wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập KHTN – Khối 6 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

cm

b)

m

c)

km

d)

mm

2.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 27°C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

48,6°F

b)

80,6°F

c)

15°F

d)

47°F

3.

Lĩnh vực nào nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

4.

Kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí có hóa chất ăn mòn?

a)

Biển cấm lửa (hình ngọn lửa bị gạch chéo)

b)

Biển chất ăn mòn (chất lỏng từ ống nghiệm làm hỏng tay và bề mặt)

c)

Biển cấm (vòng đỏ gạch chéo)

d)

Biển độc hại (đầu lâu xương chéo)

5.

Chất khí nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

6.

Từ/cụm từ nào sau đây không chỉ chất?

a)

Thân cây mía

b)

Đường saccharose

c)

Nước

d)

Cellulose

7.

Muốn dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu gây ra, ta có thể sử dụng

a)

xăng hoặc dầu phun vào đám cháy

b)

cát hoặc vải dày ẩm trùm kín đám cháy

c)

nước để dập tắt đám cháy

d)

khí oxygen phun vào đám cháy

8.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Kim loại

9.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là

a)

vật liệu

b)

nhiên liệu

c)

nguyên liệu

d)

khoáng sản

10.

Chất khí nào sau đây cần thiết cho sự cháy?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

11.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu

b)

nhiên liệu

c)

nguyên liệu

d)

khoáng sản

12.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa gạo

b)

Ngô

c)

Mía

d)

Lúa mì

13.

Các loại thực phẩm nào dưới đây không có nguồn gốc từ thực vật?

a)

Thịt

b)

Rau xanh

c)

Khoai lang

d)

Táo

14.

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây? I. Khả năng chuyển động. II. Có sự trao đổi chất. III. Khả năng lớn lên. IV. Khả năng sinh sản.

a)

II, III, IV

b)

I, II, IV

c)

I, II, III

d)

I, III, IV

15.

Cho dãy các nguyên liệu sau: tre, mía, dầu thô, quặng, bông. Số nguyên liệu không thể tái sinh là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là vật thể?

a)

Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, calcium

b)

Con mèo, con dao, máy giặt

c)

Sắt, nhôm, mầm đồng

d)

Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân

17.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Thịt

b)

Gạo

c)

Rau xanh

d)

Hoa quả

18.

Hiện tượng thạch nhũ trong hang động là do ăn mòn

a)

đá vôi

b)

cát

c)

gạch

d)

than đá

19.

Trong hệ thống phân loại thế giới sống, trùng biến hình thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Động vật

20.

Loại tế bào nào sau đây phải dùng kính hiển vi mới quan sát được?

a)

Tế bào trứng đà điểu

b)

Tế bào trứng cá

c)

Tế bào trùng roi xanh

d)

Tế bào tép bưởi

21.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Màu sắc

b)

Kích thước

c)

Số lượng tế bào tạo thành

d)

Hình dạng

22.

Cơ thể sinh vật nào sau đây là sinh vật đơn bào?

a)

Cây cam

b)

Tảo lục

c)

Con cá chép

d)

Con sư tử

23.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

24.

Tại sao nói “Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

Vì tế bào có kích thước rất nhỏ bé

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như trao đổi chất, cảm ứng, sinh trưởng,...

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản

d)

Vì tế bào rất vững chắc

25.

Tế bào nào sau đây là tế bào động vật?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào chóp rễ

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào thịt lá

26.

Tế bào nào sau đây là tế bào thực vật?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào thịt lá

27.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể đa bào từ thấp đến cao là

a)

Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

b)

Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan

c)

Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

d)

Mô → Tế bào → Hệ cơ quan → Cơ quan → Cơ thể

28.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thực vật?

a)

Tế bào biểu bì lá

b)

Tế bào mạch dẫn

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào thần kinh

29.

Cho các đặc điểm sau: (1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào. (2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau. (3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống. (4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp. (5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé. Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?

a)

(1), (3)

b)

(2), (4)

c)

(3), (5)

d)

(1), (4)

30.

Trong hệ thống phân loại thế giới sống, trùng biến hình thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Động vật

31.

Xác định tên khoa học của loài cây hình bên.

a)

Vải

b)

Lệ chi

c)

Litchi

d)

Litchi chinensis

32.

Loài muồng hoàng yến còn có tên là muồng hoàng hậu, bò cạp vàng, bò cạp nước, hoa lồng đèn. Tên chung của loài toàn thế giới sử dụng là Cassia fistula L. Em hãy cho biết, trong tên này, fistula L là gì?

a)

tên chi

b)

tên loài

c)

tên bộ

d)

tên lớp

33.

Lạc đà hai bướu có tên khoa học là Camelus bactrianus. Trong tên này, Camelus là gì?

a)

tên chi

b)

tên loài

c)

tên bộ

d)

tên lớp

34.

