wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về đặt ống thông dạ dày và thụt tháo

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cách thử chính xác nhất để biết ống tube Levine đã vào trong dạ dày là:

a)

Chụp X-quang

b)

Rút dịch từ tube Levine, thử trên giấy quỳ

c)

Bơm hơi vào dạ dày

d)

Để đuôi tube Levine vào ly nước

2.

Mục đích chế độ ăn trong bệnh tiêu chảy:

a)

Tránh suy dinh dưỡng

b)

Làm tăng nhu động ruột

c)

Bồi hoàn điện giải

d)

Tránh suy dinh dưỡng, bồi hoàn điện giải

3.

Kích cỡ ống thông dạ dày phù hợp cho người lớn là:

a)

14-16 Fr

b)

10-12 Fr

c)

8-10 Fr

d)

6-8 Fr

4.

Kích cỡ ống thông dạ dày phù hợp cho trẻ nhỏ là:

a)

8-10 Fr

b)

10-12 Fr

c)

8-10 Fr

d)

6-8 Fr

5.

Chống chỉ định của thụt tháo là:

a)

Đau bụng không rõ nguyên nhân

b)

Táo bón lâu ngày

c)

Chướng hơi vùng bụng dưới

d)

Giải độc

6.

Chỉ định của thụt tháo là:

a)

Ngộ độc đường tiêu hóa sau 6 giờ

b)

Ngộ độc đường tiêu hóa trước 6 giờ

c)

Chấn thương vùng bụng

d)

Tắc ruột, thủng ruột

7.

Lượng dịch vào tối đa ở người lớn của thụt tháo là:

a)

500-1000 ml

b)

150-250 ml

c)

750-1250 ml

d)

50-100 ml

8.

Lượng dịch vào tối đa ở trẻ em cho thụt tháo là:

a)

150-250 ml

b)

750-1250 ml

c)

500-1000 ml

d)

50-100 ml

9.

Lượng dịch vào của thụt giữ là:

a)

200-300 ml

b)

500-750 ml

c)

500-1000 ml

d)

50-100 ml

10.

Dụng cụ nào được dùng để thụt tháo cho người bệnh giữ nước được:

a)

A. Canuyn rectal

b)

B. Sonde rectal

c)

C. Foley

d)

D. Levine

11.

Dụng cụ nào được dùng để thụt tháo cho người bệnh không giữ nước được:

a)

Sonde rectal

b)

Canuyn rectal

c)

Foley

d)

Levine

12.

Nếu trong lúc thụt người bệnh muốn đi đại tiện hoặc đau bụng, cách xử trí nào sau đây là phù hợp:

a)

Ngưng không cho chảy tiếp tục đợi các triệu chứng trên giảm bớt

b)

Tiếp tục cho nước chảy cho đến khi cảm thấy thoải mái

c)

Giảm áp lực nước chảy

d)

Không xử trí gì

13.

Tư thế thụt tháo cho người bệnh có cơ vòng không tự chủ:

a)

Nằm ngửa trên bô dẹt

b)

Nằm nghiêng trái sát mép giường

c)

Ngồi

d)

Nằm nghiêng đầu cao

14.

Tư thế thụt tháo cho người bệnh có cơ vòng tự chủ:

a)

Nằm nghiêng trái sát mép giường

b)

Nằm nghiêng phải sát mép giường

c)

Ngồi

d)

Nằm nghiêng đầu cao

15.

Mục đích làm sạch toàn bộ khung đại tràng được áp dụng khi nào:

a)

A. Trước khi nội soi đại trực tràng

b)

B. Táo bón lâu ngày

c)

C. Trước khi nội soi trực tràng

d)

D. Chướng hơi vùng bụng

16.

Dung dịch thường dùng để thụt tháo cho người lớn:

a)

Nước sạch

b)

Dung dịch nhược trương

c)

Dung dịch đẳng trương (normal saline)

d)

Nước sạch, dung dịch nhược trương hoặc đẳng trương

17.

