WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 84
Worksheet time: 45mins
Hình vuông là tứ giác có
Có bốn cạnh bằng nhau
Có bốn góc bằng nhau
Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Cả A, B, C đều sai
Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: "Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …"
Hình thoi
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình vuông
Khẳng định nào sau đây là sai?
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
Hình thoi có một góc vuông
Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
Hình thoi có một góc vuông
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
Hãy chọn câu sai.
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi"
bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường
bằng nhau
giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau
giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Hình thoi có chu vi bằng 20 cm thì độ dài cạnh của nó bằng
4 cm
5 cm
8 cm
Cả A, B, C đều sai
Nếu ABCD là hình vuông thì
AC=BD
AC,BD giao nhau tại trung điểm mỗi đường
AC⊥BD
Cả A, B, C đều đúng
Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng.
Chỉ hình 1 là hình thoi
Cả ba hình đều không phải hình thoi
Hình 1 và hình 2 là hình thoi
Cả ba hình đều là hình thoi
Chọn câu trả lời đúng. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Cả A và B
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Hình thoi có hai đường chéo …"
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
bằng nhau
vuông góc với nhau
là các đường phân giác của các góc
Chọn câu sai. Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Hãy chọn câu đúng. Cho tam giác ABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7 cm. Tính độ dài IK.
IK = 3,5 cm
IK = 4,5 cm
IK = 4 cm
IK = 14 cm
Chọn câu đúng. Quan sát hình tam giác ABC có các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Đường trung bình của tam giác ABC là đoạn nào.
DE
DF
EF
Cả A, B, C đều đúng
Cho tam giác ABC đều, cạnh 3 cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng bao nhiêu.
7,5 cm
8 cm
6 cm
7 cm
Hãy chọn câu đúng. Cho tam giác ABC có chu vi 32 cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là bao nhiêu.
16 cm
15 cm
17 cm
33 cm
Hãy chọn câu đúng. Cho tam giác ABC có chu vi 80. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là bao nhiêu.
50 cm
45 cm
40 cm
30 cm
Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Phát biểu nào sau đây sai.
DECB là hình thang cân
DE có độ dài bằng nửa BC
DE song song với BC
DE là đường trung bình của tam giác ABC
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức.
2x6y7
3xy
−43
x−2
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức.
2+x2y
3yx+y3
−43x3y+7x
−51x4y5
Cho các biểu thức sau (a là hằng số): 3x+7+x3 ; −x31⋅x2y(1+x+2y) ; 3x2+6x+1 ; 3x+1x2−2x+a . Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên.
4
3
2
1
Chọn câu đúng.
(A+B)2=A2−2AB+B2
(A+B)2=A2+B2
(A+B)2=A2+AB+B2
(A+B)2=A2+2AB+B2
Chọn câu sai.
(x+y)(x+y)=y2−x2
(−x−y)2=(−x)2−2xy+y2
x2−y2=(x+y)(x−y)
(x+y)2=(x+y)(x+y)
Chọn câu sai.
(x−2y)2=x2−4y2
(x−2y)(x+2y)=x2−4y2
(x+2y)2=x2+4xy+4y2
(x−2y)2=x2−4xy+4y2
Chọn câu đúng.
(A−B)(A+B)=A2+2AB+B2
(A+B)(A−B)=A2−B2
(A+B)(A−B)=A2−2AB+B2
(A+B)(A−B)=A2+B2
Khai triển x2−25y2 theo hằng đẳng thức ta được.
(x−5y)(x+5y)
(x−25y)(x+25y)
(5y−x)(5y+x)
(x−5y)2
Chọn câu đúng.
(A+B)3=A3+B3
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2−B3
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−B3
Chọn câu đúng. (x−2y)3 bằng biểu thức nào dưới đây.
x3−6x2y+12xy2−4y3
x3−3x2y+12xy2−8y3
x3−3xy+3x2y+y3
x3−6x2y+12xy2−8y3
Chọn câu sai.
A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)3=(B+A)3
(A−B)3=(B−A)3
Chọn câu đúng.
a3+3a2+3a+1=(a+1)3
8+12y+6y2+y3=(8+y3)
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3
Chọn câu sai.
(y−2)3=y3−8−6y(y+2)
(y−1)3=y3−1−3y(y−1)
(c−d)3=c3−d3+3cd(d−c)
(−b−a)3=−a3−3ab(a+b)−b3
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương của một tổng.
