wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Môn: TOÁN – Lớp 8

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức 14x -7 thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây?

a)

7(x-1)

b)

7(2x+1)

c)

7(2x-1)

d)

7(x+2)

2.

Cho hình vẽ biết AB // DE, áp dụng định lí Ta-lét ta có

a)

AC/AE = BC/CD

b)

AC/CE = BC/CD

c)

AC/BC = BC/CE

d)

AC/BC = CD/CE

3.

Quan sát biểu đồ và cho biết lớp 8A có bao nhiêu bạn học giỏi môn Toán?

a)

6

b)

16

c)

24

d)

18

4.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

5.

Cho bảng thống kê "Kết quả xếp loại môn toán cuối kì I của lớp 8A". Bảng thống kê trên cho biết lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

a)

40

b)

44

c)

43

d)

41

6.

Biểu thức nào là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?

a)

(AB)2=A22AB+B2(A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

b)

(AB)2=A2B2(A - B)^2 = A^2 - B^2

c)

(AB)2=A2+ABB2(A - B)^2 = A^2 + AB - B^2

d)

(AB)2=A2+2ABB2(A - B)^2 = A^2 + 2AB - B^2

7.

Giá trị của đa thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 tại x = 1, y = 3 là:

a)

10

b)

6

c)

14

d)

16

8.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thang, hai đường chéo song song.

d)

Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

9.

Đa thức 3x3+2x253x^3 + 2x^2 - 5 có bậc là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Biểu thức x225x^2 - 25 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

(5-x)(5+x)

b)

(25-x)(25+x)

c)

(x-5)(x+5)

d)

25x225-x^2

11.

Tứ giác lồi ABCD có A^=110;E^=70;B^=80\widehat{A} = 110^\circ; \widehat{E} = 70^\circ; \widehat{B} = 80^\circ . Số đo B là:

a)

100°

b)

80°

c)

110°

d)

130°

12.

Tam giác ABC có BC = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Độ dài MN là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

13.

Thực hiện phép tính sau: a) 2x(3x25)2x(3x^2 - 5) b) (10x2y6xy3):2xy(10x^2y - 6xy^3): 2xy

a)

6x310x6x^3 - 10x 5x3y25x - 3y^2

b)

6x210x6x^2 - 10x 5x23y25x^2 - 3y^2

c)

6x35x6x^3 - 5x 5x3xy25x - 3xy^2

d)

a) 6x310x26x^3 - 10x^2 b) 5x3y5x - 3y

14.

Câu 13.2 (1,0 điểm) Dựa vào bảng dữ liệu “Số sản phẩm bán được trong tuần” của cửa hàng, ngày nào bán được nhiều sản phẩm nhất? Thứ | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Chủ nhật Số sản phẩm | 3 | 5 | 6 | 4 | 6 | 10 | 12

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ Tư

15.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)

6x2(2x1)6x^2(2x - 1) (xy)(x+y)+8(xy)=(xy)(x+y+8)(x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y + 8)

b)

c) (x - y)(x + y) + 8(x + y) = (x + y)(x - y + 8)

c)

d) (x - y)(x + y) - 8(x - y) = (x - y)(x + y - 8)

d)

e) (x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y - 8)

16.

Trong hình chữ nhật ABCD có AB > AD, BH vuông góc với AC, M, N, P lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD. Tứ giác MNCP là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

17.

Câu 16 (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, Cô Hà chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm A, F, C thẳng hàng và EF // AB (như hình vẽ). Sau đó Cô Hà đo được AF = 52m, FC=13m, EC =15m. Khoảng cách giữa hai vị trí B và E là bao nhiêu?

a)

60m

b)

65m

c)

52m

d)

75m

18.

Phân tích đa thức 14x -7 thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây?

a)

7(x-1)

b)

7(2x+1)

c)

7(2x-1)

d)

7(x+2)

19.

Cho hình vẽ biết AB // DE, áp dụng định lí Ta-lét ta có

a)

AC/AE = BC/CD

b)

AC/CE = BC/CD

c)

AC/CE = BC/CE

d)

AC/BC = CD/CE

20.

Quan sát biểu đồ và cho biết lớp 8A có bao nhiêu bạn học giỏi môn Toán?

a)

6

b)

16

c)

24

d)

18

21.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

22.

