Font size
Worksheets2. Lực từ. Cảm ứng từ
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
15. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. thẳng.
B. song song.
C. thẳng song song.
D. thẳng song song và cách đều nhau.
Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
Có đơn vị là Tesla.
Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
Trùng với hướng của từ trường
17. Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc
A. bàn tay phải
B. xuoi nam ngược bắc
C. bàn tay trái
D. bàn tay phải 2
18. Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa, của ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào?
A. Dòng điện, từ trường.
B. Từ trường, dòng điện. .
C. Dòng điện, lực từ.
D. Từ trường, lực từ
19. Biểu thức của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường có dạng:
A. F = B.I.ℓ.cosα
B. F = B.I.sinα
C. F = B.ℓ.sinα
D. F = B.I.ℓsinα
21. Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều B. Để lực điện từ tác dụng lên dây cực đại thì góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng:
00
300
600
900
22. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
độ lớn cảm ứng từ.
cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
điện trở dây dẫn
23. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.
Song song với các đường sức từ.
24. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây
B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây
31. Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ phải sang trái nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
từ trái sang phải. .
từ trên xuống dưới.
từ trong ra ngoài.
từ ngoài vào trong
32. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ dưới lên trên thì cảm ứng từ có chiều
từ phải sang trái.
từ trái sang phải.
từ trên xuống dưới.
từ dưới lên trên.
37. Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng:
A. các đường thẳng song song với dòng điện.
B. các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.
C. những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.
D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện
38. Chiều của đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng dài mang dòng điện tuân theo quy tắc nào?
bàn tay trái
bàn tay phải
nắm tay trái
nắm tay phải
39. Phát biểu nào dưới đây là Đúng?
A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện
B. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn
C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau
D. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
41. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A. Các đường sức là các đường tròn.
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.
D. Chiều các đường sức phụ thuộc chiều dòng dòng điện.
42. Nhận định nào sau đây không đúng? Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài
A. phụ thuộc bản chất dây dẫn.
B. phụ thuộc môi trường xung quanh.
C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn.
D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.
43. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
A. vuông góc với dây dẫn.
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.
D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
47. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong khung dây tròn?
A. Các đường sức là các đường tròn.
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay phải 2.
D. Chiều các đường sức phụ thuộc chiều dòng dòng điện.
49. Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
A. cường độ dòng điện tăng lên
B. cường độ dòng điện giảm đi.
C. số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên
D. đường kính vòng dây giảm đi.
50. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
A. bán kính dây.
B. bán kính vòng dây.
C. cường độ dòng điện chạy trong dây.
D. môi trường xung quanh.
58. Lực Lo – ren – xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
59. Lực Lorenxơ là:
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
B. lực từ tác dụng lên dòng điện
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
60. Lực Lo – ren – xơ là lực tác dụng giữa
A. từ trường và điện tích đứng yên.
B. hai điện tích chuyển động.
C. một điện tích đứng yên một điện tích chuyển động
D. từ trường và điện tích chuyển động.
61. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
Qui tắc bàn tay trái
Qui tắc bàn tay phải
Qui tắc cái đinh ốc
Qui tắc vặn nút chai
62. Phương của lực Lorenxơ
A. Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ
B. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện
C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
64. Trong công thức tính lực Lo – ren – xơ, góc α là
A. Góc hợp bởi phương của vec tơ lực và phương của cảm ứng từ.
B. Góc hợp bởi chiều của vec tơ lực và chiều của cảm ứng từ
C. Góc hợp bởi phương của vec tơ vận tốc và phương của cảm ứng từ
D. Góc hợp bởi chiều của vec tơ vận tốc và chiều của cảm ứng từ
65. Để xác định chiều của lực Lo – ren – xơ có thể dùng quy tắc bàn tay trái. Khi đó
A. chiều từ cổ tay đến ngón trỏ là chiều của cảm ứng từ.
B. chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều của lực từ.
C. chiều ngón cái choãi ra là chiều lực điện nếu điện tích âm.
D. chiều ngược ngón cái choãi ra là chiều lực điện nếu điện tích âm.
68. Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích dương chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều
A. từ trong ra ngoài.
B. từ trái sang phải.
C. từ dưới lên trên.
D. từ trên xuống dưới
69. Một điện tích âm chuyển động theo hướng thẳng đứng từ trên xuống, lọt vào vùng từ trường trường đều có hướng từ phải sang trái thì lực Lo-ren-xơ có chiều?
