Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm YK: Cấu trúc hóa học cơ bản
Total questions: 153
Worksheet time: 1hrs 17mins
Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?
α D Glucofuranose
β D Glucopyranose
β D Glucofuranose
α D Glucopyranose
Tên của công thức sau đây là gì?
Maltose
Saccarose
Pentose
Lactose
Tên của công thức sau đây là gì?
Lactose
Pentose
Saccarose
Maltose
Tên của công thức sau đây là gì?
Triglycerid
Glycin
Glycerol
Alanin
Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?
β D Glucofuranose
α D Glucopyranose
α D Glucofuranose
β D Glucopyranose
Tên đầy đủ của công thức sau đây là gì?
β D Glucopyranose
α D Glucopyranose
α D Glucofuranose
β D Fructofuranose
Tên của công thức sau đây là gì?
Alanin
Glycin
Glycerol
Triglycerid
Tên của công thức sau đây là gì?
Aspartic
Glutamic
Glycin
Alanin
Tên của công thức sau đây là gì?
Alanin
Glutamat
Glycin
Aspartic
Công thức: CH3–CO~SCoA là chất nào sau đây?
Vitamin B12
Là sản phẩm thoái hóa các acid amin
Là chất được đốt cháy trong chu trình Krebs
Là sản phẩm thoái hóa của acid nucleic
Công thức: CH3–CO~SCoA là chất nào sau đây?
Vitamin B1
Là sản phẩm của chu trình β oxy hóa acid béo bão hòa
Là sản phẩm thoái hóa của acid nucleic
Là sản phẩm thoái hóa các acid amin
Glycogen có những đặc điểm nào sau đây? Chọn tập hợp đúng.
1. Là polyme của alpha D glucose
2. Là polyme của beta glucose
3. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid
4. Cấu tạo mạch nhánh có chứa liên kết α 1 -4, α 1-6 glucosid
5. Được tổng hợp ở gan và cơ của động vật
6. Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid
D: 1, 4, 5
B: 2, 3, 5
C: 1, 5, 6
A: 1, 3, 5
Những đặc điểm nào sau đây là của Amylopectin? Chọn tập hợp đúng.
A: 1, 3, 5
B: 2, 3, 5
D: 1, 4, 7
C: 1, 5, 6
Đặc điểm nào sau đây là của cellulose?
Là polyme của alpha D glucose
Là polyme của beta glucose
Có cấu tạo mạch nhánh, chứa liên kết α1-4, α1-6
Mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid
Đặc điểm nào sau đây là của cellulose?
Mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid
Là polyme của alpha D glucose
Là chất có cấu tạo mạch thẳng, có liên kết beta 1-4 glucosid
Có cấu tạo mạch nhánh, chứa liên kết α1-4, α1-6
Đặc điểm nào sau đây là của Amylose?
Là chất có cấu tạo mạch nhánh, có liên kết α1-4, α1-6
Là thức ăn của người và động vật
Là polyme của beta glucose
Là polyme của alpha D glucose, có cấu tạo mạch thẳng
Đặc điểm nào sau đây là của Amylose?
Mạch nhánh có chứa liên kết α1-4, α1-6 glucosid
Cấu tạo mạch thẳng có liên kết alpha 1-4 glucosid
Mạch thẳng có liên kết beta 1-4 glucosid
Không có giá trị dinh dưỡng với người
Tập hợp nào sau đây là các acid béo bão hòa?
Butyric, palmitic, stearic
Oleic, palmitic, pyruvic
Linoleic, stearic, oleic
Glutamic, linolenic, palmitic
Tập hợp nào sau đây là các acid béo không bão hòa?
Oleic, linoleic, linolenic
Oleic, palmitic, pyruvic
Glutamic, linolenic, palmitic
Linoleic, stearic, oleic
Trong phân tử adenosin triphosphate, liên kết giàu năng lượng là liên kết nào?
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
Liên kết acyl phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết enol phosphate
Trong phân tử Phosphoenolpyruvic có liên kết nào giàu năng lượng?
