wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6: Giao tiếp và Ứng xử trong Không gian mạng - Trắc nghiệm

Total questions: 97

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Thấu hiểu.

b)

Lịch sự.

c)

Hỗ trợ.

d)

Tôn trọng.

2.

Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

FaceTime.

b)

Hội nghị truyền hình.

c)

Mạng xã hội.

d)

Thư giấy.

3.

Tại sao an toàn thông tin lại quan trọng trong môi trường số?

a)

Để bảo vệ dữ liệu cá nhân

b)

Để phát tán thông tin sai lệch

c)

Để giảm tương tác trực tuyến

d)

Để phá hoại hệ thống mạng

4.

Một trong những yếu tố cần thiết trong văn hóa số là gì?

a)

Sự phân biệt đối xử

b)

Sự giả dối

c)

Sự bất lịch sự

d)

Sự tôn trọng

5.

Luật pháp số giúp gì trong việc bảo vệ quyền riêng tư?

a)

Giảm bớt giao tiếp trực tuyến

b)

Không cần thiết

c)

Bảo vệ thông tin cá nhân

d)

Khuyến khích việc chia sẻ thông tin sai lệch

6.

Giao tiếp trực tuyến có thể được thực hiện khi nào?

a)

Chỉ vào buổi tối

b)

Chỉ vào ban ngày

c)

Bất cứ lúc nào có kết nối mạng

d)

Chỉ khi gặp mặt trực tiếp

7.

Nội dung nào là không phù hợp khi chia sẻ trong giao tiếp số?

a)

Thông tin sai lệch

b)

Kiến thức học tập

c)

Thông tin văn hóa

d)

Thông tin khoa học

8.

Lịch sự trong giao tiếp trực tuyến là gì?

a)

Sử dụng ngôn ngữ thô tục.

b)

Lắng nghe người khác.

c)

Gửi tin nhắn rác.

d)

Tránh lan truyền tin đồn.

9.

Thấu hiểu trong giao tiếp trực tuyến là gì?

a)

Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác.

b)

Bắt người khác phải hiểu mình.

c)

Không quan tâm đến người khác.

d)

Luôn đồng ý với người khác.

10.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Một câu trích dẫn ngắn.

d)

Tiêu đề văn bản.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

d)

< br > là thẻ đơn.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử < html > là không bắt buộc.

d)

Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hóa Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

13.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

14.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.htm

b)

.htl

c)

.hml

d)

.htmlm

15.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

"(" , ")".

b)

"[" , "]".

c)

"<" , ">".

d)

"\" , \"."

16.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

// chú thích.

b)

.!-- chú thích --!.

c)

{…chú thích…}.

d)

< !-- chú thích -- >

17.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Sublime Text.

b)

w3schools.com.

c)

Mozilla Firefox.

d)

Spotify.

18.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành Mac OS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

19.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML6.

b)

HTML5.

c)

HTML7.

d)

HTML4

20.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là

a)

< p >The < i >RMS Titanic< / i >, a luxury steamship, sank on < u >April 15, 1912< / u > after striking an iceberg.< / p >.

b)

< p >The < b >RMS Titanic< / b >, a luxury steamship, sank on < i >April 15, 1912< / i > after striking an iceberg.< / p >.

c)

< p >The < u >RMS Titanic< / u >, a luxury steamship, sank on < b >April 15, 1912< / b > after striking an iceberg.< / p >.

d)

< p >The < i >RMS Titanic< / i >, a luxury steamship, sank on < b >April 15, 1912< / b > after striking an iceberg.< / p >.

21.

Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

View → Syntax → HTML.

b)

View → H → HTML.

c)

Language → H → HTML.

d)

Language → Syntax → HTML.

22.

HTML là viết tắt của...

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Home Tool Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Home Text Markup Language

23.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Một câu trích dẫn ngắn.

c)

Tiêu đề trang web.

d)

Tiêu đề văn bản.

24.

Trên trang HTML,Thẻ tiêu đề là:

a)

. <h1> đến <h6>

b)

. <p>

c)

<br>

d)

<hr>

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

d)


là thẻ đơn.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử nằm trong phần tử và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử là không bắt buộc.

d)

. Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

27.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

design.

b)

format.

c)

style.

d)

set.

28.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

CMYK.

b)

RYB.

c)

RGB.

d)

RBG.

29.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ",".

b)

Dấu cách.

c)

Dấu ";".

d)

Dấu ".".

30.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

< em >

b)

< u >

c)

, del >

d)

< strong >

31.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

.< small >.

b)

.< downsize >.

c)

.< sup >.

d)

< figure >.

32.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?

a)

.< strong >

b)

.< em >

c)

.< i >

d)

.< b >

33.

Thẻ nào được dùng để gạch dưới văn bản trong HTML?

a)

.< u >

b)

.< ins >

c)

.< underline >

d)

.< mark >

34.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?

a)

.< strong >       

b)

.< em >

c)

.< b >

d)

.< i >

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ


dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ với 7 mức tiêu đề từ

đến .

c)

. Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

36.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-type.

b)

font-size.

c)

font-style.

d)

font-family.

