wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đông Nam Á

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

2.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dây núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

4.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

5.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

6.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-hô.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

7.

Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là

a)

In-lê.

b)

Bê-ra.

c)

Tôn-lê-Sáp.

d)

Ba Bể.

8.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

9.

Quốc gia nào sau đây đạt số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên cao nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

10.

Ngành nông nghiệp không phải sính kế ở quốc gia Đông Nam Á nào sau đây?

a)

Việt Nam và Đông Ti-mo.

b)

Xin-ga-po và Đông Timo.

c)

Xin-ga-po và Bru-nây.

d)

Bru-nây và Mi-an-ma.

11.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nến ở Đông Nam Á thường xây ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

12.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lười sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

13.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

14.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng:

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ.

b)

Hạn chế sản xuất

c)

chú trọng phát triển nuôi trồng.

d)

cấm đánh bắt thủy sản.

15.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng

a)

Đông Nam Á có một vùng biển rộng lớn

b)

Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phà.

c)

Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chỉ tuyến.

d)

Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

16.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

17.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biến.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm.

18.

huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biến.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

19.

Ngành chăn nuôi khu vực Đông Nam Á đang được chú trọng phát triển chủ yếu do

a)

có nhiều giống vật nuôi và các đồng có lớn.

b)

cơ sở thức ăn cho ngành đã được đảm bảo tốt.

c)

công nghiệp chế biến phát triển, dịch vụ chăn nuôi tốt.

d)

chất lượng cuộc sống tăng, đem lại hiệu quả kinh tế cao.

20.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

21.

Ánh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

b)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

d)

Mạng lưới dây đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.

22.

Cơ sở thuận lợi để cho các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là

a)

Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.

b)

các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo,

c)

dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan.

d)

phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân các nước rất gần nhau.

23.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Thiên chúa giáo

d)

Do thái giáo

24.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

c)

Biển Đỏ và Địa trung Hả

25.

Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo

26.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển đen và kênh đào Xuy-ê

27.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

28.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt địa trung hải và nhiệt độ

29.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

c)

Na-mip, Kha-li, Nê-phút

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút

30.

Quốc gia thu hút được số lượng khách du lịch quốc tế nhiều nhất khu vực Tây Nam Á, năm 2019 là

a)

I-xra-en.

b)

Các Tiểu vương quốc A-rập thống nhất

c)

Thổ Nhĩ Kỳ

d)

Ả-rập-Xê-Út

31.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn thả

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

Chuồng trại

32.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á – châu Âu – châu Phi.

b)

Châu Âu - Châu Phi - Châu Mỹ

c)

Châu Phi – châu Á – châu Mỹ.

d)

Châu Á - Châu Âu - Châu Đại Dương

33.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

Dệt, may

b)

Thực phẩm

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

sản xuất điện.

34.

Quốc gia đã khắc phục khó khăn về tự nhiên, ứng dụng công nghệ trong phát triển nông nghiệp và đạt kết quả nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Cô-oét.

b)

Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất

c)

I-ran.

d)

I-xra-en

35.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-ráp là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

Núi cao

d)

Đầm lầy

36.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

Các tiểu Vương quốc A rập thống nhất

c)

A-rập Xê-út.

d)

I- rắc

37.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

I- rắc

d)

Các tiểu Vương quốc A rập thống nhất

38.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

rất ít lao động nước ngoài.

c)

Mật độ dân số rất cao

d)

Quy mô dân số già rất lớn

39.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng ven biển phía Tây

b)

Khu vực phía bắc.

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Phía tây và nam bán đảo A-ráp.

40.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

lúa gạo, lúa mì, bông, thuốc là, cà phê, ô-liu.

c)

Ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cà phê, mía

d)

Lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường

41.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa lx-ra-en và Pa-lex-tín là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành nguồn nước.

c)

Tranh giành lãnh thổ

d)

Tranh giành nguồn dầu mỏ

42.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động,

43.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.

b)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

c)

đầu tư khoa học - công nghệ, thiếu lao động có trình độ.

d)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc là, cà phê, mia.

44.

Nhân tố quan trọng nhất giúp cho hoạt động giao thông đường biển trong khu vực Tây Nam Á nhộn nhịp, phát triển là

a)

Khu vực có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn, cảnh quan đẹp.

b)

Khu vực nằm trên đường hàng hải quan trọng của thế giới,

c)

Địa hình bở biển thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

khu vực có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

45.

Ngành du lịch khu vực Tây Nam Á đang thu hút số lượng lớn khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu du lịch.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

d)

đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển.

46.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

Đảo Grin-len và Mê-hi-cô

47.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

Nằm hoàn toàn trong nội địa

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới.

b)

Ít chú trọng đến ngành năng lương

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.

d)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

49.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí

a)

Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

Tiếp giáp với Mỹ La Tinh

c)

Tiếp giáp với các đại dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây

50.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

Khu vực trung tâm

51.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra:

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thân