wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3+4

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng sử dụng hình thức nào sau đây?

a)

Được soạn thảo trên máy tính và được đưa lên Web

b)

Được hình thành thông qua giao dịch tự động

c)

Được thể hiện bằng âm thanh

d)

Các hình trên đều đúng

2.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử.

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

3.

Hợp đồng điện tử cần phải sử dụng chữ ký số là vì

a)

Vấn đề mạo danh giao dịch

b)

Vấn đề bí mật giao dịch

c)

Vấn đề an toàn giao dịch

d)

Cả ba phương án trên

4.

Yếu tố nào không nằm trong nội dung của chứng chỉ số?

a)

Thông tin của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ số

b)

Chữ ký số của tổ chức cấp chứng chỉ số

c)

Khóa công khai của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ

d)

Khóa bí mật của tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ số

5.

Đâu là đặc tính cơ bản nhất của chữ ký điện tử?

a)

Khi văn bản thay đổi thì chữ ký không thay đổi

b)

Mỗi văn bản là một chữ ký duy nhất và không thể sử dụng lại

c)

Các văn bản khác nhau có thể dùng chữ ký điện tử

d)

Chữ ký điện tử không thể thay đổi và không thể sử dụng lại

6.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là

a)

Giao dịch điện tử

b)

Giao dịch điện tử tự động

c)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

d)

Giao dịch thương mại điện tử

7.

Yếu tố nào không thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI?

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp gốc

c)

Mã hóa bằng khóa công khai

d)

Mã hóa bằng khóa bí mật

8.

Đâu là lý do để nhận xét: "Chứng chỉ số là một trong những hình thức chứng thực danh tính qua mạng hiệu quả nhất cho ngành công nghiệp Thương mại điện tử của thế giới"?

a)

Vì nó tạo ra sự tin cậy cho người sử dụng

b)

Vì nó chống các nguy cơ ăn cắp thông tin trên mạng Internet

c)

Vì nó chống Hacker công nghệ cao để thực hiện các hành động phi pháp

d)

Vì nó chống các nguy cơ thông tin bị nghe trộm, giả mạo, mạo danh

9.

Người nắm giữ …………. của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được

a)

Khoá công cộng

b)

Khoá bí mật

c)

Chữ kí điện tử

d)

Hệ thống Bolero

10.

Chứng chỉ số có các thành phần chính trong phương án nào dưới đây?

a)

Thông tin người được cấp; khoá bí mật; chữ ký điện tử

b)

Khoá công khai, khoá bí mật và chữ ký điện tử của người được cấp

c)

Chữ ký điện tử

d)

Thông tin cá nhân của người được cấp

11.

Theo Luật Giao dịch điện tử Việt Nam 2005: Hợp đồng điện tử là hợp đồng

a)

Các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu

b)

Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình

c)

Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử

d)

Được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu

12.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong

a)

Luật giao dịch thương mại điện tử của Việt Nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

13.

Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

14.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

15.

Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí số?

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khoá công khai

d)

Phần mềm ký số

16.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

17.

Thực hiện hợp đồng điện tử là

a)

Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng

b)

Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử,…

c)

Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,…

d)

Cả ba phương án trên

18.

Quy trình kiểm tra một văn bản có sử dụng chữ ký điện tử thực hiện theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Văn bản gốc > giá trị băm > khóa mã công khai > chữ ký điện tử

b)

Văn bản gốc > giá trị băm > so sánh (chữ ký điện tử > khóa công khai)

c)

Văn bản gốc > khóa mã công khai > chữ ký điện tử

d)

Văn bản gốc > khóa mã công khai > giá trị băm > chữ ký điện tử

19.

Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử?

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khóa bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

20.

Lý do chữ ký điện tử không thể giả mạo là phương án nào dưới đây?

a)

Khi A ký văn bản X bằng chữ ký số thì không thể sửa đổi nội dung của X

b)

Khi ký vào văn bản bằng chữ ký số, thì văn bản này đã có tính pháp lý

c)

Chữ ký điện tử của mỗi một văn bản là duy nhất

d)

Chỉ có duy nhất người gửi mới có khóa bí mật (khóa riêng)

21.

Đâu là hình thức của hợp đồng điện tử

a)

Mua sách qua mạng

b)

Đặt vé máy bay

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Cả ba phương án trên

22.

Trong quá trình gửi và nhận thông điệp điện tử sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây cần được thực hiện

a)

Người gửi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi

b)

Người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình

c)

Người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi

d)

Người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng

23.

Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………. là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a)

Mã khóa bí mật

b)

Mã khóa công khai

c)

Chữ kí số

d)

Cơ quan chứng thực

24.

Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?

a)

Hợp đồng điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Hợp đồng điện tử và chữ ký số

d)

Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số

25.

Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là

a)

Thương nhân

b)

Có ít nhất một thương nhân

c)

Cá nhân

d)

Có thể là cá nhân hoặc thương nhân

26.

Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng thông điệp điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

a)

Luật giao dịch điện tử TMĐT của Việt nam

b)

Luật mẫu về TMĐT Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc ủy ban châu âu về hợp đồng TMĐT

d)

OECD

27.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử thể hiện rõ nhất ở:

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

28.

Thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử được gọi là:

a)

Chứng thư điện tử

b)

Chứng thực điện tử

c)

Chứng thư chứng thực chữ ký số

d)

Chứng thực điện tử chứng thực chữ ký số

29.

Đâu là yếu tố để mở Phong bì số?

a)

Khóa công khai của người nhận (public key)

b)

Khóa bí mật của người nhận (private key)

c)

Chữ ký số của người nhận

d)

Chữ ký số của người gửi

30.

Đâu không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

31.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

32.

Đâu là yếu tố để gói Phong bì số?

a)

Khóa công khai của người nhận (public key)

b)

Khóa bí mật của người nhận (private key)

c)

Chữ ký số của người gửi

d)

Chữ ký điện tử của người gửi

33.

Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào là an toàn nhất

a)

Hợp đồng điện tử hình thành qua các giao dịch tự động

b)

Hợp đồng hình thành qua thư điện tử

c)

Hợp đồng ký kết trên sàn giao dịch điện tử

d)

Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

34.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

35.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống

a)

Địa chỉ các bên

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

36.

Yếu tố nào được sử dụng để tạo ra một chữ ký số?

a)

Khóa riêng của người nhận

b)

Khóa công khai của người gửi

c)

Khóa riêng của người gửi

d)

Khóa công khai của người nhận

37.

Chữ ký điện tử không thể thay đổi được, vì lý do nào sau đây?

a)

Chữ ký điện tử độc lập với nội dung của văn bản.

b)

Khi văn bản X thay đổi, chữ ký không thay đổi.

c)

Mỗi chữ ký điện tử có rất nhiều văn bản ứng với nó.

d)

Chữ ký điện tử không dùng lại.

38.

Hợp đồng điện tử bắt buộc sử dụng ứng dụng nào sau đây?

a)

Chữ ký điện tử

b)

Chữ ký số

c)

Chứng thư điện tử

d)

Không bắt buộc sử dụng các ứng dụng trên

39.

Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại amazon.com là loại hợp đồng điện tử nào?

a)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên web

b)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

c)

Hợp đồng điện tử hình thành qua thư điện tử

d)

Hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số

40.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Xác thực chủ thể

b)

Tránh giả mạo chủ thể

c)

Nội dung văn bản thay đổi sau khi ký

d)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

41.

Điều gì là đồng nhất giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chữ kí điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thông điệp dữ liệu khác nhau ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng

42.

Về cơ bản, trên chứng thư điện tử (hay chứng chỉ số hóa) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực và khả năng tài chính của tổ chức

d)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

43.

Các đối tượng thuộc nhóm nào dưới đây có trong thông điệp gửi đi khi sử dụng chữ ký điện tử?

a)

Văn bản gốc; chữ ký điện tử.

b)

Văn bản gốc; khóa mã công khai; chữ ký điện tử.

c)

Văn bản gốc; giá trị băm; chữ ký điện tử.

44.

Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai.

b)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa bí mật.

c)

Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật.

d)

Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật.

45.

Tính hợp lệ của một chứng thực số dựa vào điều gì?

a)

Tính hợp lệ của Quyền cấp chứng chỉ (CA).

b)

Tính hợp lệ của người sở hữu.

c)

Tính hợp lệ của khóa công khai.

d)

Giai đoạn chứng chỉ được sử dụng.

46.

Khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần sử dụng.

a)

Tiền số hoá

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

47.

Chủ thể nào sau đây không tham gia trực tiếp vào giao dịch thanh toán điện tử?

a)

Bên có nghĩa vụ thanh toán điện tử

b)

Bên nhận thanh toán điện tử

c)

Tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử

d)

Tổ chức cung cấp dịch vụ hạ tầng công nghệ

48.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

c)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

d)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

49.

Bảo mật văn bản điện tử thực hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa công khai

b)

Mã hóa văn bản người gửi bằng mã khóa bí mật

c)

Chuyển đổi văn bản người gửi về dạng an toàn, bí mật

d)

Mã hóa giá trị băm của văn bản bằng khóa bí mật

50.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ tín dụng - credit card

c)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

d)

Thẻ mua hàng - charge card

51.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

Thanh toán - settlement

b)

Mua hàng - procurement

c)

Xác thực - authorization

52.