Cho bảng thống kê "Kết quả xếp loại môn toán cuối kì I của lớp 8A". Bảng thống kê trên cho biết lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

a)

40

b)

44

c)

43

d)

41

23.

Biểu thức nào là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?

a)

(AB)2=A22AB+B2(A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

b)

(AB)2=A2B2(A - B)^2 = A^2 - B^2

c)

(AB)2=A2+ABB2(A - B)^2 = A^2 + AB - B^2

d)

(AB)2=A2+2ABB2(A - B)^2 = A^2 + 2AB - B^2

24.

Giá trị của đa thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 tại x = 1, y = 3 là:

a)

10

b)

6

c)

14

d)

16

25.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thang, hai đường chéo song song.

d)

Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

26.

Đa thức 3x3+2x253x^3 + 2x^2 - 5 có bậc là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Biểu thức x225x^2 - 25 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

(5-x)(5+x)

b)

(25-x)(25+x)

c)

(x-5)(x+5)

d)

25x225-x^2

28.

Tứ giác lồi ABCD có A^=110;E^=70;B^=80\widehat{A} = 110^\circ; \widehat{E} = 70^\circ; \widehat{B} = 80^\circ . Số đo B là:

a)

100°

b)

80°

c)

110°

d)

130°

29.

Tam giác ABC có BC = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Độ dài MN là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

30.

Câu 13.1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính sau: a) 2x·(3x² - 5) b) (10x²y - 6xy³) : 2xy

a)

a) 6x³ - 10x b) 5x - 3y²

b)

a) 5x³ - 10x b) 5x - 3y²

c)

a) 6x³ - 10x b) 5x - 6y²

d)

a) 6x³ - 10x b) 5x - 3y

31.

Câu 13.2. (1,0 điểm) Số sản phẩm bán được nhiều nhất trong tuần của cửa hàng là vào ngày nào?

a)

Thứ Sáu

b)

Chủ nhật

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Bảy

32.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)

a) 6x²(2x - 1) b) (x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y + 8)

b)

c) (x - y)(x + y) + 8(x + y) = (x + y)(x - y + 8)

c)

d) 6x²(2x + 1)

d)

e) (x - y)(x + y) - 8(x - y) = (x - y)(x + y - 8)

33.

Câu 15. (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB > AD. Vẽ BH vuông góc với AC (HE AC). Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của AH; BH; CD. MNCP là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình vuông

34.

Trong hình chữ nhật ABCD có AB > AD, BH vuông góc với AC, M, N, P lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD. Điều nào sau đây đúng về MP và MB?

a)

MP vuông góc MB

b)

MP song song MB

c)

MP trùng MB

d)

MP cắt MB tại trung điểm của MB

35.

Câu 16. (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, Cô Hà chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm A, F, C thẳng hàng và EF // AB (như hình vẽ). Sau đó Cô Hà đo được AF = 52m, FC=13m, EC =15m. Khoảng cách giữa hai vị trí B và E là bao nhiêu mét?

a)

60m

b)

65m

c)

52m

d)

75m

36.

Phân tích đa thức 14x - 7 thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây?

a)

7(x-1)

b)

7(2x+1)

c)

7(2x-1)

d)

7(x+2)

37.

Cho hình vẽ biết AB // DE, áp dụng định lí Ta-lét ta có

a)

AC/AE = BC/CD

b)

AC/CE = BC/CD

c)

AC/BC = BC/CE

d)

AC/BC = CD/CE

38.

Quan sát biểu đồ và cho biết lớp 8A có bao nhiêu bạn học giỏi môn Toán?

a)

6

b)

16

c)

24

d)

18

39.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

40.

Cho bảng thống kê “Kết quả xếp loại môn toán cuối kì I của lớp 8A" Xếp loại: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt Số lượng: 18, 24, 2, 0 Bảng thống kê trên cho biết lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

a)

40

b)

44

c)

43

d)

41

41.

Biểu thức nào là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?

a)

(AB)2=A22AB+B2(A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

b)

(AB)2=A2B2(A - B)^2 = A^2 - B^2

c)

(AB)2=A2+ABB2(A - B)^2 = A^2 + AB - B^2

d)

(AB)2=A2+2ABB2(A - B)^2 = A^2 + 2AB - B^2

42.

