wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 - Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

“Tìm kiếm thị trường và khách hàng mới để khai thác các kỹ năng hiện tại hiệu quả hơn”. Đó là nội dung nào trong phát triển và khai thác nguồn lực. Chọn một đáp án.

a)

Thế hệ tiếp theo

b)

Khai thác kỹ năng hiện tại

c)

Các cơ hội đa dạng hóa

d)

Lấp đầy khoảng cách

2.

Nguồn lực marketing năng động được chia ra thành những loại nào. Chọn một đáp án.

a)

Khả năng cảm nhận thị trường, khả năng cải tiến và khả năng sử dụng

b)

Khả năng cảm nhận thị trường, khả năng cải tiến và khả năng thích nghi

c)

Khả năng cảm nhận thị trường, khả năng thích nghi và khả năng sử dụng

d)

Khả năng cải tiến, khả năng thích nghi, và khả năng sử dụng

3.

Khi kinh tế suy thoái, hoạt động marketing của các doanh nghiệp chịu tác động như thế nào. Chọn một đáp án.

a)

Các sản phẩm thiết yếu ít chịu tác động hơn so với các mặt hàng xa xỉ

b)

Các sản phẩm thiết yếu chịu nhiều tác động hơn so với các mặt hàng xa xỉ

c)

Mức độ tác động là như nhau

d)

Các mặt hàng thiết yếu chịu tác động, các mặt hàng xa xỉ không chịu tác động

4.

Một công ty A cần mua thiết bị vật tư. Sau khi tìm hiểu thông tin, lên danh sách vật tư và các phương án mua, trưởng phòng tài chính trình báo cáo lên giám đốc. Trưởng phòng tài chính đóng vai trò gì trong quá trình mua. Chọn một đáp án.

a)

Người khởi xướng

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người sử dụng

d)

Người quyết định

5.

Đây không phải là cách hạ thấp rào cản rút lui khỏi ngành. Chọn một đáp án.

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đầu tư nhiều hơn nữa

c)

Gia tăng sự thỏa mãn của khách hàng

d)

Sáp nhập doanh nghiệp

6.

Trong các sau đây, nội dung nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng. Chọn một đáp án.

a)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

b)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

c)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

d)

Số lượng người mua ít hơn

7.

Ý nào sau đây thể hiện tài sản dựa trên chuỗi cung ứng và phân phối. Chọn một đáp án.

a)

Lợi thế về chi phí

b)

Danh tiếng của doanh nghiệp

c)

Quan hệ đối tác

d)

Đặc trưng, tính độc đáo của kênh

8.

“Sử dụng những thế mạnh hiện tại, tìm kiếm những phương thức tốt hơn để phục vụ khách hàng hiện tại”. Đó là nội dung nào trong phát triển và khai thác nguồn lực. Chọn một đáp án.

a)

Thế hệ tiếp theo

b)

Cơ hội đa dạng hóa

c)

Chiến lược lấp đầy khoảng cách

d)

Khai thác kỹ năng hiện tại

9.

Khác biệt hóa giữa các doanh nghiệp thấp làm cho doanh nghiệp phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn ở mức độ nào. Chọn một đáp án.

a)

Không đủ điều kiện để đánh giá

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Thấp

10.

Ý nào sau đây thể hiện tài sản marketing từ chính nội lực. Chọn một đáp án.

a)

Quan hệ đối tác

b)

Lợi thế về chi phí

c)

Danh tiếng của doanh nghiệp

d)

Sức mạnh trong phân phối

11.

… là khái niệm chỉ tất cả mọi thứ mà doanh nghiệp có thể sử dụng trong hoạt động marketing trên thị trường. Chọn một đáp án.

a)

Nguồn lực marketing

b)

Tài sản marketing

c)

Khả năng marketing

d)

Vị thế cạnh tranh

12.

Quy mô thị trường nhỏ và thị trường tăng trưởng thấp thì mức độ cạnh tranh trong ngành là. Chọn một đáp án.

a)

Thấp

b)

Cân bằng

c)

Cao

d)

Tùy thuộc vào nhu cầu người tiêu dùng

13.

Trường hợp đối thủ cạnh tranh mạnh mà doanh nghiệp lại yếu thế, trong khi doanh nghiệp lại sở hữu nguồn lực có thể tạo ra giá trị lợi ích mà khách hàng quan tâm. Đây là nguồn lực thuộc vị trí nào trong danh mục nguồn lực. Chọn một đáp án.

a)

Vương miện

b)

Người đang ngủ

c)

Hố đen

d)

Gót chân Asin

14.

