wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn 2

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51. Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

A. đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu

b)

B. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm

c)

trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm

d)

D. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác

2.

Câu 52. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

A. có vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Nhà nước

c)

C. ngoài nhà

d)

D. kinh tế tập thể

3.

Câu 53. Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ 1

a)

A. than đá.

b)

B. dầu mỏ

c)

C. khí đốt.

d)

D. thủy năng.

4.

Câu 54. Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

D. nhiệt điện

b)

C. điện mặt trời

c)

A. thuỷ điện.

d)

điện nguyên tử.

5.

Câu 3. Các nhà máy nhiệt điện ở miền

 Bắc hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

C. Than.

b)

D. Gỗ.

c)

B. Dầu.

d)

A. Khí đốt

6.

Câu 55. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

. Hoà Bình

c)

. Trị An

d)

. Yaly.

7.

Câu 5. Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây

a)

D. Quảng Ninh.

b)

B. Lào Cai

c)

C. Thái Nguyên.

d)

A. Lạng Sơn

8.

Câu 56. Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

A. Tôm hộp.

b)

B. Lạp xường.

c)

C. Gạo, ngô

d)

D. Đường mía

9.

Câu 57. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

. Xúc xích

b)

B. Rượu, bia

c)

C. Gạo, ngô.

d)

. Nước mắm

10.

Câu 58. Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

C. thủy điện.

b)

D. điện hạt nhân

c)

B. nhiệt điện.

d)

. điện gió

11.

Câu 59. Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

A. Nghi Sơn.                  

b)

B. Bình Sơn.

c)

D. Dung Quất

d)

C. Côn Sơn

12.

Câu 60. Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

C. Lai Châu - Cần Thơ

b)

D. Hà Nội - Cần Thơ.

c)

B. Lạng Sơn - Cà Mau

d)

A. Hòa Bình - Cà Mau

13.

Câu 61. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

. tiềm năng thuỷ điện rất lớn

b)

A. vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít

c)

không tác động tới môi trường

d)

D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao

14.

Câu 62. Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

D. than an-tra-xit

b)

C. than mỡ

c)

B. than bùn

d)

. than nâu

15.

Câu 63. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

.C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

D. nguồn nguyên liệu phong phú

16.

Câu 64. Công nghiệp dệt, may phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

. Nguồn vốnđầu tư nước ngoài

d)

D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.

17.

Câu 65. Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí

a)

A. Nâng cao trình độ cho người lao động

b)

B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩudầu.

c)

C. Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.   

d)

D. Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu

18.

Câu 66. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

A. Sử dụng lực lượng lao động đông đảo

b)

B. Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn

c)

D. Cần một không gian sản xuất rộng lớn

d)

. Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

19.

Câu 67. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây

a)

. Sông Đồng Nai.

b)

. Sông Hồng

c)

C. Sông Thái Bình

d)

D. Sông Mã

20.

Câu 68. Phát biểu n

ào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống

a)

A. Có cơ cấu ngành khá đa dạng

b)

B. Ít phụ thuộc vào nguyên liệu

c)

. C. Chưa hội nhập với thế giới

d)

D. Chưa đáp ứng được nhu cầu

21.

Câu 69. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

C. Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

22.

Câu 70. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

? A. Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Lao động dồi dào

c)

C. Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

D. Nguyên liệu dồi dào.

23.

Câu 71. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

A. thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

b)

B. vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

C. vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ

d)

D. phân bố dân cư, giao thông vận tải.

24.

Câu 72. Sản lượng điện  tăng nhanh chủ yếu do

a)

. sản lượng điện khí và năng lượng tái tạo tăng nhanh.

b)

A. sản lượng thuỷ điện tăng nhanh

c)

.B. nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

d)

D. sản lượng điện than tăng nhanh.

25.

Câu 2. Sự

phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

A. gần nơi có dân cư phân bố đông đúc

b)

B. gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

C. gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.

d)

D. gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

26.

Câu 73. Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành

d)

D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

27.

Câu 74. Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

. Sự đa dạng về trình độ của lao động

b)

B. Sự phân bố không đều của khoáng sản.

c)

D. Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau

d)

C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

28.

Câu 75. Đường dây siêu cao áp 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Kết hợp giữa nhà máy nhiệt, thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia

b)

B. Tạo ra một mạng lưới điện để phủ khắp cả nước giúp phát triển kinh tế

c)

. Đưa điện về phục vụ cho vùng nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa

d)

D. Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ

29.