(x−4)3
(x+4)3
(x−8)3
(x+8)3
Chọn câu sai.
A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)3=(B−A)3
(A+B)3=(B+A)3
Viết biểu thức (x−3y)(x2+3xy+9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương.
Viết biểu thức (3x−4y)(9x2+12x+16) dưới dạng hiệu hai lập phương.
(3x)3−163
9x3−64
3x3−43
(3x)3−43
Hãy sắp xếp các bước dưới đây thành phương pháp để vẽ một biểu đồ cột: 1 - Hình thu được là biểu đồ hình cột tần số hoặc tần suất 2 - Trên đường thẳng nằm ngang (dùng làm trục số) ta đánh dấu các khoảng xác định lớp 3 - Vẽ hai đường thẳng vuông góc 4 - Tại mỗi khoảng ta dựng một cột hình chữ nhật với đáy là khoảng đó còn chiều cao bằng tần số hoặc tần suất của lớp mà khoảng đó xác định.
3 – 2 – 4 – 1
2 – 3 – 1 – 4
3 – 4 – 2 – 1
2 – 3 – 4 – 1
Có bao nhiêu loại biểu đồ để biểu diễn tần số tần suất của các số liệu?
4
3
2
1
Phát biểu nào sau đây là sai?
Biểu đồ đường gấp khúc dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu
Biểu đồ cột không thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
Biểu đồ cột thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của các … so với …
tổng thể, giá trị dữ liệu
giá trị dữ liệu này, giá trị dữ liệu kia
lớp này, lớp kia
giá trị dữ liệu, tổng thể
Chọn phát biểu đúng.
Chỉ khi biểu diễn dữ liệu trên bảng mới giúp ta có cái nhìn trực quan về dữ liệu
Chỉ khi biểu diễn dữ liệu trên biểu đồ mới giúp ta có cái nhìn trực quan về dữ liệu
Biểu diễn dữ liệu trên bảng và biểu đồ giúp ta có cái nhìn trực quan về dữ liệu
Biểu diễn dữ liệu trên bảng và biểu đồ không giúp ta có cái nhìn trực quan về dữ liệu
Số lượt học sinh vắng được lớp trưởng thống kê trong một tuần của lớp 9A1 ở trường THCS Nguyễn Du. Các thông tin không hợp lí của bảng dưới đây là: Bảng gồm các cột Ngày (Thứ 2, Thứ 3, Thứ 4, Thứ 5, Thứ 6, Thứ 7) và dòng "Số lượt vắng" lần lượt là: 2; k; 3; p; 1; 0,5.
k, p, 0,5
2
3, 1
k
Cho bảng thống kê dưới đây: "Tốc độ chạy trung bình của một số động vật" với các dữ liệu: Ngựa vằn – 64 km/h; Sơn dương – 98 km/h; Thỏ – 56 km/h; Hươu cao cổ – 51 km/h; Báo gấm – 112 km/h. Các dữ liệu trong bảng thống kê trên là:
Danh sách các con vật
Tốc độ chạy trung bình của các con vật
Danh sách các con vật chạy nhanh nhất
Danh sách các con vật và tốc độ chạy trung bình của các con vật đó
Điểm không hợp lí của bảng dữ liệu về danh sách tên học sinh ở một tổ của lớp học là: Bảng có cột STT và cột "Họ và tên" với các mục, trong đó một dòng ghi "0917525476" ở cột Họ và tên.
Hồ Bảo Xuyên
0917525476
Võ Văn Bên
Lữ Minh Mẫn
Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là: 30%; 40%; 25%; 5%. Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên.
Biểu đồ tranh
Biểu đồ cột kép
Biểu đồ đoạn thẳng
Biểu đồ hình quạt tròn
Bảng số liệu sau đây thống kê sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014 (đơn vị: triệu tấn). Năm: 1950, 1970, 1980, 1990, 2000, 2010, 2014. Sản lượng tương ứng: 676; 1213; 1561; 1950; 2060; 2475; 2817,3. Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Biểu đồ cột đơn
Biểu đồ cột kép
Biểu đồ hình quạt
Không biểu đồ nào
Xếp loại thi đua bốn tổ lao động của một đội sản xuất được thống kê ở Bảng 2 (đơn vị: người). Dựa vào bảng: Tổ 1 (Giỏi 7, Khá 2, Đạt 1), Tổ 2 (Giỏi 6, Khá 2, Đạt 2), Tổ 3 (Giỏi 5, Khá 5, Đạt 0), Tổ 4 (Giỏi 6, Khá 1, Đạt 3). Đội sản xuất đó có bao nhiêu người?
