wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1+2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng (Mức 0.1)

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển của sự vật chủ yếu là gì?

a)

Quá trình tích lũy lượng dẫn tới biến đổi chất

b)

Sự tăng giảm ngẫu nhiên về lượng thuần túy

c)

Sự lặp lại tuần hoàn không có bước nhảy

d)

Sự thay đổi do ý chí chủ quan con người

2.

Khái niệm 'bước nhảy' trong phép biện chứng vật chất chỉ điều gì?

a)

Sự giảm dần tác động của mâu thuẫn nội tại

b)

Sự đồng nhất giữa chất và lượng trong thời gian dài

c)

Sự thay đổi đột biến về chất khi lượng tích lũy

d)

Sự lặp lại chu kỳ biến đổi quanh điểm cân

3.

Theo triết học Mác – Lênin, mối quan hệ giữa chất và lượng của sự vật thể hiện như thế nào?

a)

Chất quyết định lượng nhưng lượng không ảnh hưởng

b)

Lượng quyết định chất tuyệt đối trong mọi trường hợp

c)

Chất và lượng luôn tồn tại độc lập không liên hệ

d)

Chất và lượng chuyển hóa lẫn nhau qua điểm nút

4.

Mâu thuẫn biện chứng trong sự vật có vai trò gì đối với phát triển?

a)

Nguồn gốc bên ngoài của mọi thay đổi ngẫu nhiên

b)

Động lực bên trong thúc đẩy sự vận động phát triển

c)

Hệ quả thụ động của các tác nhân bên ngoài

d)

Dấu hiệu kết thúc của mọi quá trình biến đổi

5.

Bệnh chủ quan trong nhận thức biểu hiện chủ yếu ở điểm nào?

a)

Chỉ chấp nhận số liệu thực nghiệm khách quan

b)

Luôn dựa hoàn toàn vào ý kiến chuyên gia

c)

Đề cao định kiến cá nhân, xem mong muốn là chân lý

d)

Coi kinh nghiệm lịch sử là định hướng duy nhất

6.

Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa những yếu tố nào?

a)

Con người với con người trong xã hội

b)

Khoa học với đạo đức trong văn hóa

c)

Con người với giới tự nhiên trong lao động

d)

Các giai cấp với nhà nước trong chính trị

7.

Quan hệ sản xuất bao gồm gì theo cách hiểu cơ bản?

a)

Mối liên hệ giữa kỹ thuật và khoa học thuần túy

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong lao động

c)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Mọi quan hệ xã hội ngoài sản xuất vật chất

8.

Cơ sở hạ tầng của xã hội được hiểu là gì?

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế

b)

Toàn bộ công trình giao thông hiện đại

c)

Tổng hợp lực lượng sản xuất và tri thức khoa học

d)

Hệ thống thiết chế chính trị và pháp luật

9.

Phương thức sản xuất được xác định bởi những yếu tố nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

10.

Vì sao nói sự biến đổi về lượng có thể dẫn đến biến đổi về chất của sự vật?

a)

Vì lượng luôn quyết định chất trong mọi lúc

b)

Vì chất tự thay đổi không cần điều kiện lượng

c)

Vì tích lũy lượng tới điểm nút tạo bước nhảy

d)

Vì lượng và chất hoàn toàn tách rời nhau

11.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

b)

Cơ sở kinh tế của xã hội

c)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

d)

Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội

12.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Quan hệ lao động và tư liệu lao động

13.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động

14.

Trong mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất, loại quan hệ nào giữ vai trò quyết định các loại quan hệ còn lại:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ giữa người quản lý và người làm thuê

c)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm làm ra

15.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

16.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

17.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Xã hội có giai cấp đối kháng

d)

Tư duy

18.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Hình thái xã hội

c)

Hình thái kinh tế của xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

19.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

Khoa học – công nghệ

b)

Người lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Công cụ lao động

20.

