Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở môn vị?

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng.

b)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng.

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng.

d)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axit của tá tràng.

2.

Dịch vị có thể tiêu hóa được

a)

Protein, glucid, lipid

b)

Protein và lipid

c)

Glucid và lipid

d)

Protein và glucid

3.

Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì

a)

Túi mật tạo nên mật - là chất cần thiết tham gia phân giải lipid

b)

Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym

c)

Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo.

d)

Túi mật sản sinh enzym lipase - enzym tham gia thủy phân lipid.

4.

Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?

a)

Tá tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hổng tràng

d)

Đại tràng

5.

Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì

a)

chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân

b)

chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân

c)

giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày

d)

chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân

6.

Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Thực

7.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?

a)

Muối mật

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Cholesterol

8.

Phần nào của ống tiêu hóa hấp thụ nhiều nước nhất?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

9.

Ý nào sau đây sai Tiêu chảy ở trẻ em

a)

Trẻ bị đau bụng, đầy hơi, mất nước

b)

Trẻ đi phân lỏng nhiều hơn 3 lần một ngày

c)

Nguyên nhân gây bệnh do trẻ ăn nhiều thức ăn có hàm lượng lipid cao

d)

Bù nước và điện giải cho trẻ khi trẻ bị tiêu chảy kéo dài

10.

Câu nào sau đây đúng Nước bọt có tác dụng

a)

Lipase có trong nước bọt thủy phân một phần lipid thức ăn đã được nhũ tương hóa

b)

Amylase trong nước bọt biến phần lớn tinh bột thành đường maltose

c)

Nước bọt tạo điều kiện cho hoạt động nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thủy phân một phần tinh bột chín

d)

Tiêu hóa bước đầu các chất dinh dưỡng

11.

Quá trình tiêu hóa lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Miệng

d)

Ruột non

12.

Nuốt

a)

là một động tác vừa chủ động vừa tự động

b)

là một động tác hoàn toàn tự động

c)

có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày

d)

là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản

13.

Tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Ruột non

14.

Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thụ thức ăn

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

Ruột non

15.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

b)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

d)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

16.

Phần nào của dạ dày thường chứa không khí

a)

Môn vị

b)

Thân vị

c)

Tâm vị

d)

Đáy vị

17.

Trong khoang miệng không có cấu trúc nào

a)

Lưỡi

b)

Răng

c)

Lợi

d)

Hầu

18.

Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ

a)

maltase

b)

chymosin

c)

lipase

d)

pepsin

19.

Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày

a)

Protein và lipid

b)

Protein và glucid

c)

Lipid và glucid

20.

Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của amylase là

a)

Galactose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Maltose

21.

Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hóa

a)

Ruột già

b)

Hầu

c)

Khí quản

d)

Dạ dày

22.

Nước bọt không có tác dụng nào sau đây

a)

Tiêu hóa một phần protein

b)

Giúp cho quá trình nói

c)

Bôi trơn thức ăn

d)

Vệ sinh răng miệng

23.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua

a)

Lỗ tâm vị

b)

Đáy vị

c)

Lỗ môn vị

d)

Hang vị

24.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa

a)

Sắc tố mật

b)

Cholesterol

c)

Acid mật

d)

Muối mật

25.

Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày

a)

Thân vị

b)

Thân vị

c)

Đáy vị

d)

Tá tràng

26.

Bộ phận nào trong hệ tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn

a)

Dạ dày

b)

Miệng

c)

Ruột non

d)

Thực quản

27.

Thành dạ dày có cấu tạo gồm các lớp nào

a)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, lớp cơ, thanh mạc

b)

Biểu bì sừng hóa, hạ bì, cơ vân

c)

Niêm mạc, nội mạc, cơ trơn

d)

Thanh mạc, trung bì, cơ vân

28.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng

a)

vitamin

b)

acid amin

c)

glucose

d)

3 đáp án đều sai

29.

Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì

a)

chỉ có lipid trong dạ dày giảm thuỷ phân

b)

giảm quá trình thuỷ phân các chất trong dạ dày

c)

chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thuỷ phân

d)

chỉ có protein trong dạ dày giảm thuỷ phân

30.