Đặc điểm hành vi mua của khách hàng tổ chức. Chọn một đáp án.

a)

Quá trình mua đơn giản, nhu cầu ít đa dạng

b)

Có sự tham gia của nhiều người vào quá trình mua

c)

Quy mô thị trường lớn

d)

Thường xuyên thay đổi

15.

Các đối thủ cạnh tranh có quy mô và sức cạnh tranh cân bằng nhau thì mức độ cạnh tranh trong ngành là. Chọn một đáp án.

a)

Cân bằng

b)

Cao

c)

Tùy thuộc vào nhu cầu người tiêu dùng

d)

Thấp

16.

Đây không phải là mục tiêu của các nhà quản trị marketing khi nghiên cứu quá trình ra quyết định mua của khách hàng. Chọn một đáp án.

a)

Hiểu rõ nhu cầu của khách hàng phát sinh như thế nào

b)

Hiểu rõ cách vận hành của hệ thống thông tin về khách hàng

c)

Hiểu rõ các ý định sử dụng sản phẩm của khách hàng

d)

Hiểu rõ khách hàng tìm kiếm các nguồn thông tin nào và như thế nào

17.

Doanh nghiệp sẽ gặp khó khăn trong kinh doanh trên thị trường trong trường hợp nào sau đây. Chọn một đáp án.

a)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp của khách hàng cao

b)

Các khách hàng không có khả năng liên kết với nhau

c)

Quy mô thị trường lớn

d)

Các sản phẩm thay thế rất sẵn có

18.

Nhân viên bảo vệ đóng vai trò như thế nào trong quá trình thông qua quyết định mua hàng khi một nhân viên bán hàng muốn tiếp cận doanh nghiệp để chào hàng. Chọn một đáp án.

a)

Người ảnh hưởng

b)

Người gác cổng

c)

Người quyết định

d)

Người phê duyệt

19.

Nguồn lực nào sau đây không được coi là lợi thế cạnh tranh tiềm năng. Chọn một đáp án.

a)

Vị thế cạnh tranh trên thị trường

b)

Mạng lưới phân phối mỏng

c)

Mối quan hệ với khách hàng

d)

Sự nổi tiếng của thương hiệu

20.

Hệ thống luật pháp Việt Nam không cho phép. Chọn một đáp án.

a)

Lợi nhuận của doanh nghiệp vượt quá 30% doanh thu

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm với giá cao quá 10% giá thành sản xuất

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm với mức giá thấp hơn 10% so với đối thủ cạnh tranh trực tiếp

d)

Doanh nghiệp độc quyền thỏa thuận với nhau ấn định giá bán

21.

Để phân tích mức độ hấp dẫn dài hạn của một thị trường hoặc một đoạn thị trường, cần phân tích 5 lực lượng cạnh tranh. Đó là. Chọn một đáp án.

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, đối thủ cạnh tranh hiện tại, đối thủ cạnh tranh ngắn hạn, đối thủ cạnh tranh nhãn hiệu, sản phẩm thay thế

b)

Đối thủ cạnh tranh nhỏ, đối thủ cạnh tranh trung bình, đối thủ cạnh tranh mạnh, đối thủ cạnh tranh quá khứ, đối thủ tiềm năng

c)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, sản phẩm thay thế, sức mạnh đàm phán của nhà cung cấp, sức mạnh đàm phán của khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh nhãn hiệu, đối thủ cạnh tranh ngành, đối thủ cạnh tranh công dụng, đối thủ cạnh tranh chung, sản phẩm thay thế

22.

“Duy trì sự tập trung vào khách hàng hiện tại và thay đổi các nguồn lực để tiếp tục đáp ứng nhu cầu trong tương lai của khách hàng.” Đó là nội dung nào trong phát triển và khai thác nguồn lực. Chọn một đáp án.

a)

Chiến lược lấp đầy khoảng cách

b)

Thế hệ tiếp theo

c)

Cơ hội đa dạng hóa

d)

Khai thác kỹ năng hiện tại

23.