“Trình độ phát triển của công cụ lao động, của khoa học công nghệ, khoa học kỹ thuật, phân công lao động và người lao động”. Đó là khái niệm nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Tính chất của lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất

21.

Hãy chọn phán đoán đúng về khái niệm Cách mạng?

a)

Cách mạng là sự vận động của xã hội

b)

Cách mạng là sự thay đổi trong độ chật của sự vật biến đổi căn bản không phụ thuộc vào hình thức biến đổi của nó.

c)

Cách mạng là sự thay đổi của xã hội

d)

Cách mạng là sự thay đổi về lượng với những biến đổi nhất định về chất.

22.

Bản chất của con người là:

a)

Tổng hợp các quan hệ xã hội

b)

Do thượng đế quyết định.

c)

Do di truyền quyết định.

d)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

23.

Vai trò quyết định lịch sử thuộc về ai?

a)

Các lãnh tụ, các vĩ nhân.

b)

Giai cấp thống trị.

c)

Quần chúng nhân dân.

d)

Những lực lượng siêu nhiên.

24.

Nguyên nhân sâu xa của việc ra đời giai cấp thuộc lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực tôn giáo

b)

Lĩnh vực kinh tế

c)

Lĩnh vực xã hội

d)

Lĩnh vực quyền lực chính trị

25.

Bộ phận có vai trò quan trọng và hiệu lực mạnh mẽ của kiến trúc thượng tầng trong sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng là:

a)

Tôn giáo

b)

Nhà nước

c)

Triết học

d)

Đạo đức

26.

Để đảm bảo sự phát triển hài hòa của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và …..

a)

Trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ tư liệu sản xuất

c)

Trình độ của người lao động

d)

Tính độ phát triển của công cụ lao động

27.

Tính chất của lực lượng sản xuất là:

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hóa.

c)

Tính chất xã hội hóa và tính chất hiện đại.

d)

Tính chất xã hội và tính chất hiện đại.

28.

Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là:

a)

Phản ánh khái quát đời sống xã hội

b)

Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người

c)

Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày

d)

Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội

29.

Điều kiện nào có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của tồn tại xã hội:

a)

Điều kiện dân số, mật độ dân số

b)

Điều kiện địa lý tự nhiên

c)

Điều kiện địa lý tự nhiên, mật độ dân số và phương thức sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

30.

Trong định nghĩa về giai cấp của Lenin, đặc trưng nào quan trọng nhất?

a)

Có sự khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập

b)

Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội

c)

Những tập đoàn người có địa vị khác nhau

d)

Giai cấp có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

31.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa.

32.

Sản xuất vật chất là:

a)

Con người tham gia vào quá trình sản xuất vật chất.

b)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

c)

Cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người .

d)

Hoạt động thỏa mãn nhu cầu của con người

33.

Công cụ lao động là:

a)

Những vật đóng vai trò trung gian để ta sử dụng của người lao động vào những vật chất khác trong quá trình sản xuất vật chất.

b)

Những vật hỗ trợ con người vận chuyển, bảo quản trong quá trình sản xuất vật chất.

c)

Những vật nhận sự tác động của công cụ lao động trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đời sống tinh thần của con người được diễn đạt bằng phạm trù nào?

a)

Tồn tại xã hội

b)

Đời sống ý thức

c)

Ý thức tâm linh

d)

Ý thức xã hội

35.

Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là vấn đề gì?

a)

Cải cách chính quyền

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang

c)

Giành chính quyền

d)

Tiêu diệt giai cấp thống trị

36.

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành :

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Phương thức sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

37.

Chọn phán đoán sai về các yếu tố của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

b)

Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.

c)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

d)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

38.

Chọn phán đoán đúng về quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Không cái nào quyết định cái nào

c)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

d)

Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tùy thuộc vào điều kiện cụ thể

39.

Nguyên nhân sâu xa của Cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng

b)

Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

40.

