wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sadsdsa

Total questions: 72

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy “ ”.

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

2.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

3.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

–tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

4.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?
Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá.

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng.

5.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

str.

6.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?
str(3+4//3)

a)

“3+4//3”.

b)

“3”.

c)

4.

d)

‘4’.

7.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

8.

Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3.5”)

4) float(“1+2+3”)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

34

9.

Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

10.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

t = 0

for i in range(1, 101):

if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

11.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

12.

Cho đoạn chương trình Python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

13.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

14.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N:

M = M – N

else:

N = N – M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

15.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

x = 1

while (x <= 5):

print(“python”)

x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

16.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

17.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

List

b)

Int

c)

Float

d)

String

18.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

19.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

A = [2, 3, 5, 6]

A. append(4)

del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

20.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4

b)

Đông

c)

Hạ

d)

3

22.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A.del(i).

c)

del A[i].

d)

A.del[i].

23.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

24.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

25.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5

26.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int

b)

while

c)

in range

d)

in

27.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

True, True.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

28.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

True

b)

False

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

29.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove() có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

31.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

A = [1, 2, 3, 4, 5]

A. remove(2)

print(A)

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2, 3, 4, 5].

c)

[1, 2, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

32.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

A.remove(3)

print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

33.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

A = [1, 2, 3, 5]

A.insert(2, 4)

print(A)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

34.

Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?
A. insert(-5, 3)

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

35.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4).

b)

insert(4, 2).

c)

insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

36.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s.length().

37.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

38.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

40.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

41.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

“C”.

b)

“o”.

c)

“c”.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

42.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = “0123145”

s[0] = ‘8’

print(s[0])

a)

‘8’.

b)

‘0’.

c)

‘1’.

d)

Chương trình bị lỗi.

43.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = “abcdefg”
print(s[2])

a)

‘c’.

b)

‘b’.

c)

‘a’.

d)

‘d’

44.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

s = ""

for i in range(10):

s = s + str(i)

print(s)

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

45.

Chương trình sau giải quyết bài toán gì?

n = input("Nhập n")

s = ""

for i in range(n):

if i % 2 == 0:

s. append(i)

print(s)

a)

In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

Chương trình bị lỗi.

c)

In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.

46.

Chuỗi sau được in ra mấy lần?

s = "abcdefghi"

for i in range(10):

if i % 4 == 0:

print(s)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

48.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s.find(" "))

print(s.find("12"))

print(s.find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

49.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

50.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

51.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a = "Hello"

b = "world"

c = a + " " + b

print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello world.

d)

Helloworld.

52.

Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10

print(PhepNhan(5))

a)

5

b)

10

c)

Chương trình bị lỗi

d)

50

53.

Kết quả của chương trình sau là:

def Kieu(Number):

return type(Number);

print(Kieu (5.0))

a)

5

b)

float

c)

Chương Trình bị lỗi

d)

int

54.

Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b):

print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

55.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def add(a, b)

sum = a + b

return sum

x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))

y = int(input("Nhập số thứ hai:"))

tong = add(x, y)

print("Tổng là: " + str(tong))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Kết quả của chương trình sau:

def my_function(x):

return 3 * x

print(my_function(3))

print(my_function(5))

print(my_function(9))

a)

3, 5, 9.

b)

9, 15, 27.

c)

9, 5, 27.

d)

Chương trình bị lỗi.

57.

Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào?

def ham():

print(country)

ham("Sweden")

ham("India")

ham("Brazil")

a)

Sweden, India, Brazil.

b)

Sweden, Brazil, India.

c)

Sweden, Brazil.

d)

Chương trình bị lỗi.

58.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

59.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

60.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

“a”, “b”.

d)

“a”, “3”.

61.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:

f(‘5.0’)

a)

str

b)

float

c)

int

63.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

64.

Giá trị của m là bao nhiêu sau khi biết kết quả là 5:

def tinhSum(a, b):

return a + b

s = tinhSum(1, m)

print(s)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

def tinh(a, b):

if(b!= 0):

return a // b

s = tinh(1, m)

print(s)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

if(b!= 0):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

67-70.

Cho trước đoạn chương trình, hãy cho biết các nhận định bên dưới là đúng hay sai?

x=0

while x<5:

print(x)

x += 1

67.

Chương trình trên sẽ in ra số từ 0 đến 4.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nếu thay đổi dòng x += 1 thành x += 2, vòng lặp while sẽ in ra các số 1, 3, 5.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Để dừng vòng lặp while, giá trị của x cần phải lớn hơn hoặc bằng 5.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nếu thêm dòng 5 và 6 vào chương trình trên thành chương trình bên dưới thì vòng lặp dừng lại khi x đạt giá trị 3, và in ra số 3.”

x = 0

while x<5:

print(x)

x +=1

if x==3:

break

a)

Đúng

b)

Sai

71-74.

Cho một chương trình sau, hãy cho biết các nhận định bên dưới là đúng hay sai?

E=[5,2,3,-4,20]

E.append(8)

for i in range(len(E)):

print(E[i],end=” “)

71.

Phần tử đầu tiên của danh sách được đánh số vị trí là 1.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phương thức E.append(8) sẽ thêm một phần tử 8 vào cuối danh sách.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nếu sử dụng lệnh print(E[len(E)-1]), phần tử cuối cùng của danh sách sẽ được in ra.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hai câu lệnh ở dòng 3 và 4 trong hình dùng để duyệt và in ra các phần tử của danh_sach, mỗi phần tử nằm trên một dòng.

a)

Đúng

b)

Sai

75-78.

Cho chương trình sau, hãy cho biết các nhận định bên dưới là đúng hay sai?

A=[5,2,3,-4,20]

print(len(A))

A.insert(1,3)

A.remove(-4)

print(A)

75.

Hàm len(A) ở dòng 2 sẽ tính được giá trị là 20.

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Sau khi thực hiện dòng 3 thì danh sách A sẽ có thêm 1 phần tử.

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Lệnh A.insert(1, 3) sẽ chèn thêm 1 vào vị trí thứ 3.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Sau khi thực hiện chương trình thì danh sách A = [5, 3, 2, 3, 20].

a)

Đúng

b)

Sai

79-82.

Cho chương trình sau, hãy cho biết các nhận định bên dưới là đúng hay sai?

s=”Tin học 10”

h=”Học sinh”

print(len(s))

print(h in s)

79.

Xâu ký tự s có độ dài là 10.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ký tự “0” có vị trí là len(s) – 1.

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Dòng 3 dùng để in độ dài của xâu ký tự s, đáp án khi in là 11.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dòng 4 dùng để kiểm tra ký tự “h” có trong xâu "Tin học 10" hay không và trả về kết quả là “True”.

a)

Đúng

b)

Sai

83-86.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị?

83.

Trong mô tả hàm không có từ khoá return.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong mô tả hàm chỉ có một từ khoá return.

a)

Sai

b)

Đúng

85.

Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khoá return.

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ khoá return.

a)

Sai

b)

Đúng

87-90.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về các lệnh sau đây?

S = 0

i = 1

while i < 11:

S = S+ i

i = i + 1

print(S)

87.

Vòng lặp while sẽ dừng lại khi i có giá trị 11.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Vòng lặp while thực hiện 11 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Kết quả cuối cùng của S là 55.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nếu không có dòng i=i+1 thì vòng lặp while vẫn có thể dừng lại được.

a)

Đúng

b)

Sai