wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia li

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh
a)
Từ dãy Bạch Mã vào miền Nam
b)
Từ dãy Bạch Mã ra miền Bắc
c)
Từ dãy Hoành Sơn ra miền Bắc
d)
Từ dãy Hoành Sơn vào miền Nam
2.
Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
a)
Tam Điệp
b)
Hoành Sơn
c)
Bạch Mã
d)
Hoàng Liên Sơn
3.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
Tháng 6 đến 10
b)
Tháng 8 đến 10
c)
Tháng 1 đến 12
d)
Tháng 5 đến 10
4.
Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
a)
đồng bằng
b)
miền núi
c)
ô trũng
d)
ven biển
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
b)
Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
c)
Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt
d)
Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
6.
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
Biên độ nhiệt năm càng vào Nam càng giảm
b)
Nhiệt độ TB năm tăng dần từ Bắc - Nam
c)
Nhiệt độ TB năm giảm dần từ Bắc - Nam
d)
Nhiệt độ mùa hạ ít khác nhau
7.
Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
a)
hạn chế du cư
b)
trồng rừng đất trống đồi trọc
c)
triển khai Luật Lâm nghiệp
d)
giao quyền sử dụng và bảo vệ rừng
8.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
a)
Nam Trung Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Bắc Trung Bộ
9.
Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào?
a)
Sông Hồng, sông Thái Bình
b)
Sông Mã, sông Cả
c)
Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai
d)
Sông Tiền, sông Hậu
10.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
khí hậu cận xích đạo
b)
sơn nguyên, cao nguyên badan
c)
núi hướng TB–ĐN
d)
gió mùa Đông Bắc, mùa đông lạnh
11.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
khí hậu cận xích đạo gió mùa
b)
đồi núi thấp vòng cung
c)
núi TB–ĐN
d)
mùa đông lạnh
12.
Khu vực mưa nhiều nhất đầu mùa hạ là
a)
Bắc Trung Bộ & Tây Bắc
b)
ĐBSH & Tây Bắc
c)
Tây NTB & Nam Bộ
d)
Tây NTB & Bắc Trung Bộ
13.
Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
phân bố sinh vật
b)
phát triển sinh vật
c)
diện tích rừng
d)
nguồn gen
14.
Số lượng loài sinh vật đang giảm nhiều nhất ở nước ta là
a)
bò sát
b)
thú
c)
chim
d)
15.
Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở
a)
phân bố sinh vật
b)
phát triển sinh vật
c)
diện tích rừng
d)
các kiểu hệ sinh thái
16.
Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên là
a)
loài, hệ sinh thái, gen
b)
gen, hệ sinh thái, loài thú
c)
loài thú, hệ sinh thái
d)
loài cá, gen, hệ sinh thái
17.
Tài nguyên sinh vật bị suy giảm thể hiện ở
a)
số cá thể tăng
b)
loài hoang dã tăng
c)
rừng nguyên sinh lớn
d)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
18.
Đô thị hóa mạnh mẽ nhất từ
a)
Pháp thuộc
b)
1954–1975
c)
1975–1986
d)
1986 đến nay
19.
Phát biểu không đúng về dân số nông thôn – thành thị
a)
cả hai đều tăng
b)
dân thành thị nhiều hơn
c)
dân thành thị tăng nhanh
d)
dân nông thôn nhiều hơn
20.
Phát biểu đúng về đô thị hóa nước ta
a)
đồng đều
b)
tỉ lệ dân thành thị tăng
c)
hạn chế lối sống
d)
không có TP
21.
Phát biểu đúng với đô thị hóa hiện nay
a)
không đổi
b)
diễn ra nhanh
c)
dân đô thị ít hơn
d)
trình độ rất thấp
22.
Đô thị thời Pháp thuộc chủ yếu có chức năng
a)
hành chính, quân sự
b)
kinh tế, quân sự
c)
công nghiệp, hành chính
d)
hành chính, thương mại
23.
Phát biểu đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế
a)
CNH
b)
nhanh
c)
dịch vụ giảm
d)
CN thấp
24.
Cơ cấu CN chuyển dịch theo hướng
a)
tăng CN chế biến
b)
tăng CN khai thác
c)
SP chất lượng thấp
d)
giảm SP cao cấp
25.