Trong chủ nghĩa duy vật biện chứng, ‘hiện thực khách quan’ được hiểu là gì?

a)

Các giá trị đạo đức do xã hội quy ước

b)

Lĩnh vực tinh thần quyết định vật chất

c)

Tổng hợp cảm giác do ý thức tạo ra

d)

Thế giới tồn tại độc lập ý thức con người

41.

Khẳng định nào diễn đạt đúng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Vật chất quyết định, ý thức có tính độc lập tương đối

b)

Ý thức có trước và sinh ra vật chất

c)

Vật chất và ý thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Ý thức quyết định toàn bộ mọi quy luật tự nhiên

42.

‘Hình thức vận động’ trong triết học Mác – Lênin chỉ điều nào sau đây?

a)

Những kiểu biến đổi của vật chất trong thế giới

b)

Các trạng thái cảm xúc của con người

c)

Những quy tắc đạo đức trong cộng đồng

d)

Các mục đích hoạt động của ý thức

43.

Điểm khác biệt giữa ‘vận động cơ học’ và ‘vận động sinh học’ là gì?

a)

Sự phụ thuộc vào quan điểm chủ quan

b)

Khả năng quan sát bằng mắt thường

c)

Tốc độ trung bình của các chuyển động

d)

Mức độ tổ chức vật chất và quy luật chi phối

44.

Quan điểm nào phản ánh đúng nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?

a)

Mọi sự vật đều tác động, chuyển hoá lẫn nhau

b)

Mỗi sự vật tồn tại biệt lập hoàn toàn

c)

Liên hệ chỉ đúng trong xã hội loài người

d)

Chỉ những vật sống mới có liên hệ

45.

Khái niệm ‘hệ thống’ trong phép biện chứng nhấn mạnh điều gì?

a)

Tính chỉnh thể và quan hệ giữa các yếu tố

b)

Sự ổn định tuyệt đối không biến đổi

c)

Tổng số lượng các bộ phận riêng lẻ

d)

Chỉ những yếu tố vật chất hữu hình

46.

Theo phép biện chứng, ‘chất’ của sự vật được quyết định bởi đâu?

a)

Ý muốn chủ quan của con người

b)

Cấu trúc và mối liên hệ bản chất nội tại

c)

Tên gọi và cách phân loại quy ước

d)

Khối lượng và kích thước đo đếm được

47.

Nguyên nhân của sự xuất hiện ‘bước nhảy’ trong phát triển là gì?

a)

Lượng tích luỹ đạt tới điểm nút làm đổi chất

b)

Sự tác động của các giá trị đạo đức thuần tuý

c)

Sự thay đổi tên gọi trong phân tích khoa học

d)

Ý thức xã hội thay đổi một cách ngẫu nhiên

48.

Mệnh đề nào sai với nguyên lý phát triển trong chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển chỉ là lặp lại tuần hoàn đơn giản

b)

Phát triển là quá trình phủ định của phủ định

c)

Phát triển do mâu thuẫn nội tại thúc đẩy

d)

Phát triển là khuynh hướng đi lên có tính quanh co

49.

‘Tính khách quan của quy luật’ trong tự nhiên được hiểu chính xác nhất như thế nào?

a)

Quy luật chỉ áp dụng cho xã hội loài người

b)

Quy luật chỉ đúng khi con người nhận thức

c)

Quy luật do nhà khoa học đặt ra tuỳ ý

d)

Quy luật tồn tại độc lập ý thức con người

50.

Trong hệ hình thức vận động, dạng nào cao hơn bao hàm dạng thấp hơn?

a)

Hình thức thấp chi phối mọi hình thức cao

b)

Hình thức cao tách rời hoàn toàn hình thức thấp

c)

Hình thức cao kế thừa và chi phối hình thức thấp

d)

Các hình thức không liên quan với nhau

51.

