wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức tiêu hóa

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động cơ học ở miệng nhằm nghiền thức ăn thành những phần tử nhỏ hơn.

a)

nhai.

b)

co bóp

c)

nhào trộn

2.

Tuyến tiêu hóa duy nhất không chịu ảnh hưởng của các hormon tiêu hóa.

a)

Gan – mật

b)

tuyến nước bọt.

c)

Tuyến tụy nội tiết

3.

Động tác nhai có tác dụng làm tăng diện tích tiếp xúc giữa thức ăn với.

a)

nước bọt.

b)

enzym tiêu hóa.

c)

miệng.

4.

Nuốt là hoạt động cơ học của.

a)

miệng

b)

thực quản

c)

miệng và thực quản.

5.

Bộ máy tiêu hóa bao gồm ống tiêu hóa và.

a)

tuyến tiêu hóa.

b)

gan.

c)

tuyến nước bọt

6.

Thành phần chủ yếu của mật là.

a)

muối mật.

b)

sắc tố mật.

c)

muối mật và sắc tố mật.

7.

Dịch vị là sản phẩm bài tiết của.

a)

dạ dày.

b)

ruột non

c)

ruột già.

8.

Ở dạ dày enzym pepsin hoạt động được khi:

a)

pH = 5

b)

pH 5

9.

Dạng hấp thu của chuyển hóa protid trong máu là.

a)

Acid amin, Dipeptid.

b)

Tripeptid.

c)

Acid amin, Dipeptid, Tripeptid.

10.

Trong cơ thể, Glucid (tinh bột) được hấp thu dưới dạng.

a)

Monosaccarid.

b)

Glucose.

c)

Galactose.

11.

Quá trình hấp thu các chất hiệu quả nhất diễn ra tại.

a)

dạ dày

b)

ruột non.

c)

ruột già

12.

Enzym Trypsin có tác dụng thuỷ phân Protein và polypeptid thành các peptid nhỏ.

a)

Đúng.

b)

Sai

13.

Enzym pepsin có tác dụng thuỷ phân Protein thành polypeptid.

a)

Đúng.

b)

Sai

14.

Khi có cảm giác đói, co bóp của dạ dày tăng lên.

a)

Đúng.

b)

Sai

15.

Sau khi tuyến tụy bài tiết enzym thì các enzym này được hoạt hóa ngay tại tụy.

a)

Đúng

b)

Sai.

16.

Enzym Amylase có trong nước bọt có tác dụng thủy phân tinh bột chín.

a)

Đúng.

b)

Sai

17.

Thức ăn được cắt, nghiền và trộn lẫn với nước bọt để tạo thành viên thức ăn mềm và trơn hơn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

18.

Muối mật đóng vai trò quan trọng trong tiêu hoá và hấp thu lipid.

a)

Đúng.

b)

Sai

19.

Thời gian thức ăn nằm trong dạ dày phụ thuộc bản chất thức ăn.

a)

Đúng.

b)

Sai

20.

Muối mật đóng vai trò quan trọng trong tiêu hoá và hấp thu lipid

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Thời gian thức ăn nằm trong dạ dày phụ thuộc bản chất thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ruột già không bài tiết Enzym tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Cơ chế điều hòa bài tiết dịch tụy bao gồm 2 cơ chế đó là cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các enzym tiêu hoá của dịch vị là:

a)

Lipase

b)

Pepsinogen

c)

Lipase, pépinogen,pzezua

d)

lipase, pzezua

25.

Chất nhầy bao phủ toàn bộ niêm mạc dạ dày có tác dụng:

a)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày, viên thức ăn thành viên tạo điều kiện cho việc nuốt.

b)

làm tăng quá trình tiêu hóa thức ăn.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc vơi enzym tiêu hóa.

d)

Tăng hiệu quả hấp thu

26.

Nhóm thức ăn nào sau đây thuỷ phân được tại dạ dày:

a)

Protid

b)

Lipid đã nhũ tương.

c)

Sữa

d)

Cả A, B và C đều đúng.

