wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lốn lì

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành đo đạc, giá trị x của một đại lượng vật lí thường được biểu diễn dưới dạng

a)

x=xΔxx=\overline{x}-\Delta x

b)

x=x+Δxx=\overline{x}+\Delta x

c)

x=x±Δxx=\overline{x}\pm\Delta x

d)

x=Δx±xx=\Delta x\pm\overline{x}

2.

Δx\Delta x

a)

Sai số

b)

Sai số tỉ đối

c)

Sai số trung bình

d)

Sai số tuyệt đối

3.

Công thức tính sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo

a)

Δx=x1+...+xnn\overline{\Delta x}=\frac{\overline{x_1}+...+\overline{x_n}}{n}

b)

Δx=x1+...+xnn\overline{\Delta x}=\frac{x_1+...+x_n}{n}

c)

Δx=Δx1+...+Δxnn\overline{\Delta x}=\frac{\Delta x_1+...+\Delta x_n}{n}

d)

Δx=Δx1+...+Δxnn\overline{\Delta x}=\frac{\overline{\Delta x}_1+...+\overline{\Delta x_n}}{n}

4.

x=x1+x2+...+xnn\overline{x}=\frac{x_1+x_2+...+x_n}{n} là công thức tính

a)

Giá trị trung bình của một lần đo bất kí

b)

Giá trị trung bình của sai số tuyệt đối

c)

Giá trị trung bình của tất cả lần đo

d)

Giá trị trung bình của sai số tỉ đối

5.

Công thức tính sai số tuyệt đối lần thứ i là

a)

Δxi=x±xi\Delta x_i=\left|\overline{x}\pm x_i\right|

b)

Δxi=xxi\Delta x_i=\left|\overline{x}-x_i\right|

c)

Δxi=xi+x\Delta x_i=\left|x_i+\overline{x}\right|

d)

Δxi=xi±x\Delta x_i=\left|x_i\pm\overline{x}\right|

6.

Sai số tương đối tính bằng công thức

a)

ζx=Δxx\zeta x=\frac{\Delta x}{\overline{x}}

b)

ζx=xΔx100%\zeta x=\frac{\overline{x}}{\Delta x}\cdot100\%

c)

ζx=Δxx100%\zeta x=\frac{\Delta x}{\overline{x}}\cdot100\%

d)

ζx=xΔx\zeta x=\frac{\overline{x}}{\Delta x}

7.

Công thức tính sai số tuyệt đối

a)

Δx=x+Δxdc\Delta x=\overline{x}+\Delta x_{dc}

b)

Δx=Δx+xdc\Delta x=\overline{\Delta x}+x_{dc}

c)

Δx=Δx+Δxdc\Delta x=\overline{\Delta x}+\Delta x_{dc}

d)

Δx=ΔxΔxdc\Delta x=\overline{\Delta x}-\Delta x_{dc}

8.

Công thức tính tốc độ trung bình

a)

vtb=sΔtv_{tb}=\frac{s}{\Delta t}

b)

vtb=Δtsv_{tb}=\frac{\Delta t}{s}

c)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}

9.

Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian rất nhỏ gọi là

a)

Vận tốc tức thời

b)

Tốc độ tức thời

c)

Tốc độ

d)

Vận tốc

10.

Tốc độ trung bình diễn tả

a)

Sự nhanh chậm của vật

b)

Sự nhanh chậm của vật tại thời điểm đó

c)

Độ dịch chuyển của vật

d)

Độ dịch chuyển của vật tại thời điểm đó

11.

Đại lượng đặc trưng cho tính nhanh, chậm của chuyển động là

a)

Tốc độ

b)

Vận tốc

c)

Tốc độ trung bình

d)

Vận tốc trung bình

12.

Độ dịch chuyển tính bằng công thức

a)

d=x1x2=Δxd=x_1\cdot x_2=\Delta x

b)

d=x1+x2=Δxd=x_1+x_2=\Delta x

c)

d=x1x2=Δxd=x_1-x_2=\Delta x

d)

d=x2x1=Δxd=x_2-x_1=\Delta x

13.

Công thức tính độ dịch chuyển xe A trong chuyển động thẳng

a)

dA=d0+θA(tt0)d_A=d_0+\theta_A\left(t-t_0\right)

b)

dA=d0+θA(t0+t)d_A=d_0+\theta_A\left(t_0+t\right)

c)

dA=d0θA(tt0)d_A=d_0-\theta_A\left(t-t_0\right)

d)

dA=d0θA(t0+t)d_A=d_0-\theta_A\left(t_0+t\right)

14.

Vận tốc trung bình tính bằng công thức

a)

vtb=dΔt=ΔxΔt\overrightarrow{v}_{tb}=\frac{\overrightarrow{d}}{\Delta t}=\overrightarrow{\frac{\Delta x}{\Delta t}}

b)

vtb=Δdt=Δxt\overrightarrow{v}_{tb}=\frac{\overrightarrow{\Delta d}}{t}=\overrightarrow{\frac{\Delta x}{t}}

c)

vtb=tΔd=ΔxΔd\overrightarrow{v}_{tb}=\frac{\overrightarrow{t}}{\Delta d}=\overrightarrow{\frac{\Delta x}{\Delta d}}

d)

vtb=dt=Δxt\overrightarrow{v}_{tb}=\frac{\overrightarrow{d}}{t}=\overrightarrow{\frac{\Delta x}{t}}

15.

Chuyển động có tính

a)

Không có

b)

Cân đối

c)

Tuyệt đối

d)

Tương đối

16.

Gia tốc tính bằng công thức

a)

atb=ΔvΔt=v2v1Δt\overrightarrow{a}_{tb}=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}=\frac{\overrightarrow{v}_2-\overrightarrow{v}_1}{\Delta t}

b)

atb=ΔvΔt=v1v2Δt\overrightarrow{a}_{tb}=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}=\frac{\overrightarrow{v}_1-\overrightarrow{v}_2}{\Delta t}

c)

atb=vt=v2v1t\overrightarrow{a}_{tb}=\frac{\overrightarrow{v}}{t}=\frac{\overrightarrow{v}_2-\overrightarrow{v}_1}{t}

d)

atb=ΔvΔt=v2+v1Δt\overrightarrow{a}_{tb}=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}=\frac{\overrightarrow{v}_2+\overrightarrow{v}_1}{\Delta t}

17.

Công thức độ dịch chuyển trong phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

d=12at2+vtd=\frac{1}{2}\cdot a\cdot t^2+v\cdot t

b)

d=12at2+v0td=\frac{1}{2}\cdot a\cdot t^2+v_0\cdot t

c)

d=12at2+vt0d=\frac{1}{2}\cdot a\cdot t^2+v\cdot t_0

d)

d=12at2+v0t0d=\frac{1}{2}\cdot a\cdot t^2+v_0\cdot t_0

18.

Công thức nào sau đây đúng

a)

v=v+atv=v+a\cdot t

b)

d=12at2+vtd=\frac{1}{2}a\cdot t^2+v\cdot t

c)

v2v02=2adv^2-v_0^2=2ad

d)

atb=ΔvΔt=v2v1Δt\overrightarrow{a}_{tb}=\frac{\Delta v}{\Delta t}=\frac{v_2-v_1}{\Delta t}

19.

Gia tốc của vật trên trục Ox trong chuyển động ném=

a)

10

b)

0

c)

Tùy đề bài

d)

9,8

20.

Phương trình chuyển động trên trục Ox trong chuyển động ném

a)

x=vtx=v\cdot t

b)

x=vt0x=v\cdot t_0

c)

x=v0t2x=v_0\cdot t^2

d)

x=v0tx=v_0\cdot t

21.

Công thức tính vận tốc của vật trên trục Oy trong chuyển động ném

a)

vy=gt2v_y=g\cdot t^2

b)

vy=gtv_y=g\cdot t

c)

vy=gtv_y=\frac{g}{t}

d)

vy=tgv_y=\frac{t}{g}

22.

Phương trình chuyển động ném trên trục Oy

a)

y=gt2y=g\cdot t^2

b)

y=12gt2y=\frac{1}{2}g\cdot t^2

c)

y=12gty=\frac{1}{2}g\cdot t^{ }

d)

y=gty=g\cdot t^{ }

23.

Dạng quỹ đạo của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

y=g2v02x2y=\frac{g}{2v_0^2}\cdot x^2

b)

y=g2v0xy=\frac{g}{2v_0}\cdot x

c)

y=g2v2x2y=\frac{g}{2v^2}\cdot x^2

d)

y=gv02x2y=\frac{g}{v_0^2}\cdot x^2

24.

Công thức tính thời gian rơi của vật trong chuyển động ném

a)

t=hgt=\frac{h}{g}

b)

t=hgt=\sqrt[]{\frac{h}{g}}

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}

d)

t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

25.

Quỹ đao rơi của vật có dạng là một

a)

Nhánh của parobol

b)

Đường thẳng

c)

Hình tròn

d)

Hình elip

26.

L=xmax=v0t=v02hgL=x_{\max}=v_0\cdot t=v_0\cdot\sqrt[]{\frac{2h}{g}} là công thức tính

a)

Tọa độ vật trên trục Ox

b)

Tọa độ vật trên trục 0y

c)

Tầm xa ( khoảng cách xa nhất theo phương ngang so với vị trí ném )

d)

Thời gian rơi

27.

Vật luôn có xu hướng bảo toàn vận tốc chuyển động. Tính chất này được gọi là

a)

Quán tính của vật

b)

Động năng của vật

c)

Quy tắc bảo toàn năng lượng

d)

Thế năng của vật

28.

Đâu là phát biểu đúng về định luật 1 Newton

a)

Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật đó sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi

c)

Khi vật A tác dụng lực lên vật B một lực, vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. 2 lực cùng giá nhưng ngược chiều

29.

Đâu là phát biểu đúng về định luật 2 Newton

a)

Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật đó sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi

c)

Khi vật A tác dụng lực lên vật B một lực, vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. 2 lực cùng giá nhưng ngược chiều

30.

Đâu là phát biểu đúng về định luật 3 Newton

a)

Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật đó sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi

c)

Khi vật A tác dụng lực lên vật B một lực, vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. 2 lực cùng giá nhưng ngược chiều

31.

Công thức nào sau đây đúng

a)

a=2Fm2\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{2F}}{m^2}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm2\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m^2}

d)

a=2Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{2F}}{m}

32.

Công thức tính độ lớn trọng lực

a)

P=mgP=m\cdot g

b)

P=2mgP=2m\cdot g

c)

P=mgP=\frac{m}{g}

d)

P=gmP=\frac{g}{m}

33.

Hướng và điểm đặt của trọng lực

a)

Hướng vào tâm trái đất và có điểm đặt tại trọng tâm của vật

b)

Hướng sang ngang và có điểm đặt tại trực tâm của vật

c)

Hướng lên trên và có điểm đặt tại trọng tâm của vật

d)

Hướng vào tâm tái đất và có điểm đặt tại trực tâm của vật

34.

Ma sát nghỉ và ma sát trượt có điểm tiếp xúc là

a)

Một mặt của vật bị tác động

b)

Ngay tại điểm tiếp xúc của 2 bề mặt

c)

Mặt đất

d)

Không có điểm tiếp xúc

35.

Ma sát trượt phụ thuộc vào

a)

Diện tích tiếp xúc

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Vật liệu

d)

Tính chất của 2 bề mặt

36.

Công thức tính tỉ lệ độ lớn của áp lực giữa 2 bề mặt tiếp xúc là

a)

F=μNF=\frac{\mu}{N}

b)

F=μNF=\mu\cdot N

c)

F=NμF=\frac{N}{\mu}

d)

F=2μNF=2\cdot\mu\cdot N

37.

Lực căng dây có chiều, điểm đặt, phương như thế nào
(1p cơ cứ từ từ mà đọc)

a)

Chiều từ trên xuống dưới
Phương trùng dây
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật

b)

Chiều từ dưới lên trên
Phương thẳng đứng
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật

c)

Chiều từ 2 đầu dây vào giữa
Phương trùng dây
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật

d)

Chiều từ 2 đầu dây vào giữa
Phương thẳng đứng
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật

38.

Công thức tính lực đẩy Archimedes

a)

FA=ρgVF_A=\rho\cdot g\cdot V

b)

FA=ρgVF_A=\frac{\rho\cdot g}{V}

c)

FA=ρVgF_A=\frac{\rho\cdot V}{g}

d)

FA=ρgvF_A=\rho\cdot g\cdot v

39.

Công thức tính áp suất

a)

p=FSp=\frac{F}{S}

b)

ρ=FS\rho=\frac{F}{S}

c)

p=SFp=\frac{S}{F}

d)

ρ=SF\rho=\frac{S}{F}

40.

Công thức tính khối lượng riêng của một chất

a)

ρ=Vm\rho=\frac{V}{m}

b)

ρ=mv\rho=\frac{m}{v}

c)

ρ=mV\rho=\frac{m}{V}

d)

ρ=vm\rho=\frac{v}{m}

41.

Độ chênh lệnh Δp\Delta p tính bằng công thức

a)

Δp=Smg\Delta p=\frac{S}{m\cdot g}

b)

Δp=mSg\Delta p=\frac{m\cdot S}{g}

c)

Δp=mgS\Delta p=\frac{m\cdot g}{S}

d)

Δp=Sgm\Delta p=\frac{S\cdot g}{m}

42.

Công thức tính khối lượng riêng và thể tích từ khối lượng chất lỏng

a)

m=p.V=ρ.S.Δhm=p.V=\rho.S.\Delta h

b)

m=p.V=ρ.S.hm=p.V=\rho.S.h

c)

m=p.V=ρ.ΔS.hm=p.V=\rho.\Delta S.h

d)

m=Δp.V=Δρ.S.hm=\Delta p.V=\Delta\rho.S.h

43.

Đâu là công thức tính độ chênh lệch áp suất Δp\Delta p

a)

Δp=Δρgh\Delta p=\Delta\rho\cdot g\cdot h

b)

Δp=ρgh\Delta p=\rho\cdot g\cdot h

c)

Δp=ρgΔh\Delta p=\rho\cdot g\cdot\Delta h

d)

Δp=ρΔgh\Delta p=\rho\cdot\Delta g\cdot h

44.

Chuyển động của vật trong chất lưu

a)

Nhanh dần không đều sau một khoảng thời gian

b)

Chậm dần đều sau một khoảng thời gian rơi

c)

Sau một khoảng thời gian, vật chuyển động với tốc độ không đổi

d)

Nhanh dần đều từ khi bắt đầu rơi

45.

Lực cản phụ thuộc vào

a)

Tính chất của vật

b)

Hình dạng của vật

c)

Diện tích của vật

d)

Khối lượng của vật

46.

Một vật đang di chuyển trên mặt phẳng nằm ngang sẽ chịu tác động của những lực nào

a)

N; F; P; Fms \overrightarrow{N};\ \overrightarrow{F};\ \overrightarrow{P};\ \overrightarrow{F}_{ms}\

b)

P; N; F\overrightarrow{P};\ \overrightarrow{N};\ \overrightarrow{F}

c)

P; N; Fms\overrightarrow{P};\ \overrightarrow{N};\ \overrightarrow{F}_{ms}

d)

N; F; P; T \overrightarrow{N};\ \overrightarrow{F};\ \overrightarrow{P};\ \overrightarrow{T}\

47.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm

a)

Nâng vật

b)

Quay vật

c)

Chuyển hướng di chuyển của vật

d)

Tăng tốc độ của vật

48.

Công thức tính moment lực

a)

M=FdM=\frac{F}{d}

b)

M=FdM=F\cdot d

c)

M=dFM=\frac{d}{F}

d)

M=2FdM=2F\cdot d

49.

2 lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật được gọi là

a)

Moment lực

b)

Lực xoay

c)

Lực đẩy

d)

Ngẫu lực

50.

Công thức tính công

a)

A=FdcosθA=F\cdot d\cdot\cos\theta

b)

A=FdsinθA=F\cdot d\cdot\sin\theta

c)

A=2FdcosθA=2F\cdot d\cdot\cos\theta

d)

A=2FdsinθA=2F\cdot d\cdot\sin\theta

51.

Khi 0°θ<90°0\degree\le\theta<90\degree thì công được gọi là....
Khi 90°<θ180°90\degree<\theta\le180\degree thì công được gọi là....
Khi θ=90°\theta=90\degree thì công bằng....

a)

Công cản; công phát động; 0

b)

Công phát động; công cản; 0

c)

Công cản; công phát động; 1

d)

Công phát động; công cản; 1