Liên kết Enol phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
Trong phân tử Phosphocreatinin có liên kết giàu năng lượng nào?
Liên kết Enol phosphate
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
Trong phân tử acid 1-3 diphosphoglyceric có liên kết giàu năng lượng nào?
Liên kết anhydride phosphate (pyrophosphate)
Liên kết acyl phosphat
Liên kết Enol phosphate
Liên kết amid phosphate (phosphamide)
Trong cấu tạo của DNA thường không có base có nito nào sau đây:
Adenin
Uracyl
Guanin
Thymin
Trong cấu tạo của RNA thường không có base có nito nào sau đây:
Guanin
Thymin
Uracyl
Adenin
Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA.
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin
Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là 2 chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide vòng xoắn theo chiều ngược nhau
Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste
Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA.
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Thymin, Cytosin
Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin
Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử DNA.
Là chất vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3’ – 5’- phosphodieste
Là cơ sở vật chất di truyền, chứa các gen mã hóa thông tin cho việc tổng hợp protein
Trong thành phần có các base Adenin, Guanin, Uracil, Cytosin
Thành phần cấu tạo của AMP là:
Adenin, Ribose, acid phosphoric
Adenosin, Ribose, acid phosphoric
Adenosin, deoxyribose, acid phosphoric
Adenin, deoxyribose, acid phosphoric
Thành phần cấu tạo của dAMP là:
Adenosin, Ribose, acid phosphoric
Adenin, Ribose, acid phosphoric
Adenosin, deoxyribose, acid phosphoric
Adenin, deoxyribose, acid phosphoric
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử tRNA
Là RNA có trọng lượng phân tử rất lớn
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Không có đoạn xoắn kép
Có chứa bộ ba đối mã
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử tRNA
Là RNA có trọng lượng phân tử lớn
Có chứa bộ ba mã
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử tRNA
Là RNA có trọng lượng phân tử lớn
Có chứa bộ ba mã
Có 6 vị trí chức năng
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử rRNA
Không có cấu trúc xoắn kép
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Có chứa bộ ba đối mã
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử rRNA
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Có chứa bộ ba mã
Là RNA có trọng lượng phân tử lớn
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử mRNA?
Có chức năng vận chuyển acid amin đến ribosom
Là polyme của các deoxyribonucleotide
Là chuỗi đơn polyme của các ribonucleotide, được tổng hợp ở trong nhân tế bào
Có chứa bộ ba đối mã
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử mRNA
Có chứa bộ ba đối mã
Trên phân tử có chứa các bộ ba mã
Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein
Là chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide
Lactatdehydrogenase thuộc loại enzyme nào?
Oxydoreductase
Hydrolase
Isomerase
Synthetase
Lactatdehydrogenase có coenzym nào sau đây?
FMN
FAD
NADH
Coenzym A
Succinat dehydrogenase thuộc loại enzyme nào?
Hydrolase
Oxydoreductase
Synthetase
Isomerase
Succinat dehydrogenase có coenzym nào sau đây?
FAD
NADH
Coenzym A
FMN
Phản ứng: Glucose → Glucose 6(P) do enzym nào sau đây xúc tác:
Phosphatase
Lipase
Hexokinase
Phosphorylase
Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử ở trong thành phần nào của tế bào?
Màng trong của ty thể
Matrix của ty thể
Bào tương của tế bào
Ty thể
Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp I có tên là gì?
NADH – Coenzym Q reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Coenzym Q - cytochrom C reductase
Cytochrom oxydase
Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp II có tên là gì?
NADH – Coenzym Q reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Cytochrom oxydase
Coenzym Q - cytochrom C reductase
Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp III có tên là gì?
Cytochrom oxydase
NADH – Coenzym Q reductase
Coenzym Q - cytochrom C reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Trong chuỗi vận chuyển hydro và điện tử của chuỗi hô hấp tế bào, phức hợp IV có tên là gì?
