wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoc

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr**-** có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh tím

c)

Xanh lục

d)

Vàng

2.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr**+** có màu gì?

a)

Nâu

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Vàng

3.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống nào phát triển?

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Lục lạp

4.

Ở người, loại tế bào nào không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn

5.

Ở người, loại tế bào nào có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

6.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

a)

Vỏ nhân, tế bào thành, roi lông

b)

Vùng nhân, tế bào chất, roi lông

c)

Vùng nhân, TBC, MSC, roi

d)

MSC, TTB, vỏ nhày, vùng nhân

7.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhảy, thành tế bào, màng tế bào.

8.

Thuyết "nội cộng sinh" cho rằng ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn đi đường cộng sinh với tế bào nhân thực là vì ti thể có đặc điểm gì?

a)

DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

b)

Lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn.

c)

DNA dạng vòng, ribosome 80S giống vi khuẩn.

d)

DNA dạng thẳng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

9.

Thuyết "nội cộng sinh" cho rằng lục lạp có nguồn gốc từ vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh với tế bào nhân thực là vì lục lạp có đặc điểm gì?

a)

DNA dạng vòng, ribosome 80S giống vi khuẩn.

b)

Lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn.

c)

DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

d)

DNA dạng thẳng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

10.

Hội chứng Tay – Sachs, một bệnh di truyền rất hiếm gặp ở trẻ em. Hội chứng này do rối loạn chuyển hóa enzyme hexosaminidase A, một loại enzyme chuyển hóa chất béo tên ganglioside trong não. Chất béo này không được phân hủy sẽ tích tụ trong não có thể dẫn đến mù lòa, chết não, liệt và tử vong. Trong tế bào, bào quan nào có thể chứa enzyme trên?

a)

Ribosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lục lạp

d)

Lysosome

11.

Về mặt cấu tạo, vì sao vi khuẩn Gr**-** khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr**+?

a)

Gr-** có chứa lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên cơ bản chất lipopolysaccharide.

b)

Gr**-** có chứa lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên cơ bản chất lipoprotein.

c)

Gr**-** có chứa lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

Gr**-** có chứa lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

12.

Màng sinh chất có cấu trúc "khảm" là vì:

a)

Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.

d)

Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

13.

Màng sinh chất có tính "động" là do:

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

14.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng:

a)

(1) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2) Khuếch tán qua kênh protein, (3) Vận chuyển chủ động.

b)

(1) Vận chuyển chủ động, (2) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (3) Khuếch tán qua kênh protein.

c)

(1) Vận chuyển chủ động, (2) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (3) Khuếch tán qua kênh protein.

d)

(1) Vận chuyển chủ động, (2) Khuếch tán qua kênh protein, (3) Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.

15.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a

b)

1 – d; 2 – a; 3 – c; 4 – b

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c

d)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

16.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a

b)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c

d)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – c

17.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào Đúng hay Sai?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

18.

Xét các nhận định về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Phân giải các hợp chất phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

c)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

19.

Một bệnh nhân bị mắc bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây ra. Trong quá trình điều trị, bệnh nhân này cần phải sử dụng các loại kháng sinh khác nhau. Cho biết thuốc kháng sinh 3 có tác động ức chế lên ribosome của vi khuẩn gây bệnh và hiệu quả của kháng sinh được mô tả trong bảng sau, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Khả năng bệnh nhân bị mắc bệnh truyền nhiễm trên nhiễm ít nhất 3 loại vi khuẩn gây bệnh.

b)

Thuốc kháng sinh 3 cho hiệu quả tương đối thấp do ribosome của vi khuẩn được thành tế bào và màng sinh chất của vi khuẩn bao vây nên thuốc khó tác động ức chế.

c)

Thuốc kháng sinh 2 có thể là thuốc ức chế tổng hợp peptidoglycan của vi khuẩn và có hiệu quả cao khi tiêu diệt một số vi khuẩn Gram dương.

d)

Việc phối hợp kháng sinh 2 và 3 cho hiệu quả cao nhất vì mỗi loại kháng sinh có tác động đặc hiệu đối với các loài vi khuẩn khác nhau.