Chọn nhận định thể hiện đúng vai trò của ý thức trong hoạt động thực tiễn.

a)

Ý thức không liên quan gì tới lao động sản xuất

b)

Ý thức chỉ phản ánh mà không tác động trở lại

c)

Ý thức định hướng, dự báo và cải biến hiện thực

d)

Ý thức thay thế hoàn toàn điều kiện vật chất

52.

Khi nghiên cứu một hiện tượng xã hội, cách tiếp cận biện chứng đúng đắn là gì?

a)

Tách hiện tượng ra khỏi bối cảnh lịch sử

b)

Dựa vào trực giác cá nhân để kết luận

c)

Chỉ phân tích một mặt và giữ nguyên giả định

d)

Xem xét lịch sử, toàn diện, cụ thể trong liên hệ

53.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được hiểu ra sao?

a)

Lực lượng sản xuất luôn giữ vai trò thứ yếu

b)

Hai mặt hoàn toàn độc lập, không ảnh hưởng nhau

c)

Sự phù hợp thúc đẩy phát triển, mâu thuẫn gây cách mạng

d)

Quan hệ sản xuất luôn quyết định lực lượng sản xuất

54.

Trong phép biện chứng, ‘mâu thuẫn’ được nhìn nhận như thế nào?

a)

Sự trùng lặp giữa các khái niệm đồng nhất

b)

Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Một hiện tượng chỉ có trong ý thức

d)

Một sai lầm logic cần loại bỏ hoàn toàn

55.

Liên hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được diễn đạt đúng nhất ở phát biểu nào?

a)

Tồn tại xã hội chỉ phản ánh ý thức cá nhân

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

c)

Hai mặt hoàn toàn không liên quan nhau

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

56.

3.3.3. Tư tưởng “trọng nam khinh nữ” trong thời đại hiện nay thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?

a)

Tính vượt trước

b)

Tính lạc hậu

c)

Tính kế thừa

d)

Tính bảo thủ

57.

3.3.4. Thiện và ác là cặp phạm trù của hình thái ý thức nào?

a)

Tôn giáo

b)

Pháp quyền

c)

Chính trị

d)

Đạo đức

58.

3.3.5. “Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa”. Đây là tri thức của con người thể hiện ở cấp độ:

a)

Khoa học

b)

Kinh nghiệm

c)

Nghiên cứu

d)

Lý luận

59.

3.3.6. Quan điểm “Trung với Đảng, hiếu với dân” của Chủ tịch Hồ Chí Minh là thể hiện tính chất nào của ý thức xã hội?

a)

Tính vượt trước

b)

Tính lạc hậu

c)

Tính bảo thủ

d)

Tính kế thừa

60.

3.3.7. Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:

a)

Tính kế thừa của ý thức xã hội

b)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

c)

Tính hướng dẫn của ý thức xã hội

d)

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

61.

3.3.8. “Xây dựng nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Đảng ta đã vận dụng quy luật:

a)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và phương thức sản xuất

b)

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Sự phù hợp của phương thức sản xuất với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

d)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

62.

3.3.9. Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo?

a)

Sự phản kháng đối với bất công xã hội

b)

Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên

c)

Khát vọng được giải thoát

d)

Phản ánh không đúng hiện thực khách quan

63.

3.3.10. Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử là ở chỗ:

a)

Thủ tiêu nhà nước tư sản

b)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

d)

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

64.

3.3.11. Trong lịch sử loài người, xã hội nào sau đây không có giai cấp, không có nhà nước?

a)

Xã hội tư bản

b)

Xã hội cộng sản nguyên thuỷ

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

65.

3.3.12. Quan hệ nào sau đây giữ vai trò chi phối trong các quan hệ thuộc lĩnh vực xã hội?

a)

Quan hệ gia đình

b)

Quan hệ giai cấp

c)

Quan hệ tôn giáo

d)

Quan hệ dân tộc

66.

3.3.13. Bản chất Nhà nước thực chất là:

a)

Gắn với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất

b)

Phát triển của xã hội có giai cấp

c)

Giai cấp không thể điều hoà được

d)

Một bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác

67.