Coenzym QH - cytochrom C reductase
Cytochrom oxydase
NADH – Coenzym Q reductase
Succinat- Coenzym Q reductase
Chọn trình tự đúng của sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử từ Succinat đến Oxy: 1. Phức hợp I, 2. Phức hợp II, 3. Phức hợp III, 4. Phức hợp IV, 5. Cytochrom C, 6. Coenzym Q, 7. Oxy
2 → 6 → 3 → 5 → 4 → 7
2 → 3 → 4 → 5 → 6 → 7
1 → 3 → 4 → 5 → 6 → 7
1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 7
Chọn trình tự đúng của sự vận chuyển hydro và điện tử trong chuỗi vận chuyển điện tử từ NADH đến Oxy: 1. Phức hợp I, 2. Phức hợp II, 3. Phức hợp III, 4. Phức hợp IV, 5. Cytochrom C, 6. Coenzym Q, 7. Oxy
1 → 3 → 4 → 5 → 6 → 7
2 → 3 → 4 → 5 → 6 → 7
1 → 6 → 3 → 5 → 4 → 7
1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 7
Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ NADHH+ đến oxy đẩy được bao nhiêu proton hydro từ matrix ra mặt ngoài của màng trong ty thể?
3H+
2H+
6H+
10 H+
Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ FADH2 hoặc succinat đến oxy đẩy được bao nhiêu proton hydro từ matrix ra mặt ngoài của màng trong ty thể?
6H+
3H+
2H+
10 H+
Quá trình chuyển Pyruvate thành Acetyl CoA xảy ra ở đâu và dưới tác dụng của enzyme nào?
Trong matrix, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase
Trong bào tương, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase
Trong matrix, dưới tác dụng của Pyruvat carboxylase
Trong nhân tế bào, dưới tác dụng của Pyruvat dehydrogenase
Thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí tạo sản phẩm cuối cùng là chất gì và bao nhiêu ATP?
Acetyl CoA, 2ATP
Lactat, 2ATP
Pyruvat, 2ATP
Lactat, 3ATP
Phản ứng pyruvate ↔ lactate xảy ra ở bộ phận nào của tế bào và được xúc tác bởi enzyme gì?
Trong ty thể, được xúc tác bởi lactat dehydrogenase
Trong nhân tế bào, được xúc tác bởi Pyruvat dehydrogenase
Trong bào tương, được xúc tác bởi lactat dehydrogenase
Trong ty thể, được xúc tác bởi Pyruvat carboxylase
Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 diphosphate
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp 2 ATP
Chỉ phosphoryl hóa 1 lần
Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 diphosphate
Chỉ xảy ra trong một số mô chuyên biệt
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp 2 ATP
Đặc điểm nào sau đây là của thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose)?
Cung cấp 2 ATP
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 diphosphate
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp năng lượng dưới dạng NADPH
Thoái hóa glucose theo con đường đường phân (hexosediphosphat) trong điều kiện ái khí có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ phosphoryl hóa 1 lần
Hai lần phosphoryl hóa để tạo thành Fructose 1,6 diphosphate
Cung cấp 12 ATP
Cung cấp 2 ATP
Những đặc tính nào sau đây là của enzyme amylase?
Thủy phân cellulose
Thủy phân glycogen
Được tiết ra từ niêm mạc dạ dày
Được tiết ra từ tuyến tụy và tuyến nước bọt
Acetyl CoA kết hợp với Oxaloacetat tạo thành citrate dưới tác dụng của enzyme nào sau đây?
Thioloase
Citrate synthetase
Acyl CoA synthetase
Isocitrat dehydrogenase
Malat dehydrogenase có coenzyme nào sau đây?
FMN
FAD
NAD+
NADP
Isocitrat dehydrogenase có coenzyme nào sau đây?
FMN
FAD
NAD+
NADP
Amylase thuộc loại enzym nào trong bảng phân loại enzym Quốc tế?
