WorksheetsPage 1
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở môn vị?
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng.
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng.
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng.
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axit của tá tràng.
Dịch vị có thể tiêu hóa được
Protein, glucid, lipid
Protein và lipid
Glucid và lipid
Protein và glucid
Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì
Túi mật tạo nên mật - là chất cần thiết tham gia phân giải lipid
Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym
Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo.
Túi mật sản sinh enzym lipase - enzym tham gia thủy phân lipid.
Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?
Tá tràng
Hồi tràng
Hổng tràng
Đại tràng
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì
chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân
giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày
chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân
Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất
Dạ dày
Ruột già
Ruột non
Thực
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?
Muối mật
Sắc tố mật
Acid mật
Cholesterol
Phần nào của ống tiêu hóa hấp thụ nhiều nước nhất?
Ruột già
Dạ dày
Ruột non
Thực quản
Ý nào sau đây sai Tiêu chảy ở trẻ em
Trẻ bị đau bụng, đầy hơi, mất nước
Trẻ đi phân lỏng nhiều hơn 3 lần một ngày
Nguyên nhân gây bệnh do trẻ ăn nhiều thức ăn có hàm lượng lipid cao
Bù nước và điện giải cho trẻ khi trẻ bị tiêu chảy kéo dài
Câu nào sau đây đúng Nước bọt có tác dụng
Lipase có trong nước bọt thủy phân một phần lipid thức ăn đã được nhũ tương hóa
Amylase trong nước bọt biến phần lớn tinh bột thành đường maltose
Nước bọt tạo điều kiện cho hoạt động nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thủy phân một phần tinh bột chín
Tiêu hóa bước đầu các chất dinh dưỡng
Quá trình tiêu hóa lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?
Dạ dày
Ruột già
Miệng
Ruột non
Nuốt
là một động tác vừa chủ động vừa tự động
là một động tác hoàn toàn tự động
có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày
là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản
Tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?
Miệng
Dạ dày
Ruột già
Ruột non
Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thụ thức ăn
Miệng
Dạ dày
Thực quản
Ruột non
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Phần nào của dạ dày thường chứa không khí
Môn vị
Thân vị
Tâm vị
Đáy vị
Trong khoang miệng không có cấu trúc nào
Lưỡi
Răng
Lợi
Hầu
Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ
maltase
chymosin
lipase
pepsin
Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày
Protein và lipid
Protein và glucid
Lipid và glucid
Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của amylase là
Galactose
Glucose
Fructose
Maltose
Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hóa
Ruột già
Hầu
Khí quản
Dạ dày
Nước bọt không có tác dụng nào sau đây
Tiêu hóa một phần protein
Giúp cho quá trình nói
Bôi trơn thức ăn
Vệ sinh răng miệng
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Lỗ tâm vị
Đáy vị
Lỗ môn vị
Hang vị
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa
Sắc tố mật
Cholesterol
Acid mật
Muối mật
Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày
Thân vị
Thân vị
Đáy vị
Tá tràng
Bộ phận nào trong hệ tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn
Dạ dày
Miệng
Ruột non
Thực quản
Thành dạ dày có cấu tạo gồm các lớp nào
Niêm mạc, dưới niêm mạc, lớp cơ, thanh mạc
Biểu bì sừng hóa, hạ bì, cơ vân
Niêm mạc, nội mạc, cơ trơn
Thanh mạc, trung bì, cơ vân
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng
vitamin
acid amin
glucose
3 đáp án đều sai
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì
chỉ có lipid trong dạ dày giảm thuỷ phân
giảm quá trình thuỷ phân các chất trong dạ dày
chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thuỷ phân
chỉ có protein trong dạ dày giảm thuỷ phân
Các loại răng và vai trò của chúng
Răng nanh và răng cửa xé thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn
Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiền thức ăn
Răng nanh xé thức ăn, răng hàm cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng cửa nghiền thức ăn
Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn
Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?