20.

Ở người, loại tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

21.

Hydrogen peroxit, còn gọi là oxy già, là một loại chất thường dùng trong sát trùng y tế. Trong tế bào, nếu \text{H}_2\text{O}_2 tích lũy nhiều sẽ gây độc cho tế bào. Peroxisome có enzyme nào có thể oxy hóa chất này?

a)

Uricase

b)

Protease

c)

Catalase

d)

Amylase

22.

Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào. Hãy cho biết đâu là sự khuếch tán có sử dụng chất màng?

a)

Số 1

b)

Số 3

c)

Số 1 và 2

d)

Số 2

23.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

3 liên kết

b)

2 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

24.

Enzyme có bản chất là gì?

a)

Nucleic acid.

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Phospholipid

25.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là

a)

Hóa năng thành quang năng.

b)

Quang năng thành hóa năng.

c)

Hóa năng thành điện năng.

d)

Điện năng thành hóa năng.

26.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần gồm những gì?

a)

Adenosine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

b)

Adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

d)

Adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.

27.

Một nguyên tử sắt phải mất khoảng 300 năm để phân hủy một phân tử \text{H}_2\text{O}_2 thành \text{H}_2\text{O} và \text{O}_2. Nhưng một phân tử enzyme catalase thì chỉ cần một giây đã có thể phân hủy một phân tử \text{H}_2\text{O}_2 thành \text{H}_2\text{O} và \text{O}_2. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Có khả năng xúc tác thuận nghịch.

b)

Có tính đặc hiệu và chọn lọc.

c)

Có hoạt tính xúc tác mạnh.

d)

Có mức năng lượng lớn.

28.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động chủ yếu là

(1) Phân hủy các chất dự trữ tích lũy trong tế bào.

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

(3) Vận chuyển các chất qua màng.

(4) Sinh công cơ học.

a)

(1), (2).

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)

29.

Thuốc kháng sinh penicillin ức chế sự phân chia tế bào vi khuẩn bằng cách nào?

a)

Cắt đứt liên kết peptide giữa các amino acid của thành tế bào.

b)

Cắt đứt liên kết glycosidic giữa các amino acid của thành tế bào.

c)

Cắt đứt liên kết ester giữa các phân tử phospholipid của màng tế bào.

d)

Cắt đứt liên kết hydrogen giữa các nucleotide của DNA vùng nhân.

30.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch (0,03M saccharose; 0,02M glucose) được ngâm vào cốc chứa dung dịch (0,01M saccharose; 0,01M glucose). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

a)

Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài.

b)

Fructose đi từ ngoài vào trong tế bào.

c)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.

d)

Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào.

31.

Trong làm thực, quả cà chua thường được tỉa thành hình hoa để trang trí. Ở vỏ quả cà chua, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Để các "cánh hoa" của nó đẹp (cong ra ngoài), vỏ cà chua sau khi cắt sẽ ngâm vào:

a)

Nước cất để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.

b)

Môi trường đẳng trương để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.

c)

Nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong.

d)

Nước đường ưu trương và lạnh để cà chua tươi lâu.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ATP?

a)

Khi bị bẻ gãy các liên kết cao năng trong ATP sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.

b)

ATP có tính chất dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

c)

Mọi hoạt động trong tế bào đều cần năng lượng được giải phóng ra từ phân tử ATP.

d)

Sự tổng hợp và phân giải gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

33.

Sự chuyển hóa năng lượng là gì?

a)

Sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

Sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

Sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

Sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

34.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – ce; 2 – d; 3 – a

b)

1 – c; 2 – d; 3 – ae

c)

1 – b; 2 – ae; 3 – d

d)

1 – ce; 2 – b; 3 – a

35.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

b)

1 – c; 2 – d; 3 – ae; 4 – b

c)

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c

d)

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d

36.