A. Từ trong ra ngoài.
B. Từ ngoài vào trong.
C. Từ phải sang trái.
D. Từ trái sang phải.
71. Đơn vị của từ thông là:
A. Tesla (T)
B. Ampe (A)
C. Vêbe (Wb)
D. Vôn (V)
72. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = Bscosα
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)
C. Từ thông là một đại lượng đại số
D. Từ thông là một đại lượng có hướng
73. Định luật Len - xơ được dùng để xác định
A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng
74. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
75. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó
86. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
.
A. Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó.
D. Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên.
87. Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường:
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
88. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
A. Bàn là điện.
B. Bếp điện
C. Quạt điện
D. siêu điện (ấm điện).
89. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A. Quạt điện
B. Lò vi sóng
C. Nồi cơm điện.
D. Bếp từ
90. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên. Sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện Fucô xuất hiện trong lõi sắt của của quạt điện gây ra
B. Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nước trong siêu nóng lên. Sự nóng lên của nước chủ yếu là do dòng điện Fucô xuất hiện trong nước gây ra.
C. Khi dùng lò vi sóng để nướng bánh, bánh bị nóng lên. Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuất hiện trong bánh gây ra
D. Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên. Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng điện Fucô trong lõi sắt của máy biến thế gây ra
91. Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ.
B. Lá nhôm dao động trong từ trường
C. Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên.
D. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.
92. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
93. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
. độ lớn từ thông qua mạch.
C. điện trở của mạch.
D. diện tích của mạch.
97. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng tự cảm không phải là hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Hiện tượng tự cảm không xảy ra ở các mạch điện xoay chiều.
C. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
D. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài mạch điện
98. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
99. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A. điện trở của mạch.
B. từ thông cực đại qua mạch.
C. từ thông cực tiểu qua mạch
D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
103. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường
B. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng
C. Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
D. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường.
104. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
105. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó
B. không khí
C. chân không
D. nước
106. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt luôn
A. lớn hơn 0.
B. bé hơn 0.
C. lớn hơn hoặc bằng 1.
D. bé hơn hoặc bằng 1.
108. Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A. luôn lớn hơn 1.
B. luôn nhỏ hơn 1.
C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
110. Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?
A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
111. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
112. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nếu cho tia tới lệch dần lại gần pháp tuyến thì tia khúc xạ
A. vẫn ở vị trí cũ
B. lệch dần lại gần pháp tuyến
C. lệch dần ra xa pháp tuyến
. D. có thể vẫn ở vị trí cũ hoặc lệch dần ra xa pháp tuyến
113. Khi tia sáng truyền xiên góc từ thủy tinh ra không khí với góc tới i và góc khúc xạ r thì:
A. r = i.
B. r > i
C. r < i.
D. r = 0.
114. Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì
A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
D. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.
115. Tia sáng truyền từ không khí vào nước theo phương vuông góc với mặt phân cách thì tia khúc xạ sẽ
A. lệch xa pháp tuyến hơn tia tới.
B. lệch gần pháp tuyến hơn tia tới
C. cùng phương với tia tới.
D. có phương tùy ý.
123. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt ra không khí thì tại mặt phân cách tia phản xạ vuông góc với tia tới, khi đó, góc khúc xạ không thể bằng
A. 680
B. 430
C. 520.
D. 630.
124. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
125. Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
B. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
C. Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
126. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là
A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
128. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi xiên góc từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi xiên góc từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.
D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.
129. Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì:
A. Mọi tia tới đều phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng
B. Chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ
C. Tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ
D. Toàn bộ chùm sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ
130. Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì
A. cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.
B. cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.
C. cường độ sáng của chùm phản xạ bị triệt tiêu.
D. cường độ sáng của chùm phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới
131. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
D. thấu kính.
132. Trường hợp nào có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần? Biết chiết suất nước là 4/3, chiết suất thủy tinh là căn 2
A. Chiếu tia sáng từ nước vào thủy tinh.
B. Chiếu tia sáng từ không khí vào nước.
C. Chiếu tia sáng từ chân không vào thủy tinh.
D. Chiếu tia sáng từ thủy tinh vào nước.
133. Cho chiết suất của nước bằng 4/3; của benzen bằng 1,5; của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A. từ benzen vào nước.