Các loại răng và vai trò của chúng

a)

Răng nanh và răng cửa xé thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn

b)

Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiền thức ăn

c)

Răng nanh xé thức ăn, răng hàm cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng cửa nghiền thức ăn

d)

Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn

31.

Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Thực quản

d)

Ruột già

32.

Ý nào sau đây sai Thực quản

a)

Nối từ miệng đến dạ dày

b)

Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột

c)

Tiết enzym tiêu hoá thức ăn

d)

Nằm dưới cơ hoành

33.

Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày

a)

protein và glucid

b)

protein và lipid

c)

lipid và glucid

d)

protein, glucid, lipid

34.

Hoạt động cơ học của dạ dày

a)

cử động nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

b)

cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày

c)

cử động nhu động để thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng

d)

cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị

35.

Quá trình tiêu hóa cơ học ở ruột non không có hoạt động nào

a)

cử động nhu động

b)

cử động tùy ý

c)

cử động phân nhu động

d)

cử động quá lắc

36.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn

a)

dịch vị

b)

nước bọt

c)

dịch ruột non

d)

dịch mật

37.

Thành ruột non có bao nhiêu lớp

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

38.

Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là

a)

thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng

b)

thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

c)

dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

d)

thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

39.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kì hoạt động tim?

a)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn.

b)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co.

c)

Tim co và tim giãn.

d)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn.

40.

Máu không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng.

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

c)

Dẫn truyền xung động thần kinh.

d)

Cân bằng nước và muối khoáng.

41.

Tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Tham gia quá trình đông máu.

c)

Vận chuyển khí O2 và CO2.

d)

Đảm bảo hàng tính nội môi.

42.

Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7-17 tuổi khoảng:

a)

100-150 nghìn/mm3.

b)

500-600 nghìn/mm3.

c)

300-350 nghìn/mm3.

d)

200-250 nghìn/mm3.

43.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể?

a)

Bạch cầu đơn nhân lớn.

b)

Bạch cầu ưa acid.

c)

Bạch cầu trung tính.

d)

Bạch cầu lympho.

44.

Anti -Rh có mặt trong nhóm máu nào?

a)

Nhóm máu Rh- được truyền Rh+

b)

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-

c)

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+

d)

Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh-

45.

Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách:

a)

Tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp

b)

Sản xuất kháng thể

c)

Co mạch

d)

Thực bào

46.

Máu A có thể truyền cho nhóm máu nào:

a)

A và B

b)

A và AB

c)

O và AB

d)

B và AB

47.

Vì sao thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải:

a)

Do áp lực tổng máu của vòng đại tuần hoàn lớn

b)

Do nuôi cơ tim tốt hơn

c)

Do vị trí gần phổi

d)

Để chứa nhiều máu hơn

48.

Tim không có đặc tính nào sau đây:

a)

Tính hưng phấn

b)

Tính trơ có chu kì

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính bán tự động

49.

Sự trở về của máu tĩnh mạch về tim chủ yếu nhờ vào sức hút của tim, cơ và van tĩnh mạch:

a)

Sai

b)

Chỉ nhờ sức bơm của tim

c)

Đúng

50.

Trong quá trình trơ tuyệt đối, quá trình nào xảy ra ở màng tim?

a)

Khử cực.

b)

Phân cực.

c)

Giảm phân cực.

d)

Tái phân cực.

51.

Khi nghe tiếng tim thứ nhất, cơ tim ở trạng thái như thế nào?

a)

Tâm nhĩ đang co, tâm thất đang giãn.

b)

Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất bắt đầu co.

c)

Tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giãn.

d)

Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co.

52.

Vì sao nhịp tim trẻ em nhanh hơn người lớn?

a)

Tim nhỏ, chuyển hóa cao.

b)

Phổi yếu.

c)

Cơ xương yếu.

d)

Thiếu máu.

53.

Thể tích tâm thu 7 tuổi khoảng:

a)

35 ml.

b)

41 ml.

c)

24 ml.

d)

10 ml.

54.

