wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 4 Học kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là phần cứng máy tính?

a)

Loa.

b)

PowerPoint.

c)

Windows 10.

d)

Paint.

2.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là phần cứng máy tính?

a)

Bàn phím.

b)

Chuột máy tính.

c)

Windows 10.

d)

Thân máy.

3.

Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?

a)

Phần cứng làm việc theo lệnh của phần mềm.

b)

Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động.

c)

Phần mềm ra lệnh cho phần cứng làm việc.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

4.

Phần mềm là gì?

a)

Là những thiết bị bền trong máy tính.

b)

Là những thiết bị bền trong và bên ngoài máy tính.

c)

Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính.

d)

Không phải là vật thể, không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

5.

Phần cứng là gì?

a)

Là những thiết bị ở bên trong và bên ngoài máy tính mà chúng ta có thể cầm được, nhìn thấy được.

b)

Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được.

c)

Không phải là vật thể, không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

d)

Là những thiết bị bên trong máy tính.

6.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)

Bê cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

c)

Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình máy tính.

d)

Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

7.

Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em:

a)

Gõ nhanh và chính xác hơn.

b)

Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím.

c)

Hạn chế hỏng phím, kẹt phím.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

8.

Điều nào dưới đây là KHÔNG đúng về luyện tập gõ bàn phím đúng cách?

a)

Cần rèn luyện thói quen không nhìn vào bàn phím khi gõ.

b)

Nên nhìn bàn phím để gõ nhanh, chính xác hơn.

c)

Không cần nhìn bàn phím khi gõ giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giải quyết công việc chính.

d)

Ban đầu thường có chậm, gõ nhầm phím, nhưng kiên trì luyện tập sẽ gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

9.

Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay?

a)

Hàng phím cơ sở.

b)

Hàng phím trên.

c)

Hàng phím số.

d)

Hàng phím dưới.

10.

Thao tác gõ hàng phím số như nào?

a)

Ngón tay phụ trách phím số nào thì gõ phím đó.

b)

Vươn ngón tay để gõ phím số, sau đó đưa ngón tay về phím xuất phát trên hàng phím cơ sở.

c)

Ban đầu, các ngón tay sẽ đặt tại các phím xuất phát trên hàng phím cơ sở.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

11.

Có mấy loại thông tin chính trên trang web?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Đâu là những dạng thông tin thường gặp trên trang web?

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, em dùng phần mềm nào?

a)

Word

b)

Paint

c)

Google Chrome

d)

PowerPoint

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Văn bản có thể nghe được.

b)

Âm thanh có thể đọc được.

c)

Hình ảnh có thể nghe được.

d)

Video có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

15.

Đặc điểm của loại thông tin âm thanh trên trang web là gì?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể quan sát được.

c)

Có thể đọc được.

d)

Có thể bao gồm cả âm thanh, hình ảnh và chữ.

16.

Tác hại khi truy cập vào trang web không phù hợp với lứa tuổi là:

a)

Khi truy cập vào trang web do người xấu tạo ra có thể bị dụ dỗ, lừa đảo.

b)

Xem những cảnh tượng bạo lực sẽ ảnh hưởng xấu đến sự phát triển nhân cách.

c)

Xem và làm theo hướng dẫn thực hiện những việc nguy hiểm sẽ dẫn đến rủi ro, không an toàn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

17.

Trên Internet, những thông tin nào sau đây không phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Thông tin về danh lam thắng cảnh.

b)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến.

c)

Thông tin về dự báo thời tiết.

d)

Lịch thi đấu bóng đá.

18.

Khi nháy chuột vào siêu liên kết trên trang web, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Không có điều gì xảy ra.

b)

Trang web sẽ chuyển đến nội dung thông tin siêu liên kết dẫn tới.

c)

Dòng văn bản được nháy chuột sẽ chuyển sang màu đỏ.

d)

Trang web sẽ bị tắt.

19.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Từ khóa tìm kiếm (gọi tắt là từ khóa): là từ, cụm từ được nhập vào ô tìm kiếm

b)

Máy tìm kiếm trả về kết quả là danh sách các bài viết có chứa từ khóa hoặc liên quan đến từ khóa.

c)

Từ khóa càng chung chung, không cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.

d)

Trên cơ sở kết quả do máy tìm kiếm trả về, em có thể thêm, bớt, thay đổi từ khóa để có kết quả tìm kiếm phù hợp hơn.

20.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ trang web của máy tìm kiếm Google?

a)

bing.com

b)

yahoo.com

c)

google.com.vn

d)

gmail.com

21.

Khi muốn xem phim hoạt hình Doraemon, em sẽ tìm kiếm với từ khóa nào sau đây để có kết quả chính xác nhất?

a)

Doraemon.

b)

Phim hoạt hình Doraemon.

c)

Hoạt hình.

d)

Nobita.

22.

Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, em dùng phần mềm nào?

a)

Word

b)

Paint

c)

Google Chrome

d)

Powerpoint

23.

Cho hình ảnh sau: Khu vực khoanh nét đứt trong hình được gọi là:

a)

Thanh tìm kiếm.

b)

Từ khóa.

c)

Kết quả tìm kiếm.

d)

Thanh nhập liệu.

24.