Dạ dày
Ruột non
Thực quản
Ruột già
Ý nào sau đây sai Thực quản
Nối từ miệng đến dạ dày
Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột
Tiết enzym tiêu hoá thức ăn
Nằm dưới cơ hoành
Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày
protein và glucid
protein và lipid
lipid và glucid
protein, glucid, lipid
Hoạt động cơ học của dạ dày
cử động nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày
cử động nhu động để thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng
cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị
Quá trình tiêu hóa cơ học ở ruột non không có hoạt động nào
cử động nhu động
cử động tùy ý
cử động phân nhu động
cử động quá lắc
Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn
dịch vị
nước bọt
dịch ruột non
dịch mật
Thành ruột non có bao nhiêu lớp
2
3
5
4
Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là
thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng
thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kì hoạt động tim?
Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn.
Tâm thất giãn, tâm nhĩ co.
Tim co và tim giãn.
Tâm thất co, tâm nhĩ giãn.
Máu không có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển các chất dinh dưỡng.
Điều hòa nhiệt độ cơ thể.
Dẫn truyền xung động thần kinh.
Cân bằng nước và muối khoáng.
Tiểu cầu có chức năng gì?
Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Tham gia quá trình đông máu.
Vận chuyển khí O2 và CO2.
Đảm bảo hàng tính nội môi.
Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7-17 tuổi khoảng:
100-150 nghìn/mm3.
500-600 nghìn/mm3.
300-350 nghìn/mm3.
200-250 nghìn/mm3.
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể?
Bạch cầu đơn nhân lớn.
Bạch cầu ưa acid.
Bạch cầu trung tính.
Bạch cầu lympho.
Anti -Rh có mặt trong nhóm máu nào?
Nhóm máu Rh- được truyền Rh+
Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-
Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+
Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh-
Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách:
Tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp
Sản xuất kháng thể
Co mạch
Thực bào
Máu A có thể truyền cho nhóm máu nào:
A và B
A và AB
O và AB
B và AB
Vì sao thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải:
Do áp lực tổng máu của vòng đại tuần hoàn lớn
Do nuôi cơ tim tốt hơn
Do vị trí gần phổi
Để chứa nhiều máu hơn
Tim không có đặc tính nào sau đây:
Tính hưng phấn
Tính trơ có chu kì
Tính dẫn truyền
Tính bán tự động
Sự trở về của máu tĩnh mạch về tim chủ yếu nhờ vào sức hút của tim, cơ và van tĩnh mạch:
Sai
Chỉ nhờ sức bơm của tim
Đúng
Trong quá trình trơ tuyệt đối, quá trình nào xảy ra ở màng tim?
Khử cực.
Phân cực.
Giảm phân cực.
Tái phân cực.
Khi nghe tiếng tim thứ nhất, cơ tim ở trạng thái như thế nào?
Tâm nhĩ đang co, tâm thất đang giãn.
Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất bắt đầu co.
Tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giãn.
Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co.
Vì sao nhịp tim trẻ em nhanh hơn người lớn?
Tim nhỏ, chuyển hóa cao.
Phổi yếu.
Cơ xương yếu.
Thiếu máu.
Thể tích tâm thu 7 tuổi khoảng:
35 ml.
41 ml.
24 ml.
10 ml.
Huyết thanh của một người làm kết cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng nguyên B là thuộc nhóm máu nào?
Nhóm máu AB.
Nhóm máu O.
Nhóm máu A.
Nhóm máu B.
Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?
Hệ đệm phosphat.
Hệ đệm sunphat.
Hệ đệm protein.
Hệ đệm bicacbonat.
Mỗi phân tử hb của người bình thường được cấu tạo bởi:
Bốn nhân hem và bốn chuỗi polypeptid
Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma
Bốn Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid
Trong huyết tương có những chất nào?
albumin
fibrinogen
globulin
tất cả đều đúng
Thành phần nào không có trong hồng cầu?
globin
hemoglobin
trombin
hem
Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?
nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha
nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta
nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch thể?
Bạch cầu lympho
bạch cầu trung tính
bạch cầu ưa acid
bạch cầu đơn nhân lớn
Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu câu nào sau đây đúng:
bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt
bạch cầu mono chiếm tỉ lệ ít nhất trong bạch cầu không hạt
bạch cầu ưa hạt chiếm tỉ lệ ít nhất
Giai đoạn tâm trương toàn bộ:
a. bắt đầu khi van động mạch đóng lại
b. bắt đầu khi van nhĩ thất mở ra
c. hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
d. cả ba đáp án đều đúng
Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?
giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế
giai đoạn tâm thất thu
giai đoạn tâm nhĩ thu
giai đoạn tống máu
Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong là:
lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết - sợi chun
lớp mô liên kết - sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc
lớp mô liên kết - sợi chun; lớp cơ; màng chun ngoài; màng chun trong; lớp nội mạc
lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết - sợi chun
Các yếu sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, trừ:
Sức hút của tim
Trọng lực
Van tĩnh mạch
Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch
Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì
Nhịp phát xung cao nhất
Tạo các xung động điện thế
Do ở vị trí cao nhất
Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh
Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là
Nút nhĩ thất
Bó His
Nút xoang nhĩ
Mạng lưới Purkinje
Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?
