Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA 12 (ĐỀ 02)

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

2.

Ester nào dưới đây có mùi chuối chín?

a)

Phenyl acetate.

b)

Benzyl acetate.

c)

Isoamyl acetate.

d)

Ethyl acetate.

3.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với nước bromine.

4.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

5.

Loại đường nào có nhiều nhất trong mật ong?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

6.

Nhóm chức nào sau đây là đặc trưng cho amine?

a)

–OH.

b)

–COOH.

c)

–NH2.

d)

–CHO.

7.

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

NH3.

d)

C2H5-NH2.

8.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

9.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOCH3.

b)

CH3NHCH2CH3.

c)

H2NCH2COOH.

d)

HOCH2COOH.

10.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

glycine.

b)

alanine.

c)

valine.

d)

lysine.

11.

Chất nào dưới đây không phải là hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

Aniline.

b)

Alanine.

c)

Glutamic acid.

d)

Lysine.

12.

Dạng tồn tại chính của amino acid là dạng nào sau đây?

a)

Phân tử trung hoà.

b)

Ion lưỡng cực.

c)

Cation.

d)

Anion.

13.

Peptide Gly-Ala-Val-Gly thuộc loại

a)

dipeptide.

b)

tripeptide.

c)

tetrapeptide.

d)

pentapeptide.

14.

Cơ thể người sử dụng phân tử nào sau đây để xây dựng protein?

a)

Tinh bột.

b)

Chất béo.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo.

15.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thuỷ phân.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hoá.

16.

Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CH3-CH3.

17.

Loại polymer thiên nhiên nào có thành phần chính là cellulose?

a)

Bông.

b)

Cao su buna.

c)

Tơ tằm.

d)

Len.

18.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ tằm.

19.

Các phát biểu về carbohydrate dưới đây là đúng hay sai?

a)

Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Tinh bột và cellulose đều có công thức là (C6H10O5)n.

c)

Cellulose là thành phần chính của thành tế bào thực vật.

d)

Tinh bột và cellulose giống nhau về cấu trúc phân tử.

20.

Các phát biểu về amine dưới đây là đúng hay sai?

a)

Các amine thơm có tính base mạnh hơn ammonia.

b)

Aniline phản ứng với nước bromine cho kết tủa vàng.

c)

Methylamine tan tốt trong nước, còn aniline ít tan.

d)

C6H5NH2 có tên gọi là phenylamine.

21.

Các phát biểu về peptide và protein dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tất cả peptide đều tham gia phản ứng thủy phân.

b)

Trong phân tử tripeptide có 2 liên kết peptide.

c)

Cho Cu(OH)2/OH- vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

d)

Một số protein dạng sợi không tan trong nước.

22.

Các phát biểu về polymer dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ polyamide và rất bền trong môi trường acid.

b)

Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.

c)

Để tổng hợp polymer, ta chỉ có thể dùng phản ứng trùng hợp.

d)

Len, tơ tằm, sợi bông đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

23.

Số đồng phân amine có cùng công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

24.

Một loại PVC có phân tử khối bằng 137750u. Giá trị của n bằng bao nhiêu?

a)

2240.

b)

2204.

c)

2024.

d)

2042.

25.

Cho 30,0 gam glycine tác dụng với dd HCl thu được m gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

a)

66,4.

b)

64,6.

c)

44,6.

d)

46,4.