Thể tích hơi bơm vào dạ dày (ở người lớn) để kiểm tra chắc chắn ống thông đã vào dạ dày:

a)

30 ml

b)

10 ml

c)

20 ml

d)

40 ml

18.

Khi cho ăn qua ống thông, thao tác nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Kiểm tra ống thông chắc chắn ở trong dạ dày mới cho ăn

b)

Bơm thức ăn từ từ tránh khi thích nghi mới cho ăn

c)

Cho thức ăn liên tục, tránh bọt khí

d)

Săn sóc mũi trước và sau khi cho ăn

19.

Thể tích thức ăn mỗi lần cho ăn qua ống thông mũi, dạ dày là

a)

Không quá 300 ml

b)

500ml

c)

100ml

d)

750ml

20.

hút dịch vị dùng ống

a)

levine

b)

einhorn

c)

faucher

d)

foley

21.

nhiệt độ của nước thụt là

a)

37-40 độ C

b)

35-40 độ C

c)

45-50độ C

d)

36-38 độ C

22.

Số lượng nước thường để thụt đối với người lớn là bao nhiêu?

a)

500-1000 ml

b)

500-700 ml

c)

800-1000 ml

d)

1000-1200 ml

23.

Tư thế của NB sau khi thụt đối với cơ vòng trực chủ:

a)

NB nằm nghiêng, 2 chân co lên ngực

b)

NB nằm ngửa, hai chân thẳng

c)

NB nằm nghiêng

d)

NB nằm sấp

24.

Mục đích của bơm rửa bàng quang là:

a)

Điều trị viêm bàng quang, rửa sạch máu, mủ và các chất dơ đúng

b)

Điều trị viêm bàng quang

c)

Rửa sạch máu, mủ và các chất dơ

d)

Điều trị viêm bàng quang, rửa sạch máu, mủ và các chất dơ sai

25.

Thông tiểu không được tiến hành đối với người bị viêm:

a)

A. Bàng quang, niệu đạo, thận

b)

B. Bàng quang

c)

C. Niệu đạo

d)

D. Thận

26.

Dung dịch sát khuẩn thường dùng khi thông tiểu cho người bệnh là:

a)

Povidine

b)

Cồn 70 độ

c)

Cồn iod

d)

Xanh methylene

27.

Mục đích quan trọng nhất của thông tiểu thường là gì?

a)

Đưa nước tiểu ra ngoài

b)

Điều trị viêm

c)

Chẩn đoán

d)

Giảm đau

28.

Thông tiểu thường dùng ống:

a)

Foley

b)

Nelaton

c)

Faucher

d)

Canula

29.

Trường hợp áp dụng thông tiểu thường:

a)

Khi cần lấy nước tiểu vô khuẩn

b)

Bí tiểu xuyên

c)

Trước và sau các cuộc mổ lớn

d)

Khi cần lấy nước tiểu vô khuẩn. Trước và sau các cuộc mổ lớn

30.

Số lượng nước tiểu trung bình để kích thích bàng quang có phản xạ ở người lớn là:

a)

250-400 ml

b)

120-170 ml

c)

500-1000 ml

d)

50-300 ml

31.

Màu sắc bình thường của nước tiểu:

a)

Màu vàng nhạt

b)

Màu vàng xanh

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng nhạt

32.

Thiểu niệu là:

a)

Khi nước tiểu < 500 ml/24 giờ

b)

Khi nước tiểu < 100 ml/24 giờ

c)

Khi nước tiểu > 2500-3000 ml/24 giờ

d)

Khi nước tiểu < 1000 ml/24 giờ

33.

Vô niệu là:

a)

Khi nước tiểu < 100 ml/24 giờ

b)

Khi nước tiểu < 500 ml/24 giờ

c)

Khi nước tiểu > 2500-3000 ml/24 giờ

d)

Khi nước tiểu < 1000 ml/24 giờ

34.