Lớp áo giữa của thành động mạch
Tính đàn hồi của động mạch
Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn
Lớp áo ngoài của thành động mạch
Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, trừ
Sức cản của mạch máu
Van tĩnh mạch
Sức ép của cơ co
Áp suất âm của lồng ngực
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?
Tâm thất giãn, tâm nhĩ co
Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn
Tâm thất co, tâm nhĩ giãn
Tim co và tim giãn
Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là?
Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim
Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch
Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim
Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu
Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?
Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng
Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng
Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm
Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do
Nhĩ co
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất
Sự co rút của cơ tim
Sự giãn của mạng lưới Purkinje
Hoàn thiện câu sau: Thông thường, khi người phụ nữ Rh .... mang thai Rh .... lần đầu tiên tai biến sản khoa .... vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích ....
Rh-, Rh+, thường không xảy ra vì máu thai nhi chỉ vào tuần hoàn mẹ khi sinh
Rh+, Rh-, thường không xảy ra vì máu thai nhi chỉ vào tuần hoàn mẹ khi sinh
Rh-, Rh+, thường xảy ra sớm trong thai kỳ vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ ngay từ đầu
Rh-, Rh-, không xảy ra vì không có bất đồng Rh
Hoàn thiện câu sau: Thông thường, khi người phụ nữ Rh .... mang thai Rh ... lần đầu tiên tai biến sản khoa .... vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích thích tạo kháng thể Rh chủ yếu ..... ”
Âm; dương, không xảy ra; vào lúc sinh
Dương; âm; không xảy ra; vào lúc sinh
Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ
Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ
Dựa vào kiến thức đã học, hãy phân tích và đưa ra lựa chọn đúng: Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là
Sự hình thành các tế bào lympho nhớ
Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như tế bào thực bào
Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều
Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều và sự hình thành các tế bào lympho nhớ
Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?
cơ liên sườn ngoài và cơ hoành
cơ hoành và cơ bụng
cơ liên sườn và cơ bụng
cơ ngực và cơ bụng
Đơn vị chức năng chính của phổi là:
phế nang
khí quản
tiểu phế quản
phế quản
Ở phổi, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
O2 từ phế nang vào máu
O2 từ máu ra phế nang
CO2 từ phế nang vào máu
Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?
trong động mạch phổi
trong tĩnh mạch chủ
trong tĩnh mạch phổi
trong tâm thất phải
Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
O2 từ tế bào vào máu
O2 từ máu vào tế bào
O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu
CO2 từ tế bào vào máu
Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:
khí lưu thông
khí cặn
dung tích sống
dung lượng phổi
Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống
khí lưu thông
khí cặn
khí dự trữ hít vào
khí dự trữ thở ra
Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng
dạng hòa tan
dạng kết hợp với Hb
dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu
dạng kết hợp với H2O trong huyết tương
Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là
Tâm nhĩ phải - tâm thất phải - động mạch phổi - các mô, cơ quan - động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái
Động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái - các mô, cơ quan - động mạch phổi - tâm thất phải - tâm nhĩ phải
Động mạch phổi - tâm nhĩ trái - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải
Động mạch phổi - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải - tâm nhĩ trái
tốc độ dòng máu thấp nhất ở
động mạch chủ
các động mạch nhỏ
các mao mạch
các tĩnh mạch
ý nghĩa định luật starling của tim
nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim
nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim
nói lên ảnh hưởng của sức cản ngoại vi lên tim
thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim
tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:
nó phải tống máu với tốc độ cao hơn
nó chứa nhiều máu hơn
tim nghiêng sang trái trong lồng ngực
nó phải tống máu với áp suất cao hơn
các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ
gồm 4 ngăn; 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới
thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ
giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá
Van tim có chức năng gì?