Biện pháp tăng lương thực khi đất hạn chế
a)
thâm canh tăng vụ
b)
đa dạng hóa
c)
VAC
d)
khai hoang
26.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu KT hiện nay
a)
chậm
b)
đồng đều
c)
đáp ứng đủ
d)
chưa CNH
27.
Không phải xu hướng chuyển dịch
a)
vùng chuyên canh
b)
ưu tiên khai khoáng
c)
vùng KT trọng điểm
d)
KCN tập trung
28.
Không đúng về khu vực dịch vụ
a)
hạ tầng phát triển
b)
có tăng trưởng
c)
đóng góp nhỏ
d)
dịch vụ mới
29.
Không đúng về KT Nhà nước
a)
quản lý then chốt
b)
vai trò chủ đạo
c)
tỉ trọng giảm
d)
tỉ trọng ổn định
30.
Biện pháp quan trọng nhất bảo vệ rừng
a)
hạn chế du cư
b)
trồng rừng
c)
Luật LN
d)
giao quyền rừng
31.
Vùng nuôi tôm phát triển nhất
a)
Nam Trung Bộ
b)
ĐBSH
c)
ĐBSCL
d)
Bắc Trung Bộ
32.
Sông nuôi cá ba sa mạnh
a)
Hồng – Thái Bình
b)
Mã – Cả
c)
SG – Đồng Nai
d)
Tiền – Hậu
33.
Không đúng về thủy sản
a)
nội địa nhỏ
b)
khai thác > nuôi
c)
cá biển lớn
d)
đẩy mạnh xa bờ
34.
Khó khăn lớn của thủy sản
a)
biển rộng
b)
nhiều ngư trường
c)
bão, ô nhiễm
d)
nhiều vịnh
35.
Vùng nuôi trồng TS lớn nhất
a)
Nam Trung Bộ
b)
Đông Nam Bộ
c)
ĐBSH
d)
ĐBSCL
36.
Khó khăn TN lớn nhất của TS
a)
bão
b)
c)
hạn
d)
sạt lở
37.
Thuận lợi nhất nuôi TS
a)
ĐBSCL
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
TD&MNPB
38.
Thế mạnh vượt trội ĐBSCL
a)
khai thác
b)
chế biến
c)
nuôi trồng
d)
bảo quản
39.
Ngư trường ngoài khơi xa
a)
Hoàng Sa – Trường Sa
b)
Cà Mau – Kiên Giang
c)
NT–BT–BRVT
d)
HP – QN
40.
Tỉnh khai thác TS lớn nhất
a)
An Giang
b)
Nghệ An
c)
Quảng Trị
d)
Thanh Hóa
41.
Số ngư trường trọng điểm
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
42.
Đúng về tài nguyên rừng
a)
nhiều gỗ quý
b)
rừng giàu tăng
c)
che phủ giảm
d)
phân bố đều
43.
Nuôi trồng TS hiện nay
a)
phụ thuộc thị trường
b)
chưa đa dạng
c)
giảm
d)
nuôi tôm
44.
Khai thác TS hiện nay
a)
chưa cải tiến
b)
chỉ sông lớn
c)
xa bờ
d)
> nuôi
45.
Nuôi trồng TS hiện nay
a)
hồ thủy điện
b)
đa dạng
c)
công nghiệp
d)
giảm
46.
Ưu thế nuôi trồng TS
a)
ít phụ thuộc TN
b)
hiệu quả cao
c)
thu hút FDI
d)
đồng đều
47.
Ngư trường CM–KG lớn do
a)
hải lưu, cửa sông
b)
vịnh, đảo
c)
biển sâu
d)
đảo dày
48.
Vùng trồng cà phê lớn
a)
Bắc Trung Bộ
b)
TD&MNPB
c)
ĐBSH
d)
Nam Trung Bộ
49.
Vùng nuôi vịt nhiều nhất
a)
ĐBSH
b)
Nam Trung Bộ
c)
ĐBSCL
d)
Bắc Trung Bộ
50.
Ý nghĩa TS chủ yếu
a)
thu hút vốn
b)
đa dạng SX
c)
tăng thu nhập
d)
cung cấp CN
51.
Khai thác TS tăng chậm do
a)
phương tiện, suy giảm
b)
thị trường nhỏ
c)
TN không phù hợp
d)
vốn ít
52.
Khai thác ít gián đoạn nhất
a)
Bắc Trung Bộ
b)
ĐBSH
c)
TD&MNPB
d)
ĐBSCL
53.