Đa niệu là:

a)

Khi nước tiểu > 2500-3000 ml/24 giờ

b)

Khi nước tiểu < 500 ml/24 giờ

c)

Khi nước tiểu < 100 ml/24 giờ

d)

Khi nước tiểu < 1000 ml/24 giờ

35.

pH nước tiểu bình thường là:

a)

pH 4.6 – 8

b)

pH 7

c)

pH < 5

d)

pH > 8

36.

Thông tiểu là:

a)

Phương pháp dùng ống thông đặt từ niệu đạo vào đến bàng quang để dẫn nước tiểu ra ngoài

b)

Phương pháp dùng ống thông đặt đến niệu quản để dẫn nước tiểu ra ngoài

c)

Phương pháp dùng ống thông đặt từ niệu đạo vào đến bể thận để dẫn nước tiểu ra ngoài

d)

Phương pháp dùng ống thông đặt từ bàng quang vào đến thận để dẫn nước tiểu ra ngoài

37.

Mục đích của đặt sonde tiểu

a)

Giải áp, chuẩn bị cho phẫu thuật, lấy nước tiểu vô khuẩn để xét nghiệm

b)

Giải áp, chuẩn bịcho phẫu thuật, đặt để theo dõi tình trạng dập rách niệu đạo.

c)

Giải áp, theo dõi nước tiểu mỗi giờ, theo dõi chấn thương niệu đạo

d)

Giải áp, chuẩn bị cho phẫu thuật, theo dõi nhiễm trùng tiểu

38.

Ống thông được dùng trong trường hợp hẹp niệu đạo là

a)

Robinson

b)

Foley

c)

Levine

d)

Cannula

39.

Chỉ định của đặt thông tiểu thường là

a)

Bí tiểu, cần lấy nước tiểu xét nghiệm vi trùng

b)

Bí tiểu, theo dõi nước tiểu mỗi giờ

c)

Theo dõi nước tiểu liên tục.

d)

Giảm áp lực hơi

40.

Kích cỡ ống Foley thông thường phù hợp với người lớn là:

a)

16 – 18 – 20 Fr

b)

6 - 8 - 10 Fr

c)

18 – 20 – 22 Fr

d)

8 – 10 – 12 Fr

41.

Kích cỡ ống Foley thông thường phù hợp với trẻ em:

a)

8 – 10 – 12 Fr

b)

16 – 18 – 20 Fr

c)

6 - 8 -10 Fr

d)

18 – 20 – 22 Fr

42.

Lưu ý nào sau đây để tránh xuất huyết bàng quang khi lấy nước tiểu ở người bệnh bí tiểu?

a)

Không nên lấy nước tiểu ra cùng một lúc, tránh giảm áp xuất đột ngột trong bàng quang.

b)

Lấy nước tiểu ra cùng một lúc với KY

c)

Lấy nước tiểu hết ra cùng một lúc

d)

Không nên đặt thông tiểu quá 2 lần/ngày

43.

Túi chứa nước tiểu phải treo thấp hơn bàng quang ít nhất:

a)

60 cm

b)

30 cm

c)

120 cm

d)

20 cm

44.

Mục đích của việc treo túi nước tiểu thấp hơn bàng quang là:

a)

A. Tránh nhiễm khuẩn ngược dòng

b)

B. Tránh xuất huyết bàng quang

c)

C. Tránh tổn thương niệu đạo

d)

D. Tránh dò niệu đạo

45.

Mục đích của việc thực hiện việc khoá dây dẫn nước tiểu mỗi 3 giờ:

a)

Tránh teo bàng quang

b)

Tránh nhiễm trùng tiểu

c)

Tránh hoại tử niệu đạo

d)

Tránh xuất huyết bàng quang

46.

Tư thế của người bệnh nữ khi đặt thông tiểu là:

a)

Nằm ngửa tư thế khám sản

b)

Nằm nghiêng trái sát mép giường

c)

Nằm ngửa 2 chân dang rộng

d)

Nằm nghiêng phải sát mép giường

47.

Tư thế của người bệnh nam khi đặt thông tiểu là:

a)

Nằm ngửa 2 chân dang rộng

b)

Nằm nghiêng trái sát mép giường

c)

Nằm ngửa tư thế khám sản

d)

Nằm nghiêng phải sát mép giường

48.

