wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - TIN 9

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đồng hồ thông minh có chức năng nào khác với đồng hồ thông thường?
a)
A. Xem giờ.
b)
B. Hiển thị hình ảnh.
c)
C. Theo dõi sức khoẻ.
d)
D. Tự động điều chỉnh thời gian.
2.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không được gắn bộ xử lí thông tin?
a)
A. Máy giặt.
b)
B. Máy rửa bát.
c)
C. Robot hút bụi.
d)
D. Máy khoan cầm tay.
3.
Câu 3. Trong thương mại, thiết bị nào có gắn bộ xử lí thông tin?
a)
A. Máy điều hoà không khí.
b)
B. Máy tính bỏ túi.
c)
C. Máy chiếu trong lớp học.
d)
D. Máy tính tiền POS.
4.
Câu 4. Máy tính không có khả năng nào sau đây?
a)
A. Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.
b)
B. Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
c)
C. Cảm thụ văn học.
d)
D. Tính toán nhanh.
5.
Câu 5. Tác động tích cực của máy tính đối với xã hội, công nghệ thông tin:
a)
A. Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức
b)
B. Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo
c)
C. Truyền thông và chia sẻ thông tin
d)
D. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến
6.
Câu 6. Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
7.
Câu 7. Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
a)
A. Tính sử dụng được.
b)
B. Tính hấp dẫn.
c)
C. Tính cập nhật.
d)
D. Tính đầy đủ.
8.
Câu 8. Trong câu hỏi: “Thông tin được công bố khi nào?” được sử dụng để kiểm tra đặc điểm quan trọng nào của thông tin?
a)
A. Tính mới
b)
B. Tính chính xác
c)
C. Tính đầy đủ
d)
D. Tính sử dụng được
9.
Câu 9. Trong câu hỏi: “Thông tin có đầy đủ cụ thể, chi tiết và đúng với những gì đã xảy ra hay không?” được sử dụng để kiểm tra đặc điểm quan trọng nào của thông tin?
a)
A. Tính mới.
b)
B. Tính chính xác.
c)
C. Tính đầy đủ.
d)
D. Tính sử dụng được.
10.
Câu 10. Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?
a)
A. Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b)
B. Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).
c)
C. Website của nhà trường.
d)
D. Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.
11.
Câu 11. “Não của chúng ta hoạt động ít dần vì sự xuất hiện của công nghệ cao” theo Michael Merzenich. Vậy theo em, công nghệ thông tin tác động lên não của chúng ta như thế nào?
a)
A. Đạo đức suy giảm.
b)
B. Tỉ lệ thất nghiệp tăng.
c)
C. Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
D. Giảm độ tập trung.
12.
Câu 12. Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
a)
A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
b)
B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
c)
C. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
d)
D. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
13.
Câu 13. Theo em đâu không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?
a)
A. Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.
b)
B. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.
c)
C. Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.
d)
D. Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.
14.
Câu 14. Đâu là ví dụ của việc công nghệ kĩ thuật số ảnh hưởng tiêu cực đến tâm lí và lối sống?
a)
A. Bị bắt nạt qua mạng.
b)
B. Ỷ lại vào công cụ tìm kiếm trên mạng.
c)
C. Bị tác động tiêu cực qua mạng dẫn đến bị trầm cảm, lo âu.
d)
D. Chìm đắm vào thế giới ảo, không có thời gian dành cho gia đình.
15.
Câu 15. Lạm dụng thiết bị công nghệ có thể khiến các bạn trẻ:
a)
A. khả năng sáng tạo, tập trung kém.
b)
B. bị bắt nạt qua mạng.
c)
C. đau mỏi cổ, vai, gáy.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đúng.
16.
Câu 16. Dưới sự phát triển bùng nổ của thời đại Internet, công nghiệp 4.0 trong thời đại ngày nay đã tạo ra những phát minh thay đổi hoàn toàn cách các doanh nghiệp vận hành. Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube, …?
a)
A. Trí tuệ nhân tạo (AI).
b)
B. Điện toán đám mây (Cloud Computing).
c)
C. Khai phá dữ liệu (Data Mining).
d)
D. Internet vạn vật (Internet of Things).
17.
Câu 17. Đâu là tác hại khi tham gia internet?
a)
A. Giúp tìm kiếm thông tin
b)
B. Chia sẻ thông tin
c)
C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
d)
D. Học tập, giải trí.
18.
