wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên

Total questions: 34

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm sinh viên thực hiện Nghiên cứu khoa học về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học. Nhóm thu thập thông tin về độ tuổi, số giờ làm thêm trên tuần, mức chi phí sinh hoạt bình quân tháng. Những thông tin này được gọi là:

a)

Phần tử

b)

Biến

c)

Các quan sát

d)

Chỉ số thống kê

2.

Trong bảng hỏi khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học do nhóm sinh viên trường Đại học Phenikaa thực hiện có câu hỏi như sau: Ngành học bạn đang theo học là gì?1. Kinh tế và Kinh doanh; 2. Dược; 3. Kỹ thuật; 4. Công nghệ thông tin; 5. Khác. Câu hỏi trên là ví dụ của thang đo nào:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

3.

Trong bảng hỏi khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học do nhóm sinh viên trường Đại học Phenikaa thực hiện có câu hỏi như sau: Hãy cho biết số giờ làm thêm trung bình mỗi tuần của bạn: …. (giờ). Câu hỏi trên là ví dụ của thang đo nào:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

4.

Trong bảng hỏi khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học do nhóm sinh viên trường Đại học Phenikaa thực hiện có câu hỏi như sau: Thu nhập của gia đình bạn thuộc nhóm nào? 1. Thu nhập thấp; 2. Thu nhập trung bình; 3. Thu nhập cao. Câu hỏi trên là ví dụ của thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

5.

Sự khác biệt giữa thang đo định danh và thang đo thứ bậc?

a)

Thang đo thứ bậc cho biết mức độ hơn kém, trong khi thang đo định danh thì không

b)

Thang đo thứ bậc liệt kê các khả năng có thể xảy ra, trong khi thang đo định danh cho phép thấy sự so sánh giữa các khả năng có thể xảy ra

c)

Thang đo thứ bậc là thang đo định tính, thang đo định danh là thang đo định lượng

d)

Thang đo định danh là thang đo định tính, thang đo thứ bậc là thang đo định lượng

6.

Trường Đại học Phenikaa thu thập dữ liệu về điểm thi môn học Thống kê của toàn bộ sinh viên khối Kinh tế và Kinh doanh. Điểm số là ví dụ của thang đo nào?

4 lines
7.

Trường Đại học Phenikaa thu thập dữ liệu về điểm thi môn học Thống kê của toàn bộ sinh viên khối Kinh tế và Kinh doanh. Điểm số là ví dụ của thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Tỷ lệ

d)

Khoảng

8.

Dữ liệu được đo lường bởi thang đo định danh:

a)

Phải ở dạng chữ

b)

Có thể là ở dạng số hoặc không phải số

c)

Phải là dạng số

d)

Có thể xếp hạng để so sánh mức độ hơn kém

9.

Thang đo nào có một số không thực, (ám chỉ sự vắng mặt hoàn toàn của đặc điểm đang được đo).

a)

Khoảng

b)

Tỷ lệ

c)

Định danh

d)

Thứ bậc

10.

Thang đo nào phù hợp cho dữ liệu định lượng:

a)

Thứ bậc hoặc Định danh

b)

Chỉ thang đo Tỷ lệ

c)

Chỉ thang đo khoảng

d)

Khoảng hoặc Tỷ lệ

11.

Dữ liệu định lượng

a)

Luôn ở dạng không phải số

b)

Luôn ở dạng số

c)

Có thể ở dạng số hoặc không ở dạng số

d)

Không phải dạng số

12.

Chi phí cho một vé xem phim là ví dụ của dữ liệu:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định danh

d)

Phân loại

13.

Dữ liệu về chỉ số GDP, CPI của Việt Nam từ 2000 đến 2023 là:

a)

Dữ liệu chéo

b)

Dữ liệu định tính

c)

Dữ liệu bảng

d)

Dữ liệu chuỗi thời gian

14.

Trong khảo sát về tình hình làm thêm của sinh viên Đại học, 25% sinh viên tham gia khảo sát thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. Số liệu 25% là ví dụ của:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

15.

Trong khảo sát về tình hình làm thêm của sinh viên Đại học, nhóm khảo sát đã viết trong báo cáo rằng "25% sinh viên đi làm thêm có chuyên ngành Công nghệ thông tin". Nhận định này là ví dụ của:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

16.

Giám đốc doanh nghiệp A tính toán tiền lương bình quân năm của lao động làm việc tại doanh nghiệp từ 2015 đến 2020. Số liệu này là ví dụ của:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

17.

Chiều cao trung bình của một mẫu 200 sinh viên Đại học Phenikaa là 167 cm. Như vậy, chiều cao trung bình của toàn thể sinh viên Đại học Phenikaa

4 lines
18.

Chiều cao trung bình của một mẫu 200 sinh viên Đại học Phenikaa là 167 cm. Như vậy, chiều cao trung bình của toàn thể sinh viên Đại học Phenikaa:

a)

Phải lớn hơn 167 vì tổng thể luôn lớn hơn mẫu

b)

Phải nhỏ hơn 167, vì mẫu là một phần của tổng thể

c)

Không bằng 167

d)

Xung quanh giá trị 167

19.