Môi trường marketing nội bộ được hiểu là. Chọn một đáp án.

a)

Các yếu tố môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động marketing

b)

Các yếu tố nội tại của doanh nghiệp có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng nguồn lực dành cho hoạt động marketing

c)

Các yếu tố vi mô ảnh hưởng gián tiếp đến bộ phận marketing

d)

Các yếu tố nội tại sinh ra bởi các quyết định marketing

24.

Ý nào sau đây biểu thị rào cản gia nhập ngành. Chọn một đáp án.

a)

Đạo đức với khách hàng

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Địa điểm sản xuất

d)

Khả năng thu hồi tài sản

25.

Ý nào sau đây không phải là rào cản ra nhập ngành. Chọn một đáp án.

a)

Qui định về bằng phát minh sáng chế

b)

Giấy phép kinh doanh

c)

Vốn đầu tư hiệu quả theo qui mô

d)

Văn hóa doanh nghiệp

26.

Sự khác biệt về sản phẩm giữa các doanh nghiệp trong ngành thấp thì mức độ cạnh tranh trong ngành là. Chọn một đáp án.

a)

Cân bằng

b)

Tùy thuộc vào nhu cầu người tiêu dùng

c)

Cao

d)

Thấp

27.

Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì. Chọn một đáp án.

a)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

b)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có điểm tương đồng

c)

Các yếu tố văn hóa chi phối hành vi tiêu dùng và hành vi kinh doanh

d)

Không sản phẩm nào không chứa đựng các yếu tố văn hóa

28.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua sắm công nghiệp không bao gồm. Chọn một đáp án.

a)

Môi trường

b)

Quan hệ cá nhân

c)

Tâm lý

d)

Tổ chức

29.

Một người mẹ đang xem xét lựa chọn khóa học tiếng anh cho người con của mình. Người con đóng vai trò nào trong quá trình mua. Chọn một đáp án.

a)

Người khởi xướng

b)

Người sử dụng

c)

Người mua

d)

Người ảnh hưởng

30.

… của doanh nghiệp là những tài nguyên hữu hình và vô hình mà doanh nghiệp có thể sử dụng để tạo ra lợi thế cạnh tranh trên thị trường. Chọn một đáp án.

a)

Vị thế cạnh tranh

b)

Nguồn lực marketing

c)

Tài sản marketing

d)

Khả năng marketing

31.

Doanh nghiệp phải chịu sức ép từ nhà cung cấp trong điều kiện nào dưới đây? Chọn một đáp án.

a)

Nhà cung cấp có qui mô nhỏ hơn doanh nghiệp

b)

Các sản phẩm nhà cung cấp không khác nhau

c)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp khác cao

d)

Các điều kiện bán của các nhà cung cấp không khác nhau

32.

Michael Porter đã nhận dạng các lực lượng cạnh tranh để đánh giá mức độ hấp dẫn dài hạn của thị trường bao gồm mấy yếu tố? Chọn một đáp án.

a)

5 lực lượng cạnh tranh

b)

6 lực lượng cạnh tranh

c)

4 lực lượng cạnh tranh

d)

3 lực lượng cạnh tranh

33.

Ý nào sau đây biểu thị rào cản rút lui khỏi ngành? Chọn một đáp án.

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp hiện có

b)

Vốn đầu tư hiệu quả theo qui mô

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Giấy phép kinh doanh

34.

Việc công ty sản xuất máy tính coi hãng du lịch, hãng xe máy là đối thủ cạnh tranh thì được coi là mức độ cạnh tranh nào sau đây? Chọn một đáp án.

a)

Cạnh tranh nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh công dụng

c)

Cạnh tranh chung

d)

Cạnh tranh ngành

35.

Doanh nghiệp nào dưới đây không gặp nhiều sức ép từ khách hàng trên thị trường Việt Nam? Chọn một đáp án.

a)

Kinh doanh thực phẩm

b)

Kinh doanh vật liệu xây dựng

c)

Kinh doanh hóa mỹ phẩm

d)

Kinh doanh điện

36.

Nguồn lực mà doanh nghiệp có được mạnh hơn đối thủ cạnh tranh và đem lại nhiều giá trị cho khách hàng. Đây là nguồn lực ở vị trí nào trong danh mục nguồn lực của doanh nghiệp? Chọn một đáp án.

a)

Vương miện

b)

Người đang ngủ

c)

Gót chân Asin

d)

Hố đen

37.