3.3.14. Trong các hình thức đấu tranh giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thức nào là cơ bản nhất?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá tư tưởng

d)

Chính trị

68.

3.3.15. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

b)

Ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ

c)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp

d)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động

69.

3.3.16. Hạt nhân cơ bản của quan điểm nhân dân là:

a)

Những người chống lại giai cấp thống trị phản động

b)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất

c)

Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

d)

Những người nghèo khổ

70.

3.3.17. Chọn phát biểu đúng về đấu tranh giai cấp:

a)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội

c)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp

d)

Đấu tranh giai cấp là nguyên nhân của sự kìm hãm xã hội có giai cấp

71.

3.3.18. Hệ tư tưởng được biểu hiện cụ thể là:

a)

Ước muốn, đồng cảm chính trị

b)

Tình cảm, tâm trạng

c)

Thói quen, thái độ

d)

Học thuyết Mác – Lênin

72.

3.3.19. Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử

a)

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

b)

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

c)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thủ tiêu nhà nước tư sản

73.

3.3.20. Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế – xã hội?

a)

Việt Nam và Nga

b)

Hoa Kỳ, Ôxtrâylia và Việt Nam

c)

Đức và Italia

d)

Nga và Ucraina

74.

3.3.21. Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế – xã hội?

a)

Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể

b)

Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử

c)

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội

d)

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới

75.

3.3.22. Sự ra đời của giai cấp trong lịch sử có ý nghĩa:

a)

Là một sai lầm của lịch sử

b)

Là bước thụt lùi của lịch sử

c)

Là một bước tiến của lịch sử

d)

Là động lực của lịch sử

76.

Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Phong kiến

77.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

78.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa CSHT và kiến trúc thượng tầng

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật về sự phù hợp của QHSX với tính chất và trình độ phát triển của LLSX

d)

Quy luật về giai cấp và đấu tranh giai cấp

79.

Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành?

a)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp

b)

Chú động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới

d)

Cùng có xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

80.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

b)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

c)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

d)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

81.

Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên" theo nghĩa?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật chung

82.

Luật lượng – chất nêu quy luật cơ bản nào của sự phát triển?

a)

Sự biến đổi lượng luôn giữ nguyên chất

b)

Sự tăng lượng làm tiêu tan cấu trúc

c)

Sự tích lũy lượng dẫn tới bước nhảy chất

d)

Sự đổi chất làm tăng lượng tuyến tính

83.

Điều kiện để xảy ra “bước nhảy” theo luật lượng – chất là gì?

a)

Lượng biến đổi ngẫu nhiên không giới hạn

b)

Chất ổn định mọi mức tích lũy

c)

Lượng tích lũy đạt điểm nút giới hạn

d)

Chất thay đổi dần không điểm nút

84.

Ví dụ nào thể hiện mối quan hệ lượng – chất đúng nhất?

a)

Cây nở hoa khi trời nhiều mây

b)

Đá tan chảy khi giảm áp suất nhẹ

c)

Kim loại giãn nở dù chưa tăng nhiệt

d)

Nước sôi khi nhiệt độ đạt 100 độ C

85.

Khái niệm ‘chất’ trong phép biện chứng duy vật được hiểu là gì?

a)

Tính quy định cơ bản của sự vật

b)

Giá trị sử dụng do con người quy ước

c)

Khối lượng vật chất của sự vật

d)

Tổng các thuộc tính ngẫu nhiên

86.

Khái niệm ‘lượng’ trong phép biện chứng duy vật được hiểu là gì?

a)

Mức độ, quy mô, nhịp độ của thuộc tính

b)

Giá trị định tính do nhận thức chủ quan

c)

Yếu tố ngẫu nhiên biến động không quy luật

d)

Bản chất, cấu trúc quyết định của sự vật

87.