Từ khóa tìm kiếm là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa.

b)

Là từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được nhập vào ô tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

25.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin trên Internet:

1. Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi gõ phím Enter;

2. Nháy chuột vào tiêu đề của một kết quả tìm kiếm để xem chi tiết nội dung trang web tìm được;

3. Truy cập vào máy tìm kiếm Google.

a)

1 → 2 → 3

b)

3 → 2 → 1

c)

3 → 1 → 2

d)

2 → 1 → 3

26.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ:

a)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

Tất cả các đáp án đều sai

27.

Để sao chép thư mục, chọn thư mục cần sao chép, chọn thẻ Home rồi nháy chuột vào nút lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Rename

d)

Delete

28.

Để di chuyển thư mục, chọn thư mục cần di chuyển, chọn thẻ Home rồi nháy chuột vào nút lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Rename

d)

Delete

29.

Để đổi tên thư mục, chọn thư mục cần đổi tên, chọn thẻ Home rồi nháy chuột vào nút lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Rename

d)

Delete

30.

Để xóa thư mục, chọn thư mục cần xóa, chọn thẻ Home rồi nháy chuột vào nút lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Rename

d)

Delete

31.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin.

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Tạo

d)

Đổi tên

32.

Một trong những cách tác giả có thể sử dụng để bảo vệ tài sản phần mềm của mình là:

a)

Khóa sản phẩm bằng dãy ký tự bí mật

b)

Khóa sản phẩm bằng ổ khóa

c)

Khóa sản phẩm bằng tên đăng nhập

d)

Khóa sản phẩm bằng từ khóa tìm kiếm

33.

Phần mềm có bản quyền là gì?

a)

Là phần mềm không được cấp phép sử dụng một cách hợp pháp.

b)

Là phần mềm sử dụng không cần xin phép tác giả.

c)

Là phần mềm được tác giả cho phép sử dụng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

34.

Phần mềm miễn phí là:

a)

Phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí

b)

Phần mềm người dùng phải trả phí khi sử dụng

c)

Phần mềm mọi người có thể sử dụng, sao chép nhưng cần phải xin phép tác giả

d)

Phần mềm mà người dùng không được tự ý sao chép, phổ biến đến người khác

35.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm KHÔNG miễn phí?

a)

Unikey

b)

Google Chrome

c)

RapidTyping

d)

PowerPoint

36.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm miễn phí?

a)

Windows 10

b)

Google Chrome

c)

Word

d)

PowerPoint

37.

Phần mềm KHÔNG miễn phí là:

a)

Phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí.

b)

Phần mềm người dùng phải trả phí khi sử dụng.

c)

Phần mềm mọi người có thể sử dụng mà không cần xin phép tác giả.

d)

Phần mềm mà người dùng được tự ý sao chép, phổ biến đến người khác.

38.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

39.

Chọn đáp án SAI?

a)

Unikey không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Bộ gõ được văn bản tiếng Việt, cần có phần mềm gõ tiếng Việt.

c)

Có hai kiểu gõ tiếng Việt là Telex và VNI.

d)

Khi gõ phím, kí tự xuất hiện tại vị trí con trỏ soạn thảo.

40.

Trong văn bản Tiếng Việt gõ theo kiểu Telex, để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào?

a)

khieem toons

b)

khieem toorn

c)

khiem toons

d)

khieem toonf

41.

Chức năng của phím Backspace trong soạn thảo văn bản là gì?

a)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

b)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.

c)

Nhấn giữ phím để gõ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự.

d)

Xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo.

42.

Chức năng của phím Enter trong soạn thảo văn bản là gì?

a)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

b)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.

c)

Nhấn giữ phím để gõ kí tự chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự.

d)

Xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo.

43.

Chức năng của phím Caps Lock trong soạn thảo văn bản là gì?

a)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

b)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.

c)

Nhấn giữ phím để gõ kí tự chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự.

d)

Bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường.

44.

Chức năng của phím Shift trong soạn thảo văn bản là gì?

a)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

b)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.

c)

Nhấn giữ phím để gõ kí tự chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự.

d)

Bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường.

45.

Trong văn bản Tiếng Việt gõ theo kiểu Telex, để có từ đoàn kết, em sẽ gõ như thế nào?

a)

ddoan keets

b)

doanf keets

c)

ddoanf keets

d)

ddoanf keet

46.

Thiết bị nào sau đây là phần mềm máy tính?

a)

Loa

b)

Máy in

c)

Paint

d)

Màn hình máy tính

47.

Tác giả của phần mềm máy tính là ai?

a)

Tổ chức, cá nhân tạo ra phần mềm.

b)

Bất kì ai sử dụng phần mềm.

c)

Người tạo ra máy tính.

d)

Các phần mềm máy tính không có tác giả.

48.

Khi em muốn một thư mục tồn tại ở cả thư mục gốc và thư mục đích em sử dụng thao tác nào?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Xóa

d)

Đổi tên

49.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)

Tạo và đổi tên tệp, thư mục.

b)

Xóa tệp và thư mục.

c)

Di chuyển, sao chép tệp và thư mục.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

50.

Đặc điểm của loại thông tin hình ảnh trên trang web là gì?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể quan sát được.

c)

Có thể đọc được.

d)

Có thể bao gồm cả âm thanh, hình ảnh và chữ.