Ý nào sau đây thể hiện tài sản marketing dựa trên khách hàng? Chọn một đáp án.

a)

Sức mạnh trong phân phối

b)

Lợi thế về chi phí

c)

Danh tiếng của doanh nghiệp

d)

Quan hệ đối tác

38.

Phân tích môi trường nội bộ sẽ giúp các nhà quản trị marketing phát hiện gì? Chọn một đáp án.

a)

Cơ hội, thách thức mà môi trường đem lại cho hoạt động marketing của doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của doanh nghiệp

39.

Chi phí gia nhập ngành kinh doanh thấp thì doanh nghiệp phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn ở mức độ nào? Chọn một đáp án.

a)

Cao

b)

Không đủ điều kiện để đánh giá

c)

Trung bình

d)

Thấp

40.

Việc xe máy Dream coi Jupiter là đối thủ cạnh tranh nói lên mức độ cạnh tranh nào? Chọn một đáp án.

a)

Cạnh tranh nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh chung

c)

Cạnh tranh công dụng

d)

Cạnh tranh ngành

41.

Cơ cấu ngành mà trong đó chỉ có vài doanh nghiệp cung ứng một loại sản phẩm hay một chùm loại sản phẩm là cơ cấu nào? Chọn một đáp án.

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh có độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Nhóm độc quyền có khác biệt

42.

Nguồn lực mà doanh nghiệp có thể mạnh nhưng không tạo ra giá trị cho khách hàng nên không đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp thuộc vị trí nào trong danh mục nguồn lực của doanh nghiệp? Chọn một đáp án.

a)

Gót chân Asin

b)

Người đang ngủ

c)

Hố đen

d)

Vương miện

43.

Ý nào sau đây đúng khi so sánh quá trình ra quyết định mua của tổ chức với quyết định mua của người tiêu dùng? Chọn một đáp án.

a)

Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b)

Lượng người tham gia vào quá trình quyết định mua hàng thường là nhiều hơn

c)

Thời gian đưa ra quyết định mua của người tiêu dùng dài hơn

d)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn

44.

Nhận định nào sau đây là sai? Chọn một đáp án.

a)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn là người tiêu dùng khi mua

b)

Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ 5 bước trong quá trình mua hàng

c)

Người sử dụng sản phẩm chưa hẳn đã là người khởi xướng nhu cầu về sản phẩm đó

d)

Quá trình mua hàng của người tiêu dùng được kết thúc bằng hành động mua hàng của họ

45.

Tài sản marketing của doanh nghiệp bao gồm nội dung nào? Chọn một đáp án.

a)

Tài sản của doanh nghiệp phục vụ cho hoạt động marketing

b)

Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra cho hoạt động marketing

c)

Kết quả doanh nghiệp có được trong quá trình hoạt động marketing

d)

Các tài nguyên hữu hình và vô hình của doanh nghiệp có thể sử dụng để tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp trên thị trường

46.

Đâu là nguồn thông tin hữu ích nhất cho người tiêu dùng khi đứng trước quyết định mua một sản phẩm hàng hóa? Chọn một đáp án.

a)

Nguồn thông tin thương mại

b)

Nguồn thông tin cá nhân

c)

Nguồn thông tin công cộng

d)

Nguồn thông tin thực nghiệm

47.

Môi trường nhân khẩu học chi phối nhiều nhất đến yếu tố nào? Chọn một đáp án.

a)

Khả năng thanh toán của thị trường

b)

Quy mô của nhu cầu

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Đặc điểm sản phẩm

48.

Việc điều tiết đối với hoạt động của doanh nghiệp bằng pháp luật là nhằm mục tiêu nào? Chọn một đáp án.

a)

Bảo vệ giữa các doanh nghiệp, bảo vệ người tiêu dùng và bảo vệ các lợi ích xã hội

b)

Bảo vệ giữa các doanh nghiệp và bảo vệ người tiêu dùng

c)

Bảo vệ giữa các doanh nghiệp

d)

Bảo vệ người tiêu dùng và lợi ích xã hội

49.

Mặt hàng nào dưới đây mà người tiêu dùng thường hình thành hành vi mua theo thói quen? Chọn một đáp án.

a)

Ô tô

b)

Xà phòng giặt

c)

Tour du lịch

d)

Bất động sản

50.

Rào cản rút lui khỏi ngành kinh doanh cao thì mức độ cạnh tranh trong ngành là gì? Chọn một đáp án.

a)

Tùy thuộc vào nhu cầu người tiêu dùng

b)

Cân bằng

c)

Thấp

d)

Cao

51.