38 người
43 người
40 người
45 người
Dựa theo dữ liệu ở bảng trong câu trên, đội trưởng thông báo rằng tỉ số phần trăm của số lao động giỏi so với tổng số người của cả đội là 65%. Thông báo đó có đúng không?
Thông báo đúng
Thông báo của đội trưởng không đúng, tỉ số đúng là 50%
Thông báo của đội trưởng không đúng, tỉ số đúng là 70%
Thông báo của đội trưởng không đúng, tỉ số đúng là 60%
Cho biểu đồ cột lượng mưa theo tháng 7–12 (mm) với các giá trị được ghi trên cột: 7 (95,3), 8 (104,0), 9 (473,4), 10 (795,6), 11 (580,6), 12 (297,4). Đối tượng thống kê trong biểu đồ là gì?
Độ ẩm 6 tháng cuối năm
Lượng nước biển dâng trong 6 tháng cuối năm
Lượng mưa trong năm
Lượng mưa trong 6 tháng cuối năm
Tiêu chí thống kê với đối tượng ở câu về lượng mưa 6 tháng cuối năm là gì?
Lượng mưa (mm), Tháng
Lượng mưa (mm), Năm
Lượng mưa (mm), tuần
Lượng mưa (cm), Tháng
Bảng số liệu nào biểu diễn đúng dữ liệu lượng mưa theo tháng 7–12 đã cho: Tháng 7 8 9 10 11 12; Lượng mưa (mm) 95,3 104 473,4 795,6 580,6 297,4?
Bảng với hàng Tháng: 7 8 9 10 11 12; hàng Lượng mưa (mm): 95,3 104 473,4 795,6 580,6 297,4
Bảng với hàng Tháng: 7 8 9 10 11 12; hàng Lượng mưa (mm): 95 473,4 104 297,4 95,6 580
Bảng với hàng Tháng: 7 8 9 10 11 12; hàng Lượng mưa (mm): 473,4 473,4 95,6 297,4 95,6 580
Bảng với hàng Tháng: 7 8 9 10 11 12; hàng Lượng mưa (mm): 95 580 104 297,4 95,6 473,4
Nhận xét nào đúng về lượng mưa được biểu diễn theo các tháng 7–12 nêu trên?
Tháng 10 có lượng mưa ít nhất. Tháng 7 có lượng mưa nhiều nhất.
Tháng 10 có lượng mưa nhiều nhất. Tháng 7 có lượng mưa ít nhất.
Tháng 12 có lượng mưa nhiều nhất. Tháng 9 có lượng mưa ít nhất.
Tháng 9 có lượng mưa nhiều nhất. Tháng 12 có lượng mưa ít nhất.
Biểu đồ cột ở Hình 8 biểu diễn kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam các năm 2016–2020 với số liệu tăng dần: 176,6; 214,0; 243,5; 264,2; 282,7 (tỉ đô la Mỹ). Nhận xét nào đúng?
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam thấp nhất vào năm 2020
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam cao nhất vào năm 2019
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam tăng dần theo các năm
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam giảm dần theo các năm
Sử dụng biểu đồ Hình 9 về tỉ lệ đi học chung và tỉ lệ đi học đúng tuổi theo các cấp học (TH, THCS, THPT) với các giá trị ghi trên cột: TH (101,0; 98,0), THCS (92,8; 89,2), THPT (72,3; 68,3). Nêu đối tượng thống kê?
Tỉ lệ đi học chung và tỉ lệ đi học đúng tuổi của cấp Tiểu học ở nước ta
Tỉ lệ đi học chung và tỉ lệ đi học đúng tuổi của cấp THCS ở nước ta
Tỉ lệ đi học chung và tỉ lệ đi học đúng tuổi của mỗi cấp học ở nước ta
Tỉ lệ đi học chung và tỉ lệ đi học đúng tuổi của cấp THPT ở nước ta
Nêu tiêu chí thống kê đối với biểu đồ Hình 9 nêu trên.