37.

Thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

remove

b)

.u

c)

.cut

d)

.del

38.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm nổi bật văn bản?

a)

< mark >

b)

.< highlight >

c)

.< em >

d)

.< strong >

39.

Đoạn mã nào sau đây được dùng để hiển thị công thức H2SO4?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.

40.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

< p >< u >Note< /u >< /p >.

b)

< p style="font-decoration:underline" >Note< /p >.

c)

< p style="text-decoration:underline" >Note< /p >.

d)

< p style="font-style:underline" >Note< /p >.

41.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

< h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.

b)

. < h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.

c)

< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.

d)

< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.

42.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

b)

< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

c)

< h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

d)

< h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

43.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Trường THPT Lê Quý Đôn”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="color:red"><em> Trường THPT Lê Quý Đôn </em></h1>.

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b> Trường THPT Lê Quý Đôn </h1></b>.

c)

<p style="color:red"><strong> Trường THPT Lê Quý Đôn </strong></p>.

d)

<h1 style="color:red"><strong> Trường THPT Lê Quý Đôn </strong></h1>.

44.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

.<td>.

b)

<th>.

c)

.<tr>.

d)

.. <table>.

45.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu danh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

d)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

46.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

Solid.

b)

None.

c)

Dotted.

d)

Shadow.

47.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

.<ul></ul>.

b)

<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

48.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowsize.

b)

colspan.

c)

colframe.

d)

rowspan.

49.

Thẻ HTML dùng để tạo bảng dữ liệu là

a)

.<td>.

b)

.. <th>.

c)

.<table>.

d)

.<tr>.

50.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo ra các danh mục trong danh sách ?

a)

.<ul></ul>.

b)

<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

51.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách không có thứ tự?

a)

. <ul></ul>.

b)

.<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

52.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

bgcolor.

b)

tablecolor.

c)

color.

d)

background.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

b)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ

.

c)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

d)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

54.

Trong HTML, thẻ dùng để tạo nội dung tiêu đề cho bảng là:

a)

. <td>.

b)

<th>.

c)

.<tr>.

d)

<table>

 

55.

Để gộp 2 hàng ta dùng thuộc tính và giá trị nào?

a)

Rowspan = 2

b)

Colspan = “2”.

c)

Rowspan = “2”.

d)

Colspan = 2

56.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo 

a)

. %

b)

px.

c)

mm.

d)

pt.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

b)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

58.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

< b >.

b)

< i >.

c)

< a >.

d)

< l >.

59.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

c)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

d)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

60.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

"./".

b)

"..//".

c)

"..".

d)

"//..".

61.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

< pic >.

b)

< photo >.

c)

< img >.

d)

< image >.

62.

Thuộc tính dùng để truyền đường dẫn trong tạo liên kết tới các trang web là:

a)

caption

b)

style

c)

type

d)

href

63.

Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,…)?

a)

type

b)

target

c)

rel

d)

open

64.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

65.

Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

< img src="images/eiffel.jpg" >< a href="info.html" >.

b)

< a href="info.html" >< img src="src/images/eiffel.jpg" >.

c)

< a href="info.html" >< img src="images/eiffel.jpg" >.

d)

< a href="info.html" src="images/eiffel.jpg" >.

66.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

source

b)

form

c)

control

d)

type

67.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ

a)

autoplay

b)

poster

c)

controls

d)

active

68.

Cho ảnh có kích thước gốc là 960 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: Daisy Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

800 x 590 pixel

b)

800 x 750 pixel

c)

800 x 625 pixel

d)

800 x 675 pixel

69.

Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

size

b)

dimension

c)

width và height

d)

scale

70.

Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để hiển thị các nút điều khiển video như chơi (play), tạm dừng (pause) và tăng giảm âm lượng?

a)

playback

b)

controls

c)

manipulate

d)

action

71.

Phát biểu nào sau đây sai về biểu mẫu HTML?

a)

Thẻ

b)

Dữ liệu nhập vào biểu mẫu được xử lí hoặc gửi máy chủ

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và xử lí dữ liệu bằng HTML

d)

Biểu mẫu thường dùng khi đăng kí tài khoản hay mua hàng

72.

Phần tử fieldset của biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Gửi dữ liệu qua địa chỉ trình duyệt

b)

Kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu người dùng

c)

Tự động lấy dữ liệu đã nhập trước đó

d)

Nhóm các phần tử liên quan trong biểu mẫu

73.

Biểu mẫu web cơ bản gồm bao nhiêu thành phần chính: action, method, controls, submit?

a)

4 thành phần phổ biến thường dùng

b)

5 thành phần bắt buộc mọi form

c)

3 thành phần được khuyến nghị

d)

2 thành phần chính cần thiết

74.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu nhiều dòng?

a)

name thuộc tính để đặt tên

b)

label để mô tả trường nhập

c)

textarea tạo vùng nhập văn bản

d)

input cho mọi loại trường

75.

