WorksheetsBÀI 6: Giao tiếp và Ứng xử trong Không gian mạng - Trắc nghiệm
Total questions: 97
Worksheet time: 52mins
Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
Thấu hiểu.
Lịch sự.
Hỗ trợ.
Tôn trọng.
Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
FaceTime.
Hội nghị truyền hình.
Mạng xã hội.
Thư giấy.
Tại sao an toàn thông tin lại quan trọng trong môi trường số?
Để bảo vệ dữ liệu cá nhân
Để phát tán thông tin sai lệch
Để giảm tương tác trực tuyến
Để phá hoại hệ thống mạng
Một trong những yếu tố cần thiết trong văn hóa số là gì?
Sự phân biệt đối xử
Sự giả dối
Sự bất lịch sự
Sự tôn trọng
Luật pháp số giúp gì trong việc bảo vệ quyền riêng tư?
Giảm bớt giao tiếp trực tuyến
Không cần thiết
Bảo vệ thông tin cá nhân
Khuyến khích việc chia sẻ thông tin sai lệch
Giao tiếp trực tuyến có thể được thực hiện khi nào?
Chỉ vào buổi tối
Chỉ vào ban ngày
Bất cứ lúc nào có kết nối mạng
Chỉ khi gặp mặt trực tiếp
Nội dung nào là không phù hợp khi chia sẻ trong giao tiếp số?
Thông tin sai lệch
Kiến thức học tập
Thông tin văn hóa
Thông tin khoa học
Lịch sự trong giao tiếp trực tuyến là gì?
Sử dụng ngôn ngữ thô tục.
Lắng nghe người khác.
Gửi tin nhắn rác.
Tránh lan truyền tin đồn.
Thấu hiểu trong giao tiếp trực tuyến là gì?
Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác.
Bắt người khác phải hiểu mình.
Không quan tâm đến người khác.
Luôn đồng ý với người khác.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Một câu trích dẫn ngắn.
Tiêu đề văn bản.
Phát biểu nào sau đây sai?
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
< br > là thẻ đơn.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).
Phần tử < html > là không bắt buộc.
Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hóa Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là
.htm
.htl
.hml
.htmlm
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu
"(" , ")".
"[" , "]".
"<" , ">".
"\" , \"."
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
// chú thích.
.!-- chú thích --!.
{…chú thích…}.
< !-- chú thích -- >
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Sublime Text.
w3schools.com.
Mozilla Firefox.
Spotify.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành Mac OS là
TextEdit.
Sublime Text.
HyperText.
Notepad++.
Phiên bản hiện tại của HTML là
HTML6.
HTML5.
HTML7.
HTML4
Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là
< p >The < i >RMS Titanic< / i >, a luxury steamship, sank on < u >April 15, 1912< / u > after striking an iceberg.< / p >.
< p >The < b >RMS Titanic< / b >, a luxury steamship, sank on < i >April 15, 1912< / i > after striking an iceberg.< / p >.
< p >The < u >RMS Titanic< / u >, a luxury steamship, sank on < b >April 15, 1912< / b > after striking an iceberg.< / p >.
< p >The < i >RMS Titanic< / i >, a luxury steamship, sank on < b >April 15, 1912< / b > after striking an iceberg.< / p >.
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View → Syntax → HTML.
View → H → HTML.
Language → H → HTML.
Language → Syntax → HTML.
HTML là viết tắt của...
Hyperlinks and Text Markup Language
Home Tool Markup Language
Hyper Text Markup Language
Home Text Markup Language
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Trên trang HTML,Thẻ tiêu đề là:
. <h1> đến <h6>
. <p>
<br>
<hr>
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
là thẻ đơn.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử
là phần tử gốc (root).Phần tử là không bắt buộc.
. Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
design.
format.
style.
set.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
CMYK.
RYB.
RGB.
RBG.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ",".
Dấu cách.
Dấu ";".
Dấu ".".
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
< em >
< u >
, del >
< strong >
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
.< small >.
.< downsize >.
.< sup >.
< figure >.
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?
.< strong >
.< em >
.< i >
.< b >
Thẻ nào được dùng để gạch dưới văn bản trong HTML?
.< u >
.< ins >
.< underline >
.< mark >
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?
.< strong >
.< em >
.< b >
.< i >
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ
dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ đến
. Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-type.
font-size.
font-style.
font-family.
Thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
remove
.u
.cut
.del
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm nổi bật văn bản?
< mark >
.< highlight >
.< em >
.< strong >
Đoạn mã nào sau đây được dùng để hiển thị công thức H2SO4?
<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.
<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.
<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.
<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
< p >< u >Note< /u >< /p >.
< p style="font-decoration:underline" >Note< /p >.
< p style="text-decoration:underline" >Note< /p >.
< p style="font-style:underline" >Note< /p >.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.
. < h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.
< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.
< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.
Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Trường THPT Lê Quý Đôn”, em cần viết mã HTML như thế nào?
<h1 style="color:red"><em> Trường THPT Lê Quý Đôn </em></h1>.
<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b> Trường THPT Lê Quý Đôn </h1></b>.
<p style="color:red"><strong> Trường THPT Lê Quý Đôn </strong></p>.
<h1 style="color:red"><strong> Trường THPT Lê Quý Đôn </strong></h1>.
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
.<td>.
<th>.
.<tr>.
.. <table>.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
Xác định giá trị bắt đầu danh số, nhận giá trị là các số nguyên.
Xác định kiểu danh sách.
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
Solid.
None.
Dotted.
Shadow.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
.<ul></ul>.
<il></il>.
<ol></ol>.
<al></al>.
Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?
rowsize.
colspan.
colframe.
rowspan.
Thẻ HTML dùng để tạo bảng dữ liệu là
.<td>.
.. <th>.
.<table>.
.<tr>.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo ra các danh mục trong danh sách ?
.<ul></ul>.
<il></il>.
<ol></ol>.
<al></al>.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách không có thứ tự?
. <ul></ul>.
.<il></il>.
<ol></ol>.
<al></al>.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
bgcolor.
tablecolor.
color.
background.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ

Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?