Câu 4. Cho thông tin sau: Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất như cơ giới hoá, tự động hoá, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao.

a)

a) Tỉ trọng ngành trồng trọt có xu hướng giảm trong cơ cấu giá trị ngành nông nghiệp

b)

b) Nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, mang lại hiệu quả cao, nước ta đẩy mạnh phát triển cây lương thực, giảm cây ăn quả

c)

c) Diện tích cây lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm do có hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường sinh thái

d)

d) Khoa học công nghệ đã làm cho trồng trọt của nước ta có năng suất ngày càng cao và không còn phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

30.

Câu 5. Cho thông tin sau: Ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo chiểu sâu, gắn với công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm, nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế. Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta năm 2021 là hơn 2,6 triệu ha.

a)

) Diện tích cây công nghiệp của nước ta trong những năm gần đây liên tục tăng lên.

b)

b) Cơ cấu cây công nghiệp của nước ta đa dạng chủ yếu do những thuận lợi về điều kiện dân cư và lao động

c)

c) Thị trường xuất khẩu mở rộng đã thúc đẩy hoạt động sản xuất cây ăn quả theo hướng hàng hóa ở nước ta.

d)

d) Để ổn định sản xuất cây công nghiệp, giải pháp chủ yếu là mở rộng thị trường tiêu thụ, thực hiện xen canh

31.

Câu 6. Cho thông tin sau: Một số cây công nghiệp lâu năm có giá trị ngày càng được mở rộng, hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn như: cà phê, cao su, hồ tiêu, điểu ở Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ; chè ở Trung du và miền núi phía Bắc, Nam Trung Bộ. Việt Nam là quốc gia xuất khẩu cà phê, hổ tiêu và điều hàng đầu thế giới.

a)

a) Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu có nguồn gốc nhiệt đới

b)

b) Nước ta đứng đầu thế giới về xuất khẩu cà phê và cao su

c)

c) Giải pháp để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp là đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh chế biến

d)

d) Việc phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Nam Trung Bộ chủ yếu do khí hậu có một mùa đông lạnh.

32.

Câu 7. Cho thông tin sau: Giá trị sản xuất và tỉ trọng chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp ngày càng tăng. Năm 2021, giá trị sản xuất của ngành chiếm 34,7% tổng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.

a)

     a) Tỉ trọng ngành chăn nuôi của nước ta đang tăng lên trong cơ cấu nông nghiệp.

b)

b) Việc đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp là mục đích phát triển trong thời gian tới ở nước ta.

c)

c) Tỉ trọng chăn nuôi còn nhỏ hơn so với trồng trọt chủ yếu do cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, sản xuất chưa ổn định.

d)

d) Trong thời gian gần đây chăn nuôi đạt được nhiều thành tựu, không còn phụ thuộc vào thị trường.

33.

Câu 8. Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản

a)

a) Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta

b)

b) Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao

c)

c) Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học trong canh tác.

d)

d) Nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản do đẩy mạnh sản xuất hàng hoá và tìm kiếm thị trường

34.

Câu 9. Cho bảng số liệu: Số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn con)

Năm

2010

2015

2021

Trâu

2,9

2,6

2,3

5,9

5,7

6,4

Lợn

27,3

28,9

23,1

a)

a) Số lượng trâu giảm liên tục qua các năm.

b)

b) Số lượng bò, lợn tăng nhanh và liên tục.

c)

c) Số lượng trâu giảm do thức ăn không đảm bảo

d)

            d) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010 - 2021

35.

Câu 10. Cho bảng số liệu:  Diện tích và sản lượng cà phê của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021

Năm

2015

2017

2019

2021

Diện tích (nghìn ha)

643,3

664,6

688,7

710,6

Sản lượng (nghìn tấn)

1473,4

1575,3

1684

1845

a)

a) Diện tích và sản lượng cà phê của nước ta tăng liên tục từ năm 2015 đến 2021

b)

b) Diện tích cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với sản lượng trong giai đoạn trên. ( lấy giá trị năm sau chia giá trị năm đầu để so sánh)

c)

c) Diện tích cà phê tăng do việc phát triển các vùng chuyên canh, đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng cà phê của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021