Enzym tổng hợp
Enzym oxy hóa khử
Enzym đồng phân hóa
Enzym thủy phân
Tên của chất có công thức R-CH2-CO~SCoA là chất gì?
Vitamin B12
Là sản phẩm thoái hóa các acid amin
Acyl CoA
Acetyl CoA
Acetyl CoA được đốt cháy hoàn toàn trong chu trình Citric tạo được bao nhiêu ATP?
38 ATP
12 ATP
3 ATP
2 ATP
Tên enzyme xúc tác phản ứng chuyển nhóm amin giữa L-alanin và α-ketoglutarat tạo pyruvat và L-glutamat là gì?
Glutamat dehydrogenase
ALT
AST
NADH
Coenzyme của enzym Alanin aminotransferase là gì?
FMN và FAD
Coenzym A
Pyridoxal phosphate và Pyridoxamine phosphate
NADH và FADH2
Tên enzyme xúc tác phản ứng chuyển nhóm amin giữa L-aspartat và α-ketoglutarat là gì?
NADH
AST
Glutamat dehydrogenase
ALT
Coenzyme của enzym Aspartat aminotransferase là gì?
Pyridoxal phosphate và Pyridoxamine phosphate
FADH2
Coenzym A
Nicotinamid adenin dinucleotid
Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin (không phải glutamat) dưới đây chịu tác dụng của các enzyme nào? Chọn tập hợp đúng.
2 và 3
1 và 4
1 và 3
2 và 4
Acyl CoA dehydrogenase thuộc loại enzyme nào?
Oxidoreductase
Isomerase
Hydrolase
Transaminase
Kể đầy đủ tên các acid amin cần thiết ở người trưởng thành?
Glycine, Proline, Tyrosine
Aspartate, Glutamate, Serine
Leucine, Lysine, Valine
Alanine, Glycine, Glutamic
Kể đầy đủ tên các acid amin cần thiết ở trẻ em? Chọn tổ hợp đúng:
2: Valin, Isoleucin, Leucin
4: Tryptophan, Threonin, Arginin, Histidin
1: Alanin, Glycin, Glutamic
3: Lysin, Methionin, Phenylalanin,
5: Aspartic , Aspartic, Prolin
Quá trình tổng hợp ure diễn ra ở những nơi nào trong tế bào gì?
Màng trong của ty thể tế bào gan
Bào tương và ty thể của tế bào gan
Bào tương của tế bào thận
Ty thể của tế bào gan
Kể đầy đủ các chất bất thường trong nước tiểu. Chọn tổ hợp đúng:
4: Dưỡng chấp, Nitrit, Protein
3: Hồng cầu và Hemoglobin
2: Glucose, Sắc tố mật, muối mật
1: Ure, acid uric, Muối phosphate
Những chất nào sau đây được gọi là các chất cetonic (thể cetonic)?
Citric, Butyric, Stearic
Aceton, acetyl coenzyme A, succinat
Malonyl CoA, Alanin, α cetoglutarat
Aceton, acetoacetic acid, β hydroxybutyric acid
Hormon nào có tác dụng làm hạ nồng độ glucose huyết?
Thyroxin
Adrenalin
Insulin
Glucagon
Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là dẫn xuất của acid amin?
Oxytocin, Calcitonin, Parathyroid hormone
Glucagon, Thyroxin, Triiodothyronin, Vasopressin
Adrenalin, Noradrenalin, Insulin, Glucagon
Noradrenalin, Thyroxin, Triiodothyronin, Adrenalin
Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là peptid?
Glucagon, Thyroxin, Triiodothyronin, Vasopressin
Insulin, Vasopressin, Oxytocin
Adrenalin, Noradrenalin, Insulin, glucagon
Noradrenalin, Thyroxin, Triiodothyronin, Adrenalin
Acid uric là sản phẩm thoái hóa cuối cùng của chất nào sau đây?
AMP
CMP
TMP
UMP
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của các pyrimidin nucleotid là chất nào sau đây?
Ure
Các chất cetonic
β Alanin, β aminoisobutyrat
Acetyl CoA
Cấu trúc bậc 1 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào?