Theo phép biện chứng, sự thay đổi lượng trong khoảng nào không làm đổi chất?

a)

Ở ngưỡng tới hạn nên chất đổi ngay

b)

Ngoài độ nên chất biến liên tục

c)

Vượt mọi điểm nút và giới hạn

d)

Trong độ và khoảng dao động cho phép

88.

Luật phủ định của phủ định khẳng định quy luật nào của phát triển lịch sử – tự nhiên?

a)

Vòng quay khép kín không tiến bộ

b)

Chu kỳ lặp lại y nguyên như cũ

c)

Vận động theo đường xoáy ốc tiến lên

d)

Quay về điểm xuất phát bất biến

89.

‘Phủ định biện chứng’ khác ‘phủ định siêu hình’ ở điểm nào?

a)

Diễn ra nhờ ý chí thuần túy

b)

Tách rời điều kiện khách quan

c)

Xóa bỏ sạch trơn mọi yếu tố cũ

d)

Kế thừa yếu tố tích cực của cái cũ

90.

Hạt nhân hợp lý của ‘kế thừa’ trong phủ định của phủ định là gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn mọi mặt cũ

b)

Bảo tồn nguyên trạng toàn bộ cái cũ

c)

Hòa trộn ngẫu nhiên các mặt đối lập

d)

Giữ lại và nâng cao yếu tố tích cực

91.

Mâu thuẫn biện chứng được hiểu là gì?

a)

Sự thống nhất và đấu tranh của mặt đối lập

b)

Sự trùng hợp hoàn toàn của các mặt

c)

Sự khác nhau bề ngoài không liên hệ

d)

Bất đồng ngẫu nhiên giữa các sự kiện

92.

Vai trò của mâu thuẫn đối với phát triển là gì?

a)

Nguồn gốc, động lực của vận động

b)

Hệ quả phụ của biến đổi xã hội

c)

Dấu hiệu cho sự cân bằng vĩnh viễn

d)

Yếu tố kìm hãm mọi thay đổi

93.

Trong các loại mâu thuẫn, mâu thuẫn cơ bản của sự vật có đặc điểm nào?

a)

Không ảnh hưởng đến bản chất sự vật

b)

Quy định bản chất và xu hướng phát triển

c)

Hoàn toàn không thể giải quyết được

d)

Chỉ xuất hiện ở giai đoạn cuối cùng

94.

Giải quyết mâu thuẫn biện chứng thường diễn ra như thế nào?

a)

Thông qua đấu tranh và chuyển hóa

b)

Bằng triệt tiêu cả hai mặt đối lập

c)

Bằng thỏa hiệp giữ nguyên trạng thái

d)

Nhờ ý chí chủ quan thuần túy

95.

‘Bước nhảy’ trong phát triển có thể mang hình thức nào?

a)

Đột biến, cách mạng hoặc tiệm tiến

b)

Chỉ xảy ra đột biến tức thời

c)

Chỉ diễn ra dần dần không gián đoạn

d)

Diễn ra tùy ý không theo quy luật

96.

Ví dụ nào minh họa phủ định của phủ định trong tự nhiên – xã hội?

a)

Ngày – đêm – ngày y nguyên ban đầu

b)

Đông – xuân – hè – thu bất biến vòng tròn

c)

Nước – băng – nước không đổi phẩm

d)

Hạt giống – cây non – hạt giống mới

97.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ luật lượng – chất là gì?

a)

Tích lũy lượng có kế hoạch, tránh đốt cháy

b)

Chỉ cần thay đổi chất trước lượng

c)

Luôn giữ lượng ổn định mọi hoàn cảnh

d)

Bỏ qua điểm nút để đổi chất nhanh

98.

Khi nào cần tạo ‘điểm nút’ để đổi chất trong quản lý?

a)

Khi cần duy trì trạng thái cũ lâu

b)

Khi chưa có điều kiện khách quan

c)

Khi mới bắt đầu thay đổi sơ bộ

d)

Khi tích lũy nguồn lực đạt ngưỡng tới hạn

99.

