Font size
WorksheetsLốn lì
Total questions: 51
Worksheet time: 51mins
Khi tiến hành đo đạc, giá trị x của một đại lượng vật lí thường được biểu diễn dưới dạng
x=x−Δx
x=x+Δx
x=x±Δx
x=Δx±x
Δx là
Sai số
Sai số tỉ đối
Sai số trung bình
Sai số tuyệt đối
Công thức tính sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo
Δx=nx1+...+xn
Δx=nx1+...+xn
Δx=nΔx1+...+Δxn
Δx=nΔx1+...+Δxn
x=nx1+x2+...+xn là công thức tính
Giá trị trung bình của một lần đo bất kí
Giá trị trung bình của sai số tuyệt đối
Giá trị trung bình của tất cả lần đo
Giá trị trung bình của sai số tỉ đối
Công thức tính sai số tuyệt đối lần thứ i là
Δxi=∣x±xi∣
Δxi=∣x−xi∣
Δxi=∣xi+x∣
Δxi=∣xi±x∣
Sai số tương đối tính bằng công thức
ζx=xΔx
ζx=Δxx⋅100%
ζx=xΔx⋅100%
ζx=Δxx
Công thức tính sai số tuyệt đối
Δx=x+Δxdc
Δx=Δx+xdc
Δx=Δx+Δxdc
Δx=Δx−Δxdc
Công thức tính tốc độ trung bình
vtb=Δts
vtb=sΔt
vtb=ts
vtb=st
Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian rất nhỏ gọi là
Vận tốc tức thời
Tốc độ tức thời
Tốc độ
Vận tốc
Tốc độ trung bình diễn tả
Sự nhanh chậm của vật
Sự nhanh chậm của vật tại thời điểm đó
Độ dịch chuyển của vật
Độ dịch chuyển của vật tại thời điểm đó
Đại lượng đặc trưng cho tính nhanh, chậm của chuyển động là
Tốc độ
Vận tốc
Tốc độ trung bình
Vận tốc trung bình
Độ dịch chuyển tính bằng công thức
d=x1⋅x2=Δx
d=x1+x2=Δx
d=x1−x2=Δx
d=x2−x1=Δx
Công thức tính độ dịch chuyển xe A trong chuyển động thẳng
dA=d0+θA(t−t0)
dA=d0+θA(t0+t)
dA=d0−θA(t−t0)
dA=d0−θA(t0+t)
Vận tốc trung bình tính bằng công thức
vtb=Δtd=ΔtΔx
vtb=tΔd=tΔx
vtb=Δdt=ΔdΔx
vtb=td=tΔx
Chuyển động có tính
Không có
Cân đối
Tuyệt đối
Tương đối
Gia tốc tính bằng công thức
atb=ΔtΔv=Δtv2−v1
atb=ΔtΔv=Δtv1−v2
atb=tv=tv2−v1
atb=ΔtΔv=Δtv2+v1
Công thức độ dịch chuyển trong phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều
d=21⋅a⋅t2+v⋅t
d=21⋅a⋅t2+v0⋅t
d=21⋅a⋅t2+v⋅t0
d=21⋅a⋅t2+v0⋅t0
Công thức nào sau đây đúng
v=v+a⋅t
d=21a⋅t2+v⋅t
v2−v02=2ad
atb=ΔtΔv=Δtv2−v1
Gia tốc của vật trên trục Ox trong chuyển động ném=
10
0
Tùy đề bài
9,8
Phương trình chuyển động trên trục Ox trong chuyển động ném
x=v⋅t
x=v⋅t0
x=v0⋅t2
x=v0⋅t
Công thức tính vận tốc của vật trên trục Oy trong chuyển động ném
vy=g⋅t2
vy=g⋅t
vy=tg
vy=gt
Phương trình chuyển động ném trên trục Oy
y=g⋅t2
y=21g⋅t2
y=21g⋅t
y=g⋅t
Dạng quỹ đạo của chuyển động thẳng biến đổi đều
y=2v02g⋅x2
y=2v0g⋅x
y=2v2g⋅x2
y=v02g⋅x2
Công thức tính thời gian rơi của vật trong chuyển động ném
t=gh
t=gh
t=g2h
t=g2h
Quỹ đao rơi của vật có dạng là một
Nhánh của parobol
Đường thẳng
Hình tròn
Hình elip
L=xmax=v0⋅t=v0⋅g2h là công thức tính
Tọa độ vật trên trục Ox
Tọa độ vật trên trục 0y
Tầm xa ( khoảng cách xa nhất theo phương ngang so với vị trí ném )
Thời gian rơi
Vật luôn có xu hướng bảo toàn vận tốc chuyển động. Tính chất này được gọi là
Quán tính của vật
Động năng của vật
Quy tắc bảo toàn năng lượng
Thế năng của vật
Đâu là phát biểu đúng về định luật 1 Newton
Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật đó sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi
Khi vật A tác dụng lực lên vật B một lực, vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. 2 lực cùng giá nhưng ngược chiều
Đâu là phát biểu đúng về định luật 2 Newton
Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật đó sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi
Khi vật A tác dụng lực lên vật B một lực, vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. 2 lực cùng giá nhưng ngược chiều
Đâu là phát biểu đúng về định luật 3 Newton
Độ lớn gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật đó sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi
Khi vật A tác dụng lực lên vật B một lực, vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. 2 lực cùng giá nhưng ngược chiều
Công thức nào sau đây đúng
a=m22F
a=mF
a=m2F
a=m2F
Công thức tính độ lớn trọng lực
P=m⋅g
P=2m⋅g
P=gm
P=mg
Hướng và điểm đặt của trọng lực
Hướng vào tâm trái đất và có điểm đặt tại trọng tâm của vật
Hướng sang ngang và có điểm đặt tại trực tâm của vật
Hướng lên trên và có điểm đặt tại trọng tâm của vật
Hướng vào tâm tái đất và có điểm đặt tại trực tâm của vật
Ma sát nghỉ và ma sát trượt có điểm tiếp xúc là
Một mặt của vật bị tác động
Ngay tại điểm tiếp xúc của 2 bề mặt
Mặt đất
Không có điểm tiếp xúc
Ma sát trượt phụ thuộc vào
Diện tích tiếp xúc
Tốc độ chuyển động
Vật liệu
Tính chất của 2 bề mặt
Công thức tính tỉ lệ độ lớn của áp lực giữa 2 bề mặt tiếp xúc là
F=Nμ
F=μ⋅N
F=μN
F=2⋅μ⋅N
Lực căng dây có chiều, điểm đặt, phương như thế nào
(1p cơ cứ từ từ mà đọc)
Chiều từ trên xuống dưới
Phương trùng dây
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật
Chiều từ dưới lên trên
Phương thẳng đứng
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật
Chiều từ 2 đầu dây vào giữa
Phương trùng dây
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật
Chiều từ 2 đầu dây vào giữa
Phương thẳng đứng
Điểm đặt là đầu dây tiếp xúc với vật
Công thức tính lực đẩy Archimedes
FA=ρ⋅g⋅V
FA=Vρ⋅g
FA=gρ⋅V
FA=ρ⋅g⋅v
Công thức tính áp suất
p=SF
ρ=SF
p=FS
ρ=FS
Công thức tính khối lượng riêng của một chất
ρ=mV
ρ=vm
ρ=Vm
ρ=mv
Độ chênh lệnh Δp tính bằng công thức
Δp=m⋅gS
Δp=gm⋅S
Δp=Sm⋅g
Δp=mS⋅g
Công thức tính khối lượng riêng và thể tích từ khối lượng chất lỏng
m=p.V=ρ.S.Δh
m=p.V=ρ.S.h
m=p.V=ρ.ΔS.h
m=Δp.V=Δρ.S.h
Đâu là công thức tính độ chênh lệch áp suất Δp
Δp=Δρ⋅g⋅h
Δp=ρ⋅g⋅h
Δp=ρ⋅g⋅Δh
Δp=ρ⋅Δg⋅h
Chuyển động của vật trong chất lưu
Nhanh dần không đều sau một khoảng thời gian
Chậm dần đều sau một khoảng thời gian rơi
Sau một khoảng thời gian, vật chuyển động với tốc độ không đổi
Nhanh dần đều từ khi bắt đầu rơi
Lực cản phụ thuộc vào
Tính chất của vật
Hình dạng của vật
Diện tích của vật
Khối lượng của vật
Một vật đang di chuyển trên mặt phẳng nằm ngang sẽ chịu tác động của những lực nào
N; F; P; Fms
P; N; F
P; N; Fms
N; F; P; T
Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm
Nâng vật
Quay vật
Chuyển hướng di chuyển của vật
Tăng tốc độ của vật
Công thức tính moment lực
M=dF
M=F⋅d
M=Fd
M=2F⋅d
2 lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật được gọi là
Moment lực
Lực xoay
Lực đẩy
Ngẫu lực
Công thức tính công
A=F⋅d⋅cosθ
A=F⋅d⋅sinθ
A=2F⋅d⋅cosθ
A=2F⋅d⋅sinθ
Khi 0°≤θ<90° thì công được gọi là....
Khi 90°<θ≤180° thì công được gọi là....
Khi θ=90° thì công bằng....
Công cản; công phát động; 0
Công phát động; công cản; 0
Công cản; công phát động; 1
Công phát động; công cản; 1