Kiểu dữ liệu input hiển thị dấu chấm khi nhập là loại nào?

a)

file chọn tệp từ máy

b)

text hiển thị ký tự thường

c)

password che nội dung nhập

d)

radio chọn một tùy chọn

76.

Tập hợp nào đúng nhất về các thành phần cơ bản của biểu mẫu?

a)

input, textarea, button, radio

b)

label, input, textarea, checkbox

c)

label, input, textarea, button

d)

label, checkbox, radio, input

77.

Kiểu phần tử input nào có đặc điểm che dữ liệu để bảo mật?

a)

password che kí tự nhập

b)

file cho phép tải tệp lên

c)

email kiểm tra định dạng

d)

radio dùng chọn một mục

78.

Để tạo các lựa chọn dạng danh sách thả xuống, dùng thẻ HTML nào?

a)

div để bố cục khối

b)

choice cho nhóm lựa chọn

c)

datalist cung cấp gợi ý

d)

option là từng lựa chọn

79.

Thuộc tính nào của phần tử input giúp yêu cầu bắt buộc nhập trước khi gửi form?

a)

required bắt buộc có giá trị

b)

request gửi yêu cầu tới server

c)

placeholder hiển thị gợi ý

d)

check kiểm tra điều kiện nhập

80.

Theo em, CSS là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình web.

b)

Ngôn ngữ dùng để tạo cấu trúc cho trang web.

c)

Ngôn ngữ tạo ra các mẫu định dạng cho trang web.

d)

Ngôn ngữ viết nội dung cho trang web.

81.

CSS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Colorful Style Sheets.

b)

Creative Style Sheets.

c)

Computer Style Sheets.

d)

Cascading Style Sheets.

82.

Em hãy cho biết, CSS có vai trò gì trong thiết kế web?

a)

Tạo nên cấu trúc cơ bản cho trang web.

b)

Quy định nội dung hiển thị trên trang web.

c)

Định dạng cách hiển thị của các yếu tố trên trang web (màu sắc, font chữ, kích thước,...).

d)

Tạo ra các hiệu ứng động cho trang web.

83.

Theo em, đâu là cách viết đúng cú pháp của một cặp thẻ HTML?

a)

<tên_thẻ> và </tên_thẻ>

b)

<tên_thẻ> và <tên_thẻ>

c)

{tên_thẻ} và {tên_thẻ}

d)

(tên_thẻ) và (/tên_thẻ)

84.

Em hãy cho biết, bộ chọn (selector) trong CSS dùng để làm gì?

a)

Chọn các phần tử HTML sẽ được áp dụng định dạng.

b)

Định nghĩa các thuộc tính của định dạng.

c)

Tạo ra các hiệu ứng động.

d)

Kết nối với tệp CSS bên ngoài.

85.

Theo em, mỗi thuộc tính và giá trị trong vùng khai báo CSS được ngăn cách bởi dấu gì?

a)

Dấu chấm phẩy (;)

b)

Dấu gạch ngang (-)

c)

Dấu phẩy (,)

d)

Dấu hai chấm (:)

86.

Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {color: brown; font-size: 12px;}

b)

p {color: brown; text-size: 12px;}

c)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}

d)

p {text-color: brown; font-size: 12px;}

87.

Để căn giữa cho tiêu đề “Trường THPT Lê Quý Đôn”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

A.    <h1 style="text-align:center"> Trường THPT Lê Quý Đôn </h1>.

b)

<h1 style="text-position:center"> Trường THPT Lê Quý Đôn </h1>.

c)

<h1 style="vertical-align:center"> Trường THPT Lê Quý Đôn </h1>.

d)

<h1 style="text-decoration"> Trường THPT Lê Quý Đôn </h1>.

88.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

89.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted

c)

Shadow

d)

Solid

90.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

< sound >.

b)

< music >.

c)

< audio >.

d)

< video >.

91.

Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

< frame >

b)

< oframe >

c)

< aframe >

d)

< iframe >.

92.

Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?

a)

<img>

b)

<picture>

c)

<photo>

d)

<image>

93.

Thẻ nào sau đây chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng?

a)

<img>

b)

<iframe>

c)

<video>

d)

<audio>

94.

Khi muốn chèn nội dung được lưu ở tệp tin mvABC.mp4 vào trang web, thẻ HTML nào sau đây cần được sử dụng?

a)

<video>

b)

<audio>

c)

<img>

d)

<mp4>

95.

Khi muốn chèn một bài hát được lưu ở tệp tin baihat.mp3 vào trang web, thẻ HTML nào sau đây cần được sử dụng?

a)

<video>

b)

<audio>

c)

<img>

d)

<mp3>

96.

Trên trang HTML, để kẻ đường gạch ngang trên Web, ta dùng thẻ

a)

<h6>

b)

<p>

c)

<br>

d)

<hr>

97.

Trên trang HTML để đưa văn bản xuống hàng trong Web, ta dùng thẻ

a)

<h6>

b)

<p>

c)

<br>

d)

<hr>