Phạm trù ‘phủ định biện chứng’ gắn với quy luật kế thừa nào?

a)

Kế thừa – phát triển – vượt bỏ

b)

Bảo tồn – bất biến – lặp lại

c)

Ngẫu nhiên – may rủi – biến mất

d)

Tách rời – triệt tiêu – phủ nhận

100.

Mối quan hệ giữa mâu thuẫn chủ yếu và thứ yếu trong một giai đoạn là gì?

a)

Không thể chuyển hóa cho nhau

b)

Thứ yếu quyết định, chủ yếu phụ thuộc

c)

Hai loại luôn tách biệt hoàn toàn

d)

Chủ yếu chi phối, thứ yếu chịu ảnh hưởng

101.

Trong nghiên cứu một sự vật cụ thể, cần xử lý hệ mâu thuẫn thế nào?

a)

Xác định mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu

b)

Chỉ xét các khác biệt bề ngoài

c)

Bỏ qua thứ yếu để khỏi phức tạp

d)

Giải quyết tất cả mâu thuẫn cùng lúc

102.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản là?

a)

Nhằm mục đích cuối cùng thiết lập quyền thống trị của giai cấp vô sản

b)

Cuộc đấu tranh giai cấp gay go, quyết liệt nhất

c)

Thực hiện chuyên chính vô sản

d)

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử

103.

Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ?

a)

Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế

c)

Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

d)

Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ

104.

Trong các nội dung chủ yếu của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng ta, nội dung nào là chủ yếu nhất?

a)

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

b)

Phấn trấn chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí

c)

Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội

d)

Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch

105.

Luận điểm sau của Mác: “Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất” được hiểu theo nghĩa?

a)

Giai cấp chỉ là một hiện tượng lịch sử

b)

Giai cấp chỉ là một phạm trù lịch sử

c)

Sự tồn tại của giai cấp gắn liền với lịch sử của sản xuất

d)

Sự tồn tại giai cấp chỉ gắn liền với các giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất

106.

Tính chất của dân tộc được quy định bởi?

a)

Đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá

b)

Xu thế của thời đại

c)

Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc

d)

Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc

107.

Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

a)

Quân chủ lập hiến, cộng hoà đại nghị

b)

Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền

c)

Chính thể quân chủ, chính thể cộng hoà

d)

Quân chủ chuyên chế

108.

Sự ra đời và tồn tại của nhà nước?

a)

Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế

b)

Là do sự phát triển của xã hội

c)

Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc

d)

Là nguyên vọng của giai cấp thống trị

109.

Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất về bản chất của Nhà nước?

a)

Là cơ quan quyền lực của giai cấp

b)

Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội

c)

Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trong tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội

d)

Là bộ máy quản lý xã hội

110.

Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì?

a)

Sự thay đổi về toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung

b)

Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung

c)

Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung

d)

Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng

111.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hoá xã hội?

a)

Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn

b)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội

c)

Cách mạng xã hội phụ định tiến hoá xã hội

d)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội

112.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội?

a)

Cải cách xã hội không có ảnh hưởng gì tới cách mạng xã hội

b)

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hoá xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

d)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

113.

Quan điểm của chủ nghĩa cải lương đối với cách mạng xã hội là?

a)

Chủ trương cải cách riêng lẻ trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ trương thay đổi chủ nghĩa tư bản bằng phương pháp hoà bình

c)

Tiến hành hoạt động đấu tranh kinh tế

d)

Từ bỏ đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

114.

Trong phép biện chứng, "chất" của sự vật được hiểu là gì?

a)

Hình thức tồn tại ngẫu nhiên của sự vật

b)

Số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

c)

Tổng hợp thuộc tính cơ bản tạo nên sự vật

d)

Quan hệ bên ngoài tách rời sự vật

115.