Câu 18. Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?
a)
A. Hạn chế tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.
b)
B. Ăn uống lành mạnh.
c)
C. Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…
d)
D. Nằm khi dùng điện thoại.
19.
Câu 19. Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là?
a)
A. Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.
b)
B. Lừa đảo qua mạng.
c)
C. Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.
d)
D. Gia tăng ô nhiễm môi trường.
20.
Câu 20: Phần mềm trực tuyến https://phet.colorado.edu không có các mô phỏng về chủ đề nào?
a)
A. Vật lí.
b)
B. Khoa học Trái Đất.
c)
C. Địa lí.
d)
D. Hoá học.
21.
Câu 21. Phần mềm nào sau đây cho phép mô phỏng sự lây lan của COVID-19?
a)
A. SimTraffic.
b)
B. OpenSim.
c)
C. LTSpice.
d)
D. SimAEN.
22.
Câu 22. Để sử dụng đa phương tiện trong trình bày thông tin được hợp lí về hình thức nên thực hiện nguyên tắc nào?
a)
A. không quá 1 video, 3 hình, 5 ý, 7 dòng.
b)
B. không quá 1 video, 4 hình, 5 ý, 8 dòng.
c)
C. không quá 1 video, 3 hình, 7 ý, 5 dòng.
d)
D. không quá 1 video, 4 hình, 8 ý, 5 dòng.
23.
Câu 23. Để chèn video vào trang chiếu, cần chọn lệnh
a)
A. Insert Picture.
b)
B. Insert Video.
c)
C. Insert Chart.
d)
D. Insert Smart Art.
24.
Câu 24. Để chọn lệnh chèn biểu đồ, trong nhóm lệnh Illustrations của dải lệnh Insert, chọn lệnh:
a)
A. Shape.
b)
B. Icons.
c)
C. 3D Models.
d)
D. Chart.
25.
Câu 25. Khi làm bài tập tìm hiểu về “Dân ca quan họ Bắc Ninh”, bạn A muốn chèn video một bài hát quan họ. Thao tác nào sau đây đúng để chèn video từ Youtube?
a)
A. Chọn lệnh Insert Picture, hộp thoại Insert Picture xuất hiện, chọn lệnh Browse trên dòng From a file.
b)
B. Chọn lệnh Insert Video, hộp thoại Insert Picture xuất hiện, chọn lệnh Browse trên dòng From a file.
c)
C. Chọn lệnh Insert Video, hộp thoại Insert Video xuất hiện, gõ từ khóa tìm kiếm tại hộp văn bản ở dòng Youtube.
d)
D. Chọn lệnh Insert Picture, hộp thoại Insert Video xuất hiện, gõ từ khóa tìm kiếm tại hộp văn bản ở dòng Picture online.
26.
Câu 26. Một nhóm học sinh thực hiện dự án “Khảo sát ứng dụng công nghệ AI trong học tập ở học sinh THCS” và chuẩn bị trình chiếu kết quả thu được bằng biểu đồ cột. Thao tác nào sau đây đúng để chèn biểu đồ cột vào trang chiếu?
a)
A. Insert/Chart/Column/Clustered Column.
b)
B. Insert/Chart/Line/Line with Markers.
c)
C. Insert/Chart/Pie/Pie of Pie.
d)
D. Insert/Chart/Area/100% Stacked Area.
27.
Câu 27. Để làm một bài trình chiếu về buổi lễ khai giảng, trong bài của em cần có nội dung gì?
a)
A. Giới thiệu được nội dung buổi Lễ Khai giảng năm học mới với các thông tin minh hoạ phong phú và trang trọng.
b)
B. Giới thiệu được nội dung buổi Lễ Khai giảng năm học mới với các thành phần tham dự
c)
C. Giới thiệu thành phần tham dự buổi lễ
d)
D. Trình bày thời gian diễn ra buổi lễ
28.
Câu 28. Để xóa video khỏi slide, bạn cần làm gì?
a)
A. Nhấn lệnh "Cut"
b)
B. Chọn video nhấn phím Delete
c)
C. Chọn video và nhấn "Remove"
d)
B. Nhấn phím Backspace
29.