Tỉ lệ (%), người
Tỉ lệ (%), cấp học
Tỉ lệ (%), học sinh
Học sinh, cấp học
Nhận xét nào sau đây là đúng dựa vào biểu đồ Hình 9?
Tỉ lệ đi học chung của cấp THCS là 92,8% có nghĩa là ít hơn số học sinh thuộc lứa tuổi tiểu học đi học bậc THPT
Tỉ lệ đi học chung của cấp THPT là 72,,3% có nghĩa là ít hơn số học sinh thuộc lứa tuổi tiểu học đi học bậc THPT
Tỉ lệ đi học chung của cấp tiểu học là 101% có nghĩa là ít hơn số học sinh thuộc lứa tuổi tiểu học đi học bậc Tiểu học
Tỉ lệ đi học chung của cấp tiểu học là 101% có nghĩa là nhiều hơn số học sinh thuộc lứa tuổi tiểu học đi học bậc Tiểu học
Biểu đồ cột kép ở Hình 10 biểu diễn số lượng học sinh lớp 7A và 7B có nhà ở nằm ở bốn hướng Đông, Tây, Nam, Bắc của trường học. Bảng nào sau đây biểu diễn đúng dữ liệu đó?
Bảng gồm các cột Hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc; hàng Lớp 7A: 6, 9, 13, 11; hàng Lớp 7B: 8, 10, 11, 10
Bảng gồm các cột Hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc; hàng Lớp 7A: 8, 10, 11, 10; hàng Lớp 7B: 6, 9, 13, 11
Bảng gồm các cột Hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc; hàng Lớp 7A: 6, 9, 13, 11; hàng Lớp 7B: 6, 9, 13, 11
Bảng gồm các cột Hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc; hàng Lớp 7A: 7, 9, 12, 11; hàng Lớp 7B: 8, 10, 13, 9
Nhận xét nào là đúng khi nói về bảng dữ liệu ở câu 11? A. Số học sinh có nhà nằm ở hướng Nam trường học là lớn nhất B. Số học sinh có nhà nằm ở hướng Bắc trường học là lớn nhất C. Số học sinh có nhà nằm ở hướng Đông trường học là lớn nhất D. Số học sinh có nhà nằm ở hướng Tây trường học là lớn nhất
Số học sinh có nhà nằm ở hướng Nam trường học là lớn nhất
Số học sinh có nhà nằm ở hướng Bắc trường học là lớn nhất
Số học sinh có nhà nằm ở hướng Đông trường học là lớn nhất
Số học sinh có nhà nằm ở hướng Tây trường học là lớn nhất
Cho bảng thống kê lượng mưa tại trạm khí tượng Hà Nội trong sáu tháng cuối năm 2017. Bảng gồm: Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12; Lượng mưa (mm) tương ứng: 449,1; 283,2; 266,9; 259,7; 19,4; 47,5. Trong các tháng trên, tháng nào có lượng mưa nhiều nhất? A. tháng 10 B. tháng 9 C. tháng 8 D. tháng 7
tháng 10
tháng 9
tháng 8
tháng 7
Bạn Minh ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 7A trong bảng dưới. Bảng gồm: Điểm 4, 5, 6, 7, 8, 9; tương ứng số bạn 1, 2, 3, 1, 4, 1. Hãy cho biết có bao nhiêu bạn được trên 7 điểm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2
3
4
5
Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7. Biểu đồ cột cho thấy số học sinh theo học lực: Giỏi 38, Khá 140, Trung bình 52, Yếu 13. Số học sinh học lực Trung bình ít hơn số học sinh học lực Khá bao nhiêu? A. 88 học sinh B. 90 học sinh C. 92 học sinh D. 94 học sinh
88 học sinh
90 học sinh
92 học sinh
94 học sinh
Cho tam giác ABC vuông tại A, MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC), AB = 24 cm, AM = 16 cm, AN = 12 cm. Xét tính đúng sai mệnh đề: AM/AB = AN/AC.
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC), AB = 24 cm, AM = 16 cm, AN = 12 cm. Xét tính đúng sai mệnh đề: AM/AB = MN/BC.
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC), AB = 24 cm, AM = 16 cm, AN = 12 cm. Xét tính đúng sai mệnh đề: AC = 18 cm.