Bôi trơn chiều dài ống thông tiểu dành cho người bệnh nam là:

a)

16 – 20 cm

b)

4-5 cm

c)

5-10 cm

d)

10 – 15 cm

49.

Bôi trơn chiều dài ống thông tiểu dành cho người bệnh nữ là:

a)

4-5 cm

b)

5-10 cm

c)

10 – 15 cm

d)

16 – 20 cm

50.

Cách cố định thông tiểu ở người bệnh nam là:

a)

Ở bẹn

b)

Ở mặt trong đùi

c)

Ở mặt ngoài đùi

d)

Ở bẹn và mặt trong đùi đều đúng

51.

Lượng dịch vào ra trung bình hằng ngày ở người lớn khoảng:

a)

3200 ml

b)

3500 ml

c)

2000 ml

d)

2200 ml

52.

Chỉ số CVP bình thường là:

a)

8-12 cm H2O

b)

4-11 cm H2O

c)

12-15 cm H2O

d)

15-20 cm H2O

53.

Tỷ trọng nước tiểu bình thường là:

a)

1.001 – 1.002

b)

1.010 – 1.020

c)

1.100 – 1.200

d)

10.01 – 10.02

54.

Theo dõi lượng dịch vào ra cần chú ý những trường hợp nào sau đây:

a)

A. Sau phẫu thuật

b)

B. Bệnh nhân khỏe mạnh, không có bệnh lý

c)

C. Viêm họng

d)

D. Người bệnh khỏe mạnh, ăn uống bình thường

55.

Khi dư dịch sẽ xuất hiện các triệu chứng nào:

a)

Phù

b)

Độ đàn hồi da giảm

c)

Khô miệng, khát nước nhiều

d)

Huyết áp thấp

56.

Nguyên nhân của sỏi bàng quang ở người bệnh có đặt thông tiểu lưu là:

a)

A. Thời gian lưu ống quá lâu

b)

B. Do cố định không đúng vị trí

c)

C. Giảm áp xuất đột ngột trong bàng quang

d)

D. Tăng áp xuất đột ngột trong bàng quang

57.

Lượng nước tiểu bình thường trong khoảng:

a)

1500 – 2000 ml/24h

b)

1200 – 1500 ml/24h

c)

800 – 1200 ml/24h

d)

2000 – 2500 ml/24h

58.

Lấy nước tiểu vô khuẩn xét nghiệm bằng cách:

a)

Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn

b)

Đưa ống nghiệm cho NB tự lấy

c)

Áp dụng kỹ thuật sạch

d)

Áp dụng kỹ thuật thường

59.

Kỹ thuật đặt sonde tiểu là kỹ thuật:

a)

Kỹ thuật vô khuẩn

b)

Kỹ thuật sạch

c)

Không cần vô khuẩn

d)

Không cần sạch

60.

Người bệnh có vết thương sâu dính nhiều đất, cát, đang chảy máu, chọn dung dịch nào để sát khuẩn?

a)

Oxy già

b)

Nước muối sinh lý

c)

Thuốc tím

d)

Betadin

61.

Đặc điểm lớp mô dưới da là gì?

a)

Nằm dưới lớp da, chủ yếu là lớp mỡ và các mô liên kết, giúp nâng đỡ cho da

b)

Là lớp dày nhất, được cấu tạo bởi mô liên kết và mạch máu, cung cấp chất dinh dưỡng cho lớp ngoài cùng của da

c)

Là lớp ngoài cùng của da, không có mạch máu, và dinh dưỡng dựa vào lớp bì

d)

Là lớp ngoài cùng của da, có mạch máu, và dinh dưỡng dựa vào lớp bì

62.

Điều nào sau đây thể hiện chức năng chuyển hóa của da?

a)

A. Da tổng hợp vitamin D

b)

B. Giảm và co mạch máu trong lớp bì giúp da điều hòa thân nhiệt

c)

C. Da chứa mạng lưới thần kinh cảm nhận đau, ngứa

d)

D. Melanin giúp bảo vệ da khỏi tác dụng cực tím mặt trời

63.