kiểm soát lượng máu được bơm từ tim
làm chậm dòng máu khi máu qua tim
máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch
đẩy máu khi máu qua tim
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?
sức đẩy của tim
sức hút của lồng ngực
tác dụng của lực trọng trường
tác dụng của van tổ chim
Thể tích tâm thu là
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất
lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong 1 lần co
lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút
lượng máu do 1 tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút
Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?
tăng hưng phấn của cơ tim
tăng co bóp của tim
tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn
giảm tần số hoạt động của tim
Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?
bạch cầu
tiểu cầu
hồng cầu
đại thực bào
thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim
nút xoang nhĩ
hệ thống dẫn truyền
mạng lưới purkinje
nút nhĩ thất
tính chất sinh lí nào có tác dụng bảo vệ tim
tính hưng phấn
tính tự động
tính trơ có chu kì
tính dẫn truyền
cơ tim đặc trưng bởi
tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất
các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động
dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân
sự co bóp đồng nhất của các bó sợi
sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)
giai đoạn tâm nhĩ co
giai đoạn tâm thất co
giai đoạn tống máu nhanh
giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế
các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ:
có 3 lớp: ngoài, giữa, trong giống động mạch
có lá chun ngoài và chun trong phát triển
thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch
tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch
Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quan có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu nào?
Màu tím, màu lục, màu lam
Màu lam, màu lục, màu đỏ
Màu tím, màu lam, màu đỏ
Màu tím, màu lục, màu đỏ
Khi có mặt ADH (hormon chống bài niệu), lượng dịch lọc được hấp thụ nhiều nhất ở đâu?
Ống góp
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Chọn đáp án hoàn thành câu sau: Nước tiểu được thành từ thận sẽ được góp lại trong .......... trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi .......... và chuyển đến ..........
niệu quản/ bể thận/ niệu đạo
niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản
bể thận/ niệu đạo/ bàng quang
bể thận/ niệu quản/ bàng quang
Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì?
vận chuyển bị động
vận chuyển thụ động
lọc
tiết
Cơ chế lọc cầu thận thể hiện như thế nào?
Ph giữa nước và các chất ở lại mao mạch
Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc
Pk đẩy các chất từ mao mạch đi vào nang Bowman
Ph tăng làm tăng Pl, tăng tốc độ lọc
Phản xạ có điều kiện có tính chất:
bẩm sinh, di truyền, không bền.
tập nhiễm, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ không có sẵn.
tập nhiễm, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.
bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.
Tác dụng aldosteron lên ống thận
tăng quá trình tái hấp thu Na+ của các ống thận
tăng tái hấp thu nước của các ống thận
tăng tái hấp thu Na+ của ống lượn xa
không ảnh hưởng đến hoạt động các ống thận
Câu nào sau đây đúng – Hấp thu nước ở ống thận
được điều hòa bởi aldosteron
hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần
hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
Cơ quan phân tích có chức năng sau:
Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não
Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.
Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.
Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus
Hormon nào sau đây liên quan đến quá trình tái hấp thu nước ở thận
glucagon
ADH
insulin
aldosteron
Bộ phận nào trong thận không tái hấp thu nước
Nhánh lên của quai Henle
Ống góp
Ống lượn xa
Nhánh xuống của quai Henle
Tái hấp thu ở ống lượn dần
Nước được tái hấp thu hoàn toàn ở đây
1K+ được tái hấp thu hoàn toàn ở đây
Tất cả Na+ được tái hấp thu để kéo theo glucose
Tái hấp thu HCO3− thông qua CO2
Loại mạch nào không có ở thận?