Thứ tự của quá trình mua sắm là gì? Chọn một đáp án.

a)

Ý thức nhu cầu - Đánh giá các phương án - Tìm kiếm thông tin - Quyết định mua sắm - Hành vi hậu mãi

b)

Đánh giá các phương án - Ý thức nhu cầu - Tìm kiếm thông tin - Quyết định mua sắm - Hành vi hậu mãi

c)

Tìm kiếm thông tin - Ý thức nhu cầu - Đánh giá các phương án - Quyết định mua sắm - Hành vi hậu mãi

d)

Ý thức nhu cầu - Tìm kiếm thông tin - Đánh giá các phương án - Quyết định mua sắm - Hành vi hậu mãi

52.

Một công ty A cần mua thiết bị vật tư. Sau khi tìm hiểu thông tin, lên danh sách vật tư và các phương án mua, trưởng phòng tài chính trình báo cáo lên giám đốc. Giám đốc đóng vai trò gì trong quá trình mua? Chọn một đáp án:

a)

Người ảnh hưởng

b)

Người khởi xướng

c)

Người quyết định

d)

Người sử dụng

53.

Các kênh phân phối hiện tại và các kênh mới xây dựng để bị thâm nhập thì doanh nghiệp phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh ở mức độ nào? Chọn một đáp án:

a)

Không đủ điều kiện để đánh giá

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Thấp

54.

Môi trường … tác động đến quản trị marketing rất đa dạng, tùy thuộc khả năng … của doanh nghiệp mà các tác động này có thể đem lại các cơ hội hoặc gây ra các đe dọa đối với việc đổi mới, thay thế sản phẩm, chu kỳ sống sản phẩm, chi phí sản xuất của doanh nghiệp. Chọn một đáp án:

a)

Công nghệ/ công nghệ

b)

Nhân khẩu/ khả năng đáp ứng nhu cầu

c)

Kinh tế/ tài chính

d)

Tự nhiên/ cung ứng

55.

Doanh nghiệp nằm trong môi trường marketing vi mô thường tìm cách nào? Chọn một đáp án:

a)

Xây dựng chiến lược để biến tác động tiêu cực thành tác động tích cực

b)

Thay đổi chúng trong chiến lược dài hạn

c)

Thay đổi chúng trong chiến lược ngắn hạn

d)

Thích ứng với chúng

56.

“Bản quyền và bằng sáng chế” là tài sản marketing của doanh nghiệp thuộc nhóm nào? Chọn một đáp án:

a)

Tài sản dựa trên chuỗi cung ứng và mạng lưới phân phối

b)

Tài sản marketing từ chính nội lực

c)

Tài sản marketing dựa trên khách hàng

d)

Tài sản marketing dựa vào sự liên minh hợp tác

57.

“Sự nổi tiếng của thương hiệu, mối quan hệ với khách hàng, mạng lưới phân phối hiệu quả…” là các yếu tố thuộc nhóm nào? Chọn một đáp án:

a)

Nguồn lực marketing của doanh nghiệp

b)

Sự đe dọa của đối thủ cạnh tranh

c)

Môi trường ngành

d)

Cơ hội kinh doanh

58.

Đây không phải là yếu tố cần đánh giá khi phân tích các yếu tố nội bộ của doanh nghiệp. Chọn một đáp án:

a)

Đánh giá các quan hệ bên ngoài của doanh nghiệp

b)

Phân tích năng lực theo các chức năng quản trị và mối quan hệ giữa các bộ phận chức năng

c)

Phân tích mức độ hấp dẫn của ngành kinh doanh

d)

Đánh giá các nguồn lực hiện có và nguồn lực huy động bên ngoài

59.

Công ty có thể xem tất cả những công ty đang kiếm tiền của cùng một người tiêu dùng đều là đối thủ cạnh tranh của mình. Đây là mức độ cạnh tranh nào? Chọn một đáp án:

a)

Cạnh tranh nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh công dụng

c)

Cạnh tranh chung

d)

Cạnh tranh ngành

60.

… bao gồm các nhân tố tác động đến sức mua của khách hàng và cách thức tiêu dùng. Chọn một đáp án:

a)

Môi trường chính trị pháp luật

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường nhân khẩu

d)

Môi trường tự nhiên xã hội