Nuôi trồng TS lớn nhất
a)
Nam Trung Bộ
b)
Đông Nam Bộ
c)
ĐBSH
d)
ĐBSCL
54.
Khó khăn TN lớn nhất TS
a)
bão
b)
c)
hạn
d)
sạt lở
55.
Thuận lợi nuôi TS nhất
a)
ĐBSCL
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
TD&MNPB
56.
Công nghiệp chia theo tác động LĐ
a)
2 nhóm 28 ngành
b)
4 nhóm 34 ngành
c)
4 nhóm 30 ngành
d)
5 nhóm 31 ngành
57.
Cơ cấu CN chuyển dịch theo hướng
a)
nâng cao CN
b)
chiều rộng
c)
khai khoáng
d)
thị trường
58.
Yếu tố quan trọng nhất CN
a)
tài nguyên
b)
lao động
c)
vị trí – thị trường
d)
đồng bộ
59.
Mục đích chuyển dịch CN lãnh thổ
a)
hội nhập
b)
thế mạnh vùng
c)
việc làm
d)
đồng đều
60.
Xu hướng nổi bật chăn nuôi
a)
KHCN
b)
đa dạng
c)
SP không thịt
d)
dịch vụ
61.
Khó khăn TS chủ yếu
a)
biển rộng
b)
nhiều ngư trường
c)
bão, ô nhiễm
d)
nhiều vịnh
62.
Không đúng CN
a)
giảm chế biến
b)
tăng chế biến
c)
giảm khai thác
d)
ngành đơn giản
63.
CN lớn nhất hiện nay
a)
ĐBSH
b)
Nam Trung Bộ
c)
Đông Nam Bộ
d)
ĐBSCL
64.
Chuyển dịch CN
a)
tăng chế biến
b)
tăng khai thác
c)
SP thấp
d)
giảm SP cao
65.
Không chuyển dịch CN
a)
tăng chế biến
b)
giảm khai thác
c)
tăng SP thấp
d)
tăng SP cao
66.
Vấn đề cấp bách CN
a)
ô nhiễm MT
b)
mất đất NN
c)
giàu nghèo
d)
đe dọa nghề
67.
CN vùng khó khăn do
a)
nghèo khoáng
b)
thiếu tay nghề
c)
hạ tầng yếu
d)
thiếu đồng bộ
68.
Tác động lớn nhất CNH
a)
thị trường
b)
chuyển dịch cơ cấu
c)
tăng thu
d)
việc làm
69.
Chế biến tăng do
a)
giá trị cao
b)
chính sách
c)
thị trường
d)
XK
70.
CN TDMNPB hạn chế do
a)
vị trí
b)
nghèo khoáng
c)
thiếu tay nghề
d)
thiếu đồng bộ
71.
Vùng nuôi lợn nhiều nhất
a)
Bắc Trung Bộ
b)
ĐBSH
c)
Đông Nam Bộ
d)
Nam Trung Bộ
72.
Cơ cấu CN theo hướng
a)
nâng cao CN
b)
chiều rộng
c)
khai khoáng
d)
thị trường
73.
Biểu hiện cơ cấu CN ngành
a)
tỉ trọng ngành
b)
phân chia
c)
mối quan hệ
d)
số lượng
74.
Chuyển dịch CN
a)
tăng chế biến
b)
tăng khai thác
c)
SP thấp
d)
giảm SP cao
75.
Không đúng CN
a)
giảm chế biến
b)
tăng chế biến
c)
giảm khai thác
d)
ngành đơn giản
76.
Suy giảm SV
a)
loài mới
b)
chất lượng rừng giảm
c)
rừng trồng tăng
d)
phân bố rộng
77.
Đúng về đô thị hóa
a)
nhanh
b)
dân TT tăng
c)
hạn chế lối sống
d)
không TP
78.
Không đúng KT Nhà nước
a)
quản lý then chốt
b)
vai trò chủ đạo
c)
tỉ trọng giảm
d)
tỉ trọng ổn định
79.
TS thuận lợi hơn nhờ
a)
kinh nghiệm
b)
dịch vụ & CN
c)
phá rừng ngập mặn
d)
khắc phục thiên tai
80.
Thuận lợi chỉ cho khai thác TS
a)
chế biến
b)
kinh nghiệm
c)
dịch vụ
d)
tàu thuyền tốt