Giá trị của đa thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 tại x = 1, y = 3 là:

a)

10

b)

6

c)

14

d)

16

43.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thang, hai đường chéo song song.

d)

Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

44.

Đa thức 3x3+2x253x^3 + 2x^2 - 5 có bậc là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

45.

Biểu thức x225x^2 - 25 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

(5-x)(5+x)

b)

(25-x)(25+x)

c)

(x-5)(x+5)

d)

25x225-x^2

46.

Tứ giác lồi ABCD có A^=110;E^=70;B^=80\widehat{A} = 110^\circ; \widehat{E} = 70^\circ; \widehat{B} = 80^\circ . Số đo B là:

a)

100°

b)

80°

c)

110°

d)

130°

47.

Tam giác ABC có BC = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Độ dài MN là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

48.

Câu 13.1 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) 2x(3x25)2x(3x^2 - 5)
b) (10x2y6xy3):2xy(10x^2y - 6xy^3): 2xy

a)

a) 6x310x6x^3 - 10x
b) 5x3y25x - 3y^2

b)

a) 5x23y25x^2 - 3y^2
b) 6x310x6x^3 - 10x

c)

a) 6x210x6x^2 - 10x
b) 5x23y25x^2 - 3y^2

d)

a) 6x310x6x^3 - 10x
b) 5x23y5x^2 - 3y

49.

Câu 13.2 (1,0 điểm) Dựa vào bảng dữ liệu “Số sản phẩm bán được trong tuần” của cửa hàng, ngày nào bán được nhiều sản phẩm nhất? Thứ | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Chủ nhật Số sản phẩm | 3 | 5 | 6 | 4 | 6 | 10 | 12

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ Tư

50.

Câu 14 (2,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)

6x2(2x1)6x^2(2x - 1) (xy)(x+y)+8(xy)=(xy)(x+y+8)(x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y + 8)

b)

c) (x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x + y)(x - y + 8)

c)

d) 6x2(2x1)=12x36x26x^2(2x - 1) = 12x^3 - 6x^2

d)

e) (x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y - 8)

51.

Trong hình chữ nhật ABCD có AB > AD, BH vuông góc với AC, M, N, P lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD. Tứ giác MNCP là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình vuông

52.

Câu 16 (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, Cô Hà chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm A, F, C thẳng hàng và EF // AB (như hình vẽ). Sau đó Cô Hà đo được AF = 52m, FC=13m, EC =15m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

a)

60m

b)

52m

c)

65m

d)

75m

53.

Phân tích đa thức 14x - 7 thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây?

a)

7(x-1)

b)

7(2x+1)

c)

7(2x-1)

d)

7(x+2)

54.

Cho hình vẽ biết AB // DE, áp dụng định lí Ta-lét ta có

a)

AC/AE = BC/CD

b)

AC/CE = BC/CD

c)

AC/CD = BC/CE

d)

AC/BC = CD/CE

55.

Quan sát biểu đồ và cho biết lớp 8A có bao nhiêu bạn học giỏi môn Toán?

a)

6

b)

16

c)

24

d)

18

56.

Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

57.

Cho bảng thống kê "Kết quả xếp loại môn toán cuối kì I của lớp 8A". Bảng thống kê trên cho biết lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

a)

40

b)

44

c)

43

d)

41

58.

Biểu thức nào là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?

a)

(AB)2=A22AB+B2(A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

b)

(AB)2=A2B2(A - B)^2 = A^2 - B^2

c)

(AB)2=A2+ABB2(A - B)^2 = A^2 + AB - B^2

d)

(AB)2=A2+2ABB2(A - B)^2 = A^2 + 2AB - B^2

59.

Giá trị của đa thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 tại x = 1, y = 3 là:

a)

10

b)

6

c)

14

d)

16

60.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thang, hai đường chéo song song.

d)

Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

61.

Đa thức 3x3+2x253x^3 + 2x^2 - 5 có bậc là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

62.

Biểu thức x225x^2 - 25 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

(5-x)(5+x)

b)

(25-x)(25+x)

c)

(x-5)(x+5)

d)

25x225-x^2

63.