Mao mạch
Tiểu tĩnh mạch đi
Tiểu động mạch đi
Tiểu động mạch đến
Aldosterol trong máu dẫn đến
Tăng tái hấp thu HCO3− ở ống thận
Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận
Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
Tăng tái hấp thu nước
Hormon không có đặc tính nào sau đây
Tác dụng đặc trưng cho loài
Tác dụng đặc hiệu với một cơ quan, một quá trình trong cơ thể
Tác dụng thông qua hệ enzym
Hoạt tính sinh học cao
Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra
Do nhìn vật quá xa mắt phải điều tiết nhiều
Do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng
Do cầu mắt dài hoặc thủy tinh thể quá phồng
Hoạt động của tế bào nón bị suy giảm
Mỗi cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận
Là các tế bào thụ cảm
Là các tế bào thụ cảm và các đường dẫn truyền
2 bộ phận: các cơ quan thụ cảm và các trung khu trên vỏ não
3 bộ phận: ngoại biên, dẫn truyền, trung ương thần kinh
Màng lọc cầu thận
Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu
Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin
Có kích thước lỗ lọc giảm dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch
Gồm 3 lớp tế bào: lớp tế bào nội mô, màng đáy, lớp tế bào biểu mô
Dựa vào kiến thức đã học hãy xác định ý nào sau đây sai, hormon có tác dụng
tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất và năng lượng
tham gia điều tiết sự thích nghi của cơ thể với môi trường
tham gia điều tiết quá trình sinh trưởng phát triển
tham gia vào quá trình tiêu hóa các chất
Muốn mã hóa thông tin cảm giác phải dựa vào các tham số nào?
biên độ, tần số phát xung động
cách sắp xếp của các xung và khả năng thích nghi
phân bố hưng phấn trong tập hợp neuron, thời gian tiềm tàng của phản ứng
tính chất, cường độ của kích thích
Bài tiết Kali xảy ra ở
nhánh xuống của quai Henle
ống lượn xa
nhánh lên của quai Henle
ống lượn gần
Ngưỡng cảm giác tuyệt đối là
Là khả năng hưng phấn của cơ quan thụ cảm
Là khả năng phân biệt kích thích của cơ quan thụ cảm
Là mức năng lượng tối thiểu của kích thích để tạo ra hưng phấn các tế bào thụ cảm
Là khả năng tiếp nhận kích thích của cơ quan thụ cảm
Phân tích và đưa ra lựa chọn chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ bài tiết?
sản sinh nước tiểu
duy trì cân bằng muối
duy trì cân bằng nước
loại thải thức ăn không được tiêu hóa
Vai trò của vitamin A đối với thị lực của trẻ?
Làm thay đổi kích thước đồng tử kiểm soát lượng ánh sáng tác động vào mắt
Là thành phần tổng hợp sắc tố Rodopsin ở tế bào que
Giúp ánh sáng được tập trung vào điểm vàng đáy mắt
Hấp thu nước ở ống thận
hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
hấp thu nhiều nhất ở ống lượng gần
được điều hòa bởi aldosteron
hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
Quá trình quang hóa
Là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt
Là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng
Là quá trình chuyển hóa các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh
Là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón
Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ
Áp suất keo trong nang Bowman
Áp suất thủy tĩnh nang Bowman
Áp suất keo của huyết tương
Áp suất máu trong mao mạch
Sự lọc máu của cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào
Lớp tế bào biểu mô và áp suất lọc
Màng lọc và áp suất lọc
Lớp tế bào biểu mô với áp suất keo của huyết tương
Màng lọc và áp suất keo của huyết tương
Quai Henle
Nhánh xuống tái hấp thu muối, nhánh lên tái hấp thu nước
Nhánh xuống tái hấp thu nước, nhánh lên tái hấp thu muối
Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu muối
Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu nước
Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì
Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai
Tái hấp thu glucose xảy ra ở
Ống lượn xa
Ống góp
Quai Henle
Ống lượn gần
Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ
Áp suất keo trong nang Bowman
Áp suất máu trong mao mạch
Áp suất keo của huyết tương
Áp suất thủy tĩnh nang Bowman
Natri không được tái hấp thu ở đâu?
Nhánh xuống của quai Henle
Ống lượn gần
Nhánh lên của quai Henle
Ống góp
Quá trình lọc xảy ra khi
Ph<Pk+Pb
Ph=Pk+Pb
Ph>Pk+Pb
Ph>Pk−Pb
Tái hấp thu ở ống góp
Tái hấp thu nước nhờ ADH
Tái hấp thu Na+ là chủ yếu
Tái hấp thu glucose
Tái hấp thu K+ là chủ yếu
Trong các xương sau đây xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh
Xương bướm
Xương bàn đạp
Xương búa
Xương đe
Ý nào sau đây đúng. Dịch lọc cầu thận
có nồng độ các chất điện giải như huyết tương
có nồng độ protein gần tương đương huyết tương
Có nồng độ glucose tương đương huyết tương
Có áp suất thẩm thấu cao hơn huyết tương