Huyết thanh của một người làm kết cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng nguyên B là thuộc nhóm máu nào?

a)

Nhóm máu AB.

b)

Nhóm máu O.

c)

Nhóm máu A.

d)

Nhóm máu B.

55.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?

a)

Hệ đệm phosphat.

b)

Hệ đệm sunphat.

c)

Hệ đệm protein.

d)

Hệ đệm bicacbonat.

56.

Mỗi phân tử hb của người bình thường được cấu tạo bởi:

a)

Bốn nhân hem và bốn chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

c)

Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma

d)

Bốn Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid

57.

Trong huyết tương có những chất nào?

a)

albumin

b)

fibrinogen

c)

globulin

d)

tất cả đều đúng

58.

Thành phần nào không có trong hồng cầu?

a)

globin

b)

hemoglobin

c)

trombin

d)

hem

59.

Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?

a)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha

b)

nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta

c)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta

60.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch thể?

a)

Bạch cầu lympho

b)

bạch cầu trung tính

c)

bạch cầu ưa acid

d)

bạch cầu đơn nhân lớn

61.

Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu câu nào sau đây đúng:

a)

bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất

b)

Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt

c)

bạch cầu mono chiếm tỉ lệ ít nhất trong bạch cầu không hạt

d)

bạch cầu ưa hạt chiếm tỉ lệ ít nhất

62.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ:

a)

a. bắt đầu khi van động mạch đóng lại

b)

b. bắt đầu khi van nhĩ thất mở ra

c)

c. hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

d. cả ba đáp án đều đúng

63.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?

a)

giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

b)

giai đoạn tâm thất thu

c)

giai đoạn tâm nhĩ thu

d)

giai đoạn tống máu

64.

Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong là:

a)

lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết - sợi chun

b)

lớp mô liên kết - sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc

c)

lớp mô liên kết - sợi chun; lớp cơ; màng chun ngoài; màng chun trong; lớp nội mạc

d)

lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết - sợi chun

65.

Các yếu sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, trừ:

a)

Sức hút của tim

b)

Trọng lực

c)

Van tĩnh mạch

d)

Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch

66.

Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì

a)

Nhịp phát xung cao nhất

b)

Tạo các xung động điện thế

c)

Do ở vị trí cao nhất

d)

Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh

67.

Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là

a)

Nút nhĩ thất

b)

Bó His

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Mạng lưới Purkinje

68.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?

a)

Lớp áo giữa của thành động mạch

b)

Tính đàn hồi của động mạch

c)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

d)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

69.

Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, trừ

a)

Sức cản của mạch máu

b)

Van tĩnh mạch

c)

Sức ép của cơ co

d)

Áp suất âm của lồng ngực

70.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

b)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

c)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

d)

Tim co và tim giãn

71.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là?

a)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim

b)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

d)

Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu

72.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

b)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

c)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

d)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

73.

Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do

a)

Nhĩ co

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

c)

Sự co rút của cơ tim

d)

Sự giãn của mạng lưới Purkinje

74.

Hoàn thiện câu sau: Thông thường, khi người phụ nữ Rh .... mang thai Rh .... lần đầu tiên tai biến sản khoa .... vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích ....

a)

Rh-, Rh+, thường không xảy ra vì máu thai nhi chỉ vào tuần hoàn mẹ khi sinh

b)

Rh+, Rh-, thường không xảy ra vì máu thai nhi chỉ vào tuần hoàn mẹ khi sinh

c)

Rh-, Rh+, thường xảy ra sớm trong thai kỳ vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ ngay từ đầu

d)

Rh-, Rh-, không xảy ra vì không có bất đồng Rh

75.

Hoàn thiện câu sau: Thông thường, khi người phụ nữ Rh .... mang thai Rh ... lần đầu tiên tai biến sản khoa .... vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích thích tạo kháng thể Rh chủ yếu ..... ”

a)

Âm; dương, không xảy ra; vào lúc sinh

b)

Dương; âm; không xảy ra; vào lúc sinh

c)

Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ

d)

Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ

76.