B. từ nước vào thủy tinh flin
C. từ benzen vào thủy tinh flin.
D. từ chân không vào thủy tinh flin.
138. Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình
A. tròn
B. elip
C. tam giác
D. chữ nhật
139. Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. Tia sáng đi tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló
A. lệch một góc chiết quang A
B. đi ra ở góc B.
C. lệch về đáy của lăng kính.
D. đi ra cùng phương.
140. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí thì
A. góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
B. góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’
C. luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.
D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.
141. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
A. một tam giác vuông cân.
B. một hình vuông.
C. một tam giác đều
D. một tam giác bất kì.
142. Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc. Có thể kết luận tia sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng
A. chưa đủ căn cứ để kết luận
B. đơn sắc
C. tạp sắc
D. ánh sáng trắng
143. Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
144. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
145. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. luôn nhỏ hơn vật.
B. luôn lớn hơn vật
C. luôn cùng chiều với vật.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
146. Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
A. luôn nhỏ hơn vật
B. luôn lớn hơn vật
C. luôn ngược chiều với vật
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
147. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
148. Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.
B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
C. Thấu kính phân kì có tiêu cự f âm.
D. Thấu kính phân kì có độ tụ D âm
149. Ảnh ảo của một vật được tạo bởi thấu kính hội tụ và được tạo bởi thấu kính phân kỳ giống nhau ở chỗ
A. Đều ngược chiều với vật.
B. Đều cùng chiều với vật.
C. Đều lớn hơn vật.
D. Đều nhỏ hơn vật.
150. Một thấu kính cho ảnh có độ cao bằng vật (không kể chiều) thì vật phải ở cách thấu kính một khoảng:
A. f
B. 2,5f
C. 2f
D. 0,5f
151. Số phóng đại ảnh dương (k > 0) tương ứng với ảnh
A. Cùng chiều với vật
B. Ngược chiều với vật;
C. Nhỏ hơn vật
D. Lớn hơn vật;
152. Số phóng đại ảnh âm (k < 0) tương ứng với ảnh
A. Cùng chiều với vật;
B. Ngược chiều với vật
C. Nhỏ hơn vật
D. Lớn hơn vật;
153. Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn lớn hơn 1 (|k| > 1) tương ứng với ảnh
A. lớn hơn vật
B. cùng chiều với vật
C. nhỏ hơn vật
D. ngược chiều với vật
154. Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 (|k| < 1) tương ứng với ảnh
A. lớn hơn vật
B. cùng chiều với vật
C. nhỏ hơn vật
D. ngược chiều với vật
166. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
A. thủy dịch.
B. dịch thủy tinh.
C. thủy tinh thể.
D. giác mạc
167. Con ngươi của mắt có tác dụng
A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.
B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.
C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát
D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.
168. Sự điều tiết của mắt là
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc
169. Mắt nhìn được xa nhất khi
A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.
B. thủy tinh thể không điều tiết.
C. đường kính con ngươi lớn nhất
D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.
170. Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
A. Điểm cực viễn
B. Điểm cực cận
C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt
D. Cách mắt 25 cm
170. Giới hạn nhìn rõ của mắt là :
A. Từ điểm cực viễn đến sát mắt.
B. Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.
C. Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ.
D. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.
171. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt
A. nằm trên võng mạc
B. nằm trước võng mạc
C. nằm sau võng mạc
D. ở sau mắt
172. Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt
A. nằm trên võng mạc
B. nằm trước võng mạc
C. nằm sau võng mạc
D. ở trước mắt
173. Chọn phát biểu sai khi nói về mắt cận thị
A. Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa được như mắt bình thường.
B. Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt bình thường.
C. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước điểm vàng.
D. Mắt cận thị có điểm cực viễn ở vô cùng.
174. Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng
A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa
B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa
C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa
D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa
175. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc.
B. Điểm cực cận rất xa mắt.
C. Không nhìn xa được vô cực.
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
176. Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?.
A. Điểm cực cận xa mắt.
B. Cơ mắt yếu.
C. Thủy tinh thể quá mềm
D. Phải đeo kính hội tụđể sửa tật
177. Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
A. hội tụ có tiêu cự 50 cm
B. hội tụ có tiêu cự 25 cm.
C. phân kì có tiêu cự 50 cm.
D. phân kì có tiêu cự 25 cm.