Điều nào sau đây thể hiện chức năng bảo vệ của da?

a)

Melanin giúp bảo vệ da khỏi tác dụng cực tím mặt trời

b)

Giảm và co mạch máu trong lớp bì giúp da điều hòa thân nhiệt

c)

Da chứa mạng lưới thần kinh cảm nhận đau, ngứa

d)

Da tổng hợp vitamin D

64.

Điều nào sau đây thể hiện chức năng cảm giác của da?

a)

Da chứa mạng lưới thần kinh cảm nhận đau, ngứa

b)

Melanin giúp bảo vệ da khỏi tác dụng cực tím mặt trời

c)

Giảm và co mạch máu trong lớp bì giúp da điều hòa thân nhiệt

d)

Da tổng hợp vitamin D

65.

Điều nào sau đây thể hiện chức năng điều hòa thân nhiệt của da?

a)

Giãn và co mạch máu trong lớp bì giúp da điều hòa thân nhiệt

b)

Melanin giúp bảo vệ da khỏi tác dụng cực tím mặt trời

c)

Da chứa mạng lưới thần kinh cảm nhận đau, ngứa

d)

Da tổng hợp vitamin D

66.

Da có sự đàn hồi tốt thì dấu véo da sẽ mất đi sau:

a)

< 3 giây

b)

5 giây

c)

> 5 giây

d)

< 1 giây

67.

Thông thường giai đoạn viêm kéo dài trong mấy ngày?

a)

3 ngày

b)

2 ngày

c)

1 tuần

d)

1 tháng

68.

Thông thường giai đoạn tăng sinh kéo dài trong mấy ngày?

a)

4-21 ngày

b)

1 tuần

c)

3 ngày

d)

1 tháng

69.

Một vết thương phẫu thuật đơn giản, có 5 mối chỉ, hai mép vết thường liền nhau. Vậy vết thương sẽ lành theo kiểu nào?

a)

Liền sẹo cấp 1

b)

Liền sẹo cấp 3

c)

Liền sẹo cấp 4

d)

Liền sẹo cấp 2

70.

Một vết bỏng sâu, mất toàn bộ bề dày của mô sẽ lành thương theo kiểu nào?

a)

Liền sẹo cấp 2

b)

Liền sẹo cấp 1

c)

Liền sẹo cấp 3

d)

Liền sẹo cấp 4

71.

Một vết loét sâu do tì đè, có nhiễm trùng sẽ lành thương theo kiểu nào?

a)

Liền sẹo cấp 3

b)

Liền sẹo cấp 2

c)

Liền sẹo cấp 4

d)

Liền sẹo cấp 1

72.

Thuốc giảm đau cần dùng như thế nào trong thay băng?

a)

Trước khi thay băng 20 phút

b)

Sau khi thay băng 1 giờ

c)

Sau khi thay băng 30 phút

d)

Trước khi thay băng 3 giờ

73.

Dung dịch thích hợp nhất để rửa mọi vết thương là?

a)

Nước muối sinh lý đẳng trương

b)

Oxy già

c)

Nước muối sinh lý ưu trương

d)

Povidine

74.

Không sử dụng dung dịch nào sau đây cho vùng thẩm mỹ?

a)

Thuốc đỏ

b)

Nước muối sinh lý

c)

Povidine

d)

Dầu mù u

75.

Công dụng của dầu mù u là gì?

a)

Kích thích lên mô hạt

b)

Sát khuẩn nhanh

c)

Nồng độ sát khuẩn cao

d)

Cháy mô hạt

76.

Lựa chọn nào sau đây là tốt nhất cho vết thương thấm nhiều dịch?

a)

Băng alginate

b)

Gạc thấm hút

c)

Gạc không dính

d)

Băng dính trong suốt

77.

