wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ3 - Vật lý 12

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó

a)

ba thông số thay đổi

b)

khối lượng không đổi

c)

một thông số không đổi, hai thông số thay đổi

d)

hai thông số không đổi, một thông số thay đổi

2.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O

b)

đường cong hypebol

c)

đường thẳng song song trục OT

d)

đường thẳng song song trục Op

3.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

b)

Các chất được cấu tạo một cách gián đoạn.

c)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

d)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

4.

Trong thí nghiệm về chuyển động Brown của các hạt phấn hoa trong chất lỏng cho thấy

a)

các phân tử chất lỏng chuyển động nhiệt.

b)

các hạt phấn hoa chuyển động nhiệt.

c)

có lực đẩy giữa các phân tử.

d)

có lực hút giữa các phân tử.

5.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

6.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.

d)

Nội năng của khí lí tưởng không phụ thuộc vào thể tích, mà phụ thuộc vào nhiệt độ.

7.

Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?

a)

p ∝ 1/V

b)

p1V1 = p2V2

c)

T ∝ 1/V

d)

V ∝ 1/p

8.

Định luật Boyle cho ta biết điều gì?

a)

Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định

b)

Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi

c)

Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi

d)

Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi

9.

Chọn phát biểu đúng. Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi

b)

Khối khí giãn nở tự do

c)

Khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

d)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài

10.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

d)

chất khí có tính đàn hồi.

11.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

pV = hằng số.

b)

p/V = hằng số.

c)

p1V2 = p2V1.

d)

V/p = hằng số.

12.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?

a)

p ≈ V.

b)

p1/p2 = V1/V2.

c)

p1V1 = p2V2.

d)

p1/V1 = p2/V2.

13.

Nội dung của định luật Charles nào sau đây đúng?

a)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định giảm với nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng.

c)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

d)

Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.

14.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích ?

a)

Khối khí trong quả bongs bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra

b)

Đun nóng khí trong 1 bình hở.

c)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittong di chuyển lên trên.

d)

Đun nóng khí trong 1 bình đầy kín.

15.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

không đổi

b)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

16.

Quá trình nào dưới đây có thể coi quá trình đẳng tích

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bay bị vỏ khi dùng tay bóp mạnh

c)

bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan toả khắp phòng

17.

Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,

a)

tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên

b)

khoảng cách giữa các phân tử trong bình sẽ tăng lên

c)

kích thước của mỗi phân tử tăng lên

d)

cân bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong bình sẽ tăng lên

18.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Làm nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

b)

Làm nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

c)

Dùng tay bóp méo quả bóng bay

d)

Làm nóng một lượng khí trong xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển

19.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn

b)

số lượng phân tử tăng

c)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

20.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp

b)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp

c)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho sẵm để lâu ngày bị xẹp

d)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử khí dễ thoát ra ngoài làm săm xẹp dần

21.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng

b)

Mùi nước hoa lan toả trong một căn phòng kín

c)

Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển

d)

Cốc nước được nhuộm màu, sau một thời gian có màu đồng nhất

22.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho

a)

chất rắn, lỏng và khí

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất lỏng

23.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

a)

đồng nhất về khối lượng của chúng

b)

khác biệt về cấu trúc của chúng

c)

đồng nhất về cấu trúc của chúng

d)

khác biệt về khối lượng của chúng

24.

Trong đồ thị p–V của quá trình đẳng nhiệt, đường cong đúng có dạng nào?

a)

Đường thẳng dốc xuống đều

b)

Đường thẳng dốc lên đều

c)

Parabol mở lên nhẹ

d)

Hyperbol