Khi một mẫu là một tập con của tổng thể, giá trị trung bình mẫu luôn:

a)

Nhỏ hơn giá trị trung bình tổng thể

b)

Lớn hơn giá trị trung bình tổng thể

c)

Bằng giá trị trung bình tổng thể

d)

Chạy quanh giá trị trung bình tổng thể

20.

Thang đo nào có thể là ở dạng số hoặc chữ?

a)

Định danh

b)

Tỷ lệ

c)

Khoảng

d)

Định lượng

21.

Đâu không phải là ví dụ của thống kê mô tả

a)

Biểu đồ tần suất mô tả chiều cao trung bình của sinh viên Đại học Phenikaa

b)

Ước lượng số lượng sinh viên K17 đạt học lực giỏi và xuất sắc trong Kì 1 năm học 2024-2025

c)

Bảng tóm tắt dữ liệu thời gian làm thêm trung bình theo chuyên ngành theo học của sinh viên Đại học

d)

Tỷ lệ sinh viên Nam đi làm thêm trong kỳ học vừa qua

22.

Dữ liệu về 7 sinh viên được cho như sau: Mã sinh viên GPA Ngành Giới tính Xếp hạng 1234 2.89 Kinh tế Nam 15 8978 2.01 Dược Nam 25 6578 3.97 CNTT Nam 3 2345 3.98 Kinh tế Nữ 2 8901 2.67 CNTT Nữ 18 7789 4.00 Kinh tế Nữ 1 6780 3.77 Dược Nam 4 Có bao nhiêu biến trong dữ liệu này?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

23.

15% sinh viên của một trường Đại học đang học chuyên ngành Kinh tế, 20% học Tài chính, 35% học Quản trị kinh doanh và 30% học Kế toán. Biểu đồ nào có thể được sử dụng để trình bày các dữ liệu này là

a)

Biểu đồ đường

b)

Chỉ biểu đồ cột

c)

Chỉ biểu đồ tròn

d)

Cả biểu đồ cột và biểu đồ tròn

24.

Tổng tần suất của tất cả các lựa chọn luôn bằng

a)

Kích thước mẫu (cỡ mẫu)

b)

100%

c)

1

d)

Bất kỳ giá trị nào

25.

Cách trình bày đồ họa phổ biến nhất của dữ liệu định lượng là:

a)

Biểu đồ tần suất (histogram)

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đ

26.

Cách trình bày đồ họa phổ biến nhất của dữ liệu định lượng là:

a)

Biểu đồ tần suất (histogram)

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tròn hoặc biểu đồ cột

27.

Biểu đồ tần suất (histogram) là

a)

một dạng biểu diễn đồ họa về tần suất hoặc phân phối tần suất tương đối.

b)

một phương pháp đồ họa để biểu diễn tần suất tích lũy hoặc phân phối tần suất tương đối tích lũy.

c)

lịch sử của các phần tử dữ liệu.

d)

giống như biểu đồ hình tròn.

28.

Phương pháp đồ họa nào được dùng để mô tả mối quan hệ giữa hai biến?

a)

Biểu đồ hình tròn

b)

Bảng chéo

c)

Biểu đồ chấm

d)

Biểu đồ tần suất

29.

Nếu 2 mẫu có giá trị trung bình là bằng nhau, thì:

a)

Độ lệch chuẩn của hai mẫu phải bằng nhau

b)

Trung vị của hai mẫu phải bằng nhau

c)

Giá trị mode của hai mẫu phải bằng nhau

d)

Các tham số thống kê khác như độ lệch chuẩn, trung vị, mode giữa hai nhóm không cần thiết phải bằng nhau

30.

Khi tính giá trị trung bình, giá trị của ∑xi sẽ được chia bởi:

a)

n-1

b)

n

c)

n+1

d)

n-2

31.

s và σ lần lượt là:

a)

Trung bình mẫu và trung bình tổng thể

b)

Độ lệch chuẩn mẫu và độ lệch chuẩn tổng thể

c)

Phương sai mẫu và phương sai tổng thể

d)

Tỷ lệ mẫu và tỷ lệ tổng thể

32.

Trung vị của một mẫu sẽ luôn bằng:

a)

Căn bậc hai của phương sai

b)

Phân vị thứ 2 (50%)

c)

(Q1+Q3)/2

d)

(Giá trị lớn nhất + Giá trị nhỏ nhất) /2

33.

Dữ liệu chiều cao của 12 sinh viên như sau: 165; 182; 174; 168; 156; 152; 176; 158; 160; 164; 163; 168. Giá trị trung vị bằng:

a)

165.5

b)

164.5

c)

166.5

d)

167.5

34.

Dữ liệu chiều cao của 12 sinh viên như sau: 165; 182; 174; 168; 156; 152; 176; 158; 160; 164; 163; 168. Độ lệch chuẩn bằng:

a)

8.17

b)

75.91

c)

6.15

d)

37.83