Đối với hình a) Rác thải, nguồn ô nhiễm không khí trong hình chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Do con người gây ra

b)

Do tự nhiên gây ra

35.

Đối với hình b) Cháy rừng, nguồn ô nhiễm không khí trong hình chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Do con người gây ra

b)

Do tự nhiên gây ra

36.

Đối với hình c) Khí thải từ ô tô, nguồn ô nhiễm không khí trong hình chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Do con người gây ra

b)

Do tự nhiên gây ra

37.

Đối với hình d) Khí thải từ nhà máy, nguồn ô nhiễm không khí trong hình chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Do con người gây ra

b)

Do tự nhiên gây ra

38.

Hãy chọn các biện pháp phù hợp để hạn chế ô nhiễm không khí.

a)

Trồng cây xanh và bảo vệ rừng

b)

Sử dụng phương tiện công cộng, hạn chế xe cá nhân

c)

Đốt rác ngoài trời để giảm lượng rác tồn

d)

Lắp đặt và kiểm soát bộ lọc khí thải tại nhà máy

39.

Với hai hình vẽ tế bào: Hình 1 là tế bào vi khuẩn có các nhãn Chi tiết 1, Chi tiết 2, Chi tiết 3; Hình 2 là tế bào nhân thực có các nhãn Chi tiết 1, Chi tiết 2, Chi tiết 4. Khẳng định sau đúng hay sai: Chi tiết 1 là tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Với các hình tế bào ở trên, khẳng định sau đúng hay sai: Chi tiết số 3 là nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Với các hình tế bào ở trên, khẳng định sau đúng hay sai: Chi tiết số 2 có chức năng tham gia quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Với các hình tế bào ở trên, khẳng định sau đúng hay sai: Hình 1 là tế bào nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho hình cây với các nhãn Chi tiết 1–6. Khẳng định sau đúng hay sai: Chi tiết 1 là quả.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho hình cây với các nhãn Chi tiết 1–6. Khẳng định sau đúng hay sai: Chi tiết 5 là gốc cây.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho hình cây với các nhãn Chi tiết 1–6. Khẳng định sau đúng hay sai: Chi tiết 2 tham gia vào quá trình quang hợp ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho hình cây với các nhãn Chi tiết 1–6. Khẳng định sau đúng hay sai: Hình ảnh trên là cơ thể đơn bào.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Để bắt đầu xây dựng khóa lưỡng phân cho các loài: con thỏ, con rắn hổ mang, con chim sáo, con chuồn chuồn; cặp tiêu chí phân đôi đầu tiên hợp lý nhất là gì?

a)

Có xương sống/Không có xương sống

b)

Có lông/Nhẫn trơn

c)

Đẻ trứng/Đẻ con

d)

Sống trên cạn/Sống dưới nước

48.

3×253 \times 2^5 tế bào sau các lần phân chia. Bắt đầu với 3 tế bào vi khuẩn E.coli, sau 5 lần phân chia sẽ có bao nhiêu tế bào E.coli con?

a)

48

b)

64

c)

96

d)

128

49.

Xếp cá heo vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

50.

Xếp vi khuẩn lam (Cyanobacteria) vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

51.

Xếp trùng biến hình vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

52.

Xếp cây bưởi vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

53.

Xếp nấm hương vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

54.

Xếp vi khuẩn E.coli vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

55.

Xếp virus Corona vào nhóm thích hợp liên quan đến hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Không thuộc 5 giới (virus)

56.

Xếp tảo lục đơn bào vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

57.

Xếp cây rêu vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

58.

Xếp cây cam vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

59.

Xếp dương xỉ vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

60.

Xếp nấm bụng dê vào giới thích hợp trong hệ thống 5 giới của thế giới sống.

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

e)

Động vật

61.

Trong hình a1 gồm các hình (1)–(5), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (1).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

62.

Trong hình a1 gồm các hình (1)–(5), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (2).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

63.

Trong hình a1 gồm các hình (1)–(5), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (3).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

64.

Trong hình a1 gồm các hình (1)–(5), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (4).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

65.

Trong hình a1 gồm các hình (1)–(5), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (5).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

66.

Trong hình a2 gồm các hình (6)–(10), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (6).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

67.

Trong hình a2 gồm các hình (6)–(10), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (7).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

68.

Trong hình a2 gồm các hình (6)–(10), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (8).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

69.

Trong hình a2 gồm các hình (6)–(10), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (9).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

70.

Trong hình a2 gồm các hình (6)–(10), xác định cấp độ tổ chức sinh học thể hiện ở hình (10).

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

71.

Điều gì có thể xảy ra nếu một cơ quan trong hệ cơ quan trên bị tổn thương?

a)

Chức năng của hệ cơ quan bị suy giảm

b)

Cơ thể khó duy trì cân bằng nội môi

c)

Không ảnh hưởng đến cơ thể vì các cơ quan hoạt động độc lập

d)

Có thể xuất hiện bệnh lý và rối loạn vận chuyển chất