Lựa chọn nào sau đây là phù hợp cho vết thương có mô hạt đang mọc?

a)

Ugutol

b)

Gạc thấm hút

c)

Băng dính trong suốt

d)

Băng alginate

78.

Dung dịch rửa nào sau đây là phù hợp cho vết thương có mô hạt đang mọc?

a)

Nước muối sinh lý đẳng trương

b)

Oxy già

c)

Povidine

d)

Cồn 70 độ

79.

Dung dịch nào sau đây phù hợp có vết thương đã khô, không có dấu hiệu nhiễm trùng?

a)

Povidine

b)

Oxy già

c)

Nước muối sinh lý đẳng trương

d)

Cồn 70 độ

80.

Vết thương may thông thường chỉ khâu được cắt sau:

a)

5 – 7 ngày

b)

2 ngày

c)

10 – 20 ngày

d)

1 tháng

81.

Trong trường hợp vết thương nhiễm khuẩn, chọn câu đúng nhất.

a)

Cắt chỉ bỏ mối và loại bỏ mủ của vết thương đó

b)

Cắt toàn bộ chỉ khâu của vết thương

c)

Thay băng vết thương thông thường

d)

Không nên thay băng

82.

Những vấn đề cần nhận định khi thay băng vết thương, chọn câu đúng nhất:

a)

Nhận định tổng trạng người bệnh, tình trạng vết thương, ống dẫn lưu

b)

Nhận định tổng trạng người bệnh, tình trạng vết thương

c)

Nhận định tổng trạng người bệnh, tình trạng vết thương, theo dõi

d)

Nhận định tổng trạng người bệnh, tình trạng vết thương

83.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lành thương?

a)

Tuổi, dinh dưỡng, hút thuốc, tuần hoàn, tiền sử bệnh

b)

Tuổi, dinh dưỡng, lượng nước xuất nhập, tuần hoàn, giới tính

c)

Tuổi, dinh dưỡng, lượng nước xuất nhập, tuần hoàn, hút thuốc

d)

Tuổi, dinh dưỡng, hút thuốc, tuần hoàn, tiền sử bệnh

84.

Mục đích của truyền dịch là:

a)

Nuôi dưỡng người bệnh không thể tự ăn uống được

b)

Duy trì nồng độ thuốc nhiều giờ trong hệ thống tuần hoàn

c)

Tất cả các trường hợp xuất huyết

d)

Nuôi dưỡng người bệnh không thể tự ăn uống được và duy trì nồng độ thuốc nhiều giờ trong hệ thống tuần hoàn

85.

Xử trí viêm tĩnh mạch:

a)

Ngưng truyền ngay

b)

Tiếp tục giữ đường truyền

c)

Có thể tiêm lại những tĩnh mạch lân cận đó

d)

Tiêm lại phía bên trên tĩnh mạch bị viêm đó

86.

Bộ dây tiêm truyền được thay mới?

a)

48 – 72 h

b)

12 – 14 h

c)

14-16 h

d)

18 – 20 h

87.

Kim luồn nên được thay khi nào?

a)

72h

b)

18 h

c)

12h

d)

14h

88.

Dung dịch nào sau đây là dung dịch đẳng trương?

a)

NaCl 0.9 %

b)

Malintol 20 %

c)

NaCl 0.45 %

d)

Glucose 10%

89.

Dung dịch nào sau đây là nhược trương?

a)

NaCl 0.45 %

b)

NaCl 0.9 %

c)

Glucose 10%

d)

Ringerlactate

90.

Dung dịch nào sau đây là ưu trương?

a)

Malintol 20 %

b)

NaCl 0.9 %

c)

Glucose 10%

d)

Ringerlactate

91.

Chọn vị trí mạch để tiêm?

a)

Tĩnh mạch to, rõ, ít di động

b)

Nơi có rối loạn

c)

Phía tay đã phẫu thuật cắt vú

d)

Phía bên tay bị liệt

92.