Liên kết hydro
Liên kết peptid
Tương tác kị nước
Liên kết disulfua
Cấu trúc bậc 2 của protein (xoắn α và nếp gấp β) được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?
Liên kết hydro
Liên kết disulfua và tương tác không đồng hóa trị
Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin
Liên kết peptid
Cấu trúc bậc 3 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?
Liên kết hydro
Liên kết peptid
Liên kết disulfua
Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin
Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 3?
Globulin, myoglobin, albumin
Globin β, Globin δ, Myoglobin
γ globulin, lipoprotein, Albumin
Globin α, Globulin, Insulin
Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 2?
Globin α, Insulin
α Keratin, β Keratin
γ globulin, peptid C
Globulin, α Keratin
Cấu trúc bậc 4 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây?
Liên kết disulfua và tương tác không đồng hóa trị
Liên kết hydro
Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin
Liên kết peptid
Trong cấu tạo phân tử lipid, alcol được liên kết với acid béo bằng liên kết nào sau đây?
Liên kết peptid
Liên kết Glucosid
Liên kết este phosphate
Liên kết este
Những chất nào sau đây là hormone của tuyến tủy thượng thận?
Oxytocin, Vasopressin
Insulin, Glucagon
Adrenalin, Noradrenalin
Thyroxin, Triiodothyronin
Những chất nào sau đây là hormone của tuyến tụy?
Oxytocin, Vasopressin
Thyroxin, Triiodothyronin
Insulin, Glucagon
Adrenalin, Noradrenalin
Những chất nào sau đây là hormone của tuyến yên sau?
Insulin, Glucagon
Adrenalin, Noradrenalin
Thyroxin, Triiodothyronin
Oxytocin, Vasopressin
Những chất nào sau đây là hormone của tuyến cận giáp?
Insulin, Glucagon
Calcitonin, Parathyoid hormone
Oxytocin, Vasopressin
Thyroxin, Triiodothyronin
Enzym có đặc tính nào sau đây?
Đa số các enzyme hoạt động trong môi trường pH acid
Tạo ra phản ứng và làm thay đổi chiều của phản ứng
Hoạt động mạnh ở môi trường có nhiệt độ >80°C
Hầu hết enzym có bản chất là protein, một số rất ít có bản chất là RNA
Enzym có đặc tính nào sau đây?
Đa số các enzyme hoạt động trong môi trường pH acid
Tạo ra phản ứng và làm thay đổi chiều của phản ứng
Hoạt động mạnh ở môi trường có nhiệt độ >80°C
Không bị tiêu hao hoặc sản sinh thêm trong quá trình phản ứng
Enzym có đặc tính nào sau đây?
Tạo ra phản ứng và làm thay đổi chiều của phản ứng
Làm tăng tốc độ phản ứng đến 106−1011 lần
Hoạt động mạnh ở môi trường có nhiệt độ >80°C
Đa số các enzyme hoạt động trong môi trường pH acid
Tập hợp nào sau đây thể hiện đúng các đặc tính của hormone?
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
Tập hợp nào sau đây thể hiện đúng các tác dụng sinh lý của hormone?
1, 2, 3
2, 3, 5
1, 3, 4
1, 4, 5
Chọn tập hợp đúng: 1, 3, 4; 1, 2, 3; 2, 3, 5; 1, 2, 5
B: 1, 2, 3
A: 1, 3, 4
D: 1, 2, 5
C: 2, 3, 5
Tập hợp nào sau đây là các hệ đệm của huyết tương và dịch gian bào ?
1. Hệ đệm bicarbonate ( HCO3- / H2CO3)
2. Hệ đệm hemoglobinat / hemoglobin (KHb/HHb)
3. Hệ đệm phosphate ( HPO4 2- /H2PO4- )
4. Hệ đệm Oxyhemoglobinat / Oxyhemoglobin ( KHbO2 /HHbO2)
5. Hệ đệm protein (proteinat / protein)
D: 1, 2, 5
B: 1, 2, 3
A: 1, 3, 5
C: 2, 3, 5
Acid béo được hoạt hóa nhờ phản ứng nào sau đây?