Tứ giác lồi ABCD có A=110;E=70;B=80\angle A = 110^\circ; \angle E = 70^\circ; \angle B = 80^\circ . Số đo B là:

a)

100°

b)

80°

c)

110°

d)

130°

64.

Tam giác ABC có BC = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Độ dài MN:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

2 cm

d)

4 cm

65.

Câu 13.1. Thực hiện phép tính sau:

a)

6x310x6x^3 - 10x

b)

5x3y25x - 3y^2

c)

c) 4x2+7y4x^2 + 7y

d)

d) 2x3+5y22x^3 + 5y^2

66.

Câu 13.2. Dựa vào bảng dữ liệu “Số sản phẩm bán được trong tuần” của cửa hàng: Thứ | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Chủ nhật Số sản phẩm | 3 | 5 | 6 | 4 | 6 | 10 | 12 Cột nào trên biểu đồ cột sẽ cao nhất?

a)

Chủ nhật

b)

Bảy

c)

Sáu

d)

67.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)

6x2(2x1)6x^2(2x - 1) (xy)(x+y)+8(xy)=(xy)(x+y+8)(x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y + 8)

b)

c) (x - y)(x + y) + 8(x + y) = (x + y)(x - y + 8)

c)

d) (x - y)(x + y) - 8(x - y) = (x - y)(x + y - 8)

d)

e) (x - y)(x + y) + 8(x - y) = (x - y)(x + y - 8)

68.

Trong hình chữ nhật ABCD có AB > AD, BH vuông góc với AC, M, N, P lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD. Tứ giác MNCP là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

69.

Câu 16. Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, Cô Hà chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm A, F, C thẳng hàng và EF // AB (như hình vẽ). Sau đó Cô Hà đo được AF = 52m, FC=13m, EC =15m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

a)

60m

b)

52m

c)

65m

d)

75m

70.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 1.

4 lines
71.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 2.

4 lines
72.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 3.

4 lines
73.

Phần I - TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 5.

4 lines
75.

Câu 6: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 6.

(a)  

76.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 7.

4 lines
77.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 8.

4 lines
78.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 9.

4 lines
79.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 10.

4 lines
80.

Câu 11: Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 11.

(a)  

81.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi số 12.

4 lines
82.

Thực hiện các phép toán sau: a) 2x(3x² - 5) b) (10x²y - 6x y³) : 2xy

a)

a) 6x³ - 10x b) 5x - 3y²

b)

a) 6x² - 10x b) 5x² - 3y

c)

a) 6x³ - 10 b) 5x - 3y

d)

a) 6x² - 10 b) 5x - 3y²

83.

Phần II - TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 14 (1,0 điểm): Khi vẽ biểu đồ cột về số sản phẩm bán được trong tuần, yêu cầu nào sau đây là đúng?

a)

Vẽ đúng hệ trục tọa độ, đúng chiều cao các cột theo số liệu, ghi tên biểu đồ và trình bày khoa học.

b)

Chỉ cần vẽ các cột mà không cần hệ trục tọa độ.

c)

Không cần ghi tên biểu đồ, chỉ cần vẽ các cột đúng chiều cao.

d)

Chỉ cần trình bày khoa học, không cần đúng số liệu.

84.

Thực hiện phép toán sau: A + B = (5xy + 2x²y - 3) + (4x²y - 5xy + 1)

a)

6x²y - 2

b)

9xy + 6x²y - 2

c)

9x²y - 2xy - 2

d)

x²y + xy - 2

85.

Cho tam giác ABC vuông tại A, D thuộc cạnh AB, E thuộc cạnh AC, M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật.

a)

Tứ giác ADME là hình chữ nhật.

b)

Tứ giác ADME là hình thang.

c)

Tứ giác ADME là hình bình hành.

d)

Tứ giác ADME là hình thoi.

86.

Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC, AM là đường trung tuyến. Chứng minh rằng tam giác AMC cân tại M.

a)

Tam giác AMC cân tại M.

b)

Tam giác AMC cân tại A.

c)

Tam giác AMC đều.

d)

Tam giác AMC vuông tại M.

87.

Cho biểu thức B = (2x+y)23x24xy(2x + y)^2 - 3x^2 - 4xy . Tính giá trị của B tại x = 6, y = 4.

a)

52

b)

36

c)

60

d)

44