a)

Tính hợp tác và tính tự nhân.

b)

Tính kinh tế và tính xã hội.

c)

Tính tự nhân và tính xã hội.

d)

Tính kinh tế và tính tự nhân.

65.

Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?

a)

5 thành viên.

b)

6 thành viên.

c)

7 thành viên.

d)

8 thành viên.

66.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân.

b)

Sở hữu tập thể.

c)

Sở hữu nhà nước.

d)

Sở hữu cá nhân.

67.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hoạt động của công ty là mô hình doanh nghiệp nào?

a)

tư nhân.

b)

hợp tác xã.

c)

công ty hợp danh.

d)

nhà nước.

68.

Công ty cổ phần được hình thành như thế nào?

a)

Bằng vốn điều lệ.

b)

Bằng vốn của một cá nhân.

c)

Bằng vốn của nhà nước.

d)

Bằng vốn đóng góp của nhiều người.

69.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do:

a)

một tập thể làm chủ.

b)

nhà nước góp vốn.

c)

một cá nhân làm chủ.

d)

tổ chức chủ quản.

70.

Theo quy định của pháp luật, mô hình kinh doanh được đăng ký sử dụng không quá bao nhiêu lao động?

a)

10 lao động.

b)

40 lao động.

c)

30 lao động.

d)

20 lao động.

71.

Nội dung nào đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

72.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

73.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ty cổ phần?

a)

Có khả năng phát triển thành công ty có quy mô lớn.

b)

Không chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp.

c)

Là mô hình công ty có số lượng nhân viên đông nhất.

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

74.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là:

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

75.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

hạn chế bớt tiêu dùng

c)

tăng vòng quay của vốn,tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông

d)

là công cụ điều tiết kinh tế xã hội của nhà

76.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Tiền dịch vụ

b)

Tiền lãi

c)

Tiền gốc

d)

Tiền phát sinh

77.

Theo quy định của pháp luật, những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc

b)

Chi cục thuế

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Tiệm cầm đồ

78.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào?

a)

cá độ bóng đá

b)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

sản xuất kinh doanh

d)

các dịch vụ đỏ đen

79.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn

80.

tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hũu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay) theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu

b)

nguyên phần lãi phải trả

c)

đủ số vốn ban đầu

d)

cả vốn gốc và lãi

81.

Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?

a)

Tính lãi suất cho vay và khoản vay

b)

Mua tín dụng bằng số tiền tương ứng

c)

Tính lãi suất cho vay

d)

Không có sự chênh lệch đáng kể

82.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?

a)

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi

b)

Nhượng quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác

c)

Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi để được hưởng tiền lãi

d)

Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi

83.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người cho vay trong mỗi quan hệ tín dụng?

a)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền cho người đi vay

b)

Người cho vay vay tiền mặt

c)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hóa cho người đi vay

d)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hóa cho người đi vay trong một thời gian nhất định

84.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần?

a)

gia tăng tỉ lệ lạm phát

b)

gây bất ổn cho xã hội

c)

cải thiện cuộc sống dân cư

d)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu

85.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính tạm thời.

d)

Tính bắt buộc.

86.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?

a)

Nhượng quyền sử dụng một lượng tiền nhận rồi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.

b)

Mức lãi suất cho vay được thỏa thuận giữa người cho vay và người vay.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.

87.

Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?

a)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.

b)

Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.

c)

Hoàn trả lãi vô điều kiện.

d)

Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.

88.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là...

a)

chi phí sử dụng tiền mặt.

b)

chi phí mua tín dụng.

c)

số tiền phải trả cho việc sử dụng tín dụng, bao gồm số tiền vay và lãi suất cho vay.

d)

khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi.

89.

Nội dung nào dưới đây để cập đến vai trò của người cho vay trong mối quan hệ tín dụng?

a)

Người cho vay phải đảm bảo rằng bên đi vay sẽ hoàn trả đủ số tiền đã vay.

b)

Người đi vay có thể trả bằng giá trị hàng hóa tương đương với khoản vay khi đến hạn trả nợ.

c)

Người đi vay phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ.

d)

Người đi vay phải trả số tiền đã vay khi đến hạn trả nợ có hoặc không kèm một khoản lãi.

90.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỷ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm tỷ lệ ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

91.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm nào?

a)

sản xuất.

b)

tín dụng.

c)

trả góp.

d)

tiêu dùng.

92.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Có tính vô hạn.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Có tính thời hạn.

93.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

Dựa trên sự tin tưởng.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.

94.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

a)

Tín dụng dựa trên sự chuyển nhượng tài sản không thời hạn hoặc có tính hoàn trả.

b)

Tín dụng dựa trên sự tin tưởng giữa các bên.

c)

Tín dụng có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

d)

Tín dụng có tính thời hạn.