Kết hợp với HS~CoA
Kết hợp với phosphate
Kết hợp với CH3CO–S~CoA
Kết hợp với ATP
Năng lượng nào cần cho tổng hợp acid béo bão hòa trong bào tương?
Creatin phosphat
NADH
ATP
NADPH
Tập hợp nào sau đây là các lipid thuần?
Sphingosin, Monoglycerid
Triglycerid, Lecithin
Diglycerid, Cholesterid
Cholesterol, Cholesterid
Tập hợp nào sau đây là lipid tạp?
Sphingolipid, lecithin
Diglycerid, Cholesterid
Triglycerid, Lecithin
Cholesterol, Cholesterid
Xét nghiệm nào sau đây để theo dõi chức năng thận?
Định lượng triglycerid huyết tương
Định lượng acid uric niệu 24 giờ
Định lượng cholesterol huyết tương
Định lượng nồng độ ure trong huyết thanh
Trong quá trình tổng hợp protein, tRNA có vai trò gì?
Chuyển thông tin di truyền từ DNA đến ribosom
Vận chuyển acid amin đến ribosom
Tham gia vào quá trình sao chép DNA
Tham gia vào quá trình phân giải protein
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs?
Acetyl-CoA
NADH
ATP
CO2
Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ATP?
ATP synthase
Dehydrogenase
Hexokinase
Phosphatase
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của quá trình lên men rượu?
Etanol
Acid lactic
Glucose
Acid acetic
Trong chu trình Krebs, chất nào sau đây được tạo ra từ Citrate?
Alpha-ketoglutarate
Succinyl-CoA
Isocitrate
Fumarate
Enzym nào sau đây có vai trò trong quá trình chuyển hóa glucose thành pyruvate?
Hexokinase
Glycogen phosphorylase
Phosphofructokinase
Pyruvate kinase
Trong chu trình Krebs, sản phẩm nào được tạo ra từ phản ứng giữa Acetyl-CoA và Oxaloacetate?
Succinyl-CoA
Alpha-ketoglutarate
Malate
Citrate
Phân tử nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của quá trình lên men lactic?
Acetaldehyde
Ethyl alcohol
Lactic acid
Acetic acid
Trong quá trình tổng hợp protein, ribosome có vai trò gì?
Tham gia vào quá trình dịch mã
Tham gia vào quá trình phân giải protein
Tham gia vào quá trình phiên mã
Chuyển hóa glucose
Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình lên men rượu?
Etanol
Glucose
Acid lactic
Acid acetic
Enzyme nào có vai trò trong quá trình tổng hợp DNA?
DNA polymerase
RNA polymerase
Ligase
Helicase
Chất nào sau đây không phải là một loại lipid?
Triglyceride
Phospholipid
Cholesterol
Glucose
Quá trình nào sau đây diễn ra trong ti thể?
Quá trình lên men
Chu trình Krebs
Quá trình tổng hợp protein
Quá trình phân giải glucose
Chất nào sau đây là một loại vitamin tan trong nước?
Vitamin C
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Trong cấu trúc của protein, liên kết nào giữ vai trò chính trong việc duy trì cấu trúc bậc hai?
Liên kết peptide
Liên kết ion
Liên kết hydrogen
Liên kết disulfide
Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?
Acid citric
Carbon dioxide
Oxy
Glucose
Trong tế bào, ribosom có chức năng gì?
Chuyển hóa năng lượng
Tổng hợp protein
Phân giải glucose
Tổng hợp lipid
ATP được tạo ra chủ yếu trong quá trình nào của hô hấp tế bào?
Glycolysis
Chu trình Krebs
Chuỗi vận chuyển điện tử
Quá trình lên men
Chất nào sau đây không phải là một loại enzyme?
Protease
Amylase
Lipase
Glucose
Trong quá trình quang hợp, chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở bước sóng nào?