Câu 29. Sơ đồ tư duy có tác dụng gì?
a)
A. Ghi lại thuật toán
b)
B. Minh họa và tổ chức ý tưởng
c)
C. Đưa ra kết quả
d)
D. Triển khai đầu vào
30.
Câu 30. Cho các loại tệp sau: văn bản, ảnh, âm thanh, video, trang tính. Phần mềm sơ đồ tư duy có khả năng đính kèm bao nhiêu loại tệp?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
31.
Câu 31. Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để tạo sơ đồ tư duy?
a)
A. Microsoft Word
b)
B. Microsoft Excel
c)
C. MindManager
d)
D. Adobe Photoshop
32.
Câu 32 Lệnh đính kèm tệp trong sơ đồ tư duy thường thuộc dải lệnh hoặc bảng chọn nào?
a)
A. Insert.
b)
B. Design.
c)
C. Format.
d)
D. Task.
33.
Câu 33. Ưu điểm của sơ đồ tư duy so với bài trình chiếu là
a)
A. có thể chia sẻ cho nhiều đối tượng cùng một thời điểm.
b)
B. cho phép thực hiện cả hai công việc: thiết kế và trình bày ở cùng một chế độ hiển thị.
c)
C. có khả năng chèn tất cả các loại tệp: văn bản, ảnh, âm thanh, video, trang tính.
d)
D. dễ dàng thay đổi màu sắc, kích thước các ô trong sơ đồ tư duy.
34.
Câu 34. Khi làm việc nhóm, sơ đồ tư duy có thể giúp:
a)
A. Làm giảm hiệu suất làm việc
b)
B. Tăng cường sự phối hợp giữa các thành viên
c)
C. Làm cho ý tưởng không rõ ràng
d)
D. Không có ảnh hưởng gì
35.
Câu 35. Nếu bạn muốn sử dụng sơ đồ tư duy để giải thích một vấn đề phức tạp, bạn nên:
a)
A. Chia nhỏ thông tin thành các phần đơn giản
b)
B. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành
c)
C. Tránh sử dụng hình ảnh
d)
D. Chỉ tập trung vào một ý tưởng
36.
Câu 36. Để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu khi nhập vào bảng tính cần
a)
A. xác thực dữ liệu.
b)
B. thống kê dữ liệu.
c)
C. sắp xếp dữ liệu.
d)
D. lọc dữ liệu.
37.
Câu 37. Để sử dụng tính năng xác thực dữ liệu, chọn
a)
A. Data/Data Tools/Consolidate.
b)
B. Data/Data Tools/Flash Fill.
c)
C. Data/Data Tools/Data Validation.
d)
D. Data/Data Tools/Remove Duplicates.
38.
Câu 38. Kiểu dữ liệu nào giúp thiết lập thao tác nhập dữ liệu vào vùng ô tính từ một danh sách giá trị có sẵn?
a)
A. Any value.
b)
B. List.
c)
C. Date.
d)
D. Custom.
39.
Câu 39. Để hiển thị nội dung thông báo trong xác phần xác thực dữ liệu, em chọn:
a)
A. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện. Chọn thẻ Settings và nhập nội dung thông báo.
b)
B. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện. Chọn thẻ Input Message và nhập nội dung thông báo.
c)
C. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện. Chọn thẻ Output Message và nhập nội dung thông báo.
d)
D. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện. Chọn thẻ Error Alert và nhập nội dung thông báo.
40.
Câu 40. Công việc nào sau đây cần sử dụng sơ đồ tư duy?
a)
A. Vẽ một bức tranh
b)
B. Phương pháp học bài
c)
C. Vẽ biểu đồ
d)
D. Chụp một bức hình
41.
Câu 46. Em hãy trình bày một số hậu quả về sử dụng mạng xã hội không an toàn?
a)
• Bị mất thông tin cá nhân.
b)
• Bị lừa đảo về tài chính.
c)
• Bị xúc phạm, bôi nhọ nhân phẩm và danh dự.
42.
Câu 47. Em hãy trình bày một số điều nên làm để sử dụng mạng xã hội an toàn?
a)
• Bảo vệ thông tin cá nhân khi tham gia mạng xã hội.
b)
• Không chuyển tiền, mua hàng từ cá nhân, địa chỉ không tin cậy.
c)
• Ứng xử phù hợp, có văn hóa và thực hiện đúng pháp luật khi tham gia mạng xã hội