NEW
Font size
Worksheetskiểm tra 15 phút lớp 10
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?
A.Tín dụng nhà nước.
B.Tín dụng thương mại.
.Tín dụng ngân hàng.
D.Tín dụng tiêu dùng.
Ngân hàng cho anh X vay sau khi xem xét và tin tưởng anh X là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?
A.Có sự tin tưởng.
B.Có tính tự trọng.
C.Có tính hoàn trả gốc và lãi.
D.Có tính tạm thời.
Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là
A.phải chứng minh nhiều tài sản.
B.thời gian cho vay ngắn.
C.thời hạn trả nợ rất lâu dài.
D.bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.
Hình thức cho vay nào dưới đây dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản đảm bảo?
A.Cho vay trả góp.
B.Tín dụng đen.
C.Cho vay tín chấp.
D.Cho vay thế chấp.
Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích khi thanh toán qua thẻ tín dụng?
A.Hạn chế rủi ro khi giữ tiền mặt.
B.Sử dụng thẻ tín dụng để rút tiền mặt thuận tiện cho mua sắm.
C.Nếu trả tiền đã thanh toán cho ngân hàng đúng thời hạn thì không mất lãi suất.
D.Được hoàn lại một số tiền nhỏ theo hóa đơn mỗi khi mua sắm.
Người cho vay chỉ cấp tín dụng khi có lòng tin vào việc người vay sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả, có khả năng hoàn trả nợ đúng hạn thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?
A.Tính tạm thời.
B.Tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
C.Tính bắt buộc.
D.Dựa trên sự tin tưởng.
Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là
A.thời gian cho vay ngắn.
B.bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.
C.thời hạn trả nợ rất lâu dài.
D.phải chứng minh nhiều tài sản.
Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?
A.Tín dụng ngân hàng.
B.Tín dụng thương mại.
c.Tín dụng tiêu dùng
.tín dụng nhà nước
Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
tính hoàn trả
tính bắt buộc
dựa trên sự tạm thời
tính tạm thời
sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế
B. Đem lại cuộc sống ấm no
C. Phát triển văn hóa, xã hội
D. Hủy hoại môi trường
Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
A. Vốn đầu tư lớn
B. Có nhiều công ty con
C. Huy động nhiều lao động
D. Quản lý gọn nhẹ
Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?
A. Con người
B. Tài chính
C. Dây chuyền, công nghệ, máy móc
D. Bí quyết kinh doanh
Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty hợp danh
C. Liên minh hợp tác xã
D. Công ty cổ phần
Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh
A. Công ty hợp danh
B. Hộ kinh doanh
C. Hộ gia đình
D. Hợp tác xã
Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam do một có nhận hoặc một
A. Tổng công ty
B. Tập đoàn
C. Pháp nhân
D. Nhóm người
Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kĩ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động
A. Lao động nghệ thuật
B. Chính trị - xã hội
C. Thực nghiệm khoa học
D. Sản xuất kinh doanh
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
A. Tổ chức
B. Phi lợi nhuận
C. Tính nhân đạo
D. Tự phát
Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần
A. Giải quyết việc làm
B. Tàn phá môi trường
C. Duy trì thất nghiệp
D. Thúc đẩy khủng hoảng
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có
A. Luật sư hỗ trợ
B. Hóa đơn thuế
C. Tài sản cố định
D. Tư cách pháp nhân
Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng ký kinh doanh tại
A. Một địa điểm
B. Ba địa điểm
C. Hai địa điểm
D. Nhiều địa điểm