400-500 nm
600-700 nm
700-800 nm
500-600 nm
Phân tử nào là sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs?
Fumarate
Citric acid
Oxaloacetate
Acetyl-CoA
Chất nào sau đây là một loại vitamin tan trong nước?
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin C
Vitamin E
Quá trình nào sau đây xảy ra trong ty thể?
Glycolysis
Chu trình Krebs
Quá trình quang hợp
Quá trình lên men
Chất nào sau đây là một loại axit amin thiết yếu?
Glycine
Alanine
Serine
Leucine
Trong quá trình hô hấp tế bào, O2 được sử dụng ở giai đoạn nào?
Chu trình Krebs
Glycolysis
Chuỗi vận chuyển điện tử
Quá trình lên men
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của quá trình glycolysis?
Acid citric
Acid acetic
Acid lactic
Acid pyruvic
Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp DNA?
RNA polymerase
DNA polymerase
Helicase
Ligase
Chất nào sau đây không phải là một loại vitamin?
Vitamin B12
Vitamin D
Vitamin C
Glucose
Quá trình nào sau đây diễn ra trong ti thể?
Quá trình lên men
Quá trình phân giải glucose
Quá trình hô hấp hiếu khí
Quá trình tổng hợp protein
Chất nào sau đây là một loại hormone steroid?
Thyroxine
Adrenaline
Testosterone
Insulin
Trong chu trình Krebs, chất nào là sản phẩm đầu tiên được hình thành từ acetyl-CoA?
Oxaloacetic acid
Succinic acid
Alpha-ketoglutarate
Citric acid
Chất nào sau đây là một loại acid amin thiết yếu?
Alanine
Serine
Valine
Glycine
Quá trình nào sau đây liên quan đến sự tổng hợp protein?
Replication
Transcription
Translation
Translocation
Phân tử nào sau đây không phải là một loại carbohydrate?
Glucose
Glycogen
Fructose
Amino acid
Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?
Tổng hợp lipid
Tổng hợp protein
Phân giải glucose
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Đặc điểm nào sau đây là của phân tử mRNA?
Không có đoạn mã hóa
Có chứa thông tin di truyền
Là thành phần cấu tạo của ribosom
Có cấu trúc xoắn kép
Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình lên men?
Alcohol
Vitamin
Protein
Glucose
Enzyme nào sau đây có vai trò trong quá trình tiêu hóa carbohydrate?
Amylase
Protease
Lipase
Cellulase
Đặc điểm nào sau đây là của lipid?
Chỉ có một loại acid béo
Tan trong nước
Có năng lượng cao
Có cấu trúc xoắn kép
Chất nào sau đây là một loại vitamin tan trong dầu?
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin B1
Vitamin C
Quá trình nào sau đây diễn ra trong ti thể?
Quá trình lên men
Quá trình hô hấp tế bào
Quá trình tổng hợp protein
Quá trình phân giải lipid
Enzyme nào sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp DNA?
Ligase
RNA polymerase
DNA polymerase
Helicase
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs?
CO2
Acetyl-CoA
NADH
ATP
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của quá trình lên men rượu?
CO2
Acid lactic
Etanol
Acid acetic
Chọn câu đúng về vai trò của ATP trong tế bào.
ATP không tham gia vào quá trình tổng hợp protein
ATP chỉ được sản xuất trong ti thể
ATP là nguồn năng lượng chính cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào
ATP là một loại enzyme
Chất nào sau đây không phải là một loại lipid?
Triglycerid
Phospholipid
Cholesterol
Glucose
Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của quá trình lên men rượu?
Glucose
CO2
Etanol
Acid acetic
Enzym nào sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp DNA?
Helicase
Ligase
DNA polymerase
RNA polymerase
Trong chu trình Krebs, chất nào là sản phẩm đầu tiên được hình thành từ Acetyl-CoA?
Alpha-ketoglutarat
Fumarat
Citrat
Oxaloacetat