3 kiểm tra trong dùng thuốc bao gồm?

a)

A. Tên người bệnh, tên thuốc, liều thuốc

b)

B. Tên người bệnh, tên điều dưỡng, tên thuốc

c)

C. Số giường, nhãn thuốc, chất lượng thuốc, đường tiêm thuốc, thời gian dùng thuốc

d)

D. Tên người bệnh, số phòng, tên thuốc

93.

5 đối chiếu trong dùng thuốc bao gồm?

a)

Số giường, nhãn thuốc, chất lượng thuốc, đường tiêm thuốc, thời gian dùng thuốc

b)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng đường dùng thuốc, đúng thời gian

c)

Số giường, tên người bệnh, số phòng, đường tiêm thuốc, thời gian dùng thuốc

d)

Số giường, tên người bệnh, chất lượng thuốc, đường tiêm thuốc, thời gian dùng thuốc

94.

5 đúng trong dùng thuốc bao gồm?

a)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng đường dùng thuốc, đúng thời gian

b)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng giường bệnh, đúng thời gian

c)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng giường bệnh, đúng thời gian

d)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng giường bệnh, đúng thời gian

95.

Thuốc lợi tiểu nên uống vào thời gian nào?

a)

A. Trước 15 giờ

b)

B. Sau 15 giờ

c)

C. Nên uống bằng ống hút

d)

D. Uống với nhiều nước

96.

Thuốc nào sau đây là thuốc ngấm qua niêm mạc:

a)

Thuốc hạ sốt đặt hậu môn

b)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

c)

Thuốc truyền tĩnh mạch

d)

Thuốc kháng sinh đường uống

97.

Những lưu ý khi dùng thuốc bôi ngoài da:

a)

Nên massage vùng bôi thuốc giúp thuốc hấp thu nhanh hơn

b)

Nên massage vùng bôi thuốc giúp thuốc hấp thu chậm

c)

Không chà miết lên vùng da để thuốc hấp thu tốt hơn

d)

Không chà miết lên vùng da để thuốc hấp thu tốt hơn

98.

Các tai biến khi dùng thuốc do quá trình tiêm:

a)

Tắc mạch do khí

b)

Abes nông

c)

Viêm tĩnh mạch

d)

Tiêm sai đường gây hoại tử mô

99.

Các tai biến có thể xảy ra do tác dụng của thuốc:

a)

Chạm dây thần kinh tọa

b)

Shock thuốc

c)

Viêm tĩnh mạch

d)

Tiêm sai đường tiêm gây hoại tử mô

100.

Vị trí của tiêm bắp nông:

a)

Cơ delta cách ụ vai 5 cm

b)

1/3 giữa mặt trong đùi

c)

2/3 mặt ngoài đùi

d)

2/3 mặt ngoài đùi

101.

Vị trí của tiêm bắp sâu là gì?

a)

1/3 giữa mặt ngoài đùi

b)

Cơ delta cách vị trí vai 5 cm

c)

1/3 giữa mặt trong đùi

d)

2/3 mặt ngoài đùi

102.

Lượng thuốc phù hợp để tiêm bắp ở cơ delta là bao nhiêu ml?

a)

Không quá 1 ml

b)

Không quá 3 ml

c)

Không quá 5 ml

d)

Không quá 6 ml

103.

Lượng thuốc phù hợp để tiêm bắp tại cơ mông là bao nhiêu ml?

a)

Không quá 3 ml

b)

Không quá 1 ml

c)

Không quá 5 ml

d)

Không quá 6 ml

104.

Lượng thuốc phù hợp để tiêm bắp sâu tại đùi là bao nhiêu ml?

a)

Không quá 5 ml

b)

Không quá 3 ml

c)

Không quá 6 ml

d)

Không quá 1 ml

105.

Mục đích của tiêm trong da là gì?

a)

Thử phản ứng thuốc

b)

Cấp cứu

c)

Điều trị

d)

Đưa thuốc 1 lượng lớn vào cơ thể

106.

Thuốc nào sau đây dùng để xử trí shock phản vệ?

a)

Adrenalin

b)

Nước cất

c)

Aspirin

d)

Nospa