27.

Tác dụng của enzym pepsin trong dịch vị là:

a)

Tiêu hóa chất béo thành acid béo

b)

Tạo ra monosaccarid

c)

Phân giải protein thành các chuỗi peptid ngắn.

d)

Hấp thu vitamin B12 tại dạ dày.

28.

Protein được hấp thu dưới dạng:

a)

Acid amin

b)

Dipeptid

c)

Tripeptid

d)

Cả A, B và C đều đúng.

29.

Dịch tiêu hoá có hệ enzym phong phú nhất là:

a)

Dịch ruột.

b)

Dịch tuỵ

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

30.

Hoạt động cơ học nào không có tại dạ dày :

a)

Đóng mở tâm vị

b)

Đóng mở môn vị

c)

Co bóp dạ dày

d)

Co bóp phân đoạn.

31.

HCl trong dịch vị dạ dày không có tác dụng nào sau đây:

a)

Hoạt hoá men Pepsinogen

b)

Tham gia vào đóng mở môn vị dạ dày

c)

Tạo môi trường cho men pepsin hoạt động.

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày.

32.

Gan có chức năng chính là:

a)

Dự trữ

b)

Bài tiết mật

c)

Chuyển hóa

d)

Cả A, B và C đều đúng.

33.

Gan có chức năng chính là:

a)

Tổng hợp các chất

b)

Khử độc và bảo vệ cơ thể

c)

Chức năng đông máu

d)

Cả A, B và C đều đúng.

34.

Enzym tiêu hóa Glucid của dịch tụy là:

4 lines
35.

an có chức năng chính là:

a)

Tổng hợp các chất

b)

Khử độc và bảo vệ cơ thể

c)

Chức năng đông máu

d)

Cả A, B và C đều đúng.

36.

Enzym tiêu hóa Glucid của dịch tụy là:

a)

Amylase, maltase.

b)

Lactase.

c)

Sacarase.

d)

Enterokinase.

37.

Enzym tiêu hoá Glucid không có ở........

a)

dịch tuỵ

b)

dịch vị

c)

dịch ruột

38.

Dây thần kinh số.... đóng vai trò kích thích bài tiết dịch vị.

a)

VII

b)

X

c)

XII

39.

Bài tiết nước bọt có thể là phản xạ không điều kiện hoặc phản xạ có điều kiện.

a)

Đúng.

b)

Sai.

40.

Hoạt động của ống tiêu hóa chịu sự điều hòa của hệ thống thần kinh tự chủ và hệ thần kinh ruột.

a)

Đúng.

b)

Sai.

41.

Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là:

a)

Trypsin.

b)

Carboxypeptidase

c)

Chymotrypsin

d)

Cả A, B và C đều đúng.

42.

Trypsinogen trở thành Trypsin dưới tác dụng của Enzyme:

a)

Enterokinase.

b)

Chymotrypsinogen

c)

Phosphatase kiềm

d)

Carboxypeptidase

43.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A 40 tuổi được chẩn đoán tắc ống mật chủ do sỏi đường mật . Kết hợp với phác đồ điều trị, điều dưỡng cần tư vấn cho bệnh nhân về chế độ ăn như thế nào là phù hợp nhất với bệnh nhân :

a)

Chế độ ăn hạn chế protid

b)

Chế độ ăn hạn chế lipid.

c)

Chế độ ăn giàu dinh dưỡng.

44.

Một bệnh nhân sau khi ăn một bữa cơm giàu protein và chất béo ( có thịt, trứng, phô mai) khoảng 30 phút sau có biểu hiện ợ nóng và cảm giác đầy bụng. Bệnh nhân đi khám được bác sĩ giải thích rằng dạ dày đang tăng tiết dịch vị để tiêu hóa. Vậy, thành phần nào trong dịch vị có vai trò chính trong việc tiêu hóa protein ở bữa ăn này?

a)

Lipase dạ dày

b)

Pepsin.

c)

Amylase

d)

Yếu tố nội