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC), AB = 24 cm, AM = 16 cm, AN = 12 cm. Xét tính đúng sai mệnh đề: NB = 26 cm.
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau về định lý Thales, xác định mệnh đề đúng/sai: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau về định lý Thales, xác định mệnh đề đúng/sai: Định lý Thales chỉ áp dụng được khi tam giác là tam giác vuông.
Đúng
Sai
Trong các khẳng định sau về định lý Thales, xác định mệnh đề đúng/sai: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác cân.
Đúng
Sai
Trong một tam giác ABC, nếu D và E lần lượt là hai điểm trên AB và AC sao cho DE // BC thì AD/DB = AE/EC. Xét tính đúng sai mệnh đề trên.
Đúng
Sai
Cho ΔPQR, gọi M, N là trung điểm của PQ, PR. Xét tính đúng sai mệnh đề: MN là đường trung bình của ΔPQR.
Đúng
Sai
Cho ΔPQR, gọi M, N là trung điểm của PQ, PR. Xét tính đúng sai mệnh đề: MN // BC.
Đúng
Sai
Cho ΔPQR, gọi M, N là trung điểm của PQ, PR. Xét tính đúng sai mệnh đề: Nếu QR = 36 cm thì NM = 18 cm.
Đúng
Sai
Cho ΔPQR, gọi M, N là trung điểm của PQ, PR. Xét tính đúng sai mệnh đề: Nếu MN ⟂ PQ thì ΔPQR vuông tại P.
Đúng
Sai
Cho ΔDEF có độ dài cạnh đáy EF = 12 cm. I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh DE, DF. Xét tính đúng sai mệnh đề: IK = 1/2 EF.
Đúng
Sai
Cho ΔDEF có độ dài cạnh đáy EF = 12 cm. I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh DE, DF. Xét tính đúng sai mệnh đề: IK = 1/3 DE.
Đúng
Sai
Cho ΔDEF có độ dài cạnh đáy EF = 12 cm. I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh DE, DF. Xét tính đúng sai mệnh đề: IK // EF.
Đúng
Sai
Cho ΔDEF có độ dài cạnh đáy EF = 12 cm. I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh DE, DF. Xét tính đúng sai mệnh đề: IK có độ dài không thay đổi nếu thay đổi chiều cao của tam giác.
Đúng
Sai
Bác Toán có một thanh gỗ dài muốn làm một chiếc giá để đồ trang trí hình tam giác đều cạnh 80 cm như hình vẽ bên. Trên hình, các điểm E trên AC, D trên AB và F trên CB đều là trung điểm; đoạn ED nối trung điểm AB và AC, đoạn EF nối trung điểm AC và CB. Xét tính đúng sai mệnh đề: ED là đường trung bình của ΔABC.
Đúng
Sai
Bác Toán có một thanh gỗ dài muốn làm một chiếc giá để đồ trang trí hình tam giác đều cạnh 80 cm như hình vẽ bên. Trên hình, các điểm E trên AC, D trên AB và F trên CB đều là trung điểm; đoạn EF nối trung điểm AC và CB. Xét tính đúng sai mệnh đề: EF = 1/2 AB.
Đúng
Sai
Bác Toán có một thanh gỗ dài muốn làm một chiếc giá để đồ trang trí hình tam giác đều cạnh 80 cm như hình vẽ bên. Trên hình, các điểm E trên AC, D trên AB và F trên CB đều là trung điểm; các đoạn ED, EF là các đường trung bình. Xét tính đúng sai mệnh đề: ED + EF < 80 cm.
Đúng
Sai
Tính chiều cao AB của ngôi nhà. Biết cái cây có chiều cao ED = 2 m và khoảng cách AE = 4 m , EC = 2,5 m . Sử dụng hình vẽ: đường thẳng BC nghiêng từ đỉnh B của ngôi nhà đến điểm C trên mặt đất; tại điểm E trên đoạn AC dựng cây thẳng đứng ED cao 2 m ; các khoảng cách trên mặt đất: AE = 4 m , EC = 2,5 m .
(a)
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có BC = 18 cm . Lấy điểm E thuộc cạnh AD sao cho ADAE=31 . Qua E kẻ đường thẳng song song với CD cắt BC tại F. Tính độ dài BF.
(a)