Xét các nhận định sau về cấu tạo vi khuẩn, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Mọi vi khuẩn đều chỉ có 2 thành phần chính là vùng nhân và tế bào chất.

b)

Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan.

c)

Tế bào vi khuẩn chỉ có 1 loại bào quan là ribosome.

d)

Vi khuẩn Gram dương khi nhuộm Gram có màu đỏ.

37.

Xét các nhận định sau về khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phân tử tế bào không liên quan đến khung xương tế bào.

b)

Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất.

c)

Là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương.

d)

Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

38.

Các nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về các bào quan trong tế bào trên?

a)

Cấu trúc P chỉ có ở tế bào nhân thực

b)

Cấu trúc K có vai trò vận chuyển và phân phối

c)

Cấu trúc H giúp phân biệt được tế bào thực vật

d)

Cấu trúc J có thể được hình thành từ cấu trúc I

39.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là gì?

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome 70S

c)

Plasmid

d)

Nhân

40.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ gì?

a)

Cellulose

b)

Polysaccharide

c)

Kitin

d)

Peptidoglican

41.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của loài nào?

a)

Loài M.

b)

Loài M và N.

c)

Loài N.

d)

Loài mới.

42.

Ở người, nếu chất béo tích tụ quá nhiều trong não có thể gây tổn thương, gây chết não và có thể dẫn tới tử vong. Việc chuyển hóa chất béo trong tế bào nào có thể được thực hiện bởi các enzyme có trong bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Perixosome

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy Golgi

43.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

44.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ gì?

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

45.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào nào?

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm

d)

Thực vật, tảo

46.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

47.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

Có bản chất là protein.

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.

c)

Có số lượng nhiều.

d)

Di chuyển.

48.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm những gì?

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

Lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

Lớp kép protein + nucleic acid

49.

Tế bào thần kinh và tế bào cơ trưởng thành ở người thường không thể phân chia vì:

a)

Vì chúng thường không chứa trung thể.

b)

Vì chúng thường không có ribosome.

c)

Vì chúng thường không có nhân.

d)

Vì chúng thường không có ti thể.

50.

Cholesterol có chức năng gì?

a)

Tổng hợp protein cho màng sinh chất.

b)

Làm tăng tính ổn định cho màng.

c)

Trao đổi chất với môi trường có chọn lọc.

d)

Làm thụ thể tiếp nhận thông tin.

51.

Khi uống thuốc các chất đi vào tế bào bằng phương thức nào?

a)

Đi vào thụ động.

b)

Đi vào chủ động

c)

Đi vào bằng cách chủ động và thụ động.

d)

Đi vào bằng cách nhập bào.

52.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của enzyme?

a)

Là hợp chất cao năng.

b)

Là chất xúc tác sinh học.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng.

53.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi?

a)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

b)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

c)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

d)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

54.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2\text{g/lit} và trong nước tiểu là 0,9\text{g/lit}. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

55.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

b)

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

c)

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

d)

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

56.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định nào đúng hay sai?

a)

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.

b)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

c)

Glucose khuếch tán qua màng tế bào.

d)

Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch ưu trương.

57.

Hình bên mô tả các kiểu vận chuyển các chất qua màng tế bào và mối quan hệ giữa nồng độ các chất ở bên ngoài tế bào với tốc độ vận chuyển các chất vào tế bào, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Số 1 là vận chuyển thụ động, số 2 vận chuyển qua kênh protein, số 3 vận chuyển qua lớp kép phospholipid.

b)

Số 1 tượng trưng đường \text{a}, số 2 đường \text{b}, số 3 đường \text{c}.

c)

Đặc điểm kiểu vận chuyển số 3 là các chất không phân cực và có kích thước nhỏ: các chất khí, các phân tử kị nước (hormone steroid, vitamin tan trong lipid, ...).

d)

Sử dụng chất ức chế chuỗi truyền electron ở màng trong của ti thể có thể ảnh hưởng đến kiểu vận chuyển số 1.