wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về tri giác và tư duy

Total questions: 29

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật tổng giác của tri giác thể hiện ở nội dung nào?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của con người

b)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

c)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

d)

Cả a, b và c đều đúng

2.

Nhận thức cảm tính khác nhận thức lý tính ở chỗ:

a)

Phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh trực tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng một cách cá lẻ hoặc từng thuộc tính của nó

d)

Cả a, b và c

3.

Đặc điểm nào phản ánh đặc trưng của tư duy?

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật hiện tượng đã tri giác trước đây.

b)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ có tính quy luật của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh trực tiếp bằng các giác quan

d)

Cả a, b và c

4.

Tư duy có các đặc điểm:

a)

Tính có vấn đề, tính gián tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

b)

Tính có vấn đề, tính trực tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

c)

Tính có vấn đề, tính trực tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức lý tính

d)

Tính có vấn đề, tính gián tiếp, tính trừu tượng và khái quát, quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ, quan hệ mật thiết với nhận thức lý tính

5.

Tư duy xuất hiện trong điều kiện nào?

a)

Tư duy xuất hiện trong mọi tình huống, mọi hoàn cảnh

b)

Tư duy xuất hiện trong tình huống có vấn đề, cứ có tình huống có vấn đề là có tư duy

c)

Tư duy xuất hiện trong tình huống có vấn đề, khi tình huống có vấn đề được chủ thể nhận thức được và có nhu cầu giải quyết nó và có những tri thức cần thiết liên quan tới vấn đề đó.

d)

tất cả đều sai

6.

Để khám chữa bệnh người bác sỹ cần dựa vào các kết quả siêu âm, X.Quang, xét nghiệm… Điều này thể hiện rõ nhất đặc điểm nào của tư duy?

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy.

c)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy.

d)

Tư duy liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

7.

“Nhiều học sinh THCS đã xếp cá coi vào loài cá vì chúng sống dưới nước như cá và tên cũng có chữ cá". Hãy chỉ ra sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển chưa đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa và khái quát hóa

d)

So sánh

8.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân sự vật hiện tượng

b)

Là quá trình tâm lý

c)

Phản ánh thuộc tính bản chất sự vật, hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội

9.

Tính gián tiếp của tư duy được thể hiện:

a)

Tư duy phản ánh những sự vật, hiện tượng không tác động trực tiếp đến con người

b)

Khi phản ánh đối tượng trong tư duy, con người phải sử dụng phương tiện trung gian là ngôn ngữ, hình ảnh tâm lý trong đầu, công cụ, phương tiện do con người tạo ra...

c)

Tư duy có khả năng phản ánh cả quá khứ và tương lai của sự

d)

Cả a, b, c

10.

Sản phẩm của tư duy là:

a)

Biểu tượng

b)

Hình tượng

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Cả a, b, c

11.

Trước tình huống có vấn đề mang tính bất định lớn sẽ nảy sinh quá trình tâm lý nào?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

12.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

Liên quan mật thiết với nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b và c

13.

Tưởng tượng khác tư duy ở chỗ:

a)

Nảy sinh khi đứng trước tình huống có vấn đề mà các dữ kiện chưa đầy đủ, rõ ràng

b)

Liên quan chặt chẽ với nhận thức cảm tính

c)

Liên quan chặt chẽ với ngôn ngữ

d)

Phản ánh trên bình diện hình ảnh

14.

Điều nào đúng với tưởng tượng?

a)

Là quá trình tâm lý

b)

Phản ánh cái chưa từng có

c)

Phản ánh bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tương đã có

d)

Cả a, b, c

15.

Sản phẩm của tưởng tượng là:

a)

Biểu tượng của biểu tượng

b)

Hình tượng

c)

Khái niệm

d)

Biểu tượng

16.

Hình ảnh “nàng tiên cá”được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Chắp ghép

c)

Điển hình hóa

d)

Loại suy

17.

Hình ảnh cây dù (ô) che mưa nắng được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Chắp ghép

c)

Điển hình hóa

d)

Loại suy, mô phỏng

18.

Hình ảnh “Phật trăm tay, trăm mắt”được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Nhấn mạnh một thuộc tính, một bộ phận nào đó của đối tượng

c)

Điển hình hóa

d)

Loại suy

19.

Hình ảnh các ông quan đầu to, bụng bự trong tranh biếm họa được tạo ra bằng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Nhấn mạnh một thuộc tính, một bộ phận nào đó của đối tượng

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

20.

Điều nào đúng với khái niệm ngôn ngữ?

a)

Là một hệ thống các ký hiệu, từ ngữ

b)

Là quá trình mỗi cá nhân sử dụng một thứ tiếng nói nào đó để giao tiếp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

21.

Ngôn ngữ có các chức năng:

a)

Chỉ nghĩa

b)

Khái quát hóa

c)

Thông báo

d)

Cả a, b, c đều đúng

22.

Cơ sở để phân biệt ngôn ngữ bên trong với ngôn ngữ bên ngoài là:

a)

Ngôn ngữ hướng vào người khác hay bản thân

b)

Là công cụ để giao tiếp hay tư duy

c)

Có hay không sự phát ra âm thanh

d)

Thể hiện dưới dạng ký hiệu hay âm thanh

23.

Điều nào sau đây đúng với ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ liên quan mật thiết đến tất cả các quá trình nhận thức

b)

Ngôn ngữ chỉ liên quan mật thiết với tư duy

c)

Ngôn ngữ chỉ liên quan mật thiết với tưởng tượng

d)

Ngôn ngữ không liên quan gì với quá trình nhận thức của con người

24.

Sản phẩm mà trí nhớ tạo ra là :

a)

Hình tượng về sự vật, hiện tượng

b)

Biểu tượng khái quát .

c)

Biểu tượng vừa có tính trực quan, vừa khái quát.

d)

Các khái niệm, qui luật.

25.

Đặc điểm của trí nhớ thể hiện sự khác biệt căn bản với các quá trình nhận thức khác là …

a)

Một quá trình tâm lý

b)

Phản ánh kinh nghiệm cá nhân

c)

Có bản chất xã hội

d)

Có tính chủ thể

26.

Sự khác nhau giữa phản ánh cảm xúc so với phản ánh nhận thức thể hiện ở chỗ:

a)

Là sự phản ánh thế giới khách quan.

b)

Phản ánh bằng rung cảm của mỗi người

c)

Mang tính chủ thể.

d)

Có bản chất xã hội – lịch sử.

27.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm ?

a)

Là một thuộc tính tâm lý

b)

Ở trạng thái hiện thực

c)

Chỉ có ở người

d)

Thể hiện thái độ khái quát của con người với một loạt sự vật hiện tượng cùng một phạm trù khái niệm.

28.

Sự khác nhau giữa phản ánh cảm xúc so với phản ánh nhận thức thể hiện ở các phương diện:

a)

Đối tượng phản ánh

b)

Phương thức phản ánh

c)

Quá trình hình thành.

d)

Cả a,b,c.

29.

Hiện tượng “ghen tuông” trong tình yêu là biểu hiện quy luật tình cảm nào?

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng