wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin tn

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
a)
<small>.
b)
<downsize>.
c)
<sup>.
d)
<figure>.
2.
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
a)
format.
b)
style.
c)
design
d)
set.
3.
Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
a)
<u>.
b)
<del>.
c)
<cut>.
d)
<remove>.
4.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
a)
wav.
b)
webm.
c)
ogg.
d)
flac.
5.
Kiểu dữ liệu input của là:
a)
radio.
b)
password.
c)
text.
d)
file.
6.
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
a)
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
b)
Nhập dữ liệu.
c)
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
d)
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
7.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
b)
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
c)
<br> là thẻ đơn.
d)
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
8.
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
a)
!-- chú thích --!.
b)
// chú thích.
c)
<!-- chú thích -->.
d)
{…chú thích…}.
9.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
a)
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
b)
Xác định kiểu danh sách.
c)
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
d)
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
10.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
a)
<ul></ul>.
b)
<il></il>.
c)
<ol></ol>.
d)
<al></al>.
11.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?
a)
<span>
b)
<div>
c)
<section>
d)
<p>
12.
Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?
a)
<audio>
b)
<media>
c)
<video>
d)
<movie>
13.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
a)
Dấu ";".
b)
Dấu ",".
c)
Dấu ".".
d)
Dấu cách.
14.
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu
a)
"(", ")".
b)
"{", "}".
c)
"<", ">".
d)
"\", "\".
15.
Trong lĩnh vực y tế, AI được ứng dụng để làm gì?
a)
Dự đoán bệnh dựa trên hình ảnh chẩn đoán
b)
Lập trình robot công nghiệp trong nhà máy
c)
Tự động tính tiền tại siêu thị
d)
Điều khiển hệ thống đèn giao thông
16.
Thiết bị nào dưới đây dùng để kết nối nhiều máy tính trong cùng một mạng LAN?
a)
Modem
b)
Switch
c)
Bộ chuyển đổi điện – mạng
d)
Bộ mở rộng sóng (Repeater)
17.
Thiết bị nào có chức năng kết nối mạng của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) với mạng tại nhà?
a)
Bộ định tuyến (Router)
b)
Switch
c)
Modem
d)
Access Point
18.
Giao thức nào dưới đây được dùng để truyền tải trang web trên Internet?
a)
FTP
b)
SMTP
c)
HTTP
d)
SSH
19.
Giao thức nào dưới đây thường được dùng để gửi email?
a)
HTTP
b)
FTP
c)
SMTP
d)
DNS
20.
Hành vi nào dưới đây không phù hợp khi giao tiếp trên mạng?
a)
Sử dụng ngôn ngữ lịch sự
b)
Tôn trọng quyền riêng tư của người khác
c)
Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng
d)
Giữ an toàn thông tin cá nhân
21.
Khi tham gia mạng xã hội, người dùng nên làm gì để bảo vệ bản thân?
a)
Cài đặt chế độ riêng tư cho tài khoản
b)
Chấp nhận kết bạn với tất cả người lạ
c)
Đăng toàn bộ thông tin cá nhân để dễ kết bạn
d)
Mở tài khoản công khai hoàn toàn
22.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là
a)
TextEdit.
b)
Sublime Text.
c)
HyperText.
d)
Notepad++.
23.
Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?
a)
src.
b)
url.
c)
sizes.
d)
alt.
24.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
name.
b)
label.
c)
textarea.
d)
input.
25.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
. Thẻ <label> là thẻ đôi.
b)
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
c)
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
d)
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…
26.
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ví dụ của trí tuệ nhân tạo trong đời sống?
a)
Xe tự lái
b)
Hệ thống nhận dạng khuôn mặt
c)
Máy tính bảng chỉ dùng để ghi chú
d)
Trợ lí ảo trên điện thoại thông minh
27.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì
a)
Đoạn văn bản.
b)
Tiêu đề trang web.
c)
Tiêu đề văn bản.
d)
Một câu trích dẫn ngắn.
28.
HTML là gì?
a)
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
b)
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
c)
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
d)
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
29.
Phần mở rộng của trang HTML là
a)
hltm.
b)
hml.
c)
.htl.
d)
.htm.
30.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
a)
None.
b)
Dotted.
c)
Shadow.
d)
Solid.
31.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
background.
b)
color.
c)
bgcolor.
d)
tablecolor.
32.
Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?
a)
<br/>.
b)
<hr/>.
c)
<qr/>.
d)
<dr/>.
33.
Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?
a)
<big>
b)
<u>
c)
<strong>
d)
<em>
34.
Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?
a)
size
b)
dimension
c)
width và height
d)
scale
35.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
a)
<p><u>Note</u></p>.
b)
<p style="font-decoration:underline">Note</p>.
c)
<p style="text-decoration:underline">Note</p>.
d)
<p style="font-style:underline">Note</p>.
36.
Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
a)
<image>.
b)
<pic>.
c)
<img>.
d)
. <photo>.
37.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
a)
in.
b)
mm.
c)
rem.
d)
px.
38.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
b)
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
c)
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
d)
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
39.
Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?
a)
<img src=koala.jpg>.
b)
<pic src="koala.jpg">.
c)
<pic link="koala.jpg">.
d)
<img src="koala.jpg">.
40.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
c)
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
41.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
a)
<sound>.
b)
<music>.
c)
<audio>.
d)
<video>.
42.
Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ <iframe>, thuộc tính nào được sử dụng để xác định nội dung hiển thị?
a)
src
b)
link
c)
ref
d)
url
43.
Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?
a)
preload.
b)
width.
c)
muted.
d)
autoplay.
44.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
a)
CSS ngoại tuyến
b)
CSS ngoài.
c)
CSS trong.
d)
CSS nội tuyến.
45.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
b)
<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
c)
<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
d)
h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
46.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
a)
"..".
b)
"../".
c)
"./".
d)
"/..".
47.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
a)
Thuộc tính src.
b)
Thuộc tính target.
c)
Thuộc tính class.
d)
Thuộc tính id.
48.
Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?
a)
TIFF.
b)
GIF.
c)
EPS.
d)
JPEG.
49.
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
a)
2,45/96.
b)
2,46/95.
c)
2,49/65.
d)
2,54/96.
50.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
b)
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
c)
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
d)
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
51.
Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?
a)
<em>
b)
<i>
c)
<strong>
d)
<mark>
52.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
a)
<table></table>.
b)
<form></form>.
c)
<iframe></iframe>.
d)
<model></model>.
53.
Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
54.
Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn nên sử dụng thẻ nào?
a)
<iframe>
b)
<frame>
c)
<embed>
d)
<object>
55.
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
a)
<title></title>.
b)
<style></style>.
c)
<body></body>.
d)
<meta></meta>.
56.
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
57.
Ứng dụng nào sau đây thể hiện khả năng học từ dữ liệu của Trí tuệ nhân tạo?
a)
Máy tính bỏ túi thực hiện phép cộng
b)
Phần mềm soạn thảo văn bản.
c)
Hệ thống gợi ý phim dựa trên lịch sử xem.
d)
Máy in laser
58.
Nhận định nào sau đây đúng về Trí tuệ nhân tạo hiện nay?
a)
Có khả năng suy nghĩ và cảm xúc giống con người
b)
Có thể đưa ra quyết định chính xác trong mọi trường hợp
c)
Hoạt động dựa trên dữ liệu và thuật toán do con người xây dựng.
d)
Không cần dữ liệu huấn luyện
59.
. Việc xác minh thông tin trước khi chia sẻ trên mạng giúp người dùng:
a)
Tăng số lượt tương tác.
b)
Tránh lãng phí thời gian.
c)
Hạn chế lan truyền thông tin sai lệch.
d)
Thể hiện quan điểm cá nhân rõ ràng
60.
Khi nhận được một đường link lạ từ người không quen biết, cách ứng xử nào sau đây là an toàn nhất?
a)
Nhấp vào link để kiểm tra nội dung.
b)
Chuyển tiếp link cho bạn bè cùng xem
c)
Bỏ qua hoặc xóa tin nhắn chứa link đó.
d)
Đăng link lên mạng xã hội hỏi ý kiến
61.
Ngôn ngữ HTML được sử dụng chủ yếu để làm gì trong thiết kế website?
a)
Lập trình xử lí dữ liệu phía máy chủ.
b)
Thiết kế giao diện đồ họa cho website.
c)
Xây dựng cấu trúc và nội dung của trang web.
d)
Tạo hiệu ứng động cho trang web
62.
Thẻ HTML nào sau đây chứa toàn bộ nội dung hiển thị của trang web trên trình duyệt?
a)
<head>.
b)
<title>.
c)
. <html>.
d)
<body>.
63.
Trong cấu trúc cơ bản của một trang HTML, thẻ <head> thường dùng để:
a)
Hiển thị nội dung chính của trang web.
b)
Chứa các liên kết, hình ảnh và video.
c)
Khai báo thông tin mô tả, tiêu đề và liên kết tệp CSS.
d)
Tạo các bảng và danh sách
64.
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để căn lề văn bản trong một phần tử HTML?
a)
text-align.
b)
font-weight.
c)
text-indent.
d)
line-height
65.
Đoạn mã CSS nào sau đây làm cho văn bản in đậm và in nghiêng?
a)
font-style: bold; font-weight: italic;
b)
font-style: italic; font-weight: bold;
c)
text-style: bold italic
d)
font: bold italic;
66.
CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a)
Computer Style System
b)
Creative Style Sheet
c)
Cascading Style Sheets
d)
Coding Style Sheets
67.
Vai trò chính của CSS trong thiết kế website là gì?
a)
Xây dựng cấu trúc nội dung của trang web
b)
Lập trình xử lí dữ liệu cho trang web
c)
Định dạng hình thức trình bày của trang web
d)
Quản lí cơ sở dữ liệu của website
68.
Việc tách nội dung HTML và định dạng CSS mang lại lợi ích nào sau đây?
a)
Làm website chạy nhanh hơn
b)
Giảm số lượng tệp của website
c)
Bắt buộc website phải kết nối Internet
d)
Dễ bảo trì, thay đổi giao diện mà không ảnh hưởng nội dung
69.
Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để thiết lập màu chữ cho văn bản?
a)
background-color
b)
font-style
c)
color
d)
text-align
70.
Giá trị màu nào sau đây trong CSS biểu diễn màu đỏ?
a)
rgb(0, 255, 0)
b)
#0000FF
c)
rgb(255, 0, 0)
d)
#00FFFF