Khẳng định nào sau đây về tiền điện tử là đúng?

a)

Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

b)

Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

c)

Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành

d)

Các khẳng định trên đều sai

53.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ tín dụng

54.

Khách hàng thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

a)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Ngân hàng điện tử - online banking

d)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

55.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

56.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

c)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

57.

Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử?

a)

Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện

b)

Thanh toán các hóa đơn trực tuyến

c)

Truy cập mọi nơi, mọi lúc

d)

Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng

58.

Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng

a)

Thẻ tín dụng

b)

Ví điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Cổng thanh toán điện tử

59.

Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

Người mua hàng

c)

Người bán hàng

d)

Ngân hàng

60.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

61.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác

a)

ATM

b)

EFT

c)

ACH

d)

EDI

62.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại

a)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ bằng từ

d)

Thẻ thông minh

63.

Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thanh toán điện tử

d)

Thẻ ghi nợ

64.

Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ - processor

b)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

c)

Người bán - merchant

d)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

65.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Xác thực - authorization

b)

Mua hàng - procurement

c)

Thanh toán settlement

d)

Phê duyệt - approval

66.

Yếu tố nào không thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp gốc

c)

Mã hóa bằng khóa công khai

d)

Mã hóa bằng khóa bí mật

67.

Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng (credit card)

b)

Thẻ ghi nợ (debit card)

c)

Thẻ mua hàng (charge card)

d)

Ví điện tử (e-wallet)

68.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Mua hàng (procurement)

b)

Thanh toán

c)

Phê duyệt (approval)

d)

Xác thực (authorization)

69.

Khẳng định nào sau đây là sai về ngân hàng điện tử (Internet Banking)?

a)

Ngân hàng điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng

b)

Cho phép đăng ký thẻ tín dụng

c)

Ngân hàng điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu

d)

Cả ba phương án trên đều sai

70.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì?

a)

Ngân hàng thông báo (acquiring bank)

b)

Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng (credit card association)

c)

Ngân hàng phát hành (issuing bank)

d)

Nhà cung cấp dịch vụ (processor)

71.

Khẳng định nào sau đây là sai về ví điện tử?

a)

Ví điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng

b)

Không cho phép đăng ký thẻ tín dụng

c)

Ví điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu

d)

Cả ba phương án trên đều sai

72.

Khẳng định nào sau đây về tiền ảo là đúng?

a)

Tiền điện tử có thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

b)

Tiền điện tử không thể chuyển đổi sang tiền mặt bởi ngân hàng

c)

Tiền điện tử chỉ do Ngân hàng phát hành

d)

Các khẳng định trên đều sai

73.

Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

a)

Người bán (merchant)

b)

Ngân hàng phát hành (issuing bank)

c)

Ngân hàng thông báo (acquiring bank)

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến (payment processing service)

74.

Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân hàng?

a)

Tài khoản điện thoại di động

b)

Thẻ tín dụng

c)

Ví điện tử

d)

Cổng thanh toán điện tử

75.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Thanh toán hóa đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

76.

Các bên trong giao dịch điện tử bắt buộc là

a)

Thương nhân

b)

Có ít nhất một thương nhân

c)

Cá nhân

d)

Có thể là cá nhân hoặc thương nhân

77.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?

a)

Tính toán giá, lập hóa đơn

b)

Tìm kiếm sản phẩm

c)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

e)

Hỗ trợ ghép hàng

78.

Điều kiện để thực hiện thanh toán điện tử là gì?

a)

Cơ sở pháp luật

b)

Hệ thống thanh toán điện tử ngân hàng

c)

Hạ tầng công nghệ

d)

Cả ba điều kiện trên

79.

Thẻ tín dụng là thẻ nào trong các phương án sau:

a)

Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu tới một hạn mức tín dụng nhất định

b)

Là thẻ chi tiêu dựa trên số dư tài khoản thẻ hay tài khoản tiền gửi

c)

Là thẻ cho phép chủ thẻ chi tiêu và tiến hành thanh toán các khoản chi tiêu đó định kỳ, thường vào cuối tháng

d)

Cả 3 phương án trên

80.

Khi thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến (bill consolidator)

b)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến (biller direct)

c)

Thẻ tín dụng ảo (virtual credit card)

d)

Ngân hàng điện tử (online banking)

81.

Đâu không phải là hình thức thanh toán điện tử?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Ví điện tử

c)

Trả tiền mặt

d)

Thư tín dụng L/C

82.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lập sẵn được gọi là gì?

a)

Giao dịch điện tử

b)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

c)

Giao dịch thương mại điện tử