Quy luật chuyển hóa từ lượng thành chất khẳng định điều nào đúng nhất?

a)

Chất đổi trước rồi mới kéo theo đổi lượng

b)

Tích lũy lượng đến điểm nút dẫn tới bước nhảy chất

c)

Chất tự thay đổi không phụ thuộc biến đổi lượng

d)

Mọi thay đổi lượng đều lập tức đổi chất ngay

116.

Một trong các biểu hiện của bước nhảy trong phát triển biện chứng là gì?

a)

Sự thay đổi chỉ ở hình thức mà không ở chất

b)

Sự biến đổi chất diễn ra đột biến ở điểm nút

c)

Sự lặp lại y nguyên trạng thái ban đầu

d)

Sự tăng giảm lượng hoàn toàn tuyến tính mãi

117.

Sai lầm chủ quan trong nhận thức thường phát sinh khi nào?

a)

Kiểm chứng giả thuyết bằng nhiều nguồn bằng chứng

b)

Tuyệt đối hóa ý muốn chủ quan hơn quy luật khách quan

c)

Tôn trọng đầy đủ dữ liệu thực nghiệm và quy luật

d)

Phân tích toàn diện mối liên hệ bản chất sự vật

118.

Áp dụng quy luật lượng–chất, vì sao việc tăng cường độ luyện tập cần có ngưỡng hợp lý?

a)

Không có điểm nút nên luyện tập càng nhiều càng tốt

b)

Chất lượng chỉ phụ thuộc bẩm sinh chứ không do lượng

c)

Càng tăng lượng thì chất lượng luôn tăng vô hạn

d)

Vượt ngưỡng sẽ làm chuyển hóa chất lượng thành quá tải

119.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Phương thức sản xuất

c)

Điều kiện dân số

d)

Lực lượng sản xuất

120.

Tư liệu sản xuất bao gồm?

a)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

d)

Con người và công cụ lao động

121.

Tính chất của lực lượng sản xuất là:

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá

c)

Tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại

d)

Tính chất xã hội và tính hiện đại

122.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

123.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động

124.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ phân phối sản phẩm

125.

Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thuỷ

126.

Bản chất của con người được quyết định bởi:

a)

Các mối quan hệ xã hội

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

Hoàn cảnh xã hội

127.

Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Của cải vật chất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

128.

Cuộc cách mạng Tháng Tám 1945 ở nước ta do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo:

a)

Là cuộc cải cách xã hội

b)

Không phải là cuộc cách mạng

c)

Là cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

d)

Là cuộc cách mạng tư sản

129.

Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất của nhân tố chủ quan trong cách mạng vô sản là?

a)

Tính tích cực chính trị của quần chúng

b)

Lực lượng tham gia cách mạng

c)

Khối đoàn kết công - nông - trí thức

d)

Đảng của giai cấp công nhân có đường lối cách mạng đúng đắn

130.

Điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là điều kiện nào?

a)

Sự giúp đỡ quốc tế

b)

Bạo lực cách mạng

c)

Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị

d)

Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ

131.

Theo Ăngghen, vai trò quyết định của lao động đối với quá trình biến vượn thành người là?

a)

Lao động làm cho não người phát triển hơn

b)

Lao động tạo ra nguồn thức ăn nhiều hơn

c)

Lao động là nguồn gốc hình thành ngôn ngữ

d)

Lao động làm cho bàn tay con người hoàn thiện hơn

132.

Kết luận của Ăngghen về vai trò quyết định của lao động trong việc hình thành con người và là điều kiện cho sự tồn tại và phát triển của xã hội là nhờ?

a)

Áp dụng quan điểm duy vật lịch sử vào nghiên cứu vấn đề nguồn gốc loài người

b)

Suy luận chủ quan của Ăngghen

c)

Áp dụng quan điểm của Đác-uyn trong tác phẩm "Nguồn gốc loài người" của ông

d)

Áp dụng quan điểm của các nhà kinh tế chính trị học Anh "lao động là nguồn gốc của mọi của cải"