Dựa vào kiến thức đã học, hãy phân tích và đưa ra lựa chọn đúng: Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là

a)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

b)

Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như tế bào thực bào

c)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều

d)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều và sự hình thành các tế bào lympho nhớ

77.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?

a)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

b)

cơ hoành và cơ bụng

c)

cơ liên sườn và cơ bụng

d)

cơ ngực và cơ bụng

78.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

phế nang

b)

khí quản

c)

tiểu phế quản

d)

phế quản

79.

Ở phổi, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ phế nang vào máu

b)

O2 từ máu ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang vào máu

80.

Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?

a)

trong động mạch phổi

b)

trong tĩnh mạch chủ

c)

trong tĩnh mạch phổi

d)

trong tâm thất phải

81.

Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ tế bào vào máu

b)

O2 từ máu vào tế bào

c)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu

d)

CO2 từ tế bào vào máu

82.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

khí lưu thông

b)

khí cặn

c)

dung tích sống

d)

dung lượng phổi

83.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống

a)

khí lưu thông

b)

khí cặn

c)

khí dự trữ hít vào

d)

khí dự trữ thở ra

84.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

dạng hòa tan

b)

dạng kết hợp với Hb

c)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

85.

Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là

a)

Tâm nhĩ phải - tâm thất phải - động mạch phổi - các mô, cơ quan - động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái

b)

Động mạch chủ - tâm thất trái - tâm nhĩ trái - các mô, cơ quan - động mạch phổi - tâm thất phải - tâm nhĩ phải

c)

Động mạch phổi - tâm nhĩ trái - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải

d)

Động mạch phổi - tâm thất trái - động mạch chủ - các mô, cơ quan - tâm nhĩ phải - tâm thất phải - tâm nhĩ trái

86.

tốc độ dòng máu thấp nhất ở

a)

động mạch chủ

b)

các động mạch nhỏ

c)

các mao mạch

d)

các tĩnh mạch

87.

ý nghĩa định luật starling của tim

a)

nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim

b)

nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim

c)

nói lên ảnh hưởng của sức cản ngoại vi lên tim

d)

thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim

88.

tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:

a)

nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

nó chứa nhiều máu hơn

c)

tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

d)

nó phải tống máu với áp suất cao hơn

89.

các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ

a)

gồm 4 ngăn; 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới

b)

thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

c)

giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá

90.

Van tim có chức năng gì?

a)

kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

b)

làm chậm dòng máu khi máu qua tim

c)

máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

d)

đẩy máu khi máu qua tim

91.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

sức đẩy của tim

b)

sức hút của lồng ngực

c)

tác dụng của lực trọng trường

d)

tác dụng của van tổ chim

92.

Thể tích tâm thu là

a)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất

b)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong 1 lần co

c)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút

d)

lượng máu do 1 tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút

93.

Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?

a)

tăng hưng phấn của cơ tim

b)

tăng co bóp của tim

c)

tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn

d)

giảm tần số hoạt động của tim

94.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?

a)

bạch cầu

b)

tiểu cầu

c)

hồng cầu

d)

đại thực bào

95.

thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim

a)

nút xoang nhĩ

b)

hệ thống dẫn truyền

c)

mạng lưới purkinje

d)

nút nhĩ thất

96.

tính chất sinh lí nào có tác dụng bảo vệ tim

a)

tính hưng phấn

b)

tính tự động

c)

tính trơ có chu kì

d)

tính dẫn truyền

97.

cơ tim đặc trưng bởi

a)

tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất

b)

các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động

c)

dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân

d)

sự co bóp đồng nhất của các bó sợi

98.

sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)

a)

giai đoạn tâm nhĩ co

b)

giai đoạn tâm thất co

c)

giai đoạn tống máu nhanh

d)

giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

99.

các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ:

a)

có 3 lớp: ngoài, giữa, trong giống động mạch

b)

có lá chun ngoài và chun trong phát triển

c)

thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch

d)

tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch

100.

Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quan có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu nào?

a)

Màu tím, màu lục, màu lam

b)

Màu lam, màu lục, màu đỏ

c)

Màu tím, màu lam, màu đỏ

d)

Màu tím, màu lục, màu đỏ

101.

Khi có mặt ADH (hormon chống bài niệu), lượng dịch lọc được hấp thụ nhiều nhất ở đâu?

a)

Ống góp

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Quai Henle

102.

Chọn đáp án hoàn thành câu sau: Nước tiểu được thành từ thận sẽ được góp lại trong .......... trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi .......... và chuyển đến ..........

a)

niệu quản/ bể thận/ niệu đạo

b)

niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản

c)

bể thận/ niệu đạo/ bàng quang

d)

bể thận/ niệu quản/ bàng quang

103.

Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì?

a)

vận chuyển bị động

b)

vận chuyển thụ động

c)

lọc

d)

tiết

104.

Cơ chế lọc cầu thận thể hiện như thế nào?

a)

Ph giữa nước và các chất ở lại mao mạch

b)

Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc

c)

Pk đẩy các chất từ mao mạch đi vào nang Bowman

d)

Ph tăng làm tăng Pl, tăng tốc độ lọc

105.

Phản xạ có điều kiện có tính chất:

a)

bẩm sinh, di truyền, không bền.

b)

tập nhiễm, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ không có sẵn.

c)

tập nhiễm, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn.

d)

bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể.

106.

Tác dụng aldosteron lên ống thận

a)

tăng quá trình tái hấp thu Na+ của các ống thận

b)

tăng tái hấp thu nước của các ống thận

c)

tăng tái hấp thu Na+ của ống lượn xa

d)

không ảnh hưởng đến hoạt động các ống thận

107.

Câu nào sau đây đúng – Hấp thu nước ở ống thận

a)

được điều hòa bởi aldosteron

b)

hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

c)

hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

d)

hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

108.

Cơ quan phân tích có chức năng sau:

a)

Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não

b)

Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.

c)

Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.

d)

Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus

109.

Hormon nào sau đây liên quan đến quá trình tái hấp thu nước ở thận

a)

glucagon

b)

ADH

c)

insulin

d)

aldosteron

110.

Bộ phận nào trong thận không tái hấp thu nước

a)

Nhánh lên của quai Henle

b)

Ống góp

c)

Ống lượn xa

d)

Nhánh xuống của quai Henle

111.

     Tái hấp thu ở ống lượn dần

a)

Nước được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

b)

1K+ được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

c)

Tất cả Na+ được tái hấp thu để kéo theo glucose

d)

Tái hấp thu HCO3−​ thông qua CO2​

112.

Loại mạch nào không có ở thận?

a)

Mao mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch đi

c)

Tiểu động mạch đi

d)

Tiểu động mạch đến

113.

Aldosterol trong máu dẫn đến

a)

Tăng tái hấp thu HCO3−​ ở ống thận

b)

Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

c)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

d)

Tăng tái hấp thu nước

114.

Hormon không có đặc tính nào sau đây

a)

Tác dụng đặc trưng cho loài

b)

Tác dụng đặc hiệu với một cơ quan, một quá trình trong cơ thể

c)

Tác dụng thông qua hệ enzym

d)

Hoạt tính sinh học cao

115.

Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra

a)

Do nhìn vật quá xa mắt phải điều tiết nhiều

b)

Do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng

c)

Do cầu mắt dài hoặc thủy tinh thể quá phồng

d)

Hoạt động của tế bào nón bị suy giảm

116.

Mỗi cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận

a)

Là các tế bào thụ cảm

b)

Là các tế bào thụ cảm và các đường dẫn truyền

c)

2 bộ phận: các cơ quan thụ cảm và các trung khu trên vỏ não

d)

3 bộ phận: ngoại biên, dẫn truyền, trung ương thần kinh

117.

Màng lọc cầu thận

a)

Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu

b)

Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin

c)

Có kích thước lỗ lọc giảm dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch

d)

Gồm 3 lớp tế bào: lớp tế bào nội mô, màng đáy, lớp tế bào biểu mô

118.

Dựa vào kiến thức đã học hãy xác định ý nào sau đây sai, hormon có tác dụng

a)

tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất và năng lượng

b)

tham gia điều tiết sự thích nghi của cơ thể với môi trường

c)

tham gia điều tiết quá trình sinh trưởng phát triển

d)

tham gia vào quá trình tiêu hóa các chất

119.

Muốn mã hóa thông tin cảm giác phải dựa vào các tham số nào?

a)

biên độ, tần số phát xung động

b)

cách sắp xếp của các xung và khả năng thích nghi

c)

phân bố hưng phấn trong tập hợp neuron, thời gian tiềm tàng của phản ứng

d)

tính chất, cường độ của kích thích

120.

Bài tiết Kali xảy ra ở

a)

nhánh xuống của quai Henle

b)

ống lượn xa

c)

nhánh lên của quai Henle

d)

ống lượn gần

121.

Ngưỡng cảm giác tuyệt đối là

a)

Là khả năng hưng phấn của cơ quan thụ cảm

b)

Là khả năng phân biệt kích thích của cơ quan thụ cảm

c)

Là mức năng lượng tối thiểu của kích thích để tạo ra hưng phấn các tế bào thụ cảm

d)

Là khả năng tiếp nhận kích thích của cơ quan thụ cảm

122.

Phân tích và đưa ra lựa chọn chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ bài tiết?

a)

sản sinh nước tiểu

b)

duy trì cân bằng muối

c)

duy trì cân bằng nước

d)

loại thải thức ăn không được tiêu hóa

123.

Vai trò của vitamin A đối với thị lực của trẻ?

a)

Làm thay đổi kích thước đồng tử kiểm soát lượng ánh sáng tác động vào mắt

b)

Là thành phần tổng hợp sắc tố Rodopsin ở tế bào que

c)

Giúp ánh sáng được tập trung vào điểm vàng đáy mắt

124.

Hấp thu nước ở ống thận

a)

hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

b)

hấp thu nhiều nhất ở ống lượng gần

c)

được điều hòa bởi aldosteron

d)

hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

125.

Quá trình quang hóa

a)

Là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt

b)

Là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng

c)

Là quá trình chuyển hóa các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh

d)

Là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón

126.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ

a)

Áp suất keo trong nang Bowman

b)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

c)

Áp suất keo của huyết tương

d)

Áp suất máu trong mao mạch

127.

Sự lọc máu của cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Lớp tế bào biểu mô và áp suất lọc

b)

Màng lọc và áp suất lọc

c)

Lớp tế bào biểu mô với áp suất keo của huyết tương

d)

Màng lọc và áp suất keo của huyết tương

128.

Quai Henle

a)

Nhánh xuống tái hấp thu muối, nhánh lên tái hấp thu nước

b)

Nhánh xuống tái hấp thu nước, nhánh lên tái hấp thu muối

c)

Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu muối

d)

Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu nước

129.

Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì

a)

Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai

b)

Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai

c)

Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai

d)

Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai

130.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Quai Henle

d)

Ống lượn gần

131.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ

a)

Áp suất keo trong nang Bowman

b)

Áp suất máu trong mao mạch

c)

Áp suất keo của huyết tương

d)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

132.

Natri không được tái hấp thu ở đâu?

a)

Nhánh xuống của quai Henle

b)

Ống lượn gần

c)

Nhánh lên của quai Henle

d)

Ống góp

133.

Quá trình lọc xảy ra khi

a)

Ph​<Pk​+Pb

b)

Ph​=Pk​+Pb​

c)

Ph​>Pk​+Pb​

d)

Ph​>Pk​−Pb​

134.

Tái hấp thu ở ống góp

a)

Tái hấp thu nước nhờ ADH

b)

Tái hấp thu Na+ là chủ yếu

c)

Tái hấp thu glucose

d)

Tái hấp thu K+ là chủ yếu

135.

Trong các xương sau đây xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh

a)

Xương bướm

b)

Xương bàn đạp

c)

Xương búa

d)

Xương đe

136.

Ý nào sau đây đúng. Dịch lọc cầu thận

a)

có nồng độ các chất điện giải như huyết tương

b)

có nồng độ protein gần tương đương huyết tương

c)

Có nồng độ glucose tương đương huyết tương

d)

Có áp suất